Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau đễ giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng 3.. Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính [r]
Trang 1Ngày
11 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
A Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:
1 Kiến thức:
-
2 Kỹ năng:
-
3 Thái độ:
- Giáo
B Ph ương pháp giảng dạy:
- Nêu và
C Chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên:
* H@ sinh: Ôn tính ! B2 C
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
- Nêu tính
- Cho TLT 2 3 So sánh ! " này &F các ! " TLT và
4 6
2 3
4 6
3 Nội dung bài mới:
a
( Q bài R3 % có TLT = có suy ra *VW = a hay không ?
b
c d
a b
a c
b d
Vào bài F
b
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
GV:
SGK
minh
HS: suy
GV: H
% *1 = = k a = ?; c = ?a
b
c
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (15')
P1 = = k (1) a b
c d
a = b.k c = d.k
(2)
a c bk dk k b d
k
(3)
a c bk dk k b d
k
Trang 2= ? = ?
a c
b d
a c
b d
HS: U, Bb
GV: Q (1)(2)(3) ?
HS: U, Bb
GV: GF 2% tính
HS: Theo dõi
GV: Tính
HS: b + d 0 ; b - d 0
b -d và b d
GV: G
khác =a a.d = b.c
b
c
a.d + a.b = b.c + a.b
a(b+d) = b(a+c)
=
b
a c
b d
HS: Theo dõi
GV: Cho HS làm BT 54 SGK
HS: Lên
GV
tính ch
Các
b
c
d
e f
a c e
b d f
= a c e =
b d f
GV:
GV: Cho HS làm BT 55 SGK
HS: Lên
Hoạt động 2: Chú ý
GV: Khi ta có ta nói gì ?
a b c
HS: U, Bb
Q (1)(2)(3) = = a =
b
c d
a c
b d
a c
b d
( b d; b -d)
x y xy
3
5
x
x y
y
* Tính
Q = = a b
c d
e
f
a b
c d
e f
a c e
b d f
a c e
b d f
b
2
a b a b 14
2
7
Vì a + b = 28:2 = 14
a = 2 2 = 4m
b = 2 5 = 10m
2 Chú ý: (SGK) ?2
Trang 3GV: Cho HS làm ?2
HS : PCng tai / U, Bb
4 Củng cố: (5')
-Nêu tính
- Nêu tính
- Làm bài '> 57 sgk
5 Dặn dò:
-BT 56, 58, 59, 60, 61
;
x y y z
12
y