1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 19 - Tiết 41 - Bài 1: Thu thập số liệu thống kê – tần số (Tiết 1)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Công thức Nhận xét: Dựa vào bảng tần số ta có thể tính số TBC của một dấu hiệu như sau: + Nhân từng giá trị với tần số tương ứng + cộng tất cả các tích tìm được +Chia tổng đó cho số cá[r]

Trang 1

TUẦN 19 TIẾT 41

NGÀY SOẠN: 29 – 12 – 2005

Bài 1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ

I MỤC TIÊU: Học sinh nắm được :

- Làm quen với các bản đơn giản về thu thập số liệu thống kêkhi điều tra ( về cấu tạo – về nội dung) biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “ Số các giá trị của dấu hiệu” và “ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị

- biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số cua một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra

II CHUẨN BỊ : - bảng phụ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Oån định

2 Kiểm tra

Giới thiệu nội dung của chương

3 Bài mới

Giáo viên cho học sinh quan sát bảng 1

GV giới thiệu:việc làm trên của người

điều tra là thu thập số liệu vấn đề dược

quan tâm các số liệu được ghi lại trong

một bảng gọi là bảng số liệu thống kê

ban đầu

Dựa vào bảng một em hãy cho biết bảng

đó gồm có mấy cột, nội dung của từng

cột?

Việc làm của người điều tra là gì?

Giáo viên cho h ọc sinh thực hành thống

kê điểm các bạn trong tổ qua bài kiểm

tra toán

H: hãy nêu cách thực hiện điều tra?

Giáo viên cho h/s quan sát bảng hai

H: bảng 2 có mấy cột? Nội dung của từng

cột?

H: Qua hai bảng em thấy nội dung của

hai bảng như thế nào?

Hoạt động 3

Giáo viên cho h/s làm ?2

H: Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?

GV đây là vấn đề cần quan tâm của

người điều tra Gọi là dấu hiệu

H: vậy dấu hiệu là gì?

GV uốn nắn và chốt lại

Học sinh quan sát bảng 1

Học sinh trả lời được: bảng thống kê đó có ba cột cột 1 là số thứ tự, cột 2 là lớp ( đơn vị điều tra), cột 3 số cây trồng (giá trị )

Học sinh đứng tại chỗ trả lời

H/s hoạt động theo tổ và báo cáo nhanh

1 H/S đứng tại chổ trả lời H/S quan sát bảng 2 Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- nội dung hai bảng khác nhau

HS làm ?2

Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp

HS đứng tại chỗ trả lời

HS ghi vào vở

1 thu thập số liệu bảng thống kê ban đầu

Việc làm của người điều tra là thu thập số liệu về vấn đề được quan tâm các số liệu đó được ghi lại trong bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu

DẤU HIỆU a) Đơn vị điều tra

Vấn đề hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu

Kí hiệu: X

b) Giá trị của dấu hiệu

Trang 2

GV cho H/sdlàm ?3

H:trong bảng 1cóbao nhiêu đơnvịđiều

tra?

H: Lớp 7A trồng được bao nhiêu cây?

Lớp 8D trồng được bao nhiêu cây

GV ứng với một đơn vị điều tra có một số

liệu số liệu đó là một giá trị của dấu

hiệu

GV cho H/s làm ?4

H: Dấu hiệu của bảng 1có bao nhiêu giá

trị?

H: Hãy đọc dãy giá trị?

HOẠT ĐỘNG 4

H Có bao nhiêu số khác nhau trong cột số

cây trồng được?

H: có bao nhiêu lớp trồng được 30 ; 28;

35; 50 cây?

GV vậy 8 gọi là tần số của 30

H: Thế nào là tần số?

H: 35 có tần số là bao nhiêu?

H: 28 có tần số là bao nhiêu?

H: 50 có tần số là bao nhiêu?

CỦNG CỐ

BÀI 2/7

Gọi HS đọc đề:

H: Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu

giá trị?

H: Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

H: Đọc tên các giá trị khác nhau và tìm

tần số?

HS làm ?3 Có 20 đơn vị điều tra

- HS trả lời: 7A trồng được 35 cây, 8D trồng được 50 cây

HS thực hiện ?4

Ở bảng 1 có 20 giá trị

HS đọc dãy giá trị ở bảng 1

- có 4 số khác nhau Có 8 lớp trồng được 30 cây Có 2 lớp trồng được 28 cây Có 7 lớp trồng được 35 cây Có 3 lớp trồng được 50 cây

35 có tần số là 7

28 có tần số là 2

50 có tần số là 2

HS: Thời gian đi từ nhà đến trường Có 10 giá trị

Có 5 giá trị khác nhau

HS đứng tại chỗ đọc

Các giá trị khác nhau và tần số tương ứng:

 Ứng với một đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó là là một giá trị của dấu hiệu

- VD:35; 50 … là các giá trị

- Số các giá trị đúng bàng số các đơn vị điều tra

Kí hiệu: N

TẦN SỐ

 Số lần xuất hiện của một giá tri của dấu hiệu gọi là “ tần số” của giá trị đó

 Tần số của giá trị kí hiệu :N

HƯỚNG DẪN HỌC

- về nhà học kĩ bài theo sách và vở ghi

- Làm bài tập 1; 3;/8

RÚT KINH NGHIỆM

Học sinh hiểu được bảng tần số, các giá trị, các giá trị khác nhau

NGÀY 30 THÁNG 12 2005

Trang 3

I MỤC TIÊU

-HS được củng cố lại các khái niệm ở tiết trước

-Làm thành thạo cách tìm giá tri của dấu hiệu

II CHUẨN BỊ

Sách bài tập bảng phụ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Oån định

2.Kiểm tra :

HS1 Thế nào là dấu hiệu?Thế nào là giá trị của dấ hiệu? Tần số của một giá trị là gì?

HS2 bài tập 3/8

3 Bài mới

- GV cho HS đọc đề bài

H: Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì? Có bao

nhiêu giá trị?

H: Hãy nêu các giá trị khác nhau?

Hãy tìm tần số tương ứng của mỗi giá trị

GV cho HS đọc đềø bài

H: Theo em bảng số liệu này có thiếu sót

gì ? Và cần phải lập bảng như thế nào?

H: Theo em dấu hiệu ở đây là gì ?

H: Có bao nhiêu giá trị ? Có bao nhiêu

giá trị khác nhau? Hãy tìm tần số của

chúng ?

GV treo bản phụ có ghi bài tâp’ sau:

Số lượng HS nữ trong một trường THCS

được ghi lại bảng dưới đây:

a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

b/ Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? Bao

nhiêu giá trị khác nhau?

c/ Viết các giá trị khác nhau và tìm tần số

HS đọc đề

HS đứng tại chổ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS dứng tại chỗ nêu kết quả

HS đọc đề bài

HS đứng tại chỗ trả lời

HS trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đọc đề bài

HS hoạt động theo nhóm Đại diện các nhóm lên bảng nêu kết quả

Bài tập 4/9 a/ Dấu hiệu : Khối nlượng chè trong từng hộp có 30 giá trị b/ Số các giátrị khác nhau là 5

c/ Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102

Tần số tương ứng 3;4;16; 4; 3 Bài 3/4 SBT

- Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ

- Ta phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và mức d8iện tiêu thụ một cột thì ta sẽ làm hoá đơn cho từng hộ dễ dàng hơn

- Dấu hiệu ở đây là số điện năng tiêu thụ của từng hộ

- Có 20 giá trị khác nhau là :

38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165

Tần số tương ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1;

3 2

1

Trang 4

tương ứng của chúng.

IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Đọc trước bài 2

V RÚT KINH NGHIỆM

Rạch Sỏi ngày … tháng……năm 2006 TỔ DUYỆT

TUẦN 20

NGÀY SOẠN:11/1/2006

TIẾT:43 BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

I MỤC TIÊU

HS hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liểu thống kê ban đầu nó giúp cho

việc nhận xét được dễ dàng hơn

Trang 5

Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết nhận xét.

II CHUẨN BỊ

Bảng 7 sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

A Tổ chức

B Kiểm tra

Dấu hiệu là gì ? thế nào là tần số?

C bài mới

GV treo bảng 7 lên bảng

GV cho HS làm ?1

GV cho HS đọc ? 1

GV bảng mà chúng ta vừa lập gọi là

bảng tần số

H: Hãy dựa vào bảng 1 lập bảng tàn

số?

GV nhận xét sửa chữa

H: Vậy thế nào là bảng tần số lập

bảng tàn số ta làm thế nào?

GV còn có cách nào lập bảng tần số

nữa không? ( HS có thể không trả lời

được) GV: Hãy đọc phần 2 “chú ý”

SGK

GV giới thiệu bảng 9

H: Nhìn vào bảng số liệu thống kê

ban đầu và bảng tần số thì bảng nào

giúp ta dễ nhận xét hơn

GV cho HS làm bài 6/11

Gọi HS đọc đề

H: Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

Hãy lập bảng tần số?

Hãy nêu một số ngận xét?

GV cho Hs làm bài 7/11

GV treo bảng 12 gọi HS đọc đề

H: Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá

trị là bao nhiêu?

HS quan sát bảng 7

HS thực hiện ?1

HS vẽ và làm theo yêu cầu của

?1

GTx 98 99 100 101 102

1HS lên bảng làm cả lớp làm vào nháp

HS trả lời

HS đọc đề toán

HS đứng tại chỗ trả lời

Một HS lên bảng lập bảng tần số cả lớp làm vào vở

HS đọc đề

HS đứng tại chỗ trả lời

1.Lập bảng tần số

* Bảng tần số có hai dòng

- dòng trên ghi các giá trị khác nhau

- Dòng dưới tần số tương ứng của mỗi giá trị

2 Chú ý

- Có thể chuỷen bảng tần số dạng ngang sang dạng dọc

Bảng tần số giúp ta nhận xét dễ hơn

so với bảng số liệu thống kê ban đầu

3 Bài tập củng cố Bài 6/11

a)Dấu hiệu cần tìm là số con của các GĐ trong một thôn

Bảng tần số

b) Nhận xét:

- Số con trong một GĐ ít nhất là 1 -Số GĐ có 2 con chiếm tỉ lệ cao Bài tập 7/11

a) -Dấu hiệu: tuổi nghề của một số

Trang 6

Hãy lập bảng tần số?

H: Hãy nêu một số nhận xét?

Một HS lên bảng làm, hS cả lớp làm vào vở

HS đứng tại chỗ trả lời

công nhân

- Số các giá trị : 25 b) Bảng tần số:

GTX 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TSN 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N=25 Nhận xét:

- Tuổi nghề của công nhân thấp nhất là 1

- Tuổi nghề của công nhân cao nhất là 10

- Giá trị có tần số lớn nhất là 4

D HƯỚNG DẪN HỌC

- Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK

- Làm các bài tập 8;9 /12 SGK

E RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 44

I MỤC TIÊU:

Củng cố cho HS khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

Củng cố kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu

II CHUẨN BỊ

Sách giáo khoa – sách bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 7

1 Oån định.

2 Kiểm tra

HS1: Bài tập 4/4SBT

HS2: Bài tập 5/4 SBT

3 Bài mới

GV gọi HS đọc đề bài

H: Bài toán hỏi chúng ta điều gì?

H: Hãy lập bảng tần số?

H: Bạn lập bảng tần số đúng chưa?

GV cho HS nhận xét sửa chữa

H: Từ bảng tần số hãy nêu một số

nhận xét?

GV treo bảng phụ có ghi đề bài

Gọi HS đọc đề

H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?

H: Dấu hiệu ở đây là gì?có bao

nhiêu giá trị?

H: Hãy lập bảng tần số và nêu một

số nhận xét?

GV hướng dẫn HS nhận xét bổ sung

GV cho HS đọc đề toán

H: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

H: Em có nhận xét gì về bài toán

này đối với các bài toán vừa làm?

H: Nhìn vào bảng tần số hãy cho biết

dấu hiệu có bao nhiêu giá trị?

H: Hãy lập bảng số liệu thống kê

ban đầu?

GV hướng dẫn học sinh sửa chữa nếu

sai

H: Qua những bài tập vừa làm em có

nhận xét gì về loại toán này? Nếu

HS trả lời không được giáo viên chốt

lại

HS đọc đề bài

HS đứng tại chỗ trả lời

Một HS lên bảng lập bảng tần số HS cả lớp làm vào tập

HS đứng tại chỗ nêu nhận xét

HS đọc đề

- HS nêu các yêu cầu của bài toán

-HS đứng tại chỗ trả lời Một HS lên bảng lập bảng tần số và nhận xét

HS đọc đề toán

HS đứng tại chỗ trả lời

- HS: Bài toán này là bài toán ngược của bài lập bảng tần số

HS trả lời được có 30 giá trị Một HS lên bảng giải cả lớp làm vào nháp

HS trả lời

1 Bài tập 8/12 a) Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn, xạ thủ bắn được 30 phát

b) Nhận xét:

- điểm bắn thấp nhất: 7

- Điểm bắn cao nhất: 10

- Điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao

2 Bài 9/12 a) Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán Số các giá trị là 35

X 3 4 5 6 7 8 9 10

N 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35

b) Nhận xét:

- Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3 phút

- Thời gian giải bài toán chậm nhất là: 10 phút

- Số giải bài toán hết 7 đến 8 phút chiếm

tỉ lệ cao

3 Bài 7/4 SBT

X 110 115 120 125 130

Lập bảng số liệu thống kê ban đầu

110 125 115 130 100

115 130 120 110 115

120 110 125 115 120

115 120 125 125 120

120 115 115 120 125

125 125 120 125 120

* Từ bảng số liệu thống kê ban đầu ta lập được bảng tần số – từ bảng tần số ta viết lại bảng thống kê ban đầu

Trang 8

IV CỦNG CỐ – HƯỚNG DẪN HỌC

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Chuẩn bị thước thẳng cho tiết học sau

V RÚT KINH NGHIỆM

Tổ duyệt:

TUẦN 21

TIẾT: 45

I MỤC TIÊU

- Hiểu được ý nghĩa minh hoạcủa biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng -Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên

II CHUẨN BỊ

Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

A Oån định

B Kiểm

- Nêu cách lập bảng tần số? Bảng tần số có lợi gì?

C Bài mới

Trang 9

GV cho HS quan sát bảng tần số

được lập từ bảng 1 hướng dẫn hS

làm ?1 theo từng bước như sách

giáo khoa

GV lưu ý cho HS:

- Trục hoành biểu diễn các

giá trị x

- Trục tung biểu diễn tần

số( độ dài trên hai trục có

thể khác nhau)

- Giá tri viết trước tần số

viết sau

H: Qua các thao tác vừa vẽ em

nào có thể nêu được các bước vẽ

biểu đồ đoạn thẳng

Gv cho HS làm bài tập 10

Gọi hS đọc đề bài

H: Dấu hiệu ở đây là gì?

H: Có bao nhiêu giá trị?

H: Hãy vẽ hệ trục toạ độ?

H: Trục hoành biểu diễn gì ?

trục tung biểu diễn gì?

H: có bao nhiêu giá trị?

H: hãy vẽ hệ trục toạ độ?

H: Trục hoành biểu diễn gì?

Trục tung biểu diễn gì?

Hãy biểu diễn các cặp

điểm(x;n)?

GV bên cạnh biểu đồ đoạn

thẳng trong các tài liệu thống

kê, sách báo còn gặp nhiều loại

biểu đồ khác

Gv treo bảng phụ vẽ một số loại

biểu đồ : Biểu đồ hình chữ nhật,

biểu đồ hình quạt

GV giới thiệu đây là biểu đồ

HS làm ?1

HS lắng nghe

HS đứng tại chỗ nêu các bước

Học sinh đọc đề bài

Hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời các cấu hỏi giáo viên nêu ra

Một HS lên bảng thực hiện HS cả lớp làm vào vở

HS theo dõi, lắng nghe

1 Biểu đồ đoạn thẳng

* Bước 1 Dựng hệ trục toạ độ

* Bước 2

Vẽ các điểm có các toạ độlà cạp số gồm giá trị và tần số

* Bước 3

Vẽ các đoạn thẳng

a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra toán HKI, có 50 giá trị

b) Biểu đồ

2 Chú ý

* Ngoài biểu đồ đoạn thẳng còn có biểu đồ hìh chỡ nhật, biểu đồ hình quạt, hình chóp …

n 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

28 30 35 50 x

12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

3 4 5 6 7 8 9 10 x

Trang 10

IV HƯỚNG DẪN HỌC.

Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK - Làm bài tập 12-13/14 SGK - Đọc bài đọc thêm

VRÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn 2/2/06

I MỤC TIÊU:

HS biết dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng lập lại bảng tần số

HS đọc biểu đồ một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ

GV một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng

HS Thước thẳng

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

A Oån định

B Kiểm tra

HS: Em hãy nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng, làm bài tập 12/14

C Bài mới

hình cột(HCN)

- Đáy dưới của HCN nhận điểm

biểu diễn giá trị làm trung điểm

- Đặc điểm biểu đồ loại nàylà

biểu diễn sự thay đổi giá trị theo

thời gian

H: Nhìn vào hình vẽ em hãy cho

biết trục hoành và trục tung biểu

diễn cho đại lượng nào?

H: Hãy nối các trung điểm của

đáy trên của HCN? Em có nhận

xét gì về sự tăng giảm diện tích

cháy rừng?

Gv cho HS làm bài tập 11/14

Gọi HS đọc đề

H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?

H:Hãy vẽ biểu đồ hình cột?

GV hướng dẫn HS nhận xét sửa

chữa

HS đứng tại chỗ trả lời

HS lên bảng nối các trung điểm và nhận xét

- Lập bảng tần số -Một HS lên bảng vẽ, HS cả lớp làm vào nháp

0 5 10 15 20 25

1995 1996 1997 1998 nghìn ha

- Trục hoành biểu diễn thời gian, trục tung biểu diễn rừng bị phá

- Năm 1995 rừng nước ta bị phá nhiều nhất so với 4 năm kể từ 1995 - 1998

- Năm 1996 rừng nước ta bị phá ít nhất

Bài tập 11/14

0 5 10 15 20

tần số(n)

tần số(n) 2 4 17 5 2

Trang 11

11

-GV cho hS quan sát hình 3

H: Em hãy cho biết loại biểu đồ trên

thuộc loại biểu đồ nào?

Năm 1921 dân số nước ta là bao

nhiêu?

H: Sau bao nhiêu năm kể từ 1921 thì

dân số nước ta tăng thêm 60 triệu

người?

H: Từ 1980 – 1999 dân số nước ta

tăng thêm bao nhiêu?

GV cho HS đọc đề

H: bài toán yêu cầu ta làm gì?

H: Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận

suốt giải?

HS quan sát hình 3 1HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS khác bổ sung

HS đọc đề

HS đứng tại chỗ trả lời

Bài 13 trang 15

- biểu đồ trên thuộc loại biểu đồ hình chữ nhật

- Năm 1921 dân số nước ta là 16 triệu người

- Sau 78 năm dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người

- Từ 1980 – 1999 dân số nước ta tăng thêm 22 triệu người

Bài tập 10/5/ SBT a) Mỗi đội phải đá 18 trận b) Biểu đồ

GV treo bảng phụ ghi bài tập cho HS

quan sát

H: Bài toán yêu cầu ta làm gì

H: Hãy nhìn vào biểu đồ và nêu nhận

xét?

H: có mấy HS mắc 7 lỗi? 6lỗi? 8 lỗi?

H: Có mấy HS mắc 2 lỗi? 10 lỗi

H: Em nào có thể lập bảng tần số từ

biểu đồ này?

GV cho HS lên bảng làm

H: Hãy cho biết bài tập này và bài

tập 12 có sự khác nhau nào

HS quan sát

HS đứng tại chỗ nêu nhận xét

HS trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào nháp

HS đứng tại chỗ trả lời

Bài tập 1 Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong một bài tập làm văn của các HS lớp 7B từ biểu đồ đã vẽ hãy:

a) Nhận xét b) Lập lại bảng tần số

a) Nhận xét -Có 8 HS mắc 7 lỗi

- 6 HS mắc 6 lỗi

- 4 HS mắc 8 lỗi

- 1 HS mắc 2 lỗi

- 1 HS mắc 10 lỗi

Đa số HS mắc từ 3 đến 9 lỗi

b) bảng tần số

9 8 7 6 5 4 3 2 1

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

10

6 5 4 3 2 1

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm