GV chỉnh sửa cho HS và cho ñieåm Hoạt động 6 Củng cố: Mời học sinh phát biểu các trường hợp bằng nhau 1 học sinh phát biểu các trường hợp bằng nhau cuûa 2 tam giaùc vuoâng cuûa 2 tam gia[r]
Trang 1Tuần 27
Ngày soạn : 25/2/2009
Ngày dạy: Lớp 7A
Lớp 7B
ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC BẰNG NHAU
I/ Mục tiêu:
- Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Biết vận dụng địng lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền góc vuông của hai tam giác vuông
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
- Cẩn thận, chính xác, kiên trì
II/ Phương tiện dạy học
- GV: Thước thẳng, phấn màu.
- HS: thước thẳng, bảng con.
III/ Tiến trình dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Tiết 1
Hoạt động 1: Các trường
hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông.
- Giáo viên vẽ hai tam
giác vuông ABC và DEF
có A = 900
- Theo trường hợp bằng
nhau cạnh -góc –cạnh, hai
tam giác vuông ABC và
DEF có các yếu tố nào thì
chúng bằng nhau
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh trả lời
- Vậy để hai tam giác
vuông bằng nhau thi cần
có yếu tố nào?
- Giáo viên phát biểu lại
về hai tam giác vuông
bằng nhau theo trường
HS Trả lời câu hỏi
HS Trả lời câu hỏi
HS Trả lời câu hỏi
1 Oân các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
(Xem lại SGK)
Bài toán 1 Hình 143
AHB = AHC (c.g.c)
Trang 2hợp c.g.c.
- Theo trường hợp bằng
nhau góc cạnh góc thì
chúng cần có các yếu tố
nào?
+ Vậy để hai tam giác
vuông đó bằng nhau thì
cần gì?
+ Phát biểu và mời học
sinh nhắc lại
+ Chúng còn yếu tố nào
để chúng bằng nhau
không?
- Tương tự ai có thể phát
biểu hai tam giác vuông
bằng nhau dựa trên các
yếu tố trên?
- Xét bài toán 1 mời học
sinh đọc và giải hướng
dẫn, nhận xét
Hoạt động 2: Trường hợp
bằng nhau về cạnh huyền
và cạnh góc vuông.
- Ta có tam giác như sau
Vẽ hình
- Hai tam giác vuông này
có bằng nhau không?
- Mời học sinh ghi giả
thiết kết luận
- Theo dõi hướng dẫn học
HS Trả lời câu hỏi
1 học sinh đọc và giải Hình 143
AHB = AHC (c.g.c) Hình 144
DKE = DKF (g.c.g) Hình 145
MOI = NOI (c.g.c)
Hình 144
DKE = DKF (g.c.g) Hình 145
MOI = NOI (c.g.c)
2.Oân trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Trang 3Từ giả thiết , có thể tìm
thêm yếu tố nào bằng
nhau?
- Bằng cách nào?
- Mời học sinh chứng
minh
- Theo dõi hướng dẫn học
sinh chứng minh
- Mời học sinh nhận xét
- Nhận xét sửa chửa lại
- Mời học sinh đọc lại
phần đóng khung trang
135 SGK
1 học sinh ghi giả thiết kết luận
1 học sinh chứng minh Đặt BC = EF = a
AC = DF = b Xét ABC vuông tại A
ta có:
AB2 +AC2 = BC2 ( định lý Pitago)
Nên AB2 =BC2-AC2=a2-
b2 (1) Xét DEF vuông tại D có
DE2+DF2 = EF2
(Pitago) Nên DE2=EF2-DF2 = a2
-b2 (2) Từ (1) và (2) ta suy ra
AB2 = DE2 =>AB =DE
Do đó suy ra
ABC = DEF (c
g.c)
- Nhận xét
1 học sinh đọc lại phần đóng khung trang 135 SGK
1 học sinh đọc lại phần đóng khung trang 135 SGK
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
GT ABC, Â=90
DEF, D =90
BC = EF, AC = DF
KL ABC = DEF Chứng minh
Đặt BC = EF = a
AC = DF = b Xét ABC vuông tại
A ta có:
AB2 +AC2 = BC2 ( định lý Pitago)
Nên AB2 =BC2-AC2=a2-
b2 (1) Xét DEF vuông tại
D có
DE2+DF2 = EF2
(Pitago) Nên DE2=EF2-DF2 = a2
-b2 (2) Từ (1) và (2) ta suy ra
AB2 = DE2 =>AB =DE
Do đó suy ra
ABC = DEF (c g.c)
GT ABC CÂN
TẠI A
AH BC
KL AHB =
AHC Chứng minh Cách 1: ABC cân tại
A
=>AB = AC và B =
Trang 4giác này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
C
=> AHB = AHC (cạnh huyền - góc nhọn )
Cách 2:
ABC cân tại A
=> AB = AC
AH chung
Do đó : ABH = ACH (cạnh huyền -cạnh góc vuông)
Tiết 2
Hoạt động 3 Giải BT 3 /
tr56
GV cho bài tập 3 tr/ 56
lên bảng
HS quan sát đề toán
Cho tam giác ABC với
100
40
B a) Tìm cạnh lớn nhất của
tam giác ABC
b) Tam giác ABC là tam
giác gì?
