1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 53 - Bài 1: Đơn thức

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 210,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Về kĩ năng : - Học sinh được rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.. RÌn cho HS ý thøc tù[r]

Trang 1

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài trong SGK và vở ghi

- Làm bài tập 7, 8, 9 ( tr29- SGK.)

- Làm bài tập 8  12 (tr10, 11-SBT)

- Đọc phần ''Có thể em chưa biết''; ''Toán học với sức khoẻ mọi người'' tr 29-SGK

- Đọc và nghiên cứu trước bài : Đơn thức

V/ Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Ngày soạn: ……./03/2008 Tiết 53

Trang 2

Đại số 7

Ngày giảng: … /03/2008

Đ1 : đơn thức

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : - Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số phần biến

của đơn thức

*Về kĩ năng : - Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức

thu gọn

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo Rèn cho HS ý thức

tự giác

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi BT

*HS: Bút dạ bảng nhóm

III- Phương pháp dạy học :

Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động 1(10ph) 2 Kiểm tra bài cũ.

HS1: Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu

thức đã cho, ta làm thế nào ?

Làm bài tập 9 - tr29 SGK

Đáp số : 5/8

GV nhận xét Chốt cách làm bài

3.Bài giảng

Hoạt động 2(8ph)

- GV đưa ?1 thông qua bảng,

bổ sung thêm 9; ; x; y3

6

- Yêu cầu học sinh hoạt

động theo nhóm, làm vào

giấy nháp

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm theo yêu cầu của SGK

- GV: các biểu thức như câu

a gọi là đơn thức

? Thế nào là đơn thức

? Lấy ví dụ về đơn thức

- GV;nhận xét và đưa ra định

nghĩa

Số 0 có được gọi là đơn thức

không?Vì sao ?

- Học sinh hoạt động theo nhóm, làm vào giấy nháp

- Giáo viên thu giấy nháp của một số nhóm

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn

- 3 học sinh trả lời

HS lấy VD

HS: - Số 0 cũng là một

1 Đơn thức

?1

* Định nghĩa: SGK

Ví dụ: 2x2y; ; x; y 3

5

*Chú ý : Số 0 cũng là một đơn thức và gọi là đơn thức không

Trang 3

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa bài 10-tr32

lên bảng

- Học sinh đứng tại chỗ làm

Hoạt động 2(8ph)

? Trong đơn thức trên gồm

có mấy biến ? Các biến có

mặt bao nhiêu lần và được

viết dưới dạng nào

GV : ta nói đơn thức 10x6y3

là đơn thức thu gọn

- Giáo viên Y/cầu HS nêu ra

phần hệ số, phần biến của

đơn thức

? Thế nào là đơn thức thu

gọn

? Đơn thức thu gọn gồm mấy

phần

? Lấy ví dụ về đơn thức thu

gọn

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc chú ý

? Quan sát ở câu hỏi 1, nêu

những đơn thức thu gọn

Hoạt động 3(7ph)

? Xác định số mũ của các

biến

? Tính tổng số mũ của các

biến

GV: Ta nói 9 là bậc của đơn

thức đã cho

? Thế nào là bậc của đơn

thức

- Giáo viên thông báo định

nghĩa

Hoạt động 3(6ph)

- Giáo viên cho biểu thức

A = 32.167

B = 34 166

-Y/cầu học sinh lên bảng

đơn thức và gọi là đơn thức không.Vì số O cũng là một số

hS đứng tại chỗ trả lời

HS giải thích : vì có chứa phép trừ

- Đơn thức gồm 2 biến:

+ Mỗi biến có mặt một lần

+ Các biến được viết dưới dạng luỹ thừa với

số mũ nguyên dương

HS: 10: là hệ số của đơn thức

x6y3: là phần biến của

đơn thức

- 2 học sinh trả lời

- Gồm 2 phần: hệ số và phần biến

- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ số, phần biến

- 1 học sinh đọc chú ý

- Học sinh: 4xy2; 2x2y; -2y; 9

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

Tổng số mũ: 6 + 3 = 9

HS trả lời

- Học sinh chú ý theo dõi

2HS đọc Đ/n

học sinh lên bảng thực hiện phép tính A.B

?2

Bài tập 10-tr32 SGK

Bạn Bình viết sai 1 ví dụ (5-x)x2

đây không phải là đơn thức

2 Đơn thức thu gọn

Xét đơn thức 10x6y3

Gọi là đơn thức thu gọn

10: là hệ số của đơn thức

x6y3: là phần biến của đơn thức

K/n: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã

được nâng lên luỹ thừa với số

mũ nguyên dương

*Chú ý : SGK

3 Bậc của đơn thức

Cho đơn thức 10x6y3

Tổng số mũ: 6 + 3 = 9

Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã

cho

* Định nghĩa: SGK

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0

- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

4 Nhân hai đơn thức A.B = (32.167) (34 166)

Trang 4

Đại số 7 thực hiện phép tính A.B

GV : bằng cách tương tự ta

có thể nhân hai đơn thức

? Muốn nhân 2 đơn thức ta

làm như thế nào

Y/cầu 1HS đọc chú ý sgk

HS: Muốn nhân 2 đơn thức ta nhân hệ số với nhau , nhân các phần biến với nhau

= (32 34) (167.166) = 36 163

K/n : SGK

Ví dụ: Tìm tích của 2 đơn thức

2x2y và 9xy4

(2x2y).( 9xy4)

= (2.9).(x2.x).(y.y4)

= 18x3y5

*Chú ý: SGK

4 Củng cố(4ph)

? Nêu những kiến thức cơ bản đã học trong bài

Bài tập 13-tr32 SGK (2 học sinh lên bảng làm)

a) 1 2 2 3 1.2  2. . 3 2 3 4







b) 1 3  3 5 1    3 3  5 1 6 6

2 2

4x y x y 4 x x y y 2x y        Bài tập 14-tr32 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức thoả mãn đk của bài toán, học sinh làm ra giấy nháp ) 2 2 2 3 2 9x y x y;9 ; 9  x y

5 Hướng dẫn học ở nhà(2ph) - Học theo SGK+vở ghi - Làm các bài tập 14; 15; 16; 17; 18 (tr11, 12-SBT) - Đọc trước bài ''Đơn thức đồng dạng'' V/ Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn: ……./03/2008 Tiết 54

Ngày giảng: … /03/2008

Đ4 : đơn thức đồng dạng

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : - Học sinh nắm được khái niệm 2 đơn thức đồng dạng, nhận biết được các

đơn thức đồng dạng

*Về kĩ năng : - Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Rèn kĩ năng cộng trừ đơn thức

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo Rèn cho HS ý thức

tự giác

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi BT

*HS: Bút dạ bảng nhóm

III- Phương pháp dạy học :

Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động 1(8ph) 2 Kiểm tra bài cũ.

HS1: - Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các

biến là x, y, z

- Học sinh 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1

Đáp số : 11

4

GV nhận xét Chốt cách làm bài

3.Bài giảng

Hoạt động 2(10ph)

- Giáo viên đưa ?1 lên bảng

Giáo viên thu giấy nháp

của 3 nhóm

- Học sinh theo dõi và nhận

xét

GV: Các đơn thức của phần

a là đơn thức đồng dạng

Các đơn thức của phần b là

đơn thức không đồng dạng

? Thế nào là đơn thức đồng

- Học sinh hoạt động theo nhóm, viết ra giấy nháp

Sau 5ph đại diện một nhóm lên trình bày

- 2 học sinh phát biểu

- Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có hệ

số khác 0 và có cùng phần biến

1 Đơn thức đồng dạng

?1

K/n: - Hai đơn thức đồng dạng

là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và

có cùng phần biến

* Chú ý: SGK

Trang 6

Đại số 7 dạng

- Giáo viên đưa nội dung ?2

thông qua bảng phụ

Hoạt động 2(17ph)

- Giáo viên cho học sinh tự

nghiên cứu SGK

? Để cộng trừ các đơn thức

đồng dạng ta làm như thế

nào

-GV:nhấn mạnh cách cộng

trừ các đơn thức đồng dạng

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?3

Giáo viên yêu cầu 1 HS lên

bảng thực hiện

- Giáo viên đưa nội dung

bài 16

Nêu cách làm

GV chốt cách làm

-GV:chốt lại nội dung

định nghĩa

- HS giả i 5thích vì: 2

Đ/t trên có phần hệ số giống nhau , nhưng phần biến không giống nhau

- Học sinh nghiên cứu SGK khoảng 3' rồi trả lời câu hỏi

HS: - Để cộng (trừ) các

đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

- Cả lớp làm bài -HS :trình bày

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Học sinh nghiên cứu bài toán

- 1 học sinh lên bảng làm

- Cả lớp làm bài vào vở

?2 Bạn Phúc nói đúng

2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Để cộng (trừ) các đơn thức

đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các

hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

?3

1 5 ( 7)



 

Bài tập 16 (tr34-SGK) Tính tổng 25xy2; 55xy2 và 75xy2

(25 xy2) + (55 xy2) + (75 xy2) =

155 xy2

4 Củng cố(7ph)

- ?Thế nào là đơn thức đồng dạng

- ?Nêu cách cộng trừ đơn thức đồng dạng

- HS:Trình bày

- GV:Chốt lại nội dung kiến thức của bài

- GV:Yêu cầu HS cả lớp cùng làm bài tập 17,18 (SGK-tr35)

Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)

Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:

1.1 ( 1) 3.1 ( 1) 1 ( 1) 1 3 3

(Học sinh làm theo cách khác)

Bài tập 18 - tr35 SGK

Giáo viên đưa bài tập thông qua bảng và phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập

- Học sinh điền vào giấy : LÊ VĂN HƯU

- GV:củng cố nhận xét đánh giá hoạt động của các nhóm

5 Hướng dẫn học ở nhà(3ph)

- Nắm vững thế nào là 2 đơn thức đồng dạng

- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

- Làm các bài 19, 20, 21, 22 (SGK-tr36), các bài tập trong sách BT

Trang 7

- Chuẩn bị tiết sau: luyện tập.

V/ Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Ngày soạn: ……./03/2008 Tiết 55 Ngày giảng: … /03/2008

Đ : luyện tập

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : - Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn,

đơn thức đồng dạng

*Về kĩ năng : - Học sinh được rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm tích

các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo Rèn cho HS ý thức

tự giác

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi BT

*HS: Bút dạ bảng nhóm

III- Phương pháp dạy học :

Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động 1(5ph) 2 Kiểm tra bài cũ.

HS1: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?

Tự cho VD về các đơn thức đồng dạng và các đơn thức không đồng dạng

GV nhận xét Chốt cách làm bài

3.Bài giảng

Hoạt động của

Hoạt động 1(15ph)-

Học sinh đứng tại chỗ

đọc đầu bài

? Muốn tính được giá trị

của biểu thức tại

x = 0,5; y = 1 ta làm như

thế nào

- Giáo viên yêu cầu học

sinh tự làm bài

? Còn có cách tính nào

nhanh hơn không

- Giáo viên yêu cầu học

sinh tìm hiểu bài và hoạt

HS: - Ta thay các giá

trị x = 0,5; y = 1 vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS: đổi 0,5 = 1

2

- Các nhóm làm bài

Bài tập 19 (tr36-SGK)

Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2

Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức

ta có:

16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1) 16.0,25.( 1) 2.0,125.1

4 0,25 4,25









Bài tập 20 (tr36-SGK) Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức

-2x2y rồi tính tổng của cả 4 đơn thức

Trang 8

Đại số 7

động theo nhóm

- Yêu cầu học sinh đọc

đề bài

? Để tính tích các đơn

thức ta làm như thế nào

? Thế nào là bậc của đơn

thức

? Giáo viên yêu cầu 2

học sinh lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- Giáo viên đưa lên bảng

nội dung bài tập

(Câu c học sinh có nhiều

cách làm khác)

vào giấy nháp

- Đại diện nhóm lên trình bày

- HS:

+ Nhân các hệ số với nhau

+ Nhân phần biến với nhau

- Là tổng số mũ của các biến

- Học sinh điền vào ô trống

đó

Bài tập 22 (tr36-SGK)

4 2

4 2

) và









Đơn thức có bậc 8

Đơn thức bậc 8

Bài tập 23 (tr36-SGK)

a) 3x2y + 2 x2y = 5 x2y b) -5x2 - 2 x2 = -7 x2

c) 3x5 + - x5 + - x5 = x5

Kiểm tra : 15

Câu 1(4đ)

Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ?

A x3y2z và - C 2xy và

3

2

z y

x3 2

3

2

y

x2

4 3

B 3 2 và - D 6a3b và 7ab2

4

1

y

x

3

2

y x

Câu 2(6đ)

Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm bậc của nó ?

a) (-2xy3).( 2)

3

1

xy

b) (-18x2y2).( 2 3)

6

1

y x

Tính mỗi giá trị của đơn thức thu gọn tại x = 1; y = -1

Đáp án và biểu điểm

Câu 1(4đ)

`a) A đúng (2đ) b) C đúng (2đ) Câu 2 (6đ)

a) 2 5 có bậc 7 (1,5đ)

3

2

y x

Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức

Ta có :

Trang 9

(13)(-13) =

3

2

3 2

b) -3x4y5 có bậc 9 (1,5đ) Thay x= 1; y= -1 vào biểu thức

Ta có : -3(14)(-15) = 3

4 Củng cố:(2ph)

GV thu bài nhận xét tiết kiểm tra

5 Hướng dẫn học ở nhà(3ph) - Ôn lại các phép toán của đơn thức - Làm các bài 19-23 (tr12, 13 SBT) V/ Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

Ngày soạn: ……./03/2008 Tiết 56 Ngày giảng: … /03/2008

Đ5 : đa thức

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : - Học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

*Về kĩ năng : - Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo Rèn cho HS ý thức

tự giác

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi BT HVẽ tr36

*HS: Bút dạ bảng nhóm

III- Phương pháp dạy học :

Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động 1(10ph) 2 Kiểm tra bài cũ.

HS1:

(Giáo viên đưa ra nội dung bài toán)

Bài tập 1: Viết biểu thức biểu thị số tiền mua

a) 5 kg gà và 7 kg ngan

b) 2 kg gà và 3 kg ngan

Biết rằng, giá gà là x (đ/kg); giá ngan là y (đ/kg)

HS2 :Bài tập 2: ghi nội dung bài toán có hình vẽ trang 36 - SGK

Trang 10

Đại số 7

3.Bài giảng

Hoạt động 1(30ph)

- Sau khi 2 học sinh làm bài

xong,

GVnhận xét : đó là các đa

thức

? Lấy ví dụ về đa thức

? Thế nào là đa thức

- Giáo viên giới thiệu về

hạng tử

? Tìm các hạng tử của đa

thức trên

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1

- Giáo viên nêu ra chú ý

Hoạt động 2(10ph)

- Giáo viên đưa ra cách thu

gọn đa thức

? Tìm các hạng tử của đa

thức

? Tìm các hạng tử đồng dạng

với nhau

? áp dụng tính chất kết hợp

và giao hoán, em hãy cộng

các hạng tử đồng dạng đó

lại

? Còn có hạng tử đồng dạng

nữa không

Đa thức như vậy gọi là đa

thức thu gọn

? Thu gọn đa thức là gì

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?2

- Học sinh chú ý theo dõi

- 3 học sinh lấy ví dụ

HS: đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi

đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức

đó

- Học sinh chú ý theo dõi

HS đứng tại chỗ trả lời

1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở 2HS đọc phần chú ý

- HS: có 7 hạng tử

- HS: hạng tử đồng dạng:

và ; -3xy và xy;

2

x y x y2

-3 và 5

- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh: Không

-HS Là cộng các hạng tử

đồng dạng lại với nhau

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm

1 Đa thức

Ví dụ:

1 2 5

3





K/n : đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó

- Ta có thể kí hiệu các đa thức bằng các chữ cái inh hoa

Ví dụ:

P = 3 2 2 5 7

3

x y xy x

?1

* Chú ý: SGK

2 Thu gọn đa thức

Xét đa thức:

2

N x y xy x y xy x

2

1

2 1

2





?2

Trang 11

Hoạt động 2(12ph)

? Tìm bậc của các hạng tử có

trong đa thức trên

? Bậc của đa thức là gì

GV:Chốt lại cách tìm bậc

của đa thức

- Giáo viên Y/cầu hs làm ?3

(học sinh có thể không đưa

về dạng thu gọn - giáo viên

phải sửa)

GV chốt cách làm bài

- HS: hạng tử x2y5 có bậc 7

hạng tử -xy4 có bậc 5 hạng tử y6 có bậc 6 hạng tử 1 có bậc 0

Là bậc cao nhất của hạng tử

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

2

1

2

1

2

x y xy x



















3 Bậc của đa thức

Cho đa thức

M x y xy y

bậc của đa thức M là 7

?3





Q x y xy

Đa thức Q có bậc là 4

4 Củng cố(3ph)

Bài tập 24 (tr38-SGK)

a) Số tiền mua 5 kg táo và 8 kg nho là 5x + 8y 5x + 8y là một đa thức

b) Số tiền mua 10 hộp táo và 15 hộp nho là: (10.12)x + (15.10)y = 120x + 150y

120x + 150y là một đa thức

Bài tập 25 (tr38-SGK) (2 học sinh lên bảng làm)

a) 3 2 1 1 2 2 b)

2

x x x x 3x2  7x3 3x3 6x3 3x2

2 3

3

10

x



Ngày đăng: 29/03/2021, 21:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w