HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động 1: Ổn định lớp Kiểm tra sỹ số lớp Ổn định tổ chức lớp Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ Phát biểu đ/n và tính chất đường trung bình của tam giác.. 2/ Đường trung [r]
Trang 1Chương I : T GIáC Tiết 1 - GIÁC
Ngày 23 - 8 - 2010
- !"# !$ %& giỏc, %& giỏc ()' %* cỏc gúc ,- %& giỏc ()
- /0% 12' tờn cỏc 04 %5' 60% tớnh ! cỏc gúc ,- 8% %& giỏc ()
- /0% 19 :; cỏc <0 %& trong bài vào cỏc tỡnh 45 %> %? !@ A
B
GV: Cỏc hỡnh 12 1;2 ; 3 ; 5(a;d)6(a)9;11/SGK trờn bảng phụ
HS: SGK; :; ; 12 hỡnh, ụn %9L !M lý 1O %* 3 gúc ,- tam giỏc
C Hoạt động dạy học:
GV HS
1:P !M (QL
JR tra S 5 (QL
P !M (QL
2:Q %T4 8 dung nghiờn
&4 trong "@ I
GV Q %T4 8 dung V nghiờn &4 trong
"@ I
3: Tỡm R4 X$
1 XM Y-
GV : Treo bảng phụ (H1) HS quan sát
Nhận xét:
Cỏc hỡnh trờn !O4 % 6Z 4 ! %\ khộp
kớn Hỡnh 1 là %& giỏc, hỡnh 2 khụng LA là
%& giỏc
W& giỏc là hỡnh " %0 nào?
GV _ hai ý:
+ /5 ! %\ khộp kớn
+ /_% <a hai ! %\ nào b khụng
cựng d trờn 8% !"e %\
GV Q %T4 tờn %& giỏc, cỏc 04 %5
!f' ' gúc
Y/c HS làm ?1
GV Q %T4 : W& giỏc ABCD Z hỡnh 1a
là %& giỏc ()
GV nờu LV chỳ ý: Khi núi !0 %& giỏc mà
khụng chỳ thớch gỡ thờm,ta R4 !+ là %& giỏc
()
HS 12 hỡnh 1a vào 1Z
HS bỏo cỏo S 5
HS * !M %* &
HS %0L thu và ghi Q
HS quan sỏt
HS ghi Q cỏc 9 xột ,- GV
HS rỳt ra !M Y- %& giỏc
HS ghi Q
*VD: W& giỏc ABCD(hay BCDA) Xf cỏc !R A ; B ;C ;D
: cỏc ! AB ; BC ; CA ; AD
b) W& giỏc ()
HS làm ?1
HS rỳt ra !$ %& giỏc ()
D
C B A
Trang 2Y/c HS làm ?2
8% 5 HS %=A (e
GV 5% ( cho HS : W& giác có 4 !f' 4
' 4 góc, 2 !"e chéo
So sánh các 04 %5 ,- %& giác 1Q tam giác
4: Tìm R4 W* các góc ,-
8% %& giác
Y/c HS làm ?3
Câu a : W* 3 góc ,- tam giác 6d bao
nhiêu?
Câu b: GV "Q :n : Jo !"e chéo AC
Ep BD), áp :; !$(N 1O %* 3 góc ,-
tam giác
HS rút ra !M lý 1O %* các góc ,- %& giác
5:, 5
HS làm % (QL các BT 1(H5-a; d; H6a) 4a ; 5
Y/c HS trình bày bài A chi %0% vào 1Z
2HS lên 6A trình bày (e A
6:"Q :n' :p dò
HD Bài %9L 4a
B1: h> tam giác ABC 60% AB = 1,5 cm ;
BC = 2 cm; CA = 3 cm
B2: h> tam giác ACD 60% AC = 3 cm ;
CD = 3,5cm; DA = 3 cm
GV "Q :n HS tính %* các góc ngoài
,- tam giác
bài theo 1Z ghi và SGK
Làm các bài %9L còn ( trong SGK Bài 4; 8 ;
10- SBT
Xem bài: Hình thang
Ôn ( tính _% hai !"e %\ song song
HS làm ?2
8% 5 HS %=A (e
HS ghi Q
HS so sánh 2/ % các góc ( ) giác
HS làm ?3
Câu a : W* 3 góc ,- tam giác 6d 1800
Câu b:
+ + = 1800
A BAC BA BCA A
CAD + D + DCA = 180
( BAC + CAD) + B + D + ( BCA+ DCA) =360
A + B + C + D = 360
XM lý : W* các góc ,- 8% %& giác 6d
3600
HS trình bày bài A chi %0% vào 1Z
Bài %9L 1- Hình 5a
Ta có A A A A 0
A + B + C + D = 360
= x = 3600 - (1100 + 1200 + 800 ) = 500
A D
Bài %9L 1- H.6a: x + x + 650 + 950 = 3600
x = (3600 - 650 - 950 ) : 2 = 1000
HS theo dõi !R 1O nhà %0L %; A
Ghi Q !R %5% bài
Ghi Q các bài %9L V làm Ghi Q !R 4x 6M %5% cho bài sau
Trang 3Tiết 2 - HèNH THANG
Ngày 23 - 8 - 2010
A
- !"# !M nghió hỡnh thang, hỡnh thang vuụng, cỏc 04 %5 ,- hỡnh thang /0% cỏch
& minh 8% %& giỏc là hỡnh thang, hỡnh thang vuụng
- /0% 12 hỡnh thang, hỡnh thang vuụng /0% tớnh ! cỏc gúc ,- hỡnh thang , ,- hỡnh thang vuụng
- /0% z :; :; ; !R <R tra 1 %& giỏc là hỡnh thang
- /0% linh % khi 9 : hỡnh thang Z & 1M trớ khỏc nhau ( 2 ! d ngang, hai
! khụng d ngang) và cỏc : !p 6T% ( 2 bờn song song, 2 ! 6d nhau)
B.
- GV: Cỏc hỡnh 12 7a; 13;15 , 16 , 17 trờn 6A L;' %"Q' ờ ke
- HS: W"Q' ờ ke
C hoạt động dạy học
GV HS
1:* !M (QL
JR tra S 5 HS
P !M %* & (QL
2: Bài b
Nờu !M Y- 1O %& giỏc, %* cỏc gúc
trong 8% %& giỏc?
3: Tỡm R4 !M
Y-GV 12 hỡnh 13
hai AB và CD ,- %& giỏc ABCD cú
gỡ !p 6T% ?
GV : W& giỏc " %0 là hỡnh thang
B9 cú %R !$ hỡnh thang " %0 nào?
GV Q %T4 cỏc khỏi T ! E!
(Q' ! |F' bờn, !"e cao
W& giỏc ABCD là hỡnh thang khi nào?
HS bỏo cỏo S 5
HS P !M %* & (QL
8% HS lờn 6A trỡnh bày
1/ -./ /0 :
HS 12 hỡnh vào 1Z
AB // CD
vỡ hai gúc A
và D bự nhau
HS ghi Q Hỡnh thang là
%& giỏc cú 2
!5 song song
HS ghi Q cỏc K/n W& giỏc ABCD là hỡnh thang
AB // CD Hai ! : AB và CD
bờn : AC và BD X"e cao : AH ( AH CD)
H
Trang 4Y/c HS làm ?1
GV Treo b¶ng phô h×nh 12 15 a;b;c
Tìm ra các %& giác là hình thang
f rõ !m4 là !' bên ,- hình
thang?
Y/c HS làm ?2 theo !@ 1M nhóm
! :T hai nhóm %=A (e
W} !+ ta có 9 xét gì?
l9 xét (SGK).
4: Tìm R4 1O hình thang
vuông
Y/c HS quan sát hình 12 18 và tính góc D
W& giác ABCD trên H-18 là hình thang
vuông
B9 %0 nào là hình thang vuông
GV: Hình thang vuông có 2 góc vuông
5:, 5' (4T %9L
1)Bài %9L 6-tr.70-SGK : GV "Q :n
HS z :; %"Q và êke <R tra xem 2
!"e %\ có song song hay không
2)Bài 9-tr.71-SGK
AB = BC ta suy ra !O4 gì?
AC là phân giác ,- góc A ta có !O4 gì?
J0% #L các !O4 trên ta có <0% (49 gì?
6: "Q :n' :p dò
bài: 8 dung bài
Làm BT 7 ;8; 10 trang 71- SGK;17; 18
tr.62-SBT
Xem bài Hình thang cân
HS làm ?1
HS quan sát các hình 12 Hình thang EFGH (G + H A A = 1800 nên EH // FG)
Hình thang ABCD ( BC // AD vì hai góc A và
B !) 1M 6d nhau)
HS làm ?2 ;theo nhóm
B A
B A
a) ΔABC =ΔCDA ( g.c.g) => AB = CD và
AD = BC b)ΔABC = Δ CDA ( c.g.c) => AD = BC
và DAC = BCA A A => AD //BC
HS nêu 9 xét
HS ! 9 xét trong SGK
2 Hình thang vuông
HS quan sát hình 12
18 và tính góc D
HS ghi Q Hình thang vuông là hình thang có 8% góc vuông
HS %> hành Các %& giác là hình thang: ABCD ; MNIK
Bài7: AB = BC
Δ ABC cân A BAC = BCAA Mà BAC = CADA A
BC // AD ABCD là hình
thang
HS ghi Q !R %5% bài
Ghi Q các bài %9L V làm Z nhà Ghi Q !R 4x 6M %5% cho %0% sau
D
C
B A
D
C B
A
Trang 56 3 - HèNH THANG CÂN
Ngày 31 - 8 - 2009
A Mục tiêu:
- !"# !$C t/c; cỏc :_4 T4 9 60% hỡnh thang cõn
- /0% 12 hỡnh thang cõn, 60% z :; !$ và cỏc t/c ,- hỡnh thang cõn trong tớnh toỏn và
& minh , 60% & minh 1 %& giỏc là hỡnh thang cõn
- Rốn (4T tớnh chớnh xỏc và cỏch (9L (49 c/m hỡnh
B CHUN B :
- W"Q chia <A' %"Q ! gúc, _ <o ụ vuụng
- Hỡnh 12 24; 27 trờn 6A L;
c Hoạt động dạy học:
1:P !M (QL
JR tra S 5 (QL
P !M %* & (QL
2:JR tra bài b
2 HS !) %e lờn 6A
HS1: A BT 7- Hỡnh 21a
HS2: A BT
8-tr.71-GV cho HS 9 xột và ! giỏ bài làm
,- 2HS
3: Tỡm R4 !M
Y-GV !p% 1_ !O : Ngoài : !p 6T% ,-
hỡnh thang là hỡnh thang vuụng, 1 :
khỏc %"e pL là hỡnh thang cõn
GV 12 8% hỡnh thang cú 2 gúc <O 1 !
6d nhau cho HS quan sỏt
Hỡnh thang 1}- 12 là Hỡnh thang cõn
B9 %0 nào là hỡnh thang cõn?
W& giỏc ABCD là hỡnh thang cõn E!
AB và CD ) khi nào?
Chỳ ý : ( SGK)
Bài %9L ?2 :
Y/c HS f ra cỏc hỡnh thang cõn trong
H.24- SGK
tớnh cỏc gúc cũn (
Hai gúc !5 ,- hỡnh thang cõn cú quan
T gỡ?
HS bỏo cỏo S 5
HS * !M %* &
2 HS !) %e lờn 6A A
HS1: bài 7 – H.21a HS2: A BT
8-tr.71-HS khỏc 9 xột
1/ -./ /0
HS 12 hỡnh theo GV, quan sỏt hỡnh 12
HS phỏt 6R4 thành !M Y-W& giỏc ABCD là hỡnh
thang mE! AB và CD )
HS ! LV chỳ ý
HS làm ?2
HS f ra cỏc hỡnh thang cõn trong H.24- SGK
HS tớnh cỏc gúc cũn ( và %=A (e
Hai gúc !5 ,- hỡnh thang cõn thỡ bự nhau
AB // CD
A = B(C = D)
Trang 6GV _ : 45 c/m %& giác là
HTC f V c/m gì?
4: Tìm R4 tính _% ,-
hình thangg cân
a) Định lý 1(T/c 1O F :
X 2 bên ,- hình thang cân và rút
ra <0% (49
GV nêu !M lí
GT : ABCD là hình thang cân (AB // CD)
KL: AD = BC
GV "Q :n HS c/m
04 2 !"e %\ &- 2 bên %
nhau E% O) :
B1: c/m OA = OB và OD = OC
Δ OAB cân Δ ODC cân
B2: t9L (49 suy ra AD = BC
04 2 bên song song thì sao?
GV nêu chú ý : Hình thang có 2 bên
6d nhau "- là HTC
b) Định lý 2 ( T/c 1O !"e chéo)
Quan sát hình thang cân, 12 2 !"e
chéo, ! và :> ! xem 2 !"e chéo
có 6d nhau hay không ?
Hãy phát 6R4 thành !M lí ?
Trong HTC, 2 !"e chéo 6d nhau
GT: ABCD là hình thang cân (AB//CD)
KL : AC = BD
GV: XR c/m AC = BD V c/m !O4 gì ?
Hãy c/m !O4 !+
GV !p% 1$! Hình thang có 2 !"e chéo
6d nhau có LA hình thang cân hay
không?
5: Tìm R4 :_4 T4 9
60%
45 c/m %& giác là HTC f V c/m %& giác là hình thang có 2 góc <O 1 ! 6d nhau
2/ Tính /; :
a) Định lý 1(T/c 1O F :
HS 12 hình vào 1Z
HS ! hai bên ,- HTC !R phát T !M
lý
HS ghi GT; KL ,-
!M lý
HS c/m !M lí theo
"Q :n ,- GV
04 2 bên song song : Hình thang có 2
bên song song thì 2 bên 6d nhau E9 xét Z bài 2- Hình thang
HS ghi Q
Định lý 2
HS 12' ! và rút ra
<0% (49
HS: Rút ra !M lý 1O 2 !"e chéo ,- hình thang cân
XR c/m AC = BD V c/m Δ ADC = Δ BCD
HS c/m
HS :> !
3 h_4 T4 9 60%
HS làm BT ?3 ( Iz :; com pa)
O
A 2 2 B
1 1
C D
C D
C D
Trang 7Y/c HS làm ?3
GV ("4 ý cho HS : 2 ! AC và BD
LA % nhau
Hóy phỏt 6R4 <0% j4A trờn thành !M lớ
Định lý 3 : Hỡnh thang cú 2 !"e chộo
6d nhau là HTC
Qua !M Y- và cỏc !M lý; 45 c/m
8% %& giỏc là hỡnh thang cõn ta làm %0
nào ?
h_4 T4 9 60% :( SGK)
- Định nghĩa
- Định lý3
6: , 5
1) Bài %9L 11/ 74/SGK: GV 4x 6M
hỡnh 12 trờn ("Q ụ vuụng
2) Bài %9L 13/ 74/ SGK
Δ ADC = Δ BCD ? vỡ sao ?
W} !+ suy ra !O4 gỡ ?
7: "Q :n' :p dũ
bài: !M Y-' tớnh _%'
:_4 T4 9 60% hỡnh thang cõn
Làm cỏc bài %9L cũn ( trang 75 SGK
4x 6M %5% cho %0% sau (4T %9L
J0% j4A ! : D = CA A
h> ! ABCD là hỡnh thang cõn
HS phỏt 6R4
C/mđịnh lý 3(bt18 sgk)
HS nêu 2 :_4 T4 9 60% hỡnh thang cõn
HS ghi Q cỏc :_4 T4 9 60% hỡnh thang cõn
HS %> T : Áp :; !M lý Pi-ta-go
XI AD = BC = 10cm
Δ ADC = Δ BCD ( c.c.c) C = D A1 A1
Δ ECD cõn
EC = ED
t cú : AE = AC – EC , BE = BD - ED Suy ra EA = EB
HS ghi Q !R %5% bài
Ghi Q cỏc bài %9L V làm Ghi Q 8 dung V 4x 6M cho %0% sau
C D
E
Trang 8Ngày 06 - 9 – 2009
A
- & minh 1 %& giác là hình thang cân
- Tính ! các góc ,- hình thang cân
- Áp :; tính _% ,- hình thang cân !R c/m các ! %\ 6d nhau
B
GV: X <S SGK, SGV, các !) dùng :
HS: Làm các bài %9L !y ra 1O nhà, 4x 6M !V !, các !) dùng %9L
C <D -E =D@ F
1:P !M (QL
JR tra S 5 HS
P !M %* & (QL
2:<R tra bài b
HS1: Phát 6R4 !M Y- hình thang
cân Phát 6R4 :_4 T4 9 60% hình
thang cân
HS2:A BT 15-tr.75-SGK
3:A bài %9L
1/ Bài %9L 18-tr.75-SGK
GT: AB // CD ; AC = BD
KL: ABCD là hình thang cân
Jo !"e %\ BE qua B và song song
1Q AC
W& giác ABEC có gì !p 6T%^
Suy ra 2 bên có !8 dài quan T 1Q
nhau " %0 nào ?
45 c/m Δ BDE cân ta làm %0 nào?
Hãy c/m BD = BE
Δ ACD = Δ BDC ?
W} AC // BE suy ra !O4 gì?
Δ BDE cân % B nên ta có pL góc nào
6d nhau?
B9 Δ ACD = Δ BDC theo t/h nào?
XR C/m ABCD là hình thang cân ta V
c/m gì?
Hãy c/m !O4 !+
HS báo cáo S 5
HS * !M %* &
2HS lên 6A trình bày
HS ! <S !O và 12 hình , ghi GT ,KL -F& minh
Δ BDE cân Hình thang ABEC ( AB//CE) có AC // BE nên AC = BE
Mà AC = BD nên BD = BE => Δ BDE cân
b) Δ ACD = Δ BDC
AC // BE suy ra ACDA BECA
Δ BDE cân % B nên BDEA BECA
B9 BDEA ACDA
Δ ACD và Δ BDC có BDEA ACDA ; AC = BD ;
DC chung nên Δ ACD = Δ BDC c)C/m ABCD là hình thang cân ta V C/m
ADC = BCD
Δ ACD = Δ BDC suy ra ADC = BCDA A
t có AB // CD nên ABCD là hình thang cân
C
Trang 92/ Bài HI 33 trang 64-SBT
GT: ABCD là hình thang cân ; D = DA1 A2
BD BC ; BC = 3 cm
KL : Tính chu vi hình thang ABCD
GV "Q :n HS 12 hình :
- B2 ΔBDC vuông có BC = 3 cm
B2 BA = 3 cm và BA // DC
AB // CD nên ta có pL góc nào 6d
nhau?
Mà BDC = ADCA A ( GT) Nên suy ra !O4
gì?
ΔBCD vuông ta có kl gì?
Mà C = ADC = 2D A A A2 Suy ra ?
ΔBCD vuông có = 30DA2 0 nên DC= ? BC
Chu vi hình thang ABCD tính " %0
nào?
4:"Q :n' :p dò
"Q :n bài 17: Jo AH CD, BK
CD, C/ DH = CK
Làm bài %9L bài 16 – tr 75 SGK, bài 30 ;
32-tr.63-SBT
4x 6M %0% sau:
X %="Q bài: X"e trung bình ,- tam
giác…
HS ghi Gt, Kl
HS 12 hình : B2 ΔBDC vuông có BC = 3 cm B2 BA = 3 cm và BA // DC
AB // CD nên ABC = BDCA A ( so le trong)
Mà BDC = ADCA A ( GT) Nên ADB = CDB A A suy ra ΔABD cân => AB = AD = BC = 3cm
ΔBCD vuông => C + D A A2 = 900
Mà C = ADC = 2D A A A2 A 3D 2 = 900 A D 2= 300
ΔBCD vuông có = 30DA2 0 nên DC= 2 BC = 6cm Chu vi hình thang ABCD là
3 + 3 + 3 + 6 = 15 cm
HS theo dõi GV "Q :n !R 1O nhà %0L %;
A
Ghi Q các bài %9L V làm Z nhà và bài
V 4x 6M cho %0% sau
6 5 : -JK TRUNG BÌNH M TAM GIÁC
Ngày
1 2
1
C D
Trang 10- !"# !M Y- và các !M lý 1;2 1O !"e trung bình ,- tam giác
- /0% 19 :; các !M lý !R tính !8 dài, & minh 2 ! %\ 6d nhau, hai !"e
%\ song song
- Rèn (4T cách (9L (49 trong & minh !M lý và 19 :; !M lý !y vào các bài toán %> %0
B
GV: X <S SGK, SGV, :; ; :
HS: X %="Q 8 dung bài ' !) dùng %9L
C <D -E =D@ F
1:P !M (QL
JR tra S 5 (QL
P !M %* & (QL
2:JR tra bài b
* Phát 6R4 tính _% hình thang cân
* A bài %9L 30 trang 63- SBT
GV !p% 1_ !O vào bài
Tìm R4 1O !"e trung bình ,- tam
giác
3: Tìm R4 !M lí 1
Y/c HS làm ?1 :
Cho Δ ABC ; DE ! qua trung !R
/E%& _%F' song song 1Q BC
E%& hai)
Phát 6R4 :> ! trên thành 1 !M lý
GV Q %T4 !M lý 1
GV "Q :n HS c/m !M lý
XR c/m : AE = EC ta có %R c/m hai tam
giác 6d nhau
GV: Ta 2 % 1 tam giác 6d Δ ADE
6d cách nào?
Ta V c/m Δ ADE 6d tam giác nào?
Hãy c/m Δ ADE = Δ ECF ?
GV: X DE là !"e trung bình
,- Δ ABC
HS báo cáo S 5
HS * !M %* &
HS lên 6A phát 6R4 và A bài %9L
1/ -NO trung bình tam giác
HS %0L thu 1_ !O V nghiên &4 a) !M lí 1
HS làm ?1 : 1HS %=A (e :> !
h> ! E là trung !R ,- AC E%& ba)
HS phát 6R4
HS ghi GT; KL ,-
!M lý 1
GT : Δ ABC ;
DA = DB ; DE//BC KL: AE = EC
HS suy Y và
%=A (e Jo EF // AB C/m: Δ ADE = Δ ECF
AD = EF ( cùng 6d BD ); A = FECA A E!) 1MFC ADE = EFCA A ( cùng 6d ) BA
B9 : Δ ADE = Δ ECF => AE = CE
HS %0L 9 k/n
HS phát 6R4
A
F