b Công thức Nhận xét: Dựa vào bảng tần số ta có thể tính số TBC của một dấu hiệu như sau: + Nhân từng giá trị với tần số tương ứng + cộng tất cả các tích tìm được +Chia tổng đó cho số cá[r]
Trang 1TUẦN 19 TIẾT 41
NGÀY SOẠN: 29 – 12 – 2005
Bài 1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ
I MỤC TIÊU: Học sinh nắm được :
- Làm quen với các bản đơn giản về thu thập số liệu thống kêkhi điều tra ( về cấu tạo – về nội dung) biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “ Số các giá trị của dấu hiệu” và “ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
- biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số cua một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
II CHUẨN BỊ : - bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định
2 Kiểm tra
Giới thiệu nội dung của chương
3 Bài mới
Giáo viên cho học sinh quan sát bảng 1
GV giới thiệu:việc làm trên của người
điều tra là thu thập số liệu vấn đề dược
quan tâm các số liệu được ghi lại trong
một bảng gọi là bảng số liệu thống kê
ban đầu
Dựa vào bảng một em hãy cho biết bảng
đó gồm có mấy cột, nội dung của từng
cột?
Việc làm của người điều tra là gì?
Giáo viên cho h ọc sinh thực hành thống
kê điểm các bạn trong tổ qua bài kiểm
tra toán
H: hãy nêu cách thực hiện điều tra?
Giáo viên cho h/s quan sát bảng hai
H: bảng 2 có mấy cột? Nội dung của từng
cột?
H: Qua hai bảng em thấy nội dung của
hai bảng như thế nào?
Hoạt động 3
Giáo viên cho h/s làm ?2
H: Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?
GV đây là vấn đề cần quan tâm của
người điều tra Gọi là dấu hiệu
H: vậy dấu hiệu là gì?
GV uốn nắn và chốt lại
Học sinh quan sát bảng 1
Học sinh trả lời được: bảng thống kê đó có ba cột cột 1 là số thứ tự, cột 2 là lớp ( đơn vị điều tra), cột 3 số cây trồng (giá trị )
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
H/s hoạt động theo tổ và báo cáo nhanh
1 H/S đứng tại chổ trả lời H/S quan sát bảng 2 Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- nội dung hai bảng khác nhau
HS làm ?2
Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp
HS đứng tại chỗ trả lời
HS ghi vào vở
1 thu thập số liệu bảng thống kê ban đầu
Việc làm của người điều tra là thu thập số liệu về vấn đề được quan tâm các số liệu đó được ghi lại trong bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
DẤU HIỆU a) Đơn vị điều tra
Vấn đề hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu
Kí hiệu: X
b) Giá trị của dấu hiệu
Trang 2GV cho H/sdlàm ?3
H:trong bảng 1cóbao nhiêu đơnvịđiều
tra?
H: Lớp 7A trồng được bao nhiêu cây?
Lớp 8D trồng được bao nhiêu cây
GV ứng với một đơn vị điều tra có một số
liệu số liệu đó là một giá trị của dấu
hiệu
GV cho H/s làm ?4
H: Dấu hiệu của bảng 1có bao nhiêu giá
trị?
H: Hãy đọc dãy giá trị?
HOẠT ĐỘNG 4
H Có bao nhiêu số khác nhau trong cột số
cây trồng được?
H: có bao nhiêu lớp trồng được 30 ; 28;
35; 50 cây?
GV vậy 8 gọi là tần số của 30
H: Thế nào là tần số?
H: 35 có tần số là bao nhiêu?
H: 28 có tần số là bao nhiêu?
H: 50 có tần số là bao nhiêu?
CỦNG CỐ
BÀI 2/7
Gọi HS đọc đề:
H: Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu
giá trị?
H: Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
H: Đọc tên các giá trị khác nhau và tìm
tần số?
HS làm ?3 Có 20 đơn vị điều tra
- HS trả lời: 7A trồng được 35 cây, 8D trồng được 50 cây
HS thực hiện ?4
Ở bảng 1 có 20 giá trị
HS đọc dãy giá trị ở bảng 1
- có 4 số khác nhau Có 8 lớp trồng được 30 cây Có 2 lớp trồng được 28 cây Có 7 lớp trồng được 35 cây Có 3 lớp trồng được 50 cây
35 có tần số là 7
28 có tần số là 2
50 có tần số là 2
HS: Thời gian đi từ nhà đến trường Có 10 giá trị
Có 5 giá trị khác nhau
HS đứng tại chỗ đọc
Các giá trị khác nhau và tần số tương ứng:
Ứng với một đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó là là một giá trị của dấu hiệu
- VD:35; 50 … là các giá trị
- Số các giá trị đúng bàng số các đơn vị điều tra
Kí hiệu: N
TẦN SỐ
Số lần xuất hiện của một giá tri của dấu hiệu gọi là “ tần số” của giá trị đó
Tần số của giá trị kí hiệu :N
HƯỚNG DẪN HỌC
- về nhà học kĩ bài theo sách và vở ghi
- Làm bài tập 1; 3;/8
RÚT KINH NGHIỆM
Học sinh hiểu được bảng tần số, các giá trị, các giá trị khác nhau
NGÀY 30 THÁNG 12 2005
Trang 3I MỤC TIÊU
-HS được củng cố lại các khái niệm ở tiết trước
-Làm thành thạo cách tìm giá tri của dấu hiệu
II CHUẨN BỊ
Sách bài tập bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Oån định
2.Kiểm tra :
HS1 Thế nào là dấu hiệu?Thế nào là giá trị của dấ hiệu? Tần số của một giá trị là gì?
HS2 bài tập 3/8
3 Bài mới
- GV cho HS đọc đề bài
H: Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì? Có bao
nhiêu giá trị?
H: Hãy nêu các giá trị khác nhau?
Hãy tìm tần số tương ứng của mỗi giá trị
GV cho HS đọc đềø bài
H: Theo em bảng số liệu này có thiếu sót
gì ? Và cần phải lập bảng như thế nào?
H: Theo em dấu hiệu ở đây là gì ?
H: Có bao nhiêu giá trị ? Có bao nhiêu
giá trị khác nhau? Hãy tìm tần số của
chúng ?
GV treo bản phụ có ghi bài tâp’ sau:
Số lượng HS nữ trong một trường THCS
được ghi lại bảng dưới đây:
a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?
b/ Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? Bao
nhiêu giá trị khác nhau?
c/ Viết các giá trị khác nhau và tìm tần số
HS đọc đề
HS đứng tại chổ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS dứng tại chỗ nêu kết quả
HS đọc đề bài
HS đứng tại chỗ trả lời
HS trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đọc đề bài
HS hoạt động theo nhóm Đại diện các nhóm lên bảng nêu kết quả
Bài tập 4/9 a/ Dấu hiệu : Khối nlượng chè trong từng hộp có 30 giá trị b/ Số các giátrị khác nhau là 5
c/ Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102
Tần số tương ứng 3;4;16; 4; 3 Bài 3/4 SBT
- Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ
- Ta phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và mức d8iện tiêu thụ một cột thì ta sẽ làm hoá đơn cho từng hộ dễ dàng hơn
- Dấu hiệu ở đây là số điện năng tiêu thụ của từng hộ
- Có 20 giá trị khác nhau là :
38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165
Tần số tương ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1;
3 2
1
Trang 4tương ứng của chúng.
IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Đọc trước bài 2
V RÚT KINH NGHIỆM
Rạch Sỏi ngày … tháng……năm 2006 TỔ DUYỆT
TUẦN 20
NGÀY SOẠN:11/1/2006
TIẾT:43 BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
I MỤC TIÊU
HS hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liểu thống kê ban đầu nó giúp cho
việc nhận xét được dễ dàng hơn
Trang 5Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết nhận xét.
II CHUẨN BỊ
Bảng 7 sách giáo khoa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra
Dấu hiệu là gì ? thế nào là tần số?
C bài mới
GV treo bảng 7 lên bảng
GV cho HS làm ?1
GV cho HS đọc ? 1
GV bảng mà chúng ta vừa lập gọi là
bảng tần số
H: Hãy dựa vào bảng 1 lập bảng tàn
số?
GV nhận xét sửa chữa
H: Vậy thế nào là bảng tần số lập
bảng tàn số ta làm thế nào?
GV còn có cách nào lập bảng tần số
nữa không? ( HS có thể không trả lời
được) GV: Hãy đọc phần 2 “chú ý”
SGK
GV giới thiệu bảng 9
H: Nhìn vào bảng số liệu thống kê
ban đầu và bảng tần số thì bảng nào
giúp ta dễ nhận xét hơn
GV cho HS làm bài 6/11
Gọi HS đọc đề
H: Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?
Hãy lập bảng tần số?
Hãy nêu một số ngận xét?
GV cho Hs làm bài 7/11
GV treo bảng 12 gọi HS đọc đề
H: Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá
trị là bao nhiêu?
HS quan sát bảng 7
HS thực hiện ?1
HS vẽ và làm theo yêu cầu của
?1
GTx 98 99 100 101 102
1HS lên bảng làm cả lớp làm vào nháp
HS trả lời
HS đọc đề toán
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng lập bảng tần số cả lớp làm vào vở
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
1.Lập bảng tần số
* Bảng tần số có hai dòng
- dòng trên ghi các giá trị khác nhau
- Dòng dưới tần số tương ứng của mỗi giá trị
2 Chú ý
- Có thể chuỷen bảng tần số dạng ngang sang dạng dọc
Bảng tần số giúp ta nhận xét dễ hơn
so với bảng số liệu thống kê ban đầu
3 Bài tập củng cố Bài 6/11
a)Dấu hiệu cần tìm là số con của các GĐ trong một thôn
Bảng tần số
b) Nhận xét:
- Số con trong một GĐ ít nhất là 1 -Số GĐ có 2 con chiếm tỉ lệ cao Bài tập 7/11
a) -Dấu hiệu: tuổi nghề của một số
Trang 6Hãy lập bảng tần số?
H: Hãy nêu một số nhận xét?
Một HS lên bảng làm, hS cả lớp làm vào vở
HS đứng tại chỗ trả lời
công nhân
- Số các giá trị : 25 b) Bảng tần số:
GTX 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TSN 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N=25 Nhận xét:
- Tuổi nghề của công nhân thấp nhất là 1
- Tuổi nghề của công nhân cao nhất là 10
- Giá trị có tần số lớn nhất là 4
D HƯỚNG DẪN HỌC
- Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK
- Làm các bài tập 8;9 /12 SGK
E RÚT KINH NGHIỆM
TIẾT 44
I MỤC TIÊU:
Củng cố cho HS khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
Củng cố kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu
II CHUẨN BỊ
Sách giáo khoa – sách bài tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 71 Oån định.
2 Kiểm tra
HS1: Bài tập 4/4SBT
HS2: Bài tập 5/4 SBT
3 Bài mới
GV gọi HS đọc đề bài
H: Bài toán hỏi chúng ta điều gì?
H: Hãy lập bảng tần số?
H: Bạn lập bảng tần số đúng chưa?
GV cho HS nhận xét sửa chữa
H: Từ bảng tần số hãy nêu một số
nhận xét?
GV treo bảng phụ có ghi đề bài
Gọi HS đọc đề
H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?
H: Dấu hiệu ở đây là gì?có bao
nhiêu giá trị?
H: Hãy lập bảng tần số và nêu một
số nhận xét?
GV hướng dẫn HS nhận xét bổ sung
GV cho HS đọc đề toán
H: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
H: Em có nhận xét gì về bài toán
này đối với các bài toán vừa làm?
H: Nhìn vào bảng tần số hãy cho biết
dấu hiệu có bao nhiêu giá trị?
H: Hãy lập bảng số liệu thống kê
ban đầu?
