1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Toán 12 - Bài: Phương trình mặt phẳng - Tiết 2 (nâng cao)

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Nắm vững các vị trí tương đối của hai mặt phẳng - Điều kiện song song và vuông góc của hai mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ 2.. Về kỹ năng: Nhận biết vị trí tương đối củ[r]

Trang 1

Ngày ChuongIII §2

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG - TIẾT 2 (NÂNG CAO)

I Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức:

-

-

2 Về kỹ năng:

3

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Giáo án,

2 Học sinh:

-

-

- Các

III Phương pháp dạy học

IV Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, lĩnh hội kiến thức hai bộ số tỉ lệ

TG Hoạt Động của GV Hoạt Động của HS Nội Dung Ghi Bảng

1 Yêu A HS nêu (*1

2 Phát *: B #9 1

GV: Ta #O R* t=1

2 thì # (8 +, n 

uur

+, ; ta *:# n 

uur

2 : -3 : 1 = 4 : -6 : 2

và nói 68 ba )

(2, -3,1) #_ Z3 R* 68 ba )

(4, -6, 2)

GV: Không

Khi (5 ta nói 68 ba )

(1, 2, -3) không #_ Z3

R* 68 ba ) (2, 0, -1)

và *:# 1: 2:-3 2 : 0:-1

sau: GV ghi

1 HS #$F Zc* cùngu1

ur

2

u

uur

u t u

ur  uur

2 HS làm bài #9 N .*: B #9 1 a) nuur 2, 3,1 

nuur 4, 6, 2 

vì 1 nên

2

n n 

uur uur

,

n  n 

uur uur

cùng

Ta có các nhau 2 3 1

4 6 2

 

 b)

1, 2, 3

nuur  

2, 0, 1

n   

uur

và không cùng

n 

uur

n 

uur

Ta có các #_ ) không

1 2 3

2 0 1

 

III Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

1 Hai bộ số tỉ lệ:

Xét các 68 n ) (x1, x2,…, xn) trong (5 x1, x2, …,

xn không a) Hai 68 ) (A1, A2, …, An) và (B1, B2, …, Bn) (&M B* là #_ Z3

A1=tB1,A2 = tB2, …, An = tBn

Khi (5 ta *:# :

A1:A2:…An=B1:B2:…Bn

b) Khi hai 68 ) (A1, A2,…, An)

và (B1, B2,…, Bn) không #_ Z3D ta

*:#

A1:A2:…AnB1:B2:…Bn c) : A1= tB1, A2= tB2,

…, An= tBn n+1 tBn+1, ta

*:#

1

n n

A A

Hoạt động 2: Chiếm lĩnh tri thức:Cách xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng.

Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc

Trang 2

- Yêu

trí +, hai mp ( ) và ( )  

N câu a và b +, *: B

#9 1

- GV

phân

song và trùng nhau

cách

trình

mp ( ) và () có

không?

thêm

các

: n  vuông góc thì

uur

n 

uur

( ) và()  (2 (U hai

Câu a: n  cùng

uur

do (5 hai mp ( ) và (

n 

uur

) _ có #U song song

- trùng nhau

Câu b: n  không cùng

uur

n 

uur

mp ( ) và ( ) N " trí

# nhau HS: n 

uur

 nuur

    

2 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng:

Cho hai mp     ,

ptr:

Ax+By+Cz+D=0

  : ():A’x+B’y+C’z+D=0 a) ( ) # ( )

: : ' : ' : '

b)   

c)   

d) mp:

   AA'BB'CC'0

Hoạt động 3: Thực hành, vận dụng kiến thức đã học để xét vị trí tương đối

- Yêu A HS làm

#9 16/89 : xét " trí

l,

r&, ý cách làm bài +,

B sinh

-Yêu A B sinh làm

S0tTIu

-Yêu A các nhóm B

- Giáo viên

liên quan *, các câu

v*

SB sinh làm bài #9

16

SB sinh chia thành 4 nhóm B #9

wx* nhóm l, 1 câu trong 4 câu a, b, c, d

Bài 16

a) x + 2y – z + 5 = 0 và 2x +3y–7z – 4 = 0

Ta có 1 : 2 : -1 2 : 3 : -7 2 mp # nhau c) x + y + z – 1 = 0và 2x + 2y + 2z + 3 = 0

Ta có 1 1 1 1 2 mp song song

2     2 2 3 d) x – y + 2z – 4 = 0

và 10x – 10y + 20z – 40 = 0

Ta có 1 1 2 4 2 mp trùng

10 10 20 40

nhau

Bài 2: HĐ5   : 2xmy10z  m 1 0

  :x2y3m1z100 a) Hai mp song song

4 2

2

4 10

3 1

m m

m m m

 

 b) Xm câu a) suy ra không có m (U 2 mp trùng nhau

c) Hai mp # nhau m

2 2 10 3 1 0

8

suy ra 2 mp vuông góc nhau

Trang 3

Hoạt động 4: Củng cố, hướng dẫn bài tập nhà

Làm bài #9 17, 18 SGK

Nội dung phiếu học tập 1:

Cho các

a)   : 2x3y  z 1 0 và   : 4x6y2z 3 0 b)   :x2y3z 4 0 và   : 2x z 0

Tìm các

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w