1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn 8 kì 2 - GV: Nguyễn Thị Bích Lê

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 : NHẬN XÉT HS: Muốn nhân 1 số nguyên với 1 phân so á hoặc 1 phân số với 1 số nguyên ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu... Giáo án Hội giảng GVG cấp trường[r]

Trang 1

Tiết 84 § 10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: Quy tắc nhân hai phân số và trường hợp riêng

2/ Kỹ năng: Nhân 2 phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

3/ Thái độ: Cẩn thận khi rút gọn phân số và nhân hai số nguyên

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Bảng phụ , bảng nhóm.

HS: Oân lại kiến thức về nhân hai số nguyên, phương pháp rút gọn phân số, quy tắc nhân phân số với phân số ở Tiểu học III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

5phút

GV yêu cầu HS trả lời :

- Phát biểu quy tắc trừ phân số?

Viết dạng tổng quát

- Chữa bài 68 c <35 SGK>

GV cho HS nhận xét bài trên bảng,

đánh giá cho điểm

HS lên bảng phát biểu quy tắc và viết dưới dạng tổng quát

*Chữa bài 68(35SGK)

Bài 68 c<35 SGK>

Giải:

c)

14 8 2 14 8 2

12 35 28

56 56 56

12 35 28 19











Hoạt động 2: QUY TẮC

18phút

- Đưa hình ảnh trong phần đóng

khung trong sgk

Hình ảnh trên thể hiện quy tắc gì?

GV: Ở tiểu học các em đã học phép

nhân phân số Em nào phát biểu qui

tắc phép nhân phân số đã học?

- Giới thiệu ví dụ trong sgk

Tính 2 4 .

5 7

GV yêu cầu HS làm ?1

- Thực hiện phép tính sau đây , ta

thực hiện như thế nào?

5 3

.

GV : Quy tắc trên vẫn đúng với các

phân số có tử và mẫu là các số

nguyên

- Quy tắc nhân hai phân số

- Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử với tử mẫu với mẫu

HS: 2 4 2.4 . 8

5 7 5.7 35 

Hai HS lên bảng làm bài tập

HS1: Lên bảng làm câu a)

HS2: Lên bảng làm câu b)

2 Quy tắc:

Giải: ?1

3 5 3.5 15 a)

4 7 4.7 28 

b)

10 42 10.42

2.14 28





Trang 2

- GV yêu cầu HS đọc quy tắc và

công thức tổng quát trang 36 SGK

- Ghi quy tắc SGK

- Giới thiệu ví dụ trong sgk

-Gọi HS lên bảng làm ?2.

- GV cho HS làm ?2

- GV hướng dẫn lại cách rút

gọn Từ đó đưa ra nhận xét

- GV cho HS luyện bài tập trắc

nghiệm(2 câu)(hoạt động nhóm)

- GV sữa bài các nhóm

- GV yêu cầu HS làm ?3

HS đọc quy tắc SGK

HS quan sát ví dụ(màn hình)

Cả lớp làm ?2

Hai HS lên bảng làm ?2

HS1: Lên bảng làm câu a) HS2: Lên bảng làm câu b)

- HS quan sát và lắng nghe

-HS các nhóm làm việc

- HS hoạt động nhóm

- 3 HS trình bày trên bảng

* Quy tắc : Học sgk/36

* Công thức: .

.

a c a c

b db d

Giải: ?2

a)

11 13 11.13 143





6 49 ( 6).( 49)

( 1).( 7) 7





Giải: ?3 -28 -3 (-28).(-3)

(-7).(-1) 7

2

15 34 15 34

17 45 17 45 ( 15).34 ( 1).2 2 17.45 1.3 3

( 3).( 3) 9 5.5 25







 









Hoạt động 3 : NHẬN XÉT

7 phút

GV cho HS tự đọc phần nhận xét

SGK (36)

- GV: Muốn nhân một số nguyên

cho một phân số hoặc một phân số

cho một số nguyên ta làm như thế

nào?

- GV cho HS xem ví dụ trong

sgk.

GV cho HS làm ?4 (36SGK)

Cả lớp làm vào vở và 3 HS lên

bảng

HS:

Muốn nhân 1 số nguyên với 1 phân

so á( hoặc 1 phân số với 1 số nguyên)

ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu

- HS quan sát

- 3 HS làm trình bày trên bảng

2 Nhận xét (Học sgk/69) Tổng quát:a. b a.b

c  c

Giải: ?4 (36SGK)

3 ( 2).( 3) 6 a)( 2).

5 5.( 3) 5.( 1) 5 b)

7 ( 7).0 0

Trang 3

Hoạt động 4: Luyện tập

13 phút

GV cùng HS luyện tập bài 71 SGK

- Ta thực hiện vế nào trước được?

- Gọi 2 HS trình bày

- GV lưu ý : Bài b có 2 hướng tìm

x:

+ Có thể đưa về hai phân số

cùng mẫu hoặc sử dụng định nghĩa

hai phân số bằng nhau

- Vế phải thực hiện trước

- 2 HS trình bày bảng

- HS cả lớp làm vào vở

3 Bài tập:

Bài 71 trang 37 SGK.

Giải:

a)

- GV cho bài tập luyện thêm:

Tính

- Ta thực hiện như thế nào?

- GV nhắc lại: Thực hiện theo thứ

tự thực hiện các phép tính như

chương 1

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

và nhận xét

- Hs trả lời

- 2 HS trình bày bảng

- HS cả lớp làm vào vở

- HS nhắc lại

Bài tập luyện thêm:

Giải:

2 ph

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số

 Làm bài 69/36sgk; bài 83, 84, 86a,c,d (trang 17, 18 SBT)

 Oân lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

 Đọc trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”

x x x x

5 4

126 9 7 20

126 63 63 126.( 20) 126.( 20) 63 2.( 20)

40 1

x b x x x x

5 26 1

5 26 1

5 26.1

6 5.13

5 2

6 5

25 ( 12) 30 13 30

a

 

 

 

 

.

3 1

2 4 3.( 1) 2.4 3 8

b       

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w