I/ Mục tiêu cần đạt: Gióp HS: - Cảm nhận được vẻ đẹp hào hùng của người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ trong chiến công đại phá quân Thanh, sự thảm bại của bọn xâm lược và số phận của lũ vu[r]
Trang 1Ngày giảng:
9B…………. HOàNG LÊ NHấT THốNG CHí (tiếp)
(Trích Hồi thứ 14- Ngô Gia Văn Phái)
I/ Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS:
- Cảm nhận )*+ vẻ đẹp hào hùng của *2 anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ trong chiến công đại phá quân Thanh, sự thảm bại của bọn xâm B*+ và số phận của lũ vua quan phản dân hại *EF qua đó thấy )*E quan điểm ý thức của tác giả
- Hiểu sơ bộ về thể loại và đánh giá giá trị nghệ thuật của lối văn trần thuật kết hợp miêu tả chân thực, sinh động
- Rèn kỹ năng phân tích tác phẩm văn xuôi cổ, học tập trần thuật kết hợp miêu tả
- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm kiên *2 của cha ông Tự hào
về *2 anh hùng áo vải Quang Trung
II/ Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học:
HS: =*6 tầm * liệu lịch sử liên quan đến bài học
2 *K pháp:
Đọc diễn cảm, vấn đáp, liên hệ
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2.Kiểm tra:
Phân tích hình ảnh *2 anh hùng Quang Trung
3 Bài mới:
HĐ1:
HS: đọc phần 2
GV: em có nhận xét gì về Tôn Sĩ Nghị?
HS: '*6 cầu lợi riêng, bất tài, kiêu căng chỉ chăm
chú vào việc vui chơi, không đề phòng cảnh giác
GV: Khi quân Tây Sơn đến, Tôn Sĩ Nghị có hành
động gì?
HS: sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên *2
không kịp mặc áo giáp, vứt cả ấn tín, bàn đèn bỏ
chạy thục mạng
GV: *E thì * vậy còn quân lính thì sao?
HS:
GV: bình: quân giặc chết nhiều đến nỗi *E sông
hùng *E mạnh chỉ quen giễu võ *K oai giờ
2 Hình ảnh bọn xâm B*+ và lũ tay
a) Sự thảm bại của quân *E nhà Thanh:
- Tôn Sĩ Nghị:
+ m*6 cầu lợi riêng, kiêu căng chủ quan, mải vui chơi không đề phòng cảnh giác
- Quân lính:
Hoảng loạn giày xéo lên nhau bỏ chạy kẻ chết kẻ hàng
Trang 2GV: Lê Chiêu Thống và những kẻ bề tôi là những
*2 ntn? Chúng phải chịu số phận ra sao?
HS: Vua Chiêu Thống vội cùng bọn thân tín p)*
thái hậu ra ngoài”, chạy bán sống bán chết, *E$ cả
thuyền của dân để qua sông, “luôn mấy ngày không
ăn” May )*+ *2 thổ hào *K tình đón về
cho ăn và chỉ )*2 cho chạy trốn Sau khi sang
Tàu Lê Chiêu Thống phải cạo đâu tết tóc ăn mặc
giống *2 Mãn Thanh và gửi nắm A*K tàn nơi
Hoạt động nhóm:
GV: So sánh 2 đoạn văn miêu tả 2 cuộc tháo chạy
cuả quân *E nhà Thanh va của vua tôi Lê Chiêu
Thống
HS: thảo luận, trình bày, nhận xét
tiết cụ thể * âm *s khác nhau Đoạn văn
trên nhịp điệu nhanh, mạnh “ ngựa không kịp đóng
yên ” ngòi bút miêu tả khách quan * vẫn hàm
chứa vẻ hả hê sung =*E của *2 thắngtrận *E
điệu chậm hơn, t/g miêu tả tỉ mỉ giọt *E mắt
*K cảm của những *2 thổ hào, *E mắt tủi
hổ của Lê Chiêu Thống, cuộc tiếp đãi thịnh tình
giết gà làm cơm của kẻ bề tôi âm *s ngậm
ngùi chua xót Là những cựu thần nhà Lê, các t/g
không thể không mủi lòng *E sự sụp đổ của một
,*K triều mình đã từng thờ phụng tuy vẫn hiểu đó
là kết cục không thể tránh khỏi
Hoạt động 2: Tổng kết
GV: Hồi thứ 14 của TP “ Hoàng Lê nhất thống chí”
mang lại cho em hiểu biết gì?
HS: trả lời
GV: nêu những nét đặc sắc về nghệ thuật
HS: trả lời
b) Số phận thảm hại của bọn vua tôi phản *E< hại dân:
- Lê Chiêu Thống đem vận mệnh dân tộc đặt vào tay kẻ thù xâm B*+ nên phải chị đựng nỗi sỉ nhục của kẻ
đi cầu cạnh van xin
- Chịu số phận bi thảm của kẻ vong quốc
III Tổng kết
1 Nội dung Với cảm quan lịch sử và lòng tự hào dân tộc, các tác giả đã tái hiện một cách chân thực, sinh động hình ảnh Nguyễn Huệ và hình ảnh thảm bại của quân xâm B*+ cùng bọn vua
2 Nghệ thuật
- Khắc hoạ một cách rõ nét hình
*+ *2 anh hùng Nguyễn Huệ giàu chất sử thi
- Kể sự kiện lịch sử rành mạch chân thực, khách quan, kết hợp với miêu tả sử dụng hình ảnh so sánh đối lập
Trang 3HS: viết đoạn văn, trình bày
GV: nhận xét, sửa
IV Luyện tập:
Viết một đoạn văn ngắn miêu tả lại chiến công thần tốc đại phá quân Thanh của Quang Trung
4 Củng cố:
GV hệ thống nội dung của bài
5 *E dẫn:
Chuẩn bị bài: Sự phát triển cua từ vựng (tiếp)
………
Ngày giảng:
9A:………… Tiết 25: Sự PHáT TRIểN CủA Từ VựNG (tiếp theo)
9B………….
I/ Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS:
Nắm )*+ ngoài việc phát triển nghĩa của từ vựng, một ngôn ngữ có thể phát triển bằng cách tăng thêm số B*+ các từ ngữ, nhờ:
+ Cấu tạo thêm từ ngữ mới
+ m*+ từ ngữ của *E ngoài
II/ Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học:
HS: bảng nhóm
2 *K pháp:
Phân tích mẫu, luyện tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách phát triển từ vựng Có mấy $*K thức phát triển nghĩa của từ ngữ? Cho VD
- Bài tập 5
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu cách tạo từ ngữ mới
GV: có những từ ngữ mới nào )*+ cấu tạo
trên cơ sở các từ sau: điện thoại, kinh tế…
Giải thích nghĩa cua những từ mới cấu tạo
đó
HS: trả lời
I Tạo từ ngữ mới
- Điện thoại di dộng: điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo *2< )*+ sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cho thuê bao
- Kinh tế tri thức: Nền kinh tế dựa chủ yếu vào việc sản xuất, B*6 thông, phân phối các sản phẩm có hàm B*+ tri thức cao
Trang 4GV: tìm những từ ngữ cấu tạo theo mô hình
“X + tặc” Giải nghĩa
HS: tìm
GV: không tặc, hải tặc, gian tặc , gia tặc,
nghịch tặc…
GV: ngoài sự phát triển về nghĩa, từ vựng
còn )*+ phát triển bằng cách nào?
HS: trả lời
* HS làm bài tập 1: củng cố - khắc sâu kiến
thức
Hoạt động 2 Tìm hiểu về từ '*+
GV: xác định từ Hán Việt trong 2 đoạn
trích
HS: tìm
GV: Trong TV vay '*+ từ *E nào nhiều
nhất?
HS: tiếng Hán
GV: tại sao nói TV giàu, đẹp ma lại phải
'*+ tiếng *E ngoài?
HS: Do tiếng Việt * có những từ ngữ chỉ
khái niệm trên nên phải '*+ từ tiếng *E
ngoài
GV: * vậy, ngoài cách thức phát triển từ
ngữ bằng cách cấu tạo thêm từ ngữ mới, từ
vựng còn )*+ phát triển bằng cách nào?
HS: trả lời
GV củng cố kiến thức cho HS qua bài tập 3:
Chỉ rõ từ '*+ tiếng Hán, từ '*+ của
ngôn ngữ châu Âu?
thu hút vốn và công nghệ *E ngoài
- Sở hữu trí tuệ: Quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoạt động trí tuệ mang lại, )*+
minh, sáng chế, kiểu dáng công nghiệp…
- Lâm tặc: kẻ *E$ tài nguyên rừng
- Tin tặc: kẻ dùng kỹ thuật thâm nhập trái phép vào dữ liệu trên máy tính của *2 khác để khai thác, phá hoại
* Bài tập 1
nông *2 …
x + hoá: ô xi hoá, lão hoá, cơ giới hoá, điện khí hoá…
x + điện tử: * điện tử, chính phủ điện tử,
*K mại điện tử…
II m*+ từ ngữ của tiếng *E ngoài
1 Tiếng Hán:
a) thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ, hội, đạp thanh, yến anh, bộ hành, xuân, tài tử, giai nhân
b) Bạc mệnh, duyên, phận, thần, linh, chứng giám, thiếp, đoan trang, tiết, trinh bạch
2 Tiếng Anh:
a) AIDS b) Ma-két-tinh
* Bài tập 3 (tr.74)
Từ '*+ tiếng Hán Từ '*+ ngôn ngữ châu Âu
Trang 5HS: làm bài tập, trình bày
GV: chữa
Hoạt động 3 Tổng kết
HS đọc phần Ghi nhớ trong SGK
- mãng xà -ca sĩ
- biên phòng
- nô lệ
- tham ô
- tô thuế
- phê bình
- phê phán
- xà phòng
- ô tô
- radiô
- ôxi
- cà phê
- ca nô
III Luyện tập:
Bài 2:
Từ ngữ mới:
- Cơm bụi: giá rẻ, bán hàng trong hàng quán nhỏ
- *K hiệu: nhãn hiệu *K mại có uy
- Công nghệ cao: công nghệ dựa trên cơ sở KHKT hiện đại có độ chính xác, hiệu quả kinh tế cao
4 Củng cố:
GV hệ thống KT của bài
5 *E dẫn:
Chuẩn bị bài: Truyện Kiều của Nguyễn Du
Tóm tắt truyện
Tìm hiểu giá trị ND, NT của truyện