- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia caùc soá thaäp phaân.. - Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp l[r]
Trang 1TuÇn 2.
Ngµy so¹n :268/11
TiÕt 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của
2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B CHUẨN BỊ
- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò:
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Ổn định lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3 1.2
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
III Bài mới: 25’
Hoạt động của thày và trò Nội dung
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa
ra câu hỏi:
GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
HS:
Gv: Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép
nhân số hữu tỉ
Hs:
Gv: Nêu các tính chất của phép nhân số
hữu tỉ
Hs:
- Giáo viên treo bảng phụ
Hs:
Gv: Nêu công thức tính x:y
Hs:
Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo
nhóm
1/ Nhân hai số hữu tỉ
Với x a;y c
.
x y
*Các tính chất :
+ Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2/ Chia hai số hữu tỉ
Với x a;y c
.
x y
Trang 2Gv: Giáo viên nêu chú ý
Hs:
Gv:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của
hai số với phân số
Hs:
?: Tính a)
.
b) 5: ( 2) 5 1. 5
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là 5,12
10, 25
-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y
0) là x:y hay x
y
IV.Củng cố: 12’
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
)
a
b
d
BT 12: ) 5 5 1.
a ) 5 5: 4
BT 13 : Tính (4 học sinh lên bảng làm)
3 ( 12) ( 25)
( 3).( 12).( 25)
4.5.6 1.3.5 15
a
)( 2) .
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
1.19.1.1 19
BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:
1 32
Trang 3- Hoùc sinh thaỷo luaọn theo nhoựm, caực nhoựm thi ủua
V Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Hoùc theo SGK
- Laứm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Hoùc sinh khaự: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: AÙp duùng tớnh chaỏt pheựp nhaõn phaõn phoỏi vụựi pheựp coọng
roài thửùc hieọn pheựp toaựn ụỷ trong ngoaởc
:
**********************************************
Tuần 2.
Ngày soạn :268/11
Tiết 4 GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ
COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN
A MUẽC TIEÂU
- Hoùc sinh hieồu khaựi nieọm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tổ
- Xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tổ , coự kyừ naờng coọng, trửứ, nhaõn, chia caực soỏ thaọp phaõn
- Coự yự thửực vaọn duùng tớnh chaỏt caực pheựp toaựn veà soỏ hửừu tổ ủeồ tớnh toaựn hụùp lyự
B CHUAÅN Bề
- Thaứy: Phieỏu hoùc taọp noọi dung ?1 (SGK )
Baỷng phuù baứi taọp 19 - Tr 15 SGK
C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
I.OÅồn ủũnh lụựp (1')
II Kieồm tra baứi cuừ: (5')
- Thửùc hieọn pheựp tớnh:
* Hoùc sinh 1: a) 2 3 4.
3 4 9
Trang 4* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4
III Bài mới: 25’
Hoạt động của thày và trò Nội dung
Gv:Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của
một số nguyên?
Hs:
Gv: phát phiếu học tập nội dung ?4
Hs:
Gv Hãy thảo luận nhóm
Hs:
Gv: Các nhóm trình bày bài làm của
nhóm mình
Hs:
_ Giáo viên ghi tổng quát
Gv Lấy ví dụ
Hs:
Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2
Hs:
Gv: uốn nắn sử chữa sai xót
Hs:
- Giáo viên cho một số thập phân
- Số thập phân là số viết dưới dạng không
có mẫu của phân số thập phân
Gv:Khi thực hiện phép toán người ta làm
như thế nào ?
Hs:
Gv: ta có thể làm tương tự số nguyên
Hs:
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?4 Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5 nếu x = 4
7
x
b Nếu x > 0 thì x x
nếu x = 0 thì x = 0 nếu x < 0 thì x x
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
* Nhận xét:
xQ ta có:
0
x
?2: Tìm x biết
)
1 0 7
vi
d xx
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân
- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394
Trang 5Gv: Haừy thaỷo luaọn nhoựm ?3
Hs:
- Giaựo vieõn choỏt kq
b) (-0,408):(-0,34) = + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tớnh a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992
IV Cuỷng coỏ: 12’
- Y/c hoùc sinh laứm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 hoùc sinh leõn baỷng laứm a) -5,17 - 0,469
= -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73
= -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 19: Giaựo vieõn ủửa baỷng phuù baứi taọp 19, hoùc sinh thaỷo luaọn theo nhoựm
BT 20: Thaỷo luaọn theo nhoựm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
= ( 4,9) 4,9 5,5 ( 5,5)
= 0 + 0 = 0
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9) ( 4, 2) 3,7 3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)
= 2,8 (-10) = - 28
V Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Laứm baứi taọp 1- tr 15 SGK , baứi taọp 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Hoùc sinh khaự laứm theõm baứi taọp 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tỡm giaự trũ lụựn nhaỏt:
A = 0,5 - x 3,5
vỡ x 3,5 0 suy ra A lụựn nhaỏt khi x 3,5 nhoỷ nhaỏt x = 3,5
A lụựn nhaỏt baống 0,5 khi x = 3,5