Môc tiªu 1 KiÕn thøc - Giúp học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng các công thức và phát biểu được bằng lời về các hằng đẳng 2 thức bình phương của 1 tổng, hiệu A B và hằng đẳng thức hiệu [r]
Trang 1Giáo án đại số 8 Năm học 2009-2010
Chương I Phép nhân và phép chia các đa thức
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Thực hành thành thạo phép nhân đơn - đa thức
2 Kỹ Năng
- Rèn kĩ năng nhân đơn thức, nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số
3 TháI độ
-HS có tháI độ yêu thích môn học
II phương tiện dạy học
1 Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Ôn các kiến thức đã học
Iii tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
1 Kiểm tra bài cũ
1 Quy tắc nhân : am an ? Quy tắc thu gọn (tìm tích) các đơn thức? Quy tắc nhân một số
với một tổng A (B + C) ? Giáo viên ghi góc bảng
2 Nhắc lại chú ý: Trên tập hợp các đa thức: định nghĩa, tính chất, thứ tự các phép toán
)R# thực hiện thứ tự trên tập hợp số
I/ Quy tắc: Sgk trang 4
A (B + C) = A B + A C
2 Bài mới
- Chúng ta đã biết cách nhân một số với
1 tổng Ví dụ ……
+ Mặt khác, trên tập hợp đa thức quy tắc
thực hiện các phép toán * tự $
trên tập hợp số Vậy ta có thể mở rộng
quy tắc trên $ thế nào nếu Ađơn
thức và B+C đa thức
+ Công thức A (B + C) = (B + C) A =
AB + AC
có còn đúng nữa không? ta khẳng
định đúng Chúng ta làm ?1
- Giao hoán các thừa số, thực hiện
* tự và nêu nhận xét?
- HS làm ?1 tráo bài kiểm tra chéo kết quả
HS nhận xét
Ví dụ: 5x.(3x2 – 4x + 1)
=5x.3x2 +5x (- 4x) +5x 1
= 15x3 – 20x2 + 5x
Trang 2Hoạt động 2- Qua các ví dụ trên nêu
quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
Công thức tổng quát
- Giáo viên chú ý học sinh
1) A (B + C) : dấu (+) là chỉ tổng
không phải là dấu của hạng tử C
2) A, B, C đôi khi còn )R# mở rộng
$ là một biểu thức
3) Sau này làm bỏ A,# trung gian
4) Quy tắc thu gọn đơn thức
- Yêu cầu hs làm ví dụ sgk trang 4
HS làm ví dụ SGK 4 Chia nhóm hoạt
động: Tính a) 3x (5x2 – 2x – 1)
b) (x2 + 2xy–3).(-y) c) (2x3- x2– 4).(-x)
2 1
II/ áp dụng
a) Ví dụ : Sgk trang 4 b) Chú ý
1 Phép nhân đơn - đa thức có tính giao hoán
2 A (B + C) = (B + C) A =
AB + AC Khai triển về tích
* Cách viết gọn:
3x2y - x2 + xy) 6xy3 =
2
1
5 1
18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
5 6
Hoạt động 3
* Giáo viên chốt:
1 Quy tắc nhân đơn với đa thức
2 Chú ý: <ghi ở bên
- Hs chia nhóm hoạt
động nhóm làm ?2 và
?3
- Mỗi nhóm cử hs trình bày nhận xét
c) Luyện tập
Hs làm ?2, ?3
Hoạt động 4
Củng cố
1/ Sau từng phần
2/ Chốt quy tắc và những chú ý khi làm
3/ Mở rộng: Tìm A để
A (3x6 – 4xy5) = -12x7y + 16x2y6
- Hs luyện tập theo nhóm
+ Nhóm 1: bài 5 sgk6
tính giá trị với
x = ; y = + Nhóm 2: bài 2a sbt + Nhóm 3: bài 5 sbt + Nhóm 4: bài 4 sbt
III/ Bài tập
Bài 5 (sgk trang 6) Làm bằng 2 cách : 2 nhóm Bài 2a (sbt trang 3):
Rút gọn x.(2x2 3) – x2.(5x + 1) + x2
Bài 5 (Sbt trang 3): Tìm x 2x (x – 5)–x (3 + 2x) = 26 Bài 4 (sbt 3)
C/minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến số
x.(x2 + x +1)–x2(x+1)–x+ 5
Về nhà:
Học quy tắc, chú ý Làm bài tập 1, 2, 3 (Sgk 5)
IV Lưu ý sau khi sử dụng giáo án
Trang 3Giáo án đại số 8 Năm học 2009-2010
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nắm vững và thực hành thành thạo quy tắc nhân đa thức với đa thức
-2 Kỹ Năng
Rèn kỹ năng nhân đa thức và trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
- Củng cố kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, kỹ năng thu gọn đơn thức, ULSH đồng dạng, kