1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 1: Bài 1: Hai góc đối đỉnh (tiết 2)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỹ năng: HS vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước và nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình.. Thái độ: Bước đầu suy luận, có kỹ năng vẽ hình b.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/2008 Ngày dạy : 26/8/2008

đường thẳng song song Bài 1: Hai góc đối đỉnh

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh Học sinh nêu  tính chất: Hai góc

đối đỉnh thì bằng nhau

đối đỉnh trong một hình

3 Thái độ: +% đầu suy luận, có kỹ năng vẽ hình

b phương pháp

Nêu vấn đề, trực quan

C.Chuẩn bị

- GV:Bảng phụ vẽ các góc đối đỉnh, không đối đỉnh

- HS: :% đo góc - :% thẳng, giấy rời

D.tiến trình lên lớp

I ổn định lớp:Sĩ số (1p)

II Bài cũ:

1 Nêu tính chất của hai góc kề bù

2 áp dụng: cho xÔy và yBx kề bù; biết xBy = 600 Tính yBz

III Bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu

Nội dung

1) Hai góc đối đỉnh

6) Từ vuông góc đến // ; 7) Khái niệm định lý

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

a) Hoạt động 2:

? Đọc hình vẽ:

x x'

o

y y'

Hình1

1) Thế nào là hai góc đối đỉnh:

* Xét Ô1 và Ô3 có:

- Cạnh Oy là tia đối của cạnh Ox và

- Cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Ox’ và

- Ta có Ô1 đối đỉnh với Ô3

* Định nghĩa: (SGK)

Trang 2

C D

A B A

Hình 2 Hình 3

? Có bao nhiêu góc đỉnh 0 khác góc

bẹt

? Trả lời ? 1

=> GV: 2 góc Ô1 và Ô3  gọi là 2

góc đối đỉnh

? Khi nào thì ta có 2 góc đối đỉnh?

? 2

? Cho ABC; vẽ góc đối đỉnh với ABC

b) Hoạt động 2:

? Bài tập 1 trang 82

Hãy đặt tên cho 2 cặp góc đối đỉnh 

tạo thành

1và

Ô2 ở Hình 1

? Dùng % để đo Ô1 và Ô2 ở Hình

1 - So sánh

giấy trong, gấp giấy sao cho 1 cạnh của

góc này trùng với 1 cạnh của góc kia

(không phải là tia đối) Có nhận xét gì

về cặp cạnh còn lại?

? Phát biểu nhận xét về số đo 2 góc

đối đỉnh sau khi thực nghiệm

? Tập suy luận để chỉ ra Ô1=Ô3

? 2 góc O1 và O2 có tính chất gì?

? Hoàn chỉnh đẳng thức:

Ô3+Ô2+ ? Vì sao?

? So sánh:

Ô1+Ô2 và Ô3+Ô2

? Từ đẳng thức:

Ô1+Ô2=Ô3+Ô2

ta suy ra  điều gì?

? Hãy nêu tính chất của hai góc đối

đỉnh

? Bài 4 (82)

=> Giáo viên treo bảng phụ và hỏi

2) Tính chất của 2 góc đối đỉnh:

a Thực nghiệm:

Ô1 = Ô3 = 310

b Suy luận:

Vì Ô1 và Ô2 kề bù nên:

Ô1 + Ô2 = 1800 (1) Vì Ô2 và Ô3 kề bù nên:

Ô3 + Ô2= 1800 (2)

So sánh (1) và (2) ta có:

Ô1 + Ô2 = Ô3 + Ô2 (3)

Từ (3) suy ra:

Ô1 = Ô3

* Tính chất:

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 3

IV Củng cố:

? Bài 2 trang 82

? Có bạn nói: “Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh” điều đó có đúng không? Vì sao?

? Giải thích vì sao ở hình vẽ đầu bài của SGK lại có 2 khẳng định đó?

V Dặn dò:

1 Nắm định nghĩa 2 góc đối đỉnh và tính chất của nó

2 Cần nhận biết đúng 2 góc đối đỉnh

3 Cần biết vẽ thành thạo góc đối đỉnh với 1 góc cho (%

4.Làm bài tập : 3,4,5 (Tr 83 SGK)

Bài 123 (Tr 73,74 SBT)

5 Chuẩn bị bài "Luyện tập"

******************************************************

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:Rèn luyện kỹ năng vẽ và nhận biết hai góc đối đỉnh Khắc sâu tính chất của hai góc đối đỉnh

2.Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng suy luận và cách diễn đạt hình vẽ bằng lời

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

b phương pháp

gợi mở, vấn đáp

C chuẩn bị

- GV::% thẳng - % đo góc

- HS:

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định lớp: Sĩ số (1p)

II Bài cũ:

1 Thế nào là 2 góc đối đỉnh? Vẽ hình,đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

2 Nêu tính chất của 2 góc đối đỉnh

? Góc đối đỉnh của góc bẹt xÔy là góc nào?

III Bài mới:

a) Hoạt động 1:

Bài tập 5 - trang 82

? Nêu cách vẽ góc ABC = 560

nào?

? Số đo của ABC’ =?

? Vẽ góc C'BA’ kề bù với ABC' a) ABC = 560

b) ABC’ kề bù với ABC nên ABC’=1800 - 560 = 1240

c) C’BA’ và ABC là 2 góc đối đỉnh nên:

Trang 4

C’BA’ = 560

? Nêu cách xác định số đo C’BA

Hoạt động 2: Bài 6 trang 83

? Nêu cách vẽ

? Sau khi vẽ mAm’=470 ta tiếp tục vẽ

thế nào? Vì sao?

? Các góc còn lại là góc nào

thế nào?

Hoạt động 3: Bài 7 - trang 83

? Làm thế nào để xác định  các cặp

góc đối đỉnh mà có kết quả nhanh nhất

? Ngoài các góc đối đỉnh tại 0 bằng

nhau ta còn các cặp góc nào bằng nhau

nữa? vì sao?

Bài tập 8 - trang 83:

+ HS vẽ hình , làm bài tập

a) ở hình vẽ có mAm’=4700

n m

A m’ 470 n' b) Ta có: nAn’ = mAm’ (đối đỉnh)

Suy ra nAn’ = 470

m'An = 1800 - 470

= 1330 (m’An và m’Am kề bù) mAn’ = m’An (đối đỉnh) nên mAn’ = 133

* Các cặp góc đối đỉnh:

y x

z 0 z' x' y'

xOy = x’Oy’

xOz = x’Oz’

yOz = y’Oz’

yOx’ = y’Ox zOx’ = z’Ox xOx’ = yOy’ = zOz’ (=1800)

y y’

x 700 700 x'

y

IV Củng cố:

* Bài 9 trang 83:

? Có mấy cặp góc vuông trong hình vẽ không phải là góc đối đỉnh

* Bài 10:

Gấp tờ giấy sao cho tia màu đỏ trùng tia màu xanh

V Dặn dò:

Trang 5

- Thuộc định nghĩa hai góc đối đỉnh.

- Nắm chắc tính chất hai góc đối đỉnh

- Xem cách trình bày lời giải của các bài đã chữa

- Bài tập 3 và 6 trang 74 SBT

- Giờ sau mang thêm ê ke và % thẳng

*******************************************************

A Mục tiêu:

1 Kiến thức

a

2 Kỹ năng

3.Thái độ: +% đầu tập trung suy luận

b phương pháp

Nêu vấn đề, trực quan

B Chuẩn bị :

- GV::% thẳng, ê ke, giấy rời, Thêm bìa vẽ hình 10

- HS: :% thẳng, ê ke, giấy rời

D.tiến trình lên lớp

I ổn định lớp:Sĩ số (1p)

II Bài cũ:

1) Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

2)Nêu tính chất của 2 góc kề bù

3) Vẽ góc xAy = 900 Vẽ x'Ay'đối đỉnh với góc xAy

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

a) Hoạt động 1:

HS trải phẳng giấy đã gấp , dùng % và

bút vẽ theo nếp gấp , quan sát các nếp gấp

và các góc tạo thành bởi các nếp gấp đó

? 1

? Đọc hình vẽ trên bảng

? Tính số đo của các góc x’Oy,

xOy = 900 (= 1v)

=> xx’  yy’

â

Trang 6

x’Oy’ và xOy’

vuông góc

Hoạt động 2:

? Đọc các thao tác ở hình 5

HS vẽ theo các thao tác đó

-> Gọi 1 học sinh lên vẽ, ở A% cùng

vẽ

? Nêu các thao tác ở hình 6

màu khác trên hình vẽ cũ

? Rút ra tính chất gì? => Thừa nhận

Hoạt động 3:

? Đọc hình vẽ trên bảng

trung trực

? Khi d là trung trực của đoạn thẳng

AB thì ta suy ra  điều gì?

? Bài 11 trang 86:

y'

x’ 0 x

y

* Định nghĩa: (SGK)

* Tính chất thừa nhận: (SGK)

d

A B

- d vuông góc với AB tại 0 là trung điểm của

đoạn thẳng AB

d là trung trực của đoạn thẳng AB

IV Củng cố:

1.Học sinh lên bảng làm Bài tập 12

=> Nhớ ý nghĩa của hai câu trong bài

2 Bài 13? Nêu cách gấp

? GV treo tranh vẽ hình 10 và yêu cầu HS trình bày thao tác vẽ

V Dặn dò:

- Bài tập trang 87

- Chuẩn bị tiết " luỵên tập."

*****************************************************

Tổ trưởng duyệt, ngày tháng 8 năm 2008

Trang 7

Ngày soạn: 18/8/2008 Ngày dạy : 22/8/2008

A Mục tiêu:

1.Kiến thức

2.Kỹ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng suy luận và diễn đạt hình vẽ bằng lời

3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

b phương pháp

Gợi mở, vấn đáp

C Chuẩn bị :

1 GV: Treo bảng phụ vẽ hình 11

2 Học sinh:

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định lớp:Sĩ số (1p)

II Bài cũ:

rõ cách vẽ

d chỉ bằng ê ke

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1:

Bài tập 15 trang 86:

? Lấy giấy trong, tiến hành các thao

tác

? Nêu những kết luận rút ra từ các

thao tác

Hoạt động 2:

Bài tập 18 trang 86:

? 1 HS nêu từng yêu cầu

lên vẽ theo từng thao tác, ở A% cả lớp

cùng thực hiện

? Có nhận xét gì về hình vẽ hoàn chỉnh

của bạn

- Có 4 góc vuông là xOz, zOy, yOt và xOt

'

a

a

a’

a

O

Trang 8

Hoạt động 3:

Bài tập 19 trang 87:

+ GVgọi 2 HS lên nêu trình tự hình

vẽ của mình

B

d1 A

O C

d2

d) Hoạt động 4:

Bài tập 20 trang 87:

?Hãy cho biết vị trí của 3 điểm

A,B,C ?

? Gọi 2 học sinh lên vẽ 2 hình và nêu

cách vẽ

? Trong 2 hình vẽ trên em có nhận

hàng và không thẳng hàng

xOy= 450

- Lấy điểm A bắt kỳ nằm trong góc xoy

1 đi qua A vuông góc với ox

2 đi qua A vuông góc với oy d2 y

d1

o 450 A x

B

* Trình tự 1:

1 tuỳ ý

2 cắt d1 tại O và tạo với

d1 góc 600

- Vẽ điểm A tuỳ ý nằm trong góc d1Od2

- Vẽ AB d 1 tại B.(B d1) 

- Vẽ BC d 2 tại C.(c d2)

* Trình tự 2:

1 và d2 cắt nhau tại O

và tạo thành góc 600

- Lấy điểm B tuỳ ý trên tia O d1

- Vẽ đoạn thẳng BC Od 2 tại C điểm C Od2

- Vẽ đoạn thẳng BA tia Od 1 nằm trong góc d1Od2

- 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

d1 d2

A o1 C

B

- 3 điểm A, B, C thẳng hàng

- 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

Trang 9

A

B

d1 d2

IV Củng cố:

cho (% ?

