1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 26: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh (c.g.c)

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 142,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng sử dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh - góc- cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng bằng nhau.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/11

Ngày giảng: 27/11-7A

Tiết 26

Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh (c.g.c)

A Mục tiêu

- HS naộm ủửụùc trửụứng hụùp baống nhau caùnh, goực, caùnh cuỷa hai tam giaực

+ Bieỏt caựch veừ moọt tam giaực bieỏt hai caùnh vaứ goực xen giửừa hai caùnh ủoự

- Reứn kú naờng sửỷ duùng trửụứng hụùp baống nhau cuỷa hai tam giaực caùnh - goực- caùnh ủeồ chửựng minh hai tam giaực baống nhau, tửứ ủoự suy ra caực goực tửụng ửựng baống nhau, caực caùnh tửụng ửựng baống nhau

+ Reứn kú naờng veà hỡnh, khaỷ naờng phaõn tớch tỡm lụứi giaỷi vaứ trỡnh baứy chửựng minh baứi toaựn hỡnh

B Chuẩn bị

GV: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, compa

HS: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, compa

C Tiến trình dạy - học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Caõu hoỷi:

1) Duứng thửụực thaỳng vaứ thửụực ủo goực veừ

xBy = 600

2) Veừ A  Bx; C  By sao cho AB =3 cm;

BC = 4cm Noỏi AC

(GV quy ửụực: 1cm ửựng vụựi 1dm treõn

baỷng)

GV nhaọn xeựt, cho ủieồm HS

GV giụựi thieọu: Chuựng ta vửứa veừ ABC

bieỏt hai caùnh vaứ goực xen giửừa Tieỏt hoùc

naứy cho chuựng ta bieỏt: Chổ caàn xeựt hai

caùnh vaứ goực xen giửừa cuừng nhaọn bieỏt ủửụùc

hai tam giaực baống nhau  Vaứo baứi

Toaứn lụựp veừ hỡnh vaứo vụỷ, moọt HS leõn baỷng kieồm tra

HS khaực leõn baỷng kieồm tra, nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

HĐ2: Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa

Baứi toaựn: Veừ  ABC bieỏt:

AB = 2 cm, BC = 3 cm; = 70Bˆ 0

* GV yeõu caàu 1 HS leõn baỷng vửứa veừ vửứa

neõu caựch veừ caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

* GV yeõu caàu 1 KS khaực neõu laùi caựch veừ

 ABC

HS: Caựch veừ:

- Veừ xBy = 700

- Treõn tia Bx laỏy ủieồm A: BA = 2cm Treõn tia By laỏy ủieồm C: BC = 3cm

- Veừ ủoaùn thaỳng AC ta ủửụùc  ABC caàn veừ

o

60

B

A

C y x

cm

4

cm

3

1

A

o

70

1

Trang 2

HS: AC = A1C1 =

Aˆ ˆ1

A

=

Cˆ ˆ1

C

GV noựi: Goực B laứ goực xen giửừa hai caùnh

AB vaứ BC

Baứi taọp:

a) Veừ  A1B1C1 sao cho ˆ1 = ; A1B1 =

AB; B1C1 = BC

b) So saựnh ủoọ daứi AC vaứ A1C1

vaứ ; vaứ qua ủo baống duùng

C

cuù, cho nhaọn xeựt veà hai tam giaực ABC

vaứ  A1B1C1

* Qua baứi toaựn treõn, em coự nhaọn xeựt gỡ veà

hai tam giaực coự hai caùnh vaứ goực xen giửừa

baống nhau tửứng ủoõi moọt

 ABC =  A1B1C1 (c.c.c ) HS: Neỏu hai caùnh vaứ goực xen giửừa cuỷa tam giaực naứy laàn lửụùt baống hai caùnh vaứ goực xen giửừa cuỷa hai tam giaực kia thỡ hai tam giaực ủoự baống nhau

HĐ3: Trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh

GV (ẹửa trửụứng hụùp baống nhau c g c leõn

maứn hỡnh)

* GV veừ  ABC ( tuứ) Haừy veừ A’B’C’ Aˆ

= ABC theo trửụứng hụùp c.g.c

* GV hoỷi:

* ABC = A’B’C’ theo trửụứng hụùp

caùnh- goực- caùnh khi naứo?

GV noựi: Thay ủoồi caùnh goực baống nhau

khaực coự ủửụùc khoõng?

?2 Hai tam giaực treõn hỡnh 80 (SGK) coự

baống nhau hay khoõng? Vỡ sao?

2 HS nhaộc laùi trửụứng hụùp baống nhau cuỷa hai tam giaực caùnh-goực-caùnh

-1 HS veừ A’B’C’ baống ABC theo trửụứng hụùp caùnh-goực-caùnh

Neỏu  ABC vaứ  A’B’C’ coự:

AB = A’B’

AC = A’C’

=

Aˆ Aˆ'

thỡ  ABC =  A’B’C’ (c.g.c)

- HS: Coự theồ thay ủoồi laứ:

AB = A’B’; = Bˆ Bˆ'; BC = B”C’

hoaởc AC = A’C’; = Cˆ Cˆ'; BC = B’C’

HS:  ABC =  ADC (c.g.c)

Vỡ BC = DC (gt) BCA = DCA (gt)

AC caùnh chung

HĐ4: Hệ quả

- GV giaỷi thớch heọ quaỷ laứ gỡ (SGK)

- Nhỡn hỡnh 81 SGK haừy cho bieỏt taùi sao

tam giaực vuoõng ABC baống tam giaực

vuoõng DEF?

- Tửứ baứi toaựn treõn haừy phaựt bieồu trửụứng

HS:  ABC vaứ  DEF coự:

AB = DE (gt) = = 1v

Aˆ Dˆ

AC = DF (gt)

 ABC DEF (c.g.c)

HS phaựt bieồu: Neỏu hai caùnh goực vuoõng

C A

B

'

C

'

A

'

B

Trang 3

của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

hợp bằng nhau cạnh- góc- cạnh áp dụng

vào tam giác vuông

- GV: Tính chất đó là hệ quả của trường

hợp bằng nhau c g c

GV đưa “Hệ quả” trang 118 SGK lên

bảng phụ

H§5: Cđng cè – LuyƯn tËp

Bài 25 SGK: Trên mỗi hình có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

Bảng phụ

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Bài 26 trang 118, 119 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

- GV nhắc lại đề bài và chỉ vào hình vẽ

để HS theo dõi

- Cho HS biết phần “Lưu ý” trang 119

SGK khi ghi giả thiết

- GV nêu câu hỏi củng cố:

Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh-

góc- cạnh của tam giác Phát biểu hệ quả

về trường hợp bằng nhau cạnh- góc-cạnh

áp dụng vào tam giác vuông

HS:

Hình 1:  ABD =  AED (c.g.c)

Vì AB = AD (gt) = (gt)

1

ˆ

A

Cạnh AD chung

Hình 2:

 DAC =  BCA (vì ˆ1 = ; AC chung; AD = CB )

C

 AOD =  COB (vì …) tương tự  AOB =  COD (vì …) Hình 3: Không có hai tam giác nào bằng nhau vì cặp góc bằng nhau không xen giữa hai cặp cạnh bằng nhau

HS sắp xếp lại các câu trả lời 5, 1, 2, 4, 3 Sau đó trình bài miệng bài toán

HS trả lời câu hỏi

d dỈn dß

- Về nhà vẽ một tam giác tuỳ ý bằng thước thẳng, dùng thước thẳng và compa vẽ một tam giác bằng tam giác vừa vẽ theo trường hợp cạnh- góc- cạnh

- Thuộc, hiểu kĩ càng tính chất hai tam giác bằng nhau c.g.c

- Làm tốt các bài tập: 24; 26; 27; 28 (SGK) ; bài tập: 36; 37; 38 SBT

A

E

C

2 1

C D

1

1

A

B

C

D

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w