1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Toán 12 - Bài: Thể tích khối đa diện

7 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 197,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình bài dạy : 1.Ổn định lớp,điểm danh sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ :5’ Nội dung kiểm tra: -Các công thức tính thể tích khối đa diện - Bài tập số 15 sách giáo khoa 3.Bài tập : Hoạt động[r]

Trang 1

ChuongI§4 Bài 4 : THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Ngày 10/8/2008 (Chương trình nâng cao)

Số tiết:2

I Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

Làm cho hs

2.Về kỹ năng:

3.Về tư duy-thái độ:

Rèn

Thái

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

+Giáo viên:giáo

III Phương pháp dạy học:

Dùng

IV Tiến trình bài học:

Câu

Câu

3.Bài

TG <]  giáo viên <]  + sinh

5’

khái

giác

Liên

E

Khái Tính E; SGK Chú ý : SGK

Hoạt động 2: Thể tích của khối hộp chữ nhật

TG <]  giáo viên <]  + sinh

5’

H:

H:Khi a = b = c

Hs

Hs

]I lý 1: SGK

V = a.b.c Chú

)V a3

Trang 2

B /%  nào?

Yêu 4 hs tính MN

Yêu

tâm trong ví

&

(xem  bt (1 nhà)

ý

câu

N. ý :quy (1 cách tính 

tích

Hs

 '

Hs

tám

D

B

N

N'

M '

S'

S

C

A

H

27

2 2

3

2 2

3

2 ' ' 3 2

3

MN V

a AC N

M MN

Hoạt động 3 : Thể tích của khối chóp

TG <]  giáo viên <]  + sinh Ghi ) 

5’

15’

SABCD = a2

2

2 2

2 2

a b

AO SA

SO

2 2 2 1

2 4 6 1

3 1

a b a

SO S

Khi a = b

6

2

3 1

a

V

3

2

3 1

a V

]I lý 2: SGK

V = S h 3 1

a)Tính  tích V1

b)Cho a =

S qua O.Tính S’SABCD

Trang 3

B 0

S'

C

A

TG <]  giáo viên <]  + sinh Ghi ) 

10’

4 hs làm bài toán theo

Gv q $ mô hình 3

trong bài toán

C^ _ ` ví $ hình 30

nêu

Yêu

U# 7lg q

Hs # xét hình 30,phát Nêu cách tính  tích 

.p L$

V

Bài toán:SGK

B'

C' A'

C

B A

a)BA’B’C’,A’BCC’,A’ABC b)Ba

tích )V nhau c)V V A ABC S ABC.h S ABC.h

3

1 3

 ]I lý 3: SGK

V = S h

Ví M’,N’

Trang 4

)V cách 2 V CMNABV CMNA 'B'

V

V CABMN

3

1

2

1

' '

C B CMNA

CABNM

V V

N

B'

A' C'

A

B C

M

TG <]  giáo viên <]  + sinh Ghi ) 

10’

Yêu

DA’D’C’

câu a

U# 7lg q

Bài toán: Cho bên

a)Tính tích V

1 là ABCDA’C’.Tính

V

V1

a

b

a a

M I

D'

C' B'

A'

D

C B

A

4

3

2 ' ' '

a

S A D C

3 '

'

2 2 2

b I

D DD

12 3

3 4

3 3

1

3 1

2 2 2

2 2 2

' ' ' '

' '

a b a

a b

a S

DI

V DA D C A D C

Trang 5

2

3 6

2 2 2 ' ' '

a b a V

6

1

' '

V BA B C

V V V V V

V V

V BA B C DA C D

3

2 6

1 6

1

' ' ' ' ' '

3

2

1 

V V

V) R Z dò:(5’)

Làm các bài #& trong SGK và sách bài #&

I Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

2.Về kỹ năng :

Rèn

3.Về tư duy – thái độ :

Rèn

Thái

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

Giáo viên : giáo án,hình (F trên )  &$

Hoc sinh : R 6 )I bài #& (1 nhà

III Phương pháp :

Dùng

IV Tiến trình bài dạy :

- Bài #&  15 sách giáo khoa 3.Bài #& :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập củng cố lý thuyết

TG <]  giáo viên <]  + sinh Ghi ) 

Bài 1 :Cho

CD sao cho MC = 2 iC!iZ &[ (ABM) chia

Trang 6

tam giác BCM và BDM

ABCM, ABMD?

<;U% g  > tích 2

Yêu

bài #&  16 SGK

2MD nên S MBC 2S MBD.Suy

ra

(vì hai

ABMD ABCM V

BDM BCM

ABMD ABCM

kS S

kV V

=> MC = k.MD

M D

C B

A

MC = 2 MD => S MBC 2S MBD

ABMD

ABCM ABMD

ABCM

V

V V

V

Hoạt động 2: Tính thể tích của khối lăng trụ

TG <]  giáo viên <]  + sinh Ghi ) 

10’

Yêu

(AA’C’C)

Yêu

Z bên  hình p L$

ABCA’B’C’

Yêu 4 hs (1 nhà làm bài 20c

 y

Hs xác

[ BC’ và Z &[

(AA’CC’)

3 60 tan

AC

6 2 2 3 2 2 2

' ' '

' '

'

b b b b b

S S

S

S xq AA B BB C C ACC A

Bài 2:Bài 19 SGK

A'

B'

B

A C

C'

a)AC' ABcot30  AC.tan60.cot30 = b 3 3 3b

b)CC'2 AC'2AC2 9b2 b2 8b2

Do CC'2b 2

6 2

2 3 2 1

' 2

1

3

b b

b b

CC AC AB h

S V

Hoạt động 3: Tính tỉ số thể tích của 2 khối đa diện

Trang 7

TG <]  giáo viên <]  + sinh Ghi ) 

10’

Yêu

H: Cách tính V2?

V

V1

<= hs xét các g 

4

3

2

1 ;

V

V

V

V

H:

tam giác SBD và SB’D’

tích

)V bao nhiêu?

SCBD )V bao nhiêu?Suy

4

3 

V

V

Xác tâm tam giác SBD

giáo viên

Lên )  trình bày

Bài 3 : Bài 24 SGK

D'

B' G M

O D

B A

S

Ta có

3

2

SO

SG

Vì B’D’// BD nên

3

2 '

'

SO

SG SD

SD SB SB

1,V2,V3,V4

Vì hai tam giác SB’D’ và SBD  nên

3

2

9

4 3

2 2

'

SBD

D SB

S S

9

2 9

2

SABC

V

V V

V

3 y ta có (Vì

9

2

4

3 

V V

2

1

9

1

SABCD

V V

3

1 9

1 9

2

3 1 '

SABCD SABCD

MD SAB

V

V V V

V

2

1

' '

'

BCD MD AB

MD SAB

V V

V.Củng cố ,dặn dò:(10’)

Yêu

Yêu

... Hoạt động 3: Tính tỉ số thể tích khối đa diện< /b>

Trang 7

TG <]  giáo viên <]  +... 3.Về tư – thái độ :

Rèn

Thái

II Chuẩn bị giáo viên học sinh :

Giáo viên : giáo án, hình (F )  &$

Hoc sinh : R 6 )I #& (1 nhà

III...

V

V V

V

Hoạt động 2: Tính thể tích khối lăng trụ

TG <]  giáo viên <]  + sinh Ghi ) 

10’

Yêu

(AA’C’C)

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm