- Trả lời cá nhân : - Phân tích TPP với TPC, giữa các thành phần có cùng chức vụ, giữa từ ngữ với bộ phận chú thích, giữa các vế cuûa caâu gheùp... Giáo án Ngữ văn 6.[r]
Trang 1Giáo án Ngữ văn 6
Ngày soạn : 26/04/2006
Ngày dạy : 3/05/ 2006
I YÊU CẦU : Giúp HS :
- Hiểu được công dụng của dấu phẩy
- Biết tự phát hiện ra và sửa các lỗi về dấu phẩy
- Có ý thức nâng cao trong việc dùng dấu phẩy
II CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, ví dụ mẫu
- HS : Đọc – trả lời trước các câu hỏi SGK
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :
+ Hoạt động 1 : Khởi
động : (5phút)
- Ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ.
- Giới thiệu bài mới
- Ổn định nề nếp – sỉ số
Hỏi : Nêu công dụng của dấu chấm, chấm
hỏi, chấm than?
- GV giới thiệu bài mới
- Báo cáo sỉ số
- HS trả lời cá nhân
- Nghe và ghi tựa
+ Hoạt động 2: Tìm
hiểu công dụng của dấu
phẩy (15 phút)
I Công dụng:
Dùng để đánh dấu giữa các
bộ phận của câu Cụ thể là :
- Giữa các thành phần phụ của
câu với chủ, vị ngữ
- Giữa các từ ngữ có cùng
chức vụ trong câu
- Giữa các từ ngữ với bộ phận
chú thích của nó
- Giữa các vế của một câu
ghép
II Chữa 1 số lỗi thường gặp :
- GV treo bảng phụ các ví dụ mẫu
- Em hãy đặt dấu phẩy vào những chỗ trống thích hợp :
a/ Vừa lúc đó , sứ giả ……… ngựa sắt , roi sắt
b/ Suốt 1 đời người , từ thuở lọt lòng đến
chết có nhau , chung thuỷ
cứ chực trụt xuống
- Vì sao em lại đặt dấu phẩy ở các vị trí trên ?
- Vậy, dấu phẩy có những công dụng gì ?
- Gọi HS đọc các ví dụ a, b
- Em hãy đặt các dấu phẩy vào những chỗ thích hợp
- Xem
- Trả lời cá nhân :
- Phân tích TPP với TPC, giữa các thành phần có cùng chức vụ, giữa từ ngữ với bộ phận chú thích, giữa các vế của câu ghép
- Trả lời cá nhân
- Đọc
- Trả lời cá nhân
ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU
(DẤU PHẨY )
Tuần : 33
Tiết: 131
Lop6.net
Trang 2Giáo án Ngữ văn 6
+ Hoạt động 3 : Hướng
dẫn luyện tập (20 phút)
III Luyện tập :
Bài tập 1: Đặt dấu phẩy vào
những chỗ thích hợp :
a)
- Từ xưa đến nay, ………
-> Trạng ngữ với TPC
- Thánh Gióng …… yêu nước
-> Có cùng chức vụ
b)
- Buổi sáng, ………
-> TN với TPC của câu
- Sương muối …… Cành cây,
……
-> Cùng chức vụ
- Núi đồi, thung lũng, ………
- Mặt đất, tràn vào nhà, ………
-> Cùng chức
Bài tập 2 : Điền thêm CN
thích hợp :
a) Xe máy, xe đạp
b) Hoa lay ơn, hoa cúc
c) Vườn nhãn, vườn mít
Bài tập 3 : Điền thêm VN
thích hợp :
a) Thu mình trên cành cây
b) Thăm ngôi trường cũ
c) Thẳng, xoè cánh quạt
d) Xanh biết, hiền hoà
- Gọi HS đọc bài tập, hướng dẫn HS cách làm
- Gọi HS đọc bài tập 2, 3, hướng dẫn HS cách làm ?
- Đọc, xác định yêu cầu, trình bày cá nhân
- Đọc, xác định yêu cầu, lên bảng trình bày
+ Hoạt động 4: củng cố
– Dặn dò(5 phút)
-Củng cố.
-Dặn dò.
- Nêu công dụng của dấu phẩy ?
- Học bài, làm bài tập 4, xem trước bài
“Tổng hợp phần văn và tập làm văn”, trả lời trước các câu hỏi SGK
- Trả lời cá nhân
- Nghe
Lop6.net