1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Toán 12 - Bài: Phương trình mặt phẳng (Chương trình nâng cao)

3 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 130,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp đặc biệt + Về kỹ năng: - Học sinh xác định được vtpt của mặt phẳng.. - Viết được phương trình mặt phẳng qua điểm cho trước và có vt[r]

Trang 1

Ngày soạn: 12/08/08ChuongIII §2

BÀI: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

( Chương trình nâng cao)

I Mục tiêu: HS cần nắm được:

+ Về kiến thức:

- Học sinh nắm được khái niệm vtpt của mặt phẳng, phương trình mặt phẳng.

- Nắm được cách viết phương trình mặt phẳng

- Nắm được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp đặc biệt

+ Về kỹ năng:

- Học sinh xác định được vtpt của mặt phẳng

- Viết được phương trình mặt phẳng qua điểm cho trước và có vtpt cho trước

- Viết được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp khác

+ Về tư duy – thái độ:

- biết quy lạ về quen

- Rèn luyện tư duy logic, tư duy trừu tượng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+ Giáo viên: bảng phụ

+ Học sinh: học và đọc bài trước ở nhà.

III Phương pháp:

- Gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:(5/ ) Cho ar(1; 3; 1)  vàbur(1; 1;1) Một mp chứa và song song với Tìm  ar bur

tọa độ một vectơ vuông góc với mp cr

Hs trả lời, giáo viên chỉnh sửa: cr  nên cr  ar vàcr  bur cr=[ , ].ar bur

2 Bài mới:

Hoạt động 1: VTPT của mặt phẳng

5’

+ Qua hình vẽ gv hướng dẫn

hs hiểu VTPT của mặt phẳng

+ Hs nêu khái niệm

+Gv mhận xét: ar cùng

phương với thì cũng là nr ar

VTPT của mặt phẳng

Đưa ra chú ý

Học sinh ghi chép

I Phương trình mặt phẳng:

1 VTPT của mặt phẳng: a) Đn: (Sgk)

b) Chú ý:

là VTPT của mp thì k

( k 0) cũng là VTPT của mp

Hoạt động 2: phương trình mặt phẳng.

15’

Cho mp qua điểm

M0(x0;y0;z0), và có vtpt nr

=(A;B;C)

+ Nếu điểm M(x;y;z) thuộc

mp thì có nhận xét gì về

quan hệ giữa vànr

0

M M

uuuuuur

+ yêu cầu học sinh dùng điều

kiện vuông góc triển khai

tiếp

+ Gv kết luận và nêu dạng

+ Hs nhìn hình vẽ, trả lời

+ Hs làm theo yêu cầu

(x-x0; y-y0; z-z0);

0

M M

uuuuuur

nr

=(A;B;C)

Ta có nr  M Muuuuuur0  A(x-x0)+B(y-y0

)+C(z-2 Phương trình mặt phẳng

a) Phương trình mp qua điểm

M0(x0;y0;z0), và có vtpt nr

=(A;B;C) có dạng:

A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0 (1)

n

r

M

0

M

Trang 2

phương trình mặt phẳng.

+ Từ pt(1), để xác định ptmp

cần có những yếu tố nào?

+ Yêu cầu hs nêu hướng tìm

vtpt, nhận xét, và gọi hai hs

lên bảng

Qua các vd trên gv nhấn

mạnh một mặt phẳng thì có

pt dạng (2)

z0)=0 + hs ghi chép

Hs nhận xét và ghi nhớ

Hs giải ví dụ 1

Hs giải ví dụ 2

(ABC 0) b) Thu gọn (1) ta có phương trình của mặt phẳng có dạng:

Ax+By+Cz+D=0 (2)

(ABC 0)

c) Các ví dụ:

vd1: Cho A(1;-2;1), B(-5;0;1) Viết pt mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Giải:

Gọi mặt phẳng trung trực là

mp

mp qua trung điểm I(-2;-1;1)

của AB, Vtpt uuurAB(-6; 2; 0) hay (-3; 1; 0)

nr

Pt mp : -3(x+2) +(y+1) =0

-3x +y-5 =0

 Vd2: Viết pt mặt phẳng qua ba điểm M(0;1;1), N(1;-2;0), P(1;0;2)

Giải:

Mp có vtpt =[ nr , ]

MN

uuuur

MP

uuur

= (-4;-2; 2), qua điểm N

Ptmp : 2x+y-z=0

Hoạt động 3: Chứng minh định lý trang 83 sgk

nhà, kết hợp gợi ý sgk, trình bày cm định lý

3 Định lý:

Trong không gian Oxyz, mỗi phương trình Ax+By+Cz+D=0

(ABC 0) đều là phương trình của một mặt phẳng

Chứng minh: (sgk/84)

Hoạt động 4: Các trường hợp riêng:

10’

Dùng bảng phụ

+Yêu cầu hs đọc hđ 3/84

sgk, trả lời các ý

Mp song song hoặc chứa

Ox

Gợi ý: nêu quan hệ giữa nr

và ri

Mp song song hoặc trùng

với (Oxy)

Mp đi qua gốc toạ độ O

Thay tọa độ điểm O vào

pt, kêt luận, ghi chép

Nhìn hình vẽ trả lời //mp

i

r

A = 0

nr

 ri

II Các trường hợp riêng:

Trong không gian (Oxyz) cho ( ):

Ax + By + Cz + D = 0 1) mp đi qua gốc toạ độ O

D = 0

 2) mp song song hoặc chứa

Ox A = 0 3) mp song song hoặc trùng

Trang 3

Gợi ý: nêu quan hệ giữa nr

kr

Yêu cầu hs về nhà tự rút ra

kết luận cho Oy, Oz, (Oyz),

(Oxz)

Ax+By+Cz+D=0 (A,B,C,D

khác 0)về dạng x y z 1

a b  c

Sau đó tìm giao điểm của mp

với các trục tọa độ

+ Dùng hình vẽ trên bảng

phụ giới thiệu ptmp theo

đoạn chắn

+ yêu cầu hs nêu tọa độ các

hình chiếu của điểm I và viết

ptmp

Nhìn hình vẽ trả lời mp

kr

cùng phương với

nr

k

r

A = B=0

Học sinh biến đổi, trình bày

Hs làm vd3

với (Oxy)

A = B = 0

4) Phương trình mp theo đoạn chắn:

(a,b,c khác 0) 1

a b  c

Mp này cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại M(a;0,0), N(0;b;0), P(0;0;c) (Hs vẽ hình vào vở) Vd3: Cho điểm I(1;2;-3) Hãy viết ptmp qua các hình chiếu của điểm I trên các trục tọa độ Giải: Hình chiếu của điểm I trên các trục tọa độ lần lượt là M(1;0,0), N(0;2;0), P(0;0;-3)

1 2 3

x  y z

6x +3y-2z-6 =0

3 Củng cố: (3’)

- Phương trình của mặt phẳng

- Phương trình của mặt phẳng qua điểm cho trước và có vtpt cho trước

- Cách xác định vtpt của mp, cách viết phương trình mặt phẳng

4 Bài tập về nhà: 15/89 sgk

5 Bảng phụ: vẽ các trường hợp mp song song Ox; chứa Ox; song song (Oxy).

Cắt Ox, Oy, Oz tại M, N, P

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm