Kỹ năng : Rèn khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán cm hình học.. Thái độ : Tích cực làm bài tập.[r]
Trang 167
Luyện tập
A Mục đích yêu cầu :
1 Kiến thức : Nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác
Làm thạo việc nhận dạng, chứng minh hai tam giác bằng nhau
2 Kỹ năng : Rèn khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán cm hình học
3 Thái độ : Tích cực làm bài tập
B Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, êke, bảng phụ
HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà
C Nội dung :
1p
0p
40p
20p
10p
10p
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Luyện tập :
Yêu cầu hs xét từng cặp tam
giác
Để chứng minh BE=CF ta
chứng minh điều gì ?
Hai tam giác này có các cặp
cạnh nào bằng nhau, các cặp
góc nào bằng nhau ?
Xét từng cặp tam giác
vBME= vCMF
MB=MC (gt) BME=CMF (đối đỉnh)
39a AHB= AHC (c.g.c)
39b DKE= DKF (g.c.g)
39c vABD= vACD (ch-gn)
39d ADB= ADC (ch-gn)
BDE= CDH (g.c.g)
ABH= ACE (g.c.g)
ADE= ADH (c.g.c)
40 GT MB=MC
BE, CF Ax
KL BE=CF
Cm : Xét vBME và vCMF có : MB=MC (gt)
BME=CMF (đối đỉnh) vBME= vCMF (ch-gn)
BE=CF
41 GT B1=B2, C1=C2
ID AB,IE BC,IF AC
KL ID=IE=IF
Lop7.net
Trang 268
-3p
1p
Để chứng minh ID=IE ta
chứng minh điều gì ?
Hai tam giác này có các cặp
cạnh nào bằng nhau, các cặp
góc nào bằng nhau ?
4 Củng cố :
Nhắc lại các trường hợp
bằng nhau của tam giác ?
5 Dặn dò :
Làm bài 42->45trang124,125
vBID= vBIE (ch-gn)
BI là cạnh chung
B1=B2 (gt)
Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
Cm : Xét vBID và vBIE có :
BI là cạnh chung
B1=B2 (gt) vBID= vBIE (ch-gn)
ID=IE
Tương tự : IE=IF
Lop7.net