GV hướng dẫn học sinh sửa chữa nếu
sai
H: Qua những bài tập vừa làm em có
nhận xét gì về loại toán này? Nếu
HS trả lời không được giáo viên chốt
lại
HS đọc đề bài
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng lập bảng tần số HS cả lớp làm vào tập
HS đứng tại chỗ nêu nhận xét
HS đọc đề
- HS nêu các yêu cầu của bài toán
-HS đứng tại chỗ trả lời Một HS lên bảng lập bảng tần số và nhận xét
HS đọc đề toán
HS đứng tại chỗ trả lời
- HS: Bài toán này là bài toán ngược của bài lập bảng tần số
HS trả lời được có 30 giá trị Một HS lên bảng giải cả lớp làm vào nháp
HS trả lời
1 Bài tập 8/12 a) Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn, xạ thủ bắn được 30 phát
b) Nhận xét:
- điểm bắn thấp nhất: 7
- Điểm bắn cao nhất: 10
- Điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao
2 Bài 9/12 a) Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán Số các giá trị là 35
X 3 4 5 6 7 8 9 10
N 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35
b) Nhận xét:
- Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3 phút
- Thời gian giải bài toán chậm nhất là: 10 phút
- Số giải bài toán hết 7 đến 8 phút chiếm
tỉ lệ cao
3 Bài 7/4 SBT
X 110 115 120 125 130
Lập bảng số liệu thống kê ban đầu
110 125 115 130 100
115 130 120 110 115
120 110 125 115 120
115 120 125 125 120
120 115 115 120 125
125 125 120 125 120
* Từ bảng số liệu thống kê ban đầu ta lập được bảng tần số – từ bảng tần số ta viết lại bảng thống kê ban đầu
Trang 8IV CỦNG CỐ – HƯỚNG DẪN HỌC
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị thước thẳng cho tiết học sau
V RÚT KINH NGHIỆM
Tổ duyệt:
TUẦN 21
TIẾT: 45
I MỤC TIÊU
- Hiểu được ý nghĩa minh hoạcủa biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng -Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Oån định
B Kiểm
- Nêu cách lập bảng tần số? Bảng tần số có lợi gì?
C Bài mới
Trang 9GV cho HS quan sát bảng tần số
được lập từ bảng 1 hướng dẫn hS
làm ?1 theo từng bước như sách
giáo khoa
GV lưu ý cho HS:
- Trục hoành biểu diễn các
giá trị x
- Trục tung biểu diễn tần
số( độ dài trên hai trục có
thể khác nhau)
- Giá tri viết trước tần số
viết sau
H: Qua các thao tác vừa vẽ em
nào có thể nêu được các bước vẽ
biểu đồ đoạn thẳng
Gv cho HS làm bài tập 10
Gọi hS đọc đề bài
H: Dấu hiệu ở đây là gì?
H: Có bao nhiêu giá trị?
H: Hãy vẽ hệ trục toạ độ?
H: Trục hoành biểu diễn gì ?
trục tung biểu diễn gì?
H: có bao nhiêu giá trị?
H: hãy vẽ hệ trục toạ độ?
H: Trục hoành biểu diễn gì?
Trục tung biểu diễn gì?
Hãy biểu diễn các cặp
điểm(x;n)?
GV bên cạnh biểu đồ đoạn
thẳng trong các tài liệu thống
kê, sách báo còn gặp nhiều loại
biểu đồ khác
Gv treo bảng phụ vẽ một số loại
biểu đồ : Biểu đồ hình chữ nhật,
biểu đồ hình quạt
GV giới thiệu đây là biểu đồ
HS làm ?1
HS lắng nghe
HS đứng tại chỗ nêu các bước
Học sinh đọc đề bài
Hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời các cấu hỏi giáo viên nêu ra
Một HS lên bảng thực hiện HS cả lớp làm vào vở
HS theo dõi, lắng nghe
1 Biểu đồ đoạn thẳng
* Bước 1 Dựng hệ trục toạ độ
* Bước 2
Vẽ các điểm có các toạ độlà cạp số gồm giá trị và tần số
* Bước 3
Vẽ các đoạn thẳng
a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra toán HKI, có 50 giá trị
b) Biểu đồ
2 Chú ý
* Ngoài biểu đồ đoạn thẳng còn có biểu đồ hìh chỡ nhật, biểu đồ hình quạt, hình chóp …
n 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
28 30 35 50 x
12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
3 4 5 6 7 8 9 10 x
Trang 10IV HƯỚNG DẪN HỌC.
Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK - Làm bài tập 12-13/14 SGK - Đọc bài đọc thêm
VRÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn 2/2/06
I MỤC TIÊU:
HS biết dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng lập lại bảng tần số
HS đọc biểu đồ một cách thành thạo
II CHUẨN BỊ
GV một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng
HS Thước thẳng
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Oån định
B Kiểm tra
HS: Em hãy nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng, làm bài tập 12/14
C Bài mới
hình cột(HCN)
- Đáy dưới của HCN nhận điểm
biểu diễn giá trị làm trung điểm
- Đặc điểm biểu đồ loại nàylà
biểu diễn sự thay đổi giá trị theo
thời gian
H: Nhìn vào hình vẽ em hãy cho
biết trục hoành và trục tung biểu
diễn cho đại lượng nào?
H: Hãy nối các trung điểm của
đáy trên của HCN? Em có nhận
xét gì về sự tăng giảm diện tích
cháy rừng?
Gv cho HS làm bài tập 11/14
Gọi HS đọc đề
H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?
H:Hãy vẽ biểu đồ hình cột?
GV hướng dẫn HS nhận xét sửa
chữa
HS đứng tại chỗ trả lời
HS lên bảng nối các trung điểm và nhận xét
- Lập bảng tần số -Một HS lên bảng vẽ, HS cả lớp làm vào nháp
0 5 10 15 20 25
1995 1996 1997 1998 nghìn ha
- Trục hoành biểu diễn thời gian, trục tung biểu diễn rừng bị phá
- Năm 1995 rừng nước ta bị phá nhiều nhất so với 4 năm kể từ 1995 - 1998
- Năm 1996 rừng nước ta bị phá ít nhất
Bài tập 11/14
0 5 10 15 20
tần số(n)
tần số(n) 2 4 17 5 2
Trang 1111
-GV cho hS quan sát hình 3
H: Em hãy cho biết loại biểu đồ trên
thuộc loại biểu đồ nào?
Năm 1921 dân số nước ta là bao
nhiêu?
H: Sau bao nhiêu năm kể từ 1921 thì
dân số nước ta tăng thêm 60 triệu
người?
H: Từ 1980 – 1999 dân số nước ta
tăng thêm bao nhiêu?
GV cho HS đọc đề
H: bài toán yêu cầu ta làm gì?
H: Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận
suốt giải?
HS quan sát hình 3 1HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác bổ sung
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 13 trang 15
- biểu đồ trên thuộc loại biểu đồ hình chữ nhật
- Năm 1921 dân số nước ta là 16 triệu người
- Sau 78 năm dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người
- Từ 1980 – 1999 dân số nước ta tăng thêm 22 triệu người
Bài tập 10/5/ SBT a) Mỗi đội phải đá 18 trận b) Biểu đồ
GV treo bảng phụ ghi bài tập cho HS
quan sát
H: Bài toán yêu cầu ta làm gì
H: Hãy nhìn vào biểu đồ và nêu nhận
xét?
H: có mấy HS mắc 7 lỗi? 6lỗi? 8 lỗi?
H: Có mấy HS mắc 2 lỗi? 10 lỗi
H: Em nào có thể lập bảng tần số từ
biểu đồ này?
GV cho HS lên bảng làm
H: Hãy cho biết bài tập này và bài
tập 12 có sự khác nhau nào
HS quan sát
HS đứng tại chỗ nêu nhận xét
HS trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào nháp
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài tập 1 Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong một bài tập làm văn của các HS lớp 7B từ biểu đồ đã vẽ hãy:
a) Nhận xét b) Lập lại bảng tần số
a) Nhận xét -Có 8 HS mắc 7 lỗi
- 6 HS mắc 6 lỗi
- 4 HS mắc 8 lỗi
- 1 HS mắc 2 lỗi
- 1 HS mắc 10 lỗi
Đa số HS mắc từ 3 đến 9 lỗi
b) bảng tần số
9 8 7 6 5 4 3 2 1
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10
6 5 4 3 2 1
Lop7.net