GV kiểm tra 5 HS nhanh
nhất
GV cho HS cả lớp nhận
xét KQ và GV chất KQ
đúng của mỗi bài GV cho
điểm
GV cần lưu ý cho HS là
vận dụng công thức nào
để giải quyết bài tập trên
Hoạt động 4 Giải BT 6 /
tr56
HS làm vào phiếu học tập
a) Ta có: tam giác ABC có A 0;
100
40
B Sauy ra A 0 Vậy
40
C có số đo lớn nhất
100
A trong các góc của tam giác ABC Cạnh đới dien với góc A là cạnh BC vậy cạnh BC là cạnh lớn nhất trong các cạnh của tam giác ABC
b) Ta có A A 0 nên
40
A B
cạnh BC = AC Vậy tam giác ABC là tam giác cân tại C
HS xác định đề toán và
BT 3 / tr56
a) Ta có: tam giác ABC có A 0;
100
40
B Sauy ra A 0 Vậy
40
C có số đo lớn
100
A nhất trong các góc của tam giác ABC Cạnh đới dien với góc A là cạnh
BC vậy cạnh BC là cạnh lớn nhất trong các cạnh của tam giác ABC
b) Ta có A A 0 nên
40
A B
cạnh BC = AC Vậy tam giác ABC là tam giác cân tại C
BT 6 trang 56:
Trang 5GV: Cho hình vẽ SGK
hình 6 lên bảng
//
//
A
GV cho KQ lên bảng và
HS cả lớp nhận xét bài
làm của các tổ và cho KQ
đúng GV chốt bài
Tiết 3
Hoạt động 5 Giải BT 7 /
tr56
GV: Cho BT 7 / tr56 lên
bảng và cho HS quan sát
kết quả từû việc chứng
minh định lý theo các
bước như trong bài sau:
Cho tam giác ABC, với
AC > AB Trên tia AC lấy
điểm B’ sao cho AB’ =
thực hiện làm theo nhóm
Trình bày vào bảng phụ,
//
\\
A
B'
Ta có: Vì AC > AB nên B’ nằm giũa A và C
Do đó: AABC>AABB' (1) b) tam giác ABB’ có AB
= AB’nên đó là một tam giác cân, suy ra
(2)
A ' A '
ABB AB B
c) góc AB’B là một góc ngoài tại đỉnh B’ của tam giác BB’C nên
AB BACB
(3) Từ (a);(2) và (3) ta suy ra
ABC ACB
HS làm theo tổ và trình bày bài tập của tổ mình sau đó HS cả lớp nhận xét KQ và
//
//
A
Kết luận đúng là: >AA AB
//
\\
A
B'
Ta có: Vì AC > AB nên B’ nằm giũa A và C
Do đó: AABC>AABB' (1) b) tam giác ABB’ có AB
= AB’nên đó là một tam giác cân, suy ra
A ' A '
ABB AB B
(2) c) góc AB’B là một góc ngoài tại đỉnh B’ của tam giác BB’C nên
AB BACB
(3) Từ (a);(2) và (3) ta suy
ra
ABC ACB
BT 7 trang 56:
Trang 6a) Hãy so sánh các góc
ABC và ABB’
b) Hãy so sánh các góc
ABB’ và A B’B
c) Hãy so sánh các góc A
B’B và A CB
Từ đó suy ra: AABC AACB
GV chỉnh sửa cho HS và
cho điểm
Hoạt động 6 Củng cố:
Mời học sinh phát biểu
các trường hợp bằng nhau
của 2 tam giác vuông
-
1 học sinh phát biểu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông
* Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập 63, 64 SGK.
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án.
Rèn kĩ năng làm bài cho học sinh 7B
Mở rộng kiến thức cho HS 7A
Trang 7Tuần 28
Ngày soạn : 25/2/2009
Ngày dạy: Lớp 7A
Lớp 7B
ÔN TẬP ĐẠI SỐ I/ Mục tiêu:
Hs cần ôn lại :
- Đơn thức đồng dạng
- Cộng trừ đơn thức đồng dạng
- Đa thức, cộng trừ đa thức đồng dạng
- Rèn kĩ năng tính toán
II/ Phương tiện dạy học:
GV: Bảng phụ, giáo án, viết lông
HS: Viết lông và phiếu học tập
III/ Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Tiết 1
Hoạt động 1
- Làm 25/38(SGK)
Gọi HS lên bảng làm
Hoạt động 2
- Làm 26/38(SGK)
- HS lên bảng làm
a 3x2- x+1+2x-x2=
2 1
=2x2+ x+1
4 3
Bậc của đa thức : 2
b 3x2+7x3-3x3+6x3-3x2=
=10x3
Bậc của đa thức : 10
- HS lên bảng làm Q=x2+y2+z2+x2
-y2+z2+x2+y2-z2= =3x2+y2+z2
4 Luyện tập Bài 25/38(SGK)
a 3x2- x+1+2x-x2=
2 1
=2x2+ x+1
4 3
Bậc của đa thức : 2
b 3x2+7x3-3x3+6x3-3x2=
=10x3
Bậc của đa thức : 10
Bài 26/38(SGK)
Q=x2+y2+z2+x2
-y2+z2+x2+y2-z2= =3x2+y2+z2
Tiết 2
Hoạt động 3
Bài 30/40(SGK)
Gọi HS lên bảng làm
- HS lên bảng làm
Bài 30/40(SGK)
P=x2y+x3-xy2+3;
Q=x3+xy2-xy-6
Trang 8P+Q=( x2y+x3-xy2+3)+(
x3+xy2-xy-6)=
= x2y+x3-xy2+3+ x3+xy2 -xy-6
=x2y+(x3+x3)+(-xy2+xy2 -xy+(3-6)
=x2y+2x3-xy-3
P+Q=( x2y+x3-xy2+3)+(
x3+xy2-xy-6)=
= x2y+x3-xy2+3+ x3+xy2 -xy-6
=x2y+(x3+x3)+(-xy2+xy2 -xy+(3-6)
=x2y+2x3-xy-3
Hoạt động 4
- Bài 31/40(SGK)
+ Nêu các bước thực
hiện ?
Gọi HS lên bảng làm
Hoạt động 5
+ Nêu các bước thực
hiện ?
Gọi HS lên bảng làm
- HS lên bảng làm
+ M+N=(3xyz-3x2 +5xy-1)+( 5x2+xyz-5xy+3-y)=
=3xyz-3x2 +5xy-1+5x2+xyz-5xy+3-y
=(3xyz+xyz)+(-3x2+5x2 )+(5xy-5xy)+(-1+3)-y=
=4xyz+2x2+2-y
HS lên bảng làm
b Q-(5x2-xyz)=xy+2x2
-Bài 31/40(SGK)
M=3xyz-3x2+5xy-1 N=5x2+xyz-5xy+3-y
+ M+N=(3xyz-3x2 +5xy-1)+( 5x2+xyz-5xy+3-y)=
=3xyz-3x2 +5xy-1+5x2+xyz-5xy+3-y
=(3xyz+xyz)+(-3x2+5x2 )+(5xy-5xy)+(-1+3)-y=
=4xyz+2x2+2-y
+ M-N=(3xyz-3x2 +5xy-1)-( 5x2+xyz-5xy+3-y)
=3xyz-3x2+5xy-1-5x2 -xyz+5xy-3+y
=(3xyz-xyz)+(-3x2 -5x2 )+(5xy+5xy)+(-1-3)+y
=2xyz-8x2+10xy-4+y
+ N-M=(5x2 +xyz-5xy+3-y)-( 3xyz-3x2+5xy-1)
=5x2 +xyz-5xy+3-y-3xyz+3x2-5xy+1
=(5x2+3x2 )+(xyz- 3xyz)+(-5xy-5xy)+(3+1)-y
=8x2-2xyz-10xy+4-y
Bài 32/40(SGK)
a P+(x2-2y2)=x2-y2+3y2 -1
P= (x2-y2+3y2-1)- (x2
Trang 9-3xyz+5 Q= (xy+2x2-3xyz+5)+
(5x2-xyz) Q=xy+2x2-3xyz+5+5x2 -xyz
Q=xy+(2x2+5x2 )+(-3xyz-xyz)+5
Q=xy+7x2-4xyz+5
2y2) P= x2-y2+3y2-1-x2+2y2
P=(x2-x2)+(-y2+3y2+2y2 )-1
P=4y2-1
b Q-(5x2-xyz)=xy+2x2 -3xyz+5
Q= (xy+2x2-3xyz+5)+ (5x2-xyz)
Q=xy+2x2-3xyz+5+5x2 -xyz
Q=xy+(2x2+5x2 )+(-3xyz-xyz)+5
Q=xy+7x2-4xyz+5
Tiết 3
Hoạt động 6
- Bài 34/40(SGK)
+ Nêu các bước thực
hiện ?
Hoạt động 7
Gọi HS lên bảng làm
- 2 HS lên bảng + cả lớp làm nháp
a P+Q=(x2y+xy2 -5x2y2+x3)+(3xy2
-x2y+x2y2)= x2y+xy2 -5x2y2+x3+3xy2-x2y+x2y2=
=(x2y-x2y)+(xy2+3xy2 )+(-5x2y2+x2y2)+x3=4xy2 -4x2y2+x3
b M+N=(x3+xy+y2-x2y2 -2)+(x2y2+5-y2)=
= x3+xy+y2-x2y2-2+
x2y2+5-y2
=x3+xy+(y2-y2
)+(-x2y2+x2y2)+(-2+5)
=x3+xy+3
HS lên bảng
b M-N=( x2-2xy+y2)-(
y2+2xy+x2 +1)=x2 -2xy+y2-y2-2xy-x2-1=
=-4xy-1
Bài 34/40(SGK)
a P+Q=(x2y+xy2 -5x2y2+x3)+(3xy2
-x2y+x2y2)= x2y+xy2 -5x2y2+x3+3xy2-x2y+x2y2=
=(x2
y-x2y)+(xy2+3xy2 )+(-5x2y2+x2y2)+x3=4xy2 -4x2y2+x3
b M+N=(x3+xy+y2-x2y2 -2)+(x2y2+5-y2)=
= x3+xy+y2-x2y2-2+
x2y2+5-y2
=x3+xy+(y2-y2
)+(-x2y2+x2y2)+(-2+5)
=x3+xy+3
Bài 35/40(SGK)
M=x2-2xy+y2 N=y2+2xy+x2+1
a M+N=( x2-2xy+y2)+(
y2+2xy+x2 +1)= x2 -2xy+y2+ y2+2xy+x2+1
=(x2+x2
Trang 10=2x2+2y2+1
b M-N=( x2-2xy+y2)-(
y2+2xy+x2 +1)=x2 -2xy+y2-y2-2xy-x2-1=
=-4xy-1
Hoạt động 8: Củng cố
Xem lại các bài đã chữa
* Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập 37,38 SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án.
Rèn kĩ năng làm bài cho học sinh 7B
Mở rộng kiến thức cho HS 7A
Trang 11Tuần 29
Ngày soạn : 25/3/2009
Ngày dạy: Lớp 7A
Lớp 7B
ÔN TẬP CHƯƠNG IV I/ Mục tiêu:
Hs cần ôn lại :
- Đơn thức đồng dạng
- Cộng trừ đơn thức đồng dạng
- Đa thức, cộng trừ đa thức đồng dạng
- Đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến
II/ Phương tiện dạy học:
GV: Bảng phụ, giáo án, bút lông
HS: Bút lông và phiếu học tập
III/ Tiến trình lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
GHI BẢNG
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG 1
Gv cho đề toán lên bảng:
BT1:
a)Viết 5 đơn thức có 2
biến x;y trong đó có x và y
có bậc khác nhau?
b) Phát biểu qui tắc cộng
trừ đơn thức đồng dạng
HOẠT ĐỘNG 2
BT 2: Gv cho đề toán lên
bảng:
Cho hai đa thức:
P = 5x2y – 4xy2 + 5x – 3
Q = xyz – 4x2y + xy2 + 5x
HS1 Giải:
BT1:
a) x3y; 3xy4; -12x5y4; - 5x3y5;
xy3
HS2
Phát biểu qui tắc cộng trừ đơn thức đồng dạng
HS lên bảng làm
P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y +
Giải:
BT1:
b) x3y; 3xy4; -12x5y4; - 5x3y5; xy3
BT2:
Giải:
P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y + xy2 + 5x
- )1
2
= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 –
Trang 12- 1
2
Tính P – Q
Y/c HS cần thực hiện các
phép tính không sai về dấu
và biết sắp xếp các đơn
thức đồng dạng với nhau
để thực hiện phép tính
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG 3
BT3
Đề:
M = 4x2y – 3xyz – 2xy+5
6
N = 5x2y + 2xy – xyz + 1
6 Tính M – N; N – M;
GV cho Bt lên bảng HS
làm theo nhóm và cho KQ
lên bảng bằng bảng phụ:
Gv hướng dẫn các nhóm
làm yếu;TB Theo hướng
phần tích các đơn thức
đồng dạng rồi thực hiện
phép tính
Các HS khá và giỏi cho
kèm với hs yếu kém và
theo cách nhóm đôi bạn
cùng tiến
y/c HS yếu kém làm được
các BT đơn giản
HOẠT ĐỘNG 4
BT4 Cho hai đa thức sau:
P(x) = 5x2+ 5x4 – x3 + x2 –
xy2 + 5x - )1
2
= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 -5x + 1
2
= (5x2y - 4x2y) +(–
4xy2 + xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 + )1
2
= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2
1 2
HS làm theo nhóm và cho KQ lên bảng bằng bảng phụ:
M – N = (4x2y – 3xyz – 2xy+ ) – (5x5 2y +
6 2xy – xyz + )1
6
= 4x2y – 3xyz – 2xy +
- 5x2y - 2xy+ xyz - 5
6 1 6
= - x2y -2 xyz - 4xy + 1
HS lên nhận xét
xyz + 4x2y - xy2 -5x + 1
2
= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 +
xy2) + (5x – 5x) – xyz + +
(-3 + )1
2
= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 1
2
BTập3 Giải:
M – N = (4x2y – 3xyz – 2xy+ ) – (5x5 2y + 2xy – xyz 6
+ )1 6
= 4x2y – 3xyz – 2xy + - 5
6 5x2y - 2xy+ xyz - 1
6
= - x2y -2 xyz - 4xy + 1 Tính N – M =(5x2y + 2xy – xyz + ) – (4x1 2y – 3xyz –
6 2xy+ ) 5 6
= 5x2y + 2xy – xyz + - 1
6 4x2y + 3xyz + + 2xy- 5
6 = x2y + 2xyz + 4xy -2
3
Giải bt 4:
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 –
x – 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 Cách 1:
Trang 13x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng của chúng?
HS làm theo nhóm và cho
KQ lên bảng Gv cho HS
cả lớp kiểm tra chéo nhau
GV hướng dẫn HS kiểm
tra Kq và Gv cho điểm
GV Hướng dẫn HS làm 2
cách
HS làm theo nhóm Cách 1:
P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1) + (-x4 + x3 + 5x + 2)
= 2x5+ 5x4 – x3 + x2 –
x – 1 -x4 + x3 + 5x + 2
= 2x5 – 4x4 + x2 + 4x +
HS làm cách 2
P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 –
x3 + x2 – x – 1) + (-x4 + x3 + 5x + 2)
= 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1 -x4 + x3 + 5x + 2
= 2x5 – 4x4 + x2 + 4x +
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1 +
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2+ 4x + 1
Tiết 3
HOẠT ĐỘNG 5 Bài
36/41(SGK)
+ Nêu cách tính giá trị
của đa thức ?
+ Để thuận lợi khi tính
giá trị ta phải chú ý điều gì
?
HOẠT ĐỘNG 6
Bài 38/41(SGK)
Yêu cầu: HS làm theo
nhóm và cho KQ lên bảng
HS: Nêu cách tính giá
trị của đa thức
HS làm theo nhóm
HS làm theo nhóm và cho KQ lên bảng
Bài 36/41(SGK)
a x2+2xy-3x3+2y3+3x3-y3=
= x2+2xy+y3 (1) Thay x=5 và y=4 vào đa thức (1)
52+2.5.4+43=25+40+64=129
b xy-x2y2+x4y4-x6y6+x8y8
Thay x=-1 và y=-1 vào đa thức :
(-1)(-1)-(-1)2(-1)2+(-1)4 (-1)4-(-1)6(-1)6+(-1)8(-1)8 =1-1+1-1+1=1
Bài 38/41(SGK)
A=x2-2y+xy+1 B=x2
+y-x2y2-1
a C=A+B=
Trang 14b C+A=B C=B-A=
=( x2+y-x2y2-1)-( x2 -2y+xy+1)
= x2+y-x2y2-1-x2 +2y-xy-1
=3y-x2y2-2-xy
=( x2-2y+xy+1)+( x2
+y-x2y2-1)
= x2-2y+xy+1+ x2+y-x2y2-1
=2x2-y+xy-x2y2
b C+A=B C=B-A=
=( x2+y-x2y2-1)-( x2 -2y+xy+1)
= x2+y-x2y2-1-x2+2y-xy-1
=3y-x2y2-2-xy
HOẠT ĐỘNG 7 Củng cố
Xem lại các bài đã chữa
* Hướng dẫn về nhà:
- GV Hướng dẫn HS nêu các bứoc cộng trừ đa thức, đa thức một biến và nghiệm của một đa thức một biến
- Các em về nhà làm tốt các bài tập còn lại SGK để tiết sau ta kiểm tra
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án.
Rèn kĩ năng làm bài cho học sinh 7B
Mở rộng kiến thức cho HS 7A
Trang 15Tuaàn 30
Ngaứy soaùn : 25/3/2009
Ngaứy daùy: Lụựp 7A
Lụựp 7B
OÂN TAÄP HèNH HOẽC Tớnh chaỏt ủửụứng trung tuyeỏn cuỷa tam giaực I/ Muùc tieõu:
*Về kiến thức : ôn lại khái niệm trung tuyến (xuất phát từ một điểm), nhận thấy rõ tam giác có 3 trung tuyến
*Về kĩ năng: - Luyện kĩ năng vẽ trung tuyến của tam giác
- Phát hiện tính chất trung tuyến
*Về TĐ :- Rèn tính cẩn thận chính xác ,phát triển duy Giáo dục ý thức vận
dụng
kiến thức toán học vào thực tiễn Biết sử dụng F định lí để giải bài tập
II/ Phửụng tieọn daùy hoùc:
GV: Baỷng phuù, giaựo aựn, buựt loõng
HS: Buựt loõng vaứ phieỏu hoùc taọp
III/ Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
GV
Tieỏt 1
HOAẽT ẹOÄNG 1
Kieồm tra
Em haừy phaựt bieồu
tớnh chaỏt ủửụứng
trung tuyeỏn trong
tam giaực?
HS: Phaựt bieồu tớnh chaỏt
ủửụứng trung tuyeỏn trong tam giaực
HOAẽT ẹOÄNG 2
Bài tập 25 (SGK)
Yeõu caàu: HS laứm
theo nhoựm
HS laứm theo nhoựm
Xét ABC: A 0
90
A
BC2 = AB2 + AC2(Đ/l Pi
ta go)
BC2 = 42 + 32 BC = 5 cm
AM = 2,5 cm Ta có AG = AM 2 AG =
3
Bài tập 25 (SGK)
Tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền
... AM 2 AG =
3
Bài tập 25 (SGK)
Tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền nửa cạnh huyền
...
trung tuyeỏn
tam giaực?
HS: Phaựt bieồu tớnh chaỏt
ủửụứng trung tuyeỏn tam giaực
HOAẽT ẹOÄNG 2
Bài tập 25 (SGK)
Yẽu... Giáo dục ý thức vận
dụng
kiến thức toán học vào thực tiễn Biết sử dụng F định lí để giải tập
II/ Phửụng tieọn dáy hóc:
GV: Baỷng phú,