1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 77 - Bài 6: So sánh phân số

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 138,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV: Qua vieäc so saùnh caùc phaân soá trên với số 0, hãy cho biết tử và mẫu cuûa phaân soá nhö theá naøo thì phaân soá lớn hơn 0?. nhỏ hơn 0?[r]

Trang 1

Tiết 77 § 6 SO SÁNH PHÂN SỐ

I.MỤC TIÊU

1/ Ki ến thức: Quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết phân số âm, dương

2/ Kỹ năng: Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương, để so sánh phân số

3/ Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác khi so sánh hai phân số cĩ mẫu âm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số

 HS: Bảng phụ nhóm

III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

5 phút

GVyêu cầu HS1 chữa bài tập 47 trang 9

SBT

HS2 : Điền dấu >; < vào ô vuông:

1 (-1000)

Nêu quy tắc so sánh 2 số âm, quy tắc so

sánh số dương và số âm

-HS1: (Trả lời miệng)

HS2: Điền vào ô vuông

Bài tập 47 trang 9 SBT.

Ta có:

15>14 15 14

35 35



Bạn Oanh sai

HS có thể lấy 1 ví dụ nào đó, ví du

va co 3>1; 10>2

nhung

10  2

(-25)  (-10)

1  (-1000)

Hoạt động 2: SO SÁNH 2 PHÂN SỐ CÙNG MẪU

10phút

Trong bài tập trên ta có 15 14

35 35 

Vậy với các phân số có cùng mẫu( Tử

và mẫu đều là số tự nhiên) thì ta so

sánh như thế nào?

Đối với hai phân số có tử và mẫu là các

số nguyên, ta cũng có quy tắc

Đối với hai phân số có tử và mẫu là các

số nguyên, ta cũng có quy tắc

“ Trong hai phân số có cùng một mẫu

dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn

hơn”

HS: Với các phân số có cùng mẫu nhưng tử và mẫu đều là số tự nhiên, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

1/ SO SÁNH 2 PHÂN SỐ CÙNG MẪU

Ví dụ: So sánh 3 -1

va

So sánh5 -1

va

Giải:

vi (-3)<(-1)

vi 5 > (-1)

 

ví dụ: So sánh 3 -1

va

So sánh5 -1

va

-Yêu cầu HS làm ?1

- Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên

âm? Quy tắc so sánh số nguyên dương

HS lên bảng làm

HS làm bài tập ?1

Giải: ?1

Trang 2

với số 0, số nguyên dương với số

nguyên âm

-GV: So sánh:

va ; va

HS : Trong 2 số nguyên âm, số nào có GTTĐ lớn hơn thì số đó nhỏ hơn

Mọi số nguyên dương lớn hơn số 0 Mọi số nguyên âm nhỏ hơn số 0 Số nguyên dương lớn hơn mọi số nguyên âm

HS:Biến đổi các phân số có cùng mẫu âm thành cùng mẫu dương rồi so sánh

;

;

 





Hoạt động 3: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU

15 phút

GV: Hãy so sánh phân số 3 4

va

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để tự

tìm câu hỏi Qua đó hãy rút ra các

bước để so sánh hai phân số không

cùng mẫu

Sau khi các nhóm làm 5 phút GV yêu

cầu 1 nhóm lên trình bày bài giải của

mình

Cho các nhóm khác góp ý kiến

Sau đó cho HS tữ phát hiện ra các bước

làm để so sánh 2 phân số không cùng

mẫu

GV yêu cầu HS nêu quy tắc so sánh

hai phân số không cùng mẫu?

GV đưa quy tắc lên màn hình để nhấn

mạnh

GV cho HS làm ? 2 so sánh các phân

số sau:

HS: Hoạt động theo nhóm

va

5 <4>

va MC: 20



 15 va -16

 

Các bước làm ( phát biểu lời) -biến đổi các phân số có mẫu âm thành mẫu dương

-quy đồng mẫu các phân số

-so sánh tử của các phân số dã quy đồng, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

HS Phát biểu quy tắc<SGK trang 23>

-HS cả lớp làm ? 2 Sau đó 2 HS lên bảng làm

2/ SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU

So sánh phân số 3 4

va

Giải:

5 <4>

va MC: 20



 15 va -16

 

Quy tắc<SGK trang 23>.

Giải: ? 2

) va

) va

a

b

em có nhận xét gì về các phân số này?

Hãy rút gọn , rồi quy đồng mẫu để

phân số có cùng mẫu dương

GV yêu cầu 1 HS đọc ?3

GV hướng dẫn HS so sánh

3

voi 0

5

Hãy quy đồng mẫu?Viết số 0 dưới

dạng phân số có mẫu là 5 so sánh 2

a) => 11 và MC : 36

12

18 < 3 > < 2 >

33 36

36

-> = > >

-Các phân số này chưa tối giản

;

Quy đồng mẫu: 2 5

;

3 6

< 2> < 1> =>

-< = > <

Trang 3

-phân số.

Tương tự hãy so sánh:

2 3 2

; ; voi 0



-GV: Qua việc so sánh các phân số

trên với số 0, hãy cho biết tử và mẫu

của phân số như thế nào thì phân số

lớn hơn 0? nhỏ hơn 0 ?

-GV yêu cầu 1 học sinh đọc

“ Nhận xét” trang 23 SGK>

Aùp dụng: Trong các phân số sau phân

số nào dương? Phân số nào âm?



HS: Lên bảng giải HS: Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu thì phân số lớn hơn 0 nếu tử và mẫu của phân số khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0

HS:Phân số dương là:

2 41

va

Phân số âm là; 15 7

va

?3

“ Nhận xét” trang 23 SGK>

Hoạt động 4:LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

10 phút

Bài 38 (trang 23 SGK)

a) thời gian nào dài hơn:

va

HS: làm bài tập a)

<3>

4

va h MC: 12



va .

12 h 12 h

Bài 38 (trang 23 SGK)

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn

hay

Bài 40<24-SGK>

Lưới nào sẫm nhất

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Bài 57< trang 11 SBT>

Điền số thích hợp vàôvuông

15 40 15

 

GV: để tìm được số thích hợp ở ô

vuông, trước hết ta phải làm gì?

Tìm mẫu chung và các thừa số phụ

tương ứng?

-Quy đồng mẫu các phân số

-Suy ra quan hệ giữa các tử thức Từ đó

tìm ra số cần điền ở ô vuông

HS hoạt động nhóm:

Bài 40<24-SGK>

Bài 57< trang 11 SBT>

Kết quả:

15 40 15

120 120 120



 

 

( 3) la -63;-60;-57

la -21;-20;-19



3 phút

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Nắm vững quy tắc so sánh 2 phân số bằng cách viết chúng dưới dạng 2 phân số có cùng mẫu dương

 Bài tập về nhà số 37,38(c,d)39,41 trang 23,24 SGK; 51,54 trang 10 BT

 Hdẫn bài 41 SGK : Dùng tính chất bắc cầu để so sánh 2 phân số

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w