1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại Số 7 - Trường THCS Tân Phong

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 305,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - KiÕn thøc: Häc sinh hiÓu kh¸i niÖm luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ, biết tính tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số - Kü n¨ng: RÌn kü n¨ng vËn dông quy t¾c - [r]

Trang 1

Ngày soạn:……

Tiết 1 tập hợp Q các số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm  khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ; biết  mối quan hệ giữa các tập

số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc

II

- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK

- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6

III Tiến trình bài dạy:

2 Kiểm tra:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Cho phân số tìm các phân số bằng

7

1

phân số đã cho

2 Nêu cách so sánh hai phân số?

HS: 1 2 3

HS: Ta + về hai phân số cùng mẫu %Q  rồi so sánh tử số

3 Tiến trình dạy bài mới:

ĐVĐ: ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi lài gì?

Để tìm hiểu ta học bài hôm nay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Số hữu tỉ

GV: Em quan sát cách các số ở ví dụ SGK

qua bảng phụ sau

Ví dụ:

3

9 2

6 1

3

4

2 2

1 2

Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em

hãy nêu khái niệm số hữu tỉ

Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết  %E

dạng với

b

a

0

;

;b  b Z

a

Em hãy cho ví dụ về số hữu tỉ, làm theo yêu

cầu ?1 ; ? 2 SGK ra phiếu học tập theo

nhóm

HS: Quan sát bẳng bảng phu và SGK và +

ra nhận xét mỗi số có vô số cách viết khác nhau   có cùng một giá trị

HS: Số hữu tỉ là số có dạng với

b a

0

;

;b  b Z

a

HS: Cho ví dụ và + ra nhận xét qua bài làm của nhóm khác

Trang 2

HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên

trên trục số

Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số

Ví dụ 2: Biểu diễn số trên trục số

4 5

<Q  tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn

 trên trục số

HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số

HS: Để biểu diễn số trên trục số ta làm

4 5

 sau Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lờy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng vậy số

4 1

đẵ  biểu

4 5

HĐ 3: So sánh hai số hữu tỉ

GV: Nhắc lại cách so sánh hai phân số?

So sánh hai số hữu tỉ ta + về so sánh hai

phân số

Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc biểu

diễn nó trên trục số

GV: Khi so sánh hai số x và y có mấy

'f  hợp xảy ra?

Em hãy so sánh số hữu tỉ BT2 SGK

HS : Nhắc lại

HS: Có ba 'f  hợp

y x

y x

y x

Z y x;

HS: Làm BT

4 Củng cố.

GV  bảng phụ rồi yêu cầu HS làm BT1;

BT2 HS: làm bài tập 1; 2 và + ra nhận xét qua bài làm của bạn

5

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm khái niệm số hữu ti, biểu diễn số hửu trên trục số và so sánh hai số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 3, 4,

3 Giáo viên E  dẫn bài tập sau:

HD BT5:Theo bài ra x < y suy ra a < b

từ đó suy ra: x < z < y

b b a b b b a

b a a b a a a

2

2

Bài tập bổ sung: Tìm giá trị của a để số hữu tỷ 2 1 là số %Q M là số âm? bằng 0?

3

a

y 

Trang 3

Ngày soạn:……

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển

vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng trừ hai số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc

chuyển vế

- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

II

- Giáo viên: Phiếu học tập

- Học sinh: Xem 'E nội dung bài

III Tiến trình bài dạy:

2 Kiểm tra :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Tính: a

8

3 2

1 

b

7

4 3

2

HS1: 1 3 4 3 4 3 7

HS2: 2 4 2 4 14 12 14 12 26

3 Bài mới:

ĐVĐ: Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với một số hữu tỉ bất kỳ ta lam như thế nào?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

GV: Em thực hiện phép tính

3

2 6

,

0

GV: Đó ccó phảI là cộng hai phân số +M

Hãy + về phép cộng hai phân số!

Vậy để làm tính cộng hai số hữu tỉ ta cần

làm gì?

Ta làm ví dụ sau theo nhóm ra phiếu học tập

Ví dụ: Tính ( 0 , 4 )

3

1  

Qua ví dụ em có + ra kết luận gì?