3 Có nhận xét gì về các cạnh của 2 góc BOC và ABC ở hình 11

V Dặn dò:

- Bao giờ cũng phải vẽ hình với các tình huống có thể xảy ra

- Làm bài tập 17

- Xem (% hình 12

- Làm ? 2 a, b trang 88

******************************************************

Tiết 5:

Bài 3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

A Mục tiêu:

1.Kiến thức

một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

- Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.- Hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

2.Kỹ năng: Học sinh nhận biết các cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

3.Thái độ: Học sinh tập suy luận, xác định vị trí các góc

B Phương pháp: Nêu vấn đề + Đàm thoại

C Chuẩn bị :

- GV:

+ :% thẳng , % đo góc , bảng phụ

+ Bảng phụ vẽ hình ở đầu trang 88

- HS:Làm câu ? 2a, b trang 88

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định lớp:Sĩ số (1p)

II Bài cũ:

Trang 10

Gọi 2 học sinh cùng lúc lên làm ? 2a, b đã ra ở nhà.

III Bài mới:

Hoạt động 1

1) Góc so le trong Góc đồng vị:

- Dải trong, dải ngoài

? Cho biết vị trí của A1 và B1

- Nằm ở dải trong

- Nằm về 2 phía của cát tuyến

+ GV: A1 và B1 là cặp góc so le

trong

1

và B1 không?

4 và B2 gọi là gì?

? Có mấy cặp góc so le trong

? Vị trí của cặp góc A2 và B2

- một góc nằm ở dải trong, một

góc nằm ở dải ngoài

- 2 góc nằm cùng phía đối với cát

tuyến

+ GV: A2 và B2 là một góc đồng vị

? 1: HS lên bảng làm BT

? Trở lại ? 2a, b

? Các góc có đỉnh ở A và B nào cũng

có số đo?

? Trong các cặp góc bằng nhau đó

thì cặp nào so le trong? Cặp nào đồng

vị?

? Dự đoán A1 với B1? Vì sao?

Hoạt động 2:

2) Tính chất:

? Từ bài toán cụ thể ta có thể điền

đúng

? Cho biết vị trí của 2 góc A1 và B2

? Cho biết vị trí của 2 góc A2 và B3

? Có những cặp góc nào ở vị trí trong

3 2 A

4 1

1 2

B 4 3

* Cặp góc so le trong A1 và B1 ;A4 và B2

A 3 1 a

4 2

3 2 b

4 1 B

* Cặp góc đồng vị:

A2 và B2 ; A3 và B1

A4 và B4 ; A1 và B3

a) A1 = 1800-A4 = 1800- 450 = 1350 (kề bù)

B3 = 1800-B2 = 1800 - 450 = 1350 (kề bù) b) A2 = B4 = 450 ; A3 = B3 = 1350

A4 = B4 = 450 ; A1 = B1 = 1350

c) A2 = B2 = 450 ; A3 = B3 = 1350

A4 = B4 = 450 ; A1 = B1 = 1350

có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: a) 2 góc so le trong còn lại bù nhau

Trang 11

cùng phía nữa b) 2 góc đồng vị bằng nhau

IV Củng cố:

? So sánh A2 và B4

? Tính A4 + B3

? Ta bổ sung ý nào vào tính chất trên?

thẳng đó

? Gọi tên các cặp góc so le trong? Đồng vị, trong cùng phía? Ngoài cùng phía

V Dặn dò:

- Bài tập 21, 23 (89)

? 1 trang 90

************************************************************

A Mục tiêu:

thẳng a và b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b”

- Sử dụng thành thạo ê ke, % thẳng

B Phương pháp: Nêu vấn đề ,trực quan

C Chuẩn bị:

- GV:

+ :% thẳng, ê ke, % đo góc

- HS: :% thẳng, ê ke, % đo góc.

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định lớp

II Bài cũ:

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Trang 12

Hoạt động 1:

Nhắc lại kiến thức lớp 6:

a

b

Hoạt động 2:

song song:

& b

thẳng a và b có song song với nhau

hay không?

? Kiểm tra xem a có song song với b

không?

=> Kết luận

? 1 Vì sao?

? Đọc tính chất thừa nhận

c) Hoạt động 3:

? 2

? Đọc để diễn tả các thao tác ở hình

18

? Vận dụng từng thao tác

=> Giáo viên minh hoạ

nhau hoặc song song

song song với nhau không?

- Đo 1 cặp góc so le trong - xem 2 góc

có bằng nhau không?

- Nếu bằng thì a// b

* Tính chất thừa nhận: (SGK)

a c

450

b 450

b đi qua A và song song với a

- Dụng cụ: ê ke + % thẳng hoặc chỉ dùng ê ke

- Cách sử dụng:

+ Dùng góc nhọn của ê ke (300, 600,

450) + Vẽ cặp góc so le trong bằng nhau hoặc vẽ 2 góc đồng vị bằng nhau

IV Củng cố:

hợp

? Ta có kết luận gì?

2) Phát biểu tính chất thừa nhận A% dạng tổng quát hơn  không?

Trang 13

3) Bài 24?

4) Bài 25: Bài toán này khác ?2 ở điểm nào?

? Có thể  về dạng ? 2  không?

V Dặn dò:

- Nắm và hiểu rõ tính chất thừa nhận

- Bài tập 27, 28, 29

+ Tập vẽ để sử dụng thật thành thạo ê ke

- Giờ sau luyện tập

******************************************************

Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu:

1.Kiến thức

2.Kỹ năng

3.Thái độ: +% đầu tập suy luận, nhận xét mối quan hệ giữa các góc tạo bởi một

B Phương pháp: trực quan, gợi mở

C Chuẩn bị

1 GV: :% thẳng, ê ke

2 HS: :% thẳng, ê ke

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định:Sĩ số (1p)

II Bài cũ:

2) Bài tập 26

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1:

Bài 29 (91 SGK):

? Nêu cách xác định góc 1200 c

? Ta có thể vẽ góc 1200 bằng sử dụng

(Sử dụng góc kề bù với góc 600)

? Nên sử dụng ê ke để vẽ hình Bài 29

Trang 14

x' A x

1200

1200

y B y'

? Có nhận xét gì về vị trí của Ax và

By

Hoạt động 2:

Bài 27 (91 SGK):

? Bài toán cho điều gì? Yêu cầu ta

điều gì?

? Muốn vẽ AD// BC ta làm thế nào?

? Muốn có AD=BC ta làm thế nào?

? 1 học sinh lên bảng vẽ

? Ta có thể vẽ  mấy giai đoạn

? Vẽ bằng cách nào? lên bảng

Hoạt động 3:

? Bài toán cho ta biết điều gì? Yêu

cầu ta điều gì?

? Bài toán này khác bài đã vẽ ở điểm

nào?

d) Hoạt động 4:

? Bài toán đã cho gì

? Yêu cầu ta làm gì

? Thực chất của bài toán

? So sánh

=> Giáo viên giới thiệu khái niệm góc

* Hình vẽ:

- Vẽ tia By’

- Vẽ ABy’ = 600

- Vẽ tia Ax’ sao cho x’AB = 600 và ở vị trí so le trong với ABy’

- Vẽ 2 tia đối Ax của Ax’ và By của By’

* Nhận xét:

tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau

D A D'

B C BC

cho AD = BC

- Ta có thể vẽ  2 đoạn thẳng AD và AD’ cùng song song với BC và bằng BC 3) Bài 28 (91 SGK):

x B C x'

600

600

y A y'

- Lấy B xx’

với xx’

4) Bài 29 (92 SGK)

* Vẽ xOy

- Lấy O’ tuỳ ý

- Vẽ O’x’ // Ox

- Vẽ O’y’ // Oy

Trang 15

* So sánh:

xOy = x’O’y’

* Cặp góc xOy và x’O’y’  gọi là góc

IV Củng cố:

? Nhắc lại khái niệm 2 góc đối đỉnh

? ở bài 29 thì hai điểm O’ còn có thể ở vị trí nào nữa?

=> Giáo viên nhắc: phải vẽ các tình huống có thể xảy ra

V Dặn dò:

- Phân biệt  các loại góc đặc biệt

cắt bởi cát tuyến)

- Bài tập 24, 25, 26 (SBT)

*****************************************************

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 8:

Tiên đề ơclít Về đường thẳng song song

A Mục tiêu:

đi qua M (M a) sao cho b//a.

thẳng//

số đo của một góc, biết cách tính số đo các số góc còn lại

B Phương pháp: Thực nghiệm ,trực quan, gợi mở

C Chuẩn bị

1 GV:Bảng phụ ghi đề kiểm tra miệng, % thẳng, % đo góc, phấn màu

2 :% thẳng, % đo góc, bút màu đỏ

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định lớp:

II Bài cũ:

III Bài mới:

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w