* H§ 2: Lµm viÖc víi víi phiÕu HT vµ SGK + Mục tiêu: HS phân biệt được những yếu tố mà con người cũng như sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ con người [r]
Trang 1Tuần 1:
Thứ hai ngà tháng 9 năm 2007 Tiết 1 :
Chào cờ:
T ập trung trên sân trường.
Tiết 2: Tập đọc :
$1 : Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu :
nức nở
- Biết đọc bài phù hợp với diển biến của câu chuyện, với lời lẽ của từng nhân vật
Đọc trôi chảy ) toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, cụm từ, nhấn giọng các từ
ngữ gợi tả, gợi cảm
2.Hiểu các từ ngữ trong bài :
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực
2 yếu, xoá bỏ áp bức bất công
II.Đồ dùng dạy -học:
-Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn phần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy -học :
A.Mở đầu:
-Giới thiệu 5 chủ điểm của SGK-TV4
B.Dạy bài mới :
1.Gới thiệu chủ điểm và bài học :
- Chủ điểm đầu tiên TB$ 2
thể $ thân "với tranh minh
hoạ chủ điểm thể hiện những con
2 yêu $ giúp đỡ nhau khi
gặp hoạn nạn khó khăn
- Giới thiệu tập chuyện Dế Mèn phiêu
của Dế mèn)
- Bài TĐ: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là
một đoạn trích từ truyện Dế Mèn
- Cho HS quan sát tranh
2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài :
a.Luyện đọc :
- Gọi 1HS khá đọc bài
? Bài ) chia làm mấy đoạn?
- Gọi HS đọc tiếp sức lần 1 kết hợp
- Mở phụ lục
- 2HS đọc tên 5 chủ điểm
- Nghe
?
- Quan sát
- 1HS khá đọc bài, lớp đọc thầm
- 4 đoạn
- Đọc nối tiếp từng đoạn
Trang 2sửa lỗi phát âm
- Gọi học sinh đọc tiếp sức lần 2 kết
hợp giảng từ
- Yêu cầu HS đọc theo cặp
- GVđọc diễn cảm cả bài
- Đọc nối tiếp
- Đọc theo cặp
- 2 HS đọc cả bài
Tiết 3: Toán :
I.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:
- Cách đọc, viết số đến 100.000
- Phân tích cấu tạo số
II.Các hoạt động dạy -học:
1.Ôn lại cách đoc số ,viết số và các hàng
a GV viết số 83 251
? Nêu chữ số hàng ĐV, chữ số hàng chục
CS hàng trăm, CS hàng nghìn, CS hàng
chục nghìn là số nào ?
b) GV ghi bảng số
83 001 ; 80 201 ; 80 001
tiến hành $ tự mục a
c) Cho HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền
kề :
1 chục = ? đơn vị
1 trăm = ? chục
1 nghìn = ? trăm
d) GV cho HS nêu:
? Nêu các số tròn chục ?
? Nêu các số tròn trăm ?
? Nêu các số tròn nghìn?
? Nêu các số tròn chục nghìn?
2) Thực hành:
Bài 1 (T3):
a) Nêu yêu cầu?
? Số cần viết tiếp theo 10 000 là số nào?
Sau số 20 000 là số nào?
? Nêu yêu cầu phần b?
- 2HSđọc số hàng đơn vị : 1 hàng chục: 5 hàng trăm : 2 hàng nghìn : 3 hàng chục nghìn : 8
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
1 nghìn = 10 trăm
- 1 chục, 2 chục 9 chục
- 1 trăm, 9 trăm
- 1 nghìn, 9 nghìn
- 1 chục nghìn, 100.0000
- Viết số thích hợp vào + mỗi vạch của tia số
- 20 000
- 30 000
- Lớp làm vào SGK
- Viết số thích hợp vào chỗ trống
- 36 000, 37 000, 38 000, 39 000,
40 000, 41 000, 42 000
Trang 3Bài 2 (T3): ? Nêu yêu cầu?
- GV cho HS tự PT mẫu
- GV kẻ bảng
Bài 3 (T3)
? Nêu yêu cầu phần a ?
- GV ghi bảng
8723 HS tự viết thành tổng
? Nêu yêu cầu của phần b ?
- HD học sinh làm mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- Chấm 1 số bài
? Bài 3 củng cố kiến thức gì ?
3) Tổng kết - dặn dò:
- NX
- BT VN : bài 4 ( T4)
-Viết theo mẫu
- 1 HS lên bảng
- Làm BT vào
- Viết mỗi số sau thành tổng
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con :
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
- Viết theo mẫu:
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
- Viết số thành tổng
- Viết tổng thành số
Tiết 4: Luyện từ và câu:
$1: Cấu tạo của tiếng
I) Mục tiêu :
1) KT: - Nắm ) cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận ) của ĐV tiếng trong tiếng Việt.
- Biết nhận diện ) các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
2)KN: - Phân tích đúng các bộ phận của tiếng
II) Đồ dùng :
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
- Bộ chữ ghép tiếng
III) Các HĐ day và học :
A Mở đầu :- GV giới thiệu về TD của LTVC sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết
cách dùng từ , biết nói thành câu gãy gọn
1) Giới thiệu bài :
2)Phần nhận xét : - Đọc NX(T6) và làm theo Y/c lớp đọc
Trang 4*Yêu cầu 1:
Đếm thành tiếng dòng đầu (Vừa đếm
vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn )
- Đếm thành tiếngdòng còn lại
*Yêu cầu 2:
?Nêu yêu cầu?
Phân tích tiếng đánh vần
- GVghi kết quả làm việc của HS lên
bảng mỗi BP một màu phấn
- NX, sửa sai
*Yêu cầu 3:
? Nêu yêu cầu?
- Gọi 2 học sinh trình bày KL
* Yêu cầu 4:
? Nêu yêu cầu?
? Tiếng nào có đủ các bộ phận
tiếng bầu?
? Tiếng nào không đủ bộ phận
tiếng bầu?
? Qua VD trên em rút ra kết luận gì?
3/ Phần ghi nhớ:
- GV chỉ bảng phụ viết sẵn sơ đồ của
tiếng và giải thích Mỗi tiếng 2
gồm có 3 bộ phận ( âm đầu, vần,
thanh) Tiếng nào cũng phải có vần và
thanh Bộ phận âm đầu không bắt buộc
phải có mặt Thanh ngang không )
đánh dấu khi viết, còn các thanh khác
đều ) đánh dấu ở phía trên hoặc
+ âm chính
4/ Phần luyện tập:
Bài 1(T7)
- Gọi HS đọc yêu cầu
Bài 2(t)
? Nêu yêu cầu?
thầm
- Cả lớp đếm dòng 1 : 6 tiếng
2 : 8 tiếng câu tục ngữ có 14 tiếng
- 1HS đọc
- Cả lớp đánh vần thầm
- 1HS làm mẫu
- 1HS đánh vần thành tiếng
- Cả lớp đánh vần, ghi kết quả bảng con
- Bờ - âu - bâu - huyền - bầu
- Giơ bảng
- Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành
âm đầu: b thanh: huyền vần: âu
Tiếng Âm đầu Vần Thanh bầu b âu huyền
- Tiếng " bầu" gồm 3 phần âm đầu, vần, thanh
- 1 HS nêu
- HS làm nháp
- Lấy, bí, cùng, rằng, khác, giống, giàn,
$ tuy, chung
- ơi
- Tiếng nào cũng phải có vần và thanh
Có tiếng không có âm đầu
- HS nhắc lại ghi nhớ
- 1 HS đọc,lớp đọc thầm
- làm bài tập vào vở
- Đọc kết quả mỗi em PT 1 tiếng
- Nhận xét, sửa sai
- Giải câu đố sau:
Trang 5HS suy nghĩ, giải câu đố dựa theo
nghĩa của từng dòng
5/ Củng cố- dặn dò:
- Để nguyên là sao bớt âm đầu thành
ao đó là chữ sao
- Nhận xét giờ học
- : Học thuộc ghi nhớ, học thuộc lòng câu đố
$1 : Con người cần gì để sống?
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh có khả năng :
- Nêu ) những yếu tố mà con 2 cũng sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
- Kể ra 1 số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con 2 mới cần trong cuộc sống
II Đồ dùng.
- Hình vẽ SGK ( trang 4- 5)
- Phiếu học tập, bút dạ, giấy A0
III Các hoạt động dạy và học.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài mới.
*) HĐ1: Động não
+) Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những gì các em cần có trong cuộc sống của mình
+)
? Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình?
- GV Kết luận, ghi bảng
- HS nêu
- Điều kiện vật chất: Thức ăn, uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các ($ tiện đi lại
- Điều kiện tinh thần, VH-XH: Tình cảm GĐ, bạn bè, làng xóm, các ($ tiện học tập, vui chơi, giải trí
*) HĐ 2: Làm việc với với phiếu HT và SGK
+) Mục tiêu: HS phân biệt ) những yếu tố mà con 2 cũng sinh vật khác cần
để duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ con 2 mới cần
+) Cách tiến hành:
' 1: Làm việc với phiếu HT
- GV phát phiếu, nêu yêu cầu của phiếu
' 2: Chữa BT ở lớp
- GV nhận xét
- Thảo luận nhóm 6
- Đại diện các nhóm báo cáo Nhận xét bổ sung
- Những yếu tố cần cho sự sống của con
2 ĐV, TV là không khí, ánh sáng, nhiệt độ (Thích hợp với từng đối
)[ (thức ăn phù hợp với đối )[
- Những yếu tố mà chỉ con 2 với cần:
Trang 6' 3: Thảo luận cả lớp:
? A mọi SV khác con 2 cần gì để
duy trì sự sống của mình ?
? Hơn hẳn những SV khác, cuộc sống con
2 cần những gì ?
Nhà ở, tình cảm GĐ, ($ tiện giao thông, tình cảm bạn bè, quần áo, #2 học, sách báo
- Mở SGK (T4-5) và trả lời 2 câu hỏi
- Không khí, ánh sáng, thức ăn, nhiệt độ phù hợp
- Nhà ở, ($ tiện giao thông, tình cảm GĐ, tình cảm bạn bè,
*) HĐ3: Cuộc hành trình đến hành tinh khác:
+) Mục tiêu: Củng cố những KT đã học về những ĐK để duy trì cuộc sống của con
2
+) Cách tiến hành:
' 1: Tổ chức
- Chia nhóm, phát phiếu học tập, bút dạ
cho các nhóm
' 2: > dẫn cách chơi
Mỗi nhóm ghi tên 10 thứ mà các em cần
thấy phải mang theo khi đến hành tinh
khác
' 3: Thảo luận:
- Từng nhóm so sánh KQ lựa chọn và giải
thích tại sao lại lựa chọn vậy
*) Củng cố: ? Qua bài học hôm nay em
thấy con 2 cần gì để sống ?
- Thảo luận nhóm 6
- Báo cáo kết quả
- Nhận xét
- HS nêu
- HS nêu
- 4 HS nhắc lại
- Nhận xét giờ học: BTVN: Ôn bài CB bài 2