II.Hoạt động dạy học: 1.Hướng dẫn làm bài tập: 28’ Bµi 1: miÖng -1HS đọc yêu cầu: Bảng sau đây cho biết thời gian Hà dành cho một số hoạt động trong ngày: Hoạt động Thêi gian Häc 4 giê V[r]
Trang 1Tuần 34
Thứ 2 ngày 7 tháng 5 năm 2012
Tập đọc
I.Mục tiêu:
-Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
-Hiểu nội dung Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối
với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời được câu hỏi 1 ,2 , 3, 4)
-HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 5
*KNS: Ra quyết định
II.Đồ dùng :
-Tranh SGK, bảng phụ chép sẵn câu dài
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
?Tiết tập đọc trước ta học bài gì
-HS đọc thuộc lòng bài Lượm và trả lời câu hỏi
-GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-GV cho HS tranh ở SGK và hỏi
?Bức tranh vẽ gì
-GV nói : Tiết học hôm nay ta học bài Người làm đồ chơi
2.Hướng dẫn luyện đọc: (28’)
a.GV đọc mẫu toàn bài:
b.Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ
-Đọc từng câu:
+HS đọc nối tiếp từng câu
+GV ghi bảng : Thạch Sanh, bỗng, bình tĩnh, hết nhẵn
+GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-Đọc đoạn trước lớp:
-GV treo bảng phụ:
+HS đọc lại câu dài, GV nhận xét
+HS nối tiếp nhau đọc đoạn trước lớp
+GV nhận xét, sửa sai
+HS đọc chú giải
-Đọc đoạn trong nhóm:
+HS đọc theo nhóm 3, mỗi em đọc một đoạn
Trang 2+GV theo dỏi, nhận xét.
+HS nhận xét lẫn nhau trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
+HS đọc đồng thanh đoạn 1
+GV cùng HS nhận xét
3.Tìm hiểu bài: (25’)
-HS đọc thầm và trả lời lần lượt câu hỏi sau
?Bác Nhân làm nghề gì (nặn đồ chơi bằng bột màu, bán rong)
?Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác Nhân như thế nào (Các bạn xem rất
đông)
?Vì sao bác Nhân định chuyển về quê (Vì đồ chơi bằng nhựa xuất hiện )
?Bạn nhỏ trong truyện có thái độ như thế nào khi nghe tin bác Nhân định chuyển về quê làm ruộng (suýt khóc vì buồn , )
?Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân vui trong buổi bán hàng cuối cùng (đập lợn đất , đếm được hơn mười nghìn , chia nhỏ tiền ra cho các bạn trong lớp mua giúp đồ chơi.)
?Hành động của bạn nhỏ cho thấy bạn là người như thế nào (bạn nhỏ rất nhân hậu và biết chọn cách làm tế nhị , khéo léo )
GV: Bạn nhỏ trong truyện là một người nhân hạu , thông minh Bạn hiểu bác hàng xóm rất yêu nghề , yêu trẻ nên đã an ủi , động viên bác, làm cho bác vui, đổi ý định bỏ nghề khi về quê
-HS khá, giỏi trả lời câu hỏi sau
?Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng
4.Luyện đọc lại: (10’)
-GV nhắc lại cách đọc
-HS đọc lại bài theo phân vai
-3nhóm HS đọc
-1HS đọc toàn bài
-GV nhận xét
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
?Em thích nhân vật nào? Vì sao
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà đọc lại bài và tập kể câu chuyện để tiết sau học
=========***===========
Ôn tập về phép nhân và phép chia(Tiếp theo)
I.Mục tiêu:
-Thuộc bẳng nhân và bảng chia2,3,4,5 đẻ tính nhẩm
-Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc dấu chia ; nhân , chia trong phạm vi bảng tính đã học)
-Biết giải bài toán có một phép chia
III.Hoạt động dạy học:
Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Trang 3Bài 1: HS đọc yêu cầu: Tính nhẩm
-HS làm miệng kết quả
4 x 9 = 36 : 4 = 5 x 7 = 35 : 5 =
-Lớp cùng GV nhận xét, ghi bảng
-HS nhận xét: phép chia là phép ngược lại của phép nhân
Bài 2: HS đọc yêu cầu: Tính
2x 2 x 3 = 40 : 4 : 6 = 2 x 7 + 58 =
-HS cách làm
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
-Lớp cùng GV nhận xét
Bài 3: HS đọc bài toán và phân tích
?Bài toán cho biết gì (có 27 cái bút chia đều cho 3 nhóm)
?Bài toán hỏi gìốmHỉ mỗi nhóm có mấy học sinh?)
-HS giải vào vở, 1 HS lên bảng làm
Bài giải
Mỗi nhóm có số cái bút là:
27: 3 = 9 (cái )
Đáp số: 9 cái bút
-HS cùng GV nhận xét
Bài4 : giảm tải
Bài 5: Dành cho HS khá, giỏi
-HS đọc yêu cầu: Số?
4 + = 4 ….x 4 = 0 4 - …= 4 … : 4 = 0
-HS trả lời miệng
-GV chấm và chữa bài
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại bài và xem bài sau
==========***============
Giá trị của rừng
I.Mục tiêu:
-HS hiểu: Giá trị và tầm quan trọng của rừng
-HS có ý thức bảo vệ rừng cùng với mọi người
II.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
?Tiết trước ta học bài gì
-HS trả lời, GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’) GV nêu mục đích, nội dung bài học
*.Hoạt động 1:(7’) Các chức năng của rừng
-GV nêu câu hỏi HS trả lời câu hỏi
?Rừng có tác dụng gì đối với con người và động vật
-HS thảo luận theo nhóm 4
Trang 4-Đại diện nhóm trình bày.
-GV kết luận: Rừng cung cấp cho con người nhiều tài nguyên thiên nhiên quý giá
*.Hoạt động 2:(10’) Các nguyên nhân phá hoại rừng
-HS làm theo nhóm lớn
-GV theo dỏi
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét: đốt rừng làm rẩy, chặt phá rừng bừa bãi,
*.Hoạt động 3:(8’) Tác hại của việc phá rừng
-HS trả lời câu hỏi sau
?Rừng bị tàn phá sẽ gây ra những hậu quả gì đối với con người và động thực vật
-GV kết luận: phá rừng làm xói mòn đất, gây lũ lụt, hạn hán, không giữ
được nước
*.Hoạt động 4: (6’) Bảo vệ rừng
?Muốn bảo vệ rừng chúng ta phải làm gì
-HS thảo luận nhóm đôi
-Đại diện nhóm trình bày: Trồng cây, không đốt chặt phá rừng bừa bãi -GV kết luận: Bảo vệ rừng là trách nhiệm của mọi người dân và cũng là cách tốt nhất để bảo vệ chính mình Nếu ta tiếp tục phá rừng thì đến lúc không có động vật nào sinh sống , thực vật cũng như con người không sống được Nên chún ta cần bảo vệ và tuyên truyền mọi người hãy giữ lấy màu xanh cho rừng để có một cuộc sống lành mạnh , không khí trong lành
4.Củng cố, dặn dò: (5’)
-GV nhận xét giờ học
==========***===========
Thứ 3 ngày 8 tháng 5 năm 2012
I.Mục tiêu:
-Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3 , số 6
-Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản
-Biết giải bài toán có gắn với số đo
II.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Bài 1: HS khá, giỏi
-HS đọc yêu cầu a, Đồng hồ chỉ mấy giờ?
-HS quan sát tranh SGK và trả lời: A: 3 giờ 30 phút
-GV cùng HS nhận xét
Bài 2:HS đọc bài toán
?Bài toán cho biết gì
?Bài toán hỏi gì
Trang 5Tóm tắt
10 l
Can bé
5 l
Can to
? l -HS giả vào vở, 1HS lên bảng làm
Bài giải
Can to có số lít nước mắn là:
10 + 5 = 15 (l)
Đáp số : 15 l
-Lớp cùng GV nhận xét
Bai3 Giảm tải
Bài 4: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu: Viết số thích hợp vào chỗ chấm cm, m , mm:
-HS lần lượt trả lời
-GV cùng HS nhận xét
-GV chấm bài
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại bài và xem bài sau
==========***===========
Thể dục
(Cô Vân dạy)
Kể chuyện
I.Mục tiêu:
-Dựa vào nội dung tóm tắt , kể được từng đoạn câu chuyện
-HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
*KNS: Thể hiện sự thông cảm
II.Đồ dùng:
-Tranh ở SGK
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện: Bóp nát quả cam
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
- Tiết học hôm nay chúng ta kể câu chuyện :Người làm đồ chơi
2.Hướng dẫn kể chuyện: (28’)
Trang 6a.1HS đọc yêu cầu 1:Dựa vào nội dung tóm tắt, kể lại từng đoạn câu
chuyện
+Đoạn 1: Cuộc sống vui vẻ của bác Nhân
+Đoạn 2: Bác Nhân định chuyển về quê
+Đoạn 3: Buổi bán hàng cuối cùng của bác Nhân
-HS kể từng đoạn trong nhóm
-Đại diện nhóm kể chuyện
b Kể tòan bộ câu chuyện (HS khá, giỏi)
-HS lần lượt kể toàn bộ câu chuyện
-GV nhận xét về cử chỉ, điệu bộ
-HS bình chọn bạn kể hay nhất
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà tập kể lại câu chuyện
=========***===========
Người làm đồ chơi
I.Mục tiêu:
-Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Người làm đồ chơi
-Làm được bài tập 2b
II.Đồ dùng:
-Bảng phụ viết bài tập 2b
III.Hoạt động dạy-học:
A.Bài cũ: (5’)
-GV đọc, HS viết bảng con: nghênh nghênh, loắt choắt
-GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’): Nêu mục đích yêu cầu giờ học
2.Hướng dẫn nghe, viết: (20’)
a.GV đọc bài chính tả một lần, 2HS đọc lại
? Tên riêng ta phải viết như thế nào
-HS viết bảng con: Bác Nhân, để dành, làm ruộng
-GV nhận xét
b.GV đọc cho HS nghe và viết
-HS nghe và viết bài vào vở
-HS viết xong trao đổi vở cho nhau
c.Chấm chữa bài:
-GV nhận xét
3.Hướng dẫn làm bài tập: (8’)
Bài tập 2b: HS đọc yêu cầu: Điền ong hay ông
-HS làm vào vở, GV nhận xét
4.Dặn dò: (1’)
-Về nhà luyện viết thêm
Trang 7========***==========
Thứ 4 ngày 9 tháng 5 năm 2012
Ôn tập về đại lượng (Tiếp theo)
I.Mục tiêu:
-Nhận biết thời gian được giành cho một số hoạt động
-Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg ; km
II.Hoạt động dạy học:
1.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Bài 1: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu: Bảng sau đây cho biết thời gian Hà dành cho một số
hoạt động trong ngày:
?Trong các hoạt động trên, Hà dành nhiều cho hoạt động nào
-HS trả lời: Hoạt động học
Bài 2: HS đọc bài toán và phân tích và tóm tắt, giải vào vở
?Bài toán cho biết gì
?Bài toán hỏi gì
-HS giải vào vở, 1HS lên giải vào bảng phụ
Bài giải
Hải cân nặng là:
27 + 5 = 32 (kg)
Đáp số : 32 kg
-Lớp cùng GV nhận xét
Bài 3: HS đọc nhìn vào tóm tắt đọc bài toán
20 km
Tóm tắt:
Nhà Phương
?km Xã Đinh Xá 11km Xã Hiệp
Hoà
-HS giải vào vở,1HS lên giải
Bài giải
Nhà Phương cách Xã Đinh Xá là:
20 - 11 = 9 (km)
Đáp số : 9 km
-HS cùng GV nhận xét
Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi
-HS đọc bài toán và nêu miệng phép tính
?Bài toán cho biết gì
?Bài toán hỏi gì
Trang 8-HS trả lời, GV nhận xét : Đáp số: 15 giờ
-GV chấm bài và nhận xét
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại bài và xem bài sau ==========***==========
Từ trái nghĩa Từ ngữ chỉ nghề nghiệp.
I.Mục tiêu:
-Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm được những từ trái nghĩa điền
vào chỗ trống trong bảng (BT1); nêu được từ trái nghĩa với từ cho trước
(BT2)
-Nêu được ý thích hợp về công việc (cột B) phù hợp với từ chỉ nghề
nghiệp (cột A) – BT3
II.Đồ dùng:
-Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
III.Hoạt động dạy-học:
A Bài cũ :
-Nêu tên các từ chỉ nghề nghiệp
-HS trả lời
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-GV nêu yêu cầu, nội dung bài học
2.Hướng dẫn làm bài tập: (30’)
Bài tập 1: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu: Dựa vào nội dung đàn bê của anh Hồ Giáo tìm từ trái
nghĩa điền vào chỗ trống
-như những bé gái
-rụt rè
-ăn nhỏ nhẹ, từ tốn
-như những
-
- ăn
-HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi
-HS viết vào vở
-HS cùng GV nhận xét chốt ý đúng: nghịch ngợm, bạo dạn, táo tợn, ;
ăn vội vàng
Bài tập 2: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với
nó:
Trang 9a.Trẻ con : b.Cuối cùng c.Xuất hiện d.Bình tĩnh M: Trẻ con : trái nghĩa với người lớn
-HS trả lời miệng
-HS cùng GV nhận xét: b đầu tiên, bắt đầu, ;
c biến mất, mất tiêu ; d.cuống quýt, hốt hoảng,
Bài tập 3: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu bài tập: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột
A:
-GV treo bảng phụ
A B
-HS trao đổi cặp và trả lời trước lớp
-GV nhận xét ý đúng
-GV chấm bài và nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (3’)
?Tiết học hôm nay ta học bài gì
-HS trả lời
-GV nhận xét giờ học
I.Mục tiêu:
Nghề nghiệp
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Công an
Người bán hàng
công việc
a, cấy lúa, trồng khoai,
b, Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm,
c,Bán sách, bút, vải
d,làm giấy viết, vải mặc
e,khám và chữa bệnh
Trang 10-Viết đúng các chữ hoa kiểu 2: , , q , (mỗi chữ 1
II.Đồ dùng:
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-Tiết trước ta học viết chữ hoa gì?
-GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-GV gắn bảng chữ hoa, HS nhận xét
-HS nhắc lại quy trình viết các chữ hoa kiểu 2
3.Hướng dẫn viết từ ứng dụng: (5’)
-GV viết từ ứng dụng lên bảng:
iệt am, guyễn ái q uốc, Hồ Chí inh
động bí mật ở nước ngoài
-HS đọc từ ứng dụng
-HS nhận xét về độ cao các chữ cái trong từ ứng dụng
?Độ cao các con chữ trong các từ ứng dụng
?Dấu thanh đặt ở các con chữ nào
?Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng như thế nào
-HS trả lời, GV nhận xét
-GV nhận xét, sữa sai
Trang 114.Hướng dẫn HS viết vào vở: (15’)
-GV hướng dẫn cách đặt bút viết ở vở tập viết
-HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dỏi uốn nắn
5.Chấm, chữa bài :(7’)
-HS ngồi tại chỗ GV đi từng bàn chấm và nhận xét
6.Củng cố, dặn dò: (1’)
-1HS nhắc lại tênbài học
-GV nhận xét giờ học
-Về viết lại cho đẹp hơn
==========***========
==========***============
Thứ 5 ngày 10 tháng 5 năm 2012
I.Mục tiêu:
-Đọc rành mạch toàn bài ;biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ
rõ ý
-Hiểu nội dung : Hình ảnh rất đẹp, rất đáng kính trọng của Anh hùng Lao
động Hồ Giáo (trả lời được câu hỏi 1 ,2 )
-HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3
II.Đồ dùng:
-Tranh ở SGK
III.Hoạt động dạy- học:
A.Bài cũ: (5’)
-2HS đọc nối tiếp bài Người làm đồ chơi và trả lời câu hỏi ở SGK
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Bức tranh vẽ gì?
-HS trả lời:
-GV nói: Bài đọc Đàn bê của anh Hồ Giáo giúp các em hiểu thêm nghề
lao động
2.Luyện đọc: (20’)
a.GV đọc mẫu toàn bài
b.Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ mới
-Đọc từng câu
+HS tiếp nối tiếp nhau đọc
+GV ghi bảng: quấn quýt, nhảy quẩng, chăm bẵm, thỉnh thoảng,
+GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, lớp
-Đọc từng đoạn trước lớp:
+GV hướng dẫn HS cách ngắt nhịp và nhấn giọng
Trang 12.Giống như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, / đàn bê cứ quẩn vào chân
chạy đuổi nhau/ thành một vòng tròn xung quanh anh //
+HS nối tiếp nhau đọc
+1HS đọc phần chú giải ở SGK
-Đọc từng đoạn trong nhóm
+HS đọc theo nhóm
+GV theo dỏi
-Thi đọc giữa các nhóm
-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
3.Hướng dẫn tìm hiểu bài: (7’)
-HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Không khí và bầu trời mùa xuân trên đồng cỏ Ba Vì đẹp như thế nào ( không khí trong lành và rất ngọt ngào Bầu trời cao vút )
?Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện tình cảm của đàn bê con với anh Hồ Giáo (đàn bê cứ quẩn vào chân anh )
-HS khá, giỏi trả lời câu hỏi sau
?Theo em , vì sao đàn bê lại quý anh Hồ Giáo như vậy
-HS trả lời GV nhận xét
4.Luyện đọc lại :(10’)
-GV hướng dẫn HS cách đọc
-HS đọc lại bài văn
-GV nhận xét, ghi điểm
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
?Bài văn cho em biết điều gì (bài văn tả một quanh cảnh đầm ấm, đàn bê quấn quýt bên anh
-GV nhận xét giờ học
-Về đọc lại bài
===========***=========
I.Mục tiêu:
-Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật , đường thẳng, đường gấp khúc, hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng
-Biết vẽ hình theo mẫu
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Bài 1: HS đọc yêu cầu: Mỗi hình sau ứng với tên gọi nào?
-HS làm miệng kết quả
Trang 13M N
A: đường thẳng AB P Q
Hình vuông MNPQ -Lớp cùng GV nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu: Vẽ hình (theo mẫu)
-HS vẽ vào bảng con , 1HS lên bảng vẽ
-Lớp cùng GV nhận xét
Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi: Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình sau để
được
a, Hai hình tam giác b, Một hình tam giác và một hình tứ giác
-HS khá, giỏi làm vào vở nháp
-GVnhận xét
Bài 4: Bên hình vẽ bên có :
a.Mấy hình tam giác?
b.Mấy hình chữ nhật?
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
-HS cùng GV nhận xét:
a.5 hình ; b.3 hình
-GV chấm và chữa bài
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại bài và xem bài sau
===========***==========
(Cô Minh dạy)
==========***==========
Mĩ thuật
(Cô Tâm dạy)