Mục đích yêu cầu : - Luyện kĩ năng đọc đúng, phân biệt lời nhân vật, lời dẫn chuyện -Nắm được nội dung bài "Lá cờ" : Niềm vui sướng của bạn nhỏ khi thấy nh÷ng l¸ cê mäc lªnkkh¾p n¬i tron[r]
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2009
Tiết 1:Tiếng Việt *
Chính tả (nghe - viết) : Bóp nát quả cam
I Mục đích , yêu cầu :
- Rèn kĩ năng nghe, viết đúng chính tả, đảm bảo tốc độ các chữ trong bài
" Bóp nát quả cam" ( Đoạn 2)
- Làm đúng BT phân biệt : s/x
*HS mức 1: Tốc độ chậm hơn
II Các hoạt động dạy - học
xuống, nên làm
Nhận xét, đánh giá
2 Bài luyện
a GTB (1-2')
b HD nghe viết (10-12')
- Đọc mẫu bài viết
- HD viết chữ ghi tiếng khó
+ Nêu, ghi bảng: việc nước, liều chết, xăm
Nhận xét, sửa sai
c Viết chính tả (13-15')
- KT tư thế ngồi viết
d Chấm, chữa (3-5')
GV đọc
- Viết bài
-Soát lỗi, chữa lỗi
- Chấm bài
đ HD bài tập (5-7')
- Đưa bài tập :
Điền vào chỗ trống: s / x
Mồ hôi mà đổ uống đồng
Lúa mọc trùng trùng áng cả đồi nương
Mồ hôi mà đổ uống vườn
Trang 2- Chữa bài - nhận xét
e Củng cố , dặn dò (1-2'): Nhận xét giờ học
Tiết 2: Toán*
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
I.Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về : Đọc, viết các số trong phạm vi 1000
Đếm, so sánh các số có 3 chữ số
II.Các hoạt động dạy học:
1 KTBC:(3-5')
- Bảng con: 45 mm +55 mm = 67cm - 49 cm =
2 Bài luyện(30-32')
Bài 1/VBT:
- KT: Viết các số có 3 chữ số
=> Lưu ý ?
Bài 2/ SGK- HS làm nháp
- KT : Dãy số
=> Dựa vào đâu ?
Bài 3/SGK- HS làm nháp
- KT : Số tròn trăm
=> Các số tròn trăm hơn kém nhau ?
Bài 4/VBT:
- KT: So sánh các số
=>Nêu cách so sánh?
Bài 5/ VBT;
- KT: Viết số
=> Vì sao em biết ?
* Dự kiến sai lầm:
- So sánh các số, viết số
3 Củng cố(2-3')
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu: Vẽ cái bình đựng nước
(Đ/c Thành dạy)
Tiết 4: Âm nhạc
Học hát : Dưới mái trường Lâm( Đ/ c Yến dạy)
Trang 3Thứ ba ngày 21 tháng 4 năm 2009
( Đ/c Luyến dạy) _
Thứ tư ngày 22 tháng 4 năm 2009 Tiết 1: TH Tiếng Việt
Luyện viết : Chữ hoa v
I.Mục đích , yêu cầu:
- Củng cố: Kĩ năng viết chữ hoa (cỡ nhỡ , cỡ nhỏ),từ, cụm từ
- Rèn ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
II.Các hoạt động:
1 Định hướng bài viết :
-Viết chữ hoa v đúng mẫu (cỡ nhỡ , cỡ nhỏ)
-Viết đúng các chữ : Văn, hay, chữ, tốt và cụm từ Văn hay chữ tốt
- Viết đúng khoảng cách giữa các con chữ ,giữa các chữ và giữa các cụm từ 2.Dự kiến sai lầm :
-HS viết chữ hoa V chưa đúng mẫu
-Chưa đúng độ cao , bề rộng của các con chữ , các chữ ,cụm từ
-Các nét chưa đẹp
3.Bổ sung kiến thức :
HD : - Kĩ thuật viết chữ hoa : các nét cong ,điểm bắt đầu ,điểm dừng
- Độ cao của các con chữ ,bề rộng của các con chữ
- Kĩ thuật viết các nét cong
4.Củng cố ,dặn dò :
Tiết 2: Tiếng Việt *
Luyện đọc: Lá cờ
I Mục đích yêu cầu :
- Luyện kĩ năng đọc đúng, phân biệt lời nhân vật, lời dẫn chuyện
-Nắm được nội dung bài "Lá cờ" : Niềm vui sướng của bạn nhỏ khi thấy những lá cờ mọc lênkkhắp nơi trong ngày Cách mạng tháng Tám thành công -HS mức1 : Đọc đúng
II Các hoạt động dạy- học:
-Nhận xét đánh giá
Trang 42 Bài luyện :(28-30')
a GTB(1-2')
b Luyện đọc đúng(15-17')
- GV đọc mẫu - Chia đoạn:2
- HD đọc từng đoạn
Đ1: Lời nhân vật
Đ2: Phát âm
c Luyện đọc hiểu(10-12')
? Bạn nhỏ nhìn thấy lá cờ ở đâu? Hình
ảnh lá cờ đẹp như thế nào?
? Cờ đỏ saovàng mọc lên ở những nơi nào
nữa? Mọi người mang cờ đi đâu?
GV :Tóm tắt nội dung
3.Củng cố ;(2-3')
-Nhận xét giờ học
- HS đọc thầm
- HS đọc từng đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc cả bài -HS đọc Đ1
- HS đọc Đ2
- HS thi đọc
_
Tiết 3 : Toán
Đ163: Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I- Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Cộng , trừ nhẩm và viết ( có nhớ trong phạmvi 100, không nhớ với các số
có ba chữ số)
- Giải bài toán về cộng, trừ
II - Các hoạt động dạy học
HĐ 1: KTBC: (3 - 5')
Bảng con: Đặt tính rồi tính: 324+562 ; 378-225 ; 560-340
Nêu cách thực hiện?
HĐ2: Luyện tập: ( 30 – 32’)
Bài 1: Miệng
- KT: Cộng, trừ nhẩm các số tròn chục và tròn trăm
=> Nêu cách nhẩm?
Bài 2: VBT
- KT: Cộng, trừ viết ( có nhớ và không nhớ các số trong phạm vi 100 và không nhớ các số có ba chữ số)
=> Khi thực hiện phép cộng và trừ có nhớ cần lu ý gì?
Bài 3: Vở
- KT: Giải toán vận dụng phép cộng không nhớ số có ba chữ số
=> Chốt cách giải, trình bày
Bài 4: Vở
Trang 5- KT: Giải bài toán về ít hơn.
=> Vận dụng kiến thức nào để giải bài toán?
* Dự kiến sai lầm của HS: Tính sai kết quả do lẫn giữa trừ có nhớ với trừ
không nhớ
HĐ3: Củng cố (2 - 3’):
- GV củng cố về cộng trừ không nhớ, có nhớ phạm vi 100, 1000
- GV nhận xét giờ học
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
_
Tiết4: SHTT
Sinh hoạt Sao _
Thứ năm ngày23 tháng 4 năm 2009 Tiết 1: Tiếng Việt *
LT&C: Tuần 33
I Mục đích , yêu cầu:
- Củng cố kiến thức:Vốn từ về nghề nghiệp, phẩm chất của nhân dân VN Đặt câu
II.Các hoạt động dạy học:
1.GTB(1-2'):
2 Bài luyện(33-35')
Bài1: Tìm những từ ngữ nói lên phẩm chất tốt đẹp của anh bộ đội Cụ Hồ trong các từ sau: cần cù, dũng cảm, gan dạ, đoàn kết, thông minh, mưu trí, vui mừng, lạc quan, anh hùng , rực rỡ, yêu nước, thương dân, đảm đang, tiết kiệm
HS làm bảng con
Bài 2:Lựa chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặcđiền vào chỗ trống thích hợp (giáo viên, nông dân thợ xây, thầy thuốc, công an, bộ đội, thợ mộc, thợ may, lái xe)
- một nắng hai sương trên cánh đồng
- hàng đêm miệt mài bên trang
- dũng cảm truy quét bọn tội phạm, bảo vệ cuộc sốnh bình yên cho nhân dân
- đêm ngày đứng gác nơi biên cương Tổ quốc
- khám và chữa bệnh cho mọi người
HS làm vở
3 Củng cố(1-2'): Tóm tắt nội dung
Trang 6Tiết 2: TH Tiếng Việt
I Mục đích, yêu cầu:
- HS tự rèn kĩ năng: Biết nói câu đáp lại lời an ủi
Viết đoạn văn ngắn
II Các hoạt động:
1 Định hướng bài tập - hình thức
Bài1/VBT: Nói câu đáp lại lời an ủi của người khác
- HS thảo luận nhóm cặp
- Trình bày - nhận xét
Bài 2/VBT:
Viết một đoạn văn ngắn (3-4câu) kể về một việc tốt của em
- HS tự đọc yêu cầu - Làm VBT
- Trình bày - Nhận xét
2 Dự kiến sai lầm:
- Lời đáp chưa thật tự nhiên, còn giống nhau
- Viết đoạn văn: lủng củng,chưa trọng tâm ,dấu câu chưa đúng
3 Bổ sung kiến thức:
- Lời đáp khi được an ủi
- Kĩ năng viết đoạn văn: Diễn đạt
Nội dung
Chấm câu
4 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Toán*
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I- Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Cộng , trừ nhẩm và viết ( có nhớ trong phạmvi 100, không nhớ với các số
có ba chữ số)
- Giải bài toán về cộng, trừ
II - Các hoạt động dạy học
HĐ 1: KTBC: (3 - 5')
Bảng con: Đặt tính rồi tính: 434+562 ; 548-225 ; 640-440
Nêu cách thực hiện?
HĐ2: Luyện tập: ( 30 – 32’)
Bài 1: VBT
- KT: Cộng, trừ nhẩm các số tròn chục và tròn trăm
=> Nêu cách nhẩm?
Bài 2: SGK- HS làm nháp
Trang 7- KT: Cộng, trừ viết ( có nhớ và không nhớ các số trong phạm vi 100 và không nhớ các số có ba chữ số)
=> Khi thực hiện phép cộng và trừ có nhớ cần lu ý gì?
Bài 3: VBT
- KT: Giải toán vận dụng phép cộng không nhớ số có ba chữ số
=> Chốt cách giải, trình bày
Bài 4: VBT
- KT: Giải bài toán về ít hơn
=> Vận dụng kiến thức nào để giải bài toán?
Bài 5: VBT
- KT:Tìm thành phần chưa biết
=> Nêu cách làm?
* Dự kiến sai lầm của HS: B5: Tìm thành phần chưa biết
HĐ3: Củng cố (2 - 3’):
- GV củng cố về cộng trừ không nhớ, có nhớ phạm vi 100, 1000
- GV nhận xét giờ học
Tiết 4: TH Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
- Củng cố KT: Cộng, trừ nhẩm
Cộng, trừ ( viết) các số có 2 chữ số, 3 chữ số
Tìm thành phần chưa biết trong phép tính
Giải toán về nhiều hơn
II.Các hoạt động
1 Định hướng bài tập - hình thức
Bài 1/VBT
Bài 2/ VBT
Bài 3/VBT
Bài 4/ VBT
Bài 5/VBT
2.Dự kiến sai lầm
- Nhầm lẫn thực hiện cộng, trừ
- Tìm thành phần chưa biết
3 Bổ sung kiến thức:
- Cộng, trừ không nhớ trong PV 1000
- Tìm số trừ
4 Củng cố , dặn dò: Tóm tắt nội dung bài học