Quy tắc: SGK

HS: Thực hiện tính cộng có

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

2 6 ,

HS: c+ số hữu tỉ về phân số làm tính với các phân số

Ta có

5

11 ) 4 , 0 ( 3

1

 HS: c+ ra nhận xét qua bài làm của nhóm bạn

HS: + ra kết luân về quy tắc cộng trừ hai

số hữu tỉ HS: Phát biểu quy tắc

HĐ2 Quy tắc chuyển vế

GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã  HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã 

Trang 4

học ở phần số nguyên

<Q  tự ta có quy tắc chuyển vế trong tập

hợp số hữu tỉ

Em hãy phát biểu quy tắc SGK

GV: Nhắc lại

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang

vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu cộng

thành trừ và trừ thành cộng

Em làm ví dụ sau

Tìm x biết

3

2 2

1

x

GV: Nêu chú ý

Phép tính cộng trừ trong tập Q có đủ các

tính chất  trong tập số nguyên Z

học ở phần số nguyên

HS: Phát biểu quy tắc SGK

HS: làm ví dụ

3

2 2

1  

x

2

1 3

2 

x

6

3

6 4 

x

6

1

x

4 Củng cố

BT8a/SGK Tính

     

BT9/SGK

c)

7

6 3

2

 x

d) 4 1

7  x 3

HS làm nhóm:

30 ( 165) ( 42) 187

       

Bài 9: Tìm x biết c)

7

6 3

2

 x

3

2 7

6 

x

21

4

x

d) 4 1

7  x 3

4 1

7   3 x

5

21

x

5

1 Về nhà học xem lại nội dung bài :

Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế; áp dụng vào các dạng bài tập áp dụng

2 BTVN:B7, B8bd, B10 SGK; B18a SBT

3 BT bổ sung: a) Chứng tỏ: 1 1 1;

2.1   2

n n  n n

b) áp dụng tính nhanh:

Trang 5

Ngày soạn:……

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu

khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh

II

- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12

- Học sinh: Xem 'E nội dung bài

III Tiến trình bài dạy:

2 Kiểm tra:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Thực hiện phép tính:

a)

8

21 7 2

b)

25

3 : 6

Hai HS lên bảng HS1: 2 21. ( 2).21 ( 1).3 3

HS2: 6 : 3 6 25. 6.25 50

25  1 3  1.3 

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết  %E

dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta

+ về nhân chia các phân số

HĐ 2: Nhân hai số hữu tỉ

GV: Em xét ví dụ sau

Tính:

2

1 2

.

4

3

Qua ví dụ trên em có nhận xét gì

Tức là ta có:

Cho x,yQ

 ; 0

;

d

c y

b

a

x

d b

c a d

c

b

a

y

x

.

.

Em áp dụng giải BT 11 theo nhóm ra phiếu

học tập sau

HS: Làm tính

8

15 2

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta

+ về thực hiện phép nhân hai phân số

HS: Làm theo nhóm BT 11 ra phiếu học tập

Trang 6

Ví dụ:

10

9 4

15 25

6 4

15 100

24 4

15

.

24

,

HS: Nhận xét bài làm của các nhóm khác

HĐ 3: Chia, hai số hữu tỉ

Em thực hiện tinh chia các phân số sau

4

3

:

5

2

 vậy để thực hiện phép chia hai số hữu tỉ

ta + về việc thực hiện phép chia hai phân

số

Tức là: Cho x;yQ

 ;  (b;c;d  0 )

d

c y b

a x

c

d b

a d

c b

a y x y

x:  1  : 

Em là theo nhóm ?2 SGK

Ví dụ: Tính

 

46

5 ) 2

1 (

23

5 2 : 23

Chú ý: SGK

HS: Làm tính chia

15

8 3

4 5

2 4

3 : 5

2

HS: Thảo luận nhóm làm ?2 và + ra nhận xét qua bài làm của bạn

4: Củng cố.

Em làm bài tập 16 SGK

GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm rồi báo

cáo kết quả

HS: Làm bài 16 theo nhóm

a

5

4 : 7

4 3

1 5

4 : 7

3 3

2

  

  

5

4 : 0 5

4 : 7

4 3

1 7

3 3

2

5

1 Về nhà học bài nắm chắc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ

Xem 'E nội dung bài Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 BTVN: Các bài tập 12, 13bc SGK; 19, 20, 21 SBT

HD bài 13c: Cách 1 11 33: 3 11 16 .3 4 3. 4

Cách 2 11 33: 3 11 16 3 . 1.4.1 4

3 BT bổ sung (Lớp 7A): Tính giá trị

13 13 13 13

M

  

Trang 7

Ngày soạn:……

Ngày giảng:……

Tiết 4 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các phép

tính với các số thập phân

- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định  giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

II

- Giáo viên: Trục số nguyên

- Học sinh: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III Tiến trình bài dạy:

2 Kiểm tra

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV yêu cầu HS thực hiện:

1 Cho x = 4 tìm |x| = ?

2 Cho x = -4 tìm |x| = ?

HS lên bảng:

Vì x = 4 > 0 nên | x | = | 4 | = 4 Vì x = -4 < 0 nên | x | = | -4 | = 4

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ 1: Đặt vấn đề vào bài

Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi xQthì

|x| = ?

HĐ: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một

số nguyên một cách Q  tự ta có thể tìm

 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy

em nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của

một số nguyên

Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là

x

x

x

Hay ta có thẻ hiểu |x| là khoảng cách từ

điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số

Em xét ?1 SGK

Ví dụ: Ta có

x = 3,5 thì |x| = |3,5| = 3,5

HS: Nhắc lại

x

x x

HS: Làm ?1 SGK và + ra nhận xét HS: c+ ra nhận xét SGK

Nếu x <0 xxxo

Nếu xo

Nếu xo

Nếu x <0 xxxo

Trang 8

thì |x| =

7

4

x

7

4 7

4 

Vậy: Nếu x>0 thì |x| = x

Nếu x<0 thì |x| = -x

Nếu x= 0 thì |x| = x

HĐ 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực

hiện các phép tính trên số thập phân ta +

về thực hiện phép tính với số hữu tỉ

Hoặc ta đã  làm quen với việc thực hiện

phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta áp

dụng  đã  học

Em làm ví dụ sau:

Ví dụ: Tính

a (1,13) + (-1,41)

b -5,2 3,14

c 0,408: (-0,34)

HS: làm ví dụ

4 Củng cố

GV: Chia học sinh làm 6 nhóm và yêu cầu

làm bài tập 19, 20 theo nhóm ra phiếu học

tập

GV: + ra nhận xét và chữ lại

GV: làm bài 25

Bài 25:

Tìm x biết |x-1,7| = 2,3

HS: Làm bài tập 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập

Và + ra nhận xét của mình qua bài làm của nhóm bạn

Đại diệm nhóm lên trình bày:

|x-1,7| = 2,3 suy ra: x-1,7 = 2,3 

x – 1,7 = 2,3

x = 2,3 + 1,7

x = 4

x – 1,7 = -2,3

x = -2,3 + 1,7

x = -0,6

5

1 Về nhà học bài nắm  giá trị tuyệt đối số hữu tỉ, biết cách thực hiện phép tính với số thập phân

2 BTVN: 18, 20 SGK trang 15; 32, 33, 34 SBT

GVHD bài 20d: ( -6,5) 2,8 + 2,8 (- 3,5) = 2,8.[( -6,5) + ( -3,5)]

= 2,8 (- 10) = 28 Bài tập bổ sung a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 3 2

4

x 

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B =   x 5 5

Trang 9

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập

hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

II

- Giáo viên: Máy tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Tìm |x| biết : x = 4,5

7

2

x

2 Tìm x biết: |x| = 2,5

HS 1: 2 2 ; |4,5| = 4,5

|x| = 2,5 suy ra x = 2,5

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1 Bài tập củng cố tập số hữu tỉ

Bài 21: SGK

GV: Em làm bài 21 theo nhóm và trình bày

lên bảng

Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét

GV: Chữa lại  sau

5

2 35

14

7

3 63

27

5

2 65

26

;

7

3

84

36  

5

2 85

34  

Vậy các phân số biểu diễn

85

34

; 65

26

; 35

14

cùng một số hữu tỉ

b, Viết 3 phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ

?

7

3

BT22:

GV: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự

HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 ra phiếu học tập và trình bày lên bảng

HS: c+ ra nhận xét của mình qua bài làm nhóm bạn

HS: Lên bảng làm phần b

HS: Thảo luận theo nhóm, sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày

Trang 10

lớn dần 0,3; ; -1 ; ; 0; -0,875

6 5

3

2 13 4

GV: Gọi các nhóm khác nhận xét

GV: Nhận xét và chữa bài

BT23:

GV: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so sánh

các số hữu tỉ trong bài 23?

GV: Gọi HS nhận xét, sau đó GV nhận xét

và chuẩn hoá

BT24:

GV: Hãy áp dụng các tính chất của các phép

tính để tính nhanh các biểu thức sau?

GV: Nhận xét và chữa bài

HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó đại diện

nhóm lên bảng trình bày

HS: Các nhóm  gọi đứng tại chỗ nhận xét

Bgải

HS: Lên bảng trình bày

HS giải:

a,4 1 1,1

5   4 1,1 5

 

b,  500   0 0, 001   500  0, 001

 2, 5.0, 38.0, 4 0,125.0,15.  8 

 2, 5 0, 4.0, 38  8.0,125 3,15

 1 0.38  1 3.15 0, 38  3,15

2, 77

HĐ2 Bài tập củng cố về giá trị của số hữu tỉ.

BT25:

GV: A =

 0 ,

0 ,

khiA A

khiA A

GV: áp dụng giải các 1Q  trình sau:

Tìm x biết

a |x-1.7|=2,3

Ta có

6 , 0 6

,

4 Củng cố

GV: Em giải bài tập sau:

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

tìm x biết 1, 6  x 0, 2  0

HS: Đứng tại chỗ trả lời

1, 7

1, 7

1, 7

x x

x





Ta có

nếu

1, 7 2, 3 1, 7 2, 3

x 1, 7  2, 3   x 1, 7 2, 3 nếux 1, 7

1, 7 2, 3

x

2, 3 1, 7

x

5

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14

3

1 4

3 

x

4

3

x

Trang 11

Ngày giảng: / / 2007 Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,

biết tính tích Q  của hai luỹ thừa cùng cơ số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

II

- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn công thức SGK

- Học sinh: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức: 7A: 7B:

2 Kiểm tra

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tính: a) 24.22

a) 24.22 = 24 + 2 = 26 = 64 b) 37:35 = 37 -5 = 32 = 9

3 Tiến trình dạy bài mới:

ĐVĐ: Cho  8và dưới dạng hai luỹ thừa có cùng cơ số như thế nào?

0,125

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

GV: Em nhác lại khái niệm luỹ thừa với số

mũ tự nhiên của một số nguyên?

GV: <Q  tự ta có định nghĩa luỹ thừa với

số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Định nghĩa:

n ( )

n so

x x x x x

   xQ,nN,n 1

Trong đó: x- là cơ số ; n- là số mũ

Quy E x1 x x; 0  1

GV: Hãy lấy ví dụ

Khi viết x = (a,b Z; b 0) thì: xn = ?

b

GV: Em hãy thực hiện phép tính sau?

;

2

2

5

0, 5

HS: Trả lời

HS: Phát biểu định nghĩa

HS: Lấy ví dụ

b

a



n

b

a b

a b

a

.





n

n

b b b

a a a

.

.

n n

b a

HS lên bảng thực hiện

2

.

hoặc:

 2

Trang 12

HĐ2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

GV: Với a là số tự nhiên khác 0 m > n , em

hãy tính

- am.an =?

- am:an =?

GV: <Q  tự  số tự nhiên, đối với số

hữu tỉ x, ta có công thức nào?

VD: áp dụng tính:

(-0,1)2 (-0,1)3

GV yêu cầu thực hiên ? 2

a, (-3)2.(-3)3 = ?

b, (-0,25)5 : (-0,25)3 = ?

HS: Lên bảng tính

- am.an = am+n

- am:an = am-n

HS viết: x x m. nx m n

x m:x nx m n x 0,mn

HS: (-0,1)2 (-0,1)3 = (-0,1)5 = - 0,00001

a,      2 3 2 3 5= - 243

b, (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2 = 0,625

HĐ3.Luỹ thừa của luỹ thừa

GV: Tính và so sánh

a, (22)3 và 26

b, [( )2]5 và ( )10

2

1

2 1

GV: Hãy tổng quát công thức trên

VD:

          

       

GV yêu cầu thực hiên ?3

a, [( )3]2 = ( )

4

3

4 3

b, [(0,1)4] = (0,1)8

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kết quả

a, (22)3 = 26

b, [( )2]5 = ( )10

2 1

2 1

HS:  m n m n.

HS: Lên bảng thực hiện

a, [( )3]2 = ( )6.

4 3

4 3

b, [(0,1)4]2 = (0,1)8

4 Củng cố

GV yêu cầu HS tính:

a, ( )4 = ?

3

1

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó lên bảng thực hiện

     

4

1 1 1 1

  1 81

5 HDVN

- Về nhà học xem lại nội dung nắm  ĐN, công thức; Đọc có thể em + biết

- Giải BT 32, 33 SGK; BT 44, 45, 46 SBT

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi

HD BT30: Dựa vào cách số bị chia trong một phép chiađể tìm x?

HS: Ta có

3

.

x   

... + so sánh hai

phân số

Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc biểu

diễn trục số

GV: Khi so sánh hai số x y có

''f  hợp xảy ra?

Em so sánh số hữu tỉ... diễn số trục số

4 5

<Q  tự với số ta biểu diễn

 trục số

HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trục số

HS: Để biểu diễn số trục số ta...

x – 1 ,7 = 2,3

x = 2,3 + 1 ,7

x =

x – 1 ,7 = -2 ,3

x = -2 ,3 + 1 ,7

x = -0 ,6

5

1 Về nhà học nắm  giá trị tuyệt đối số hữu tỉ, biết

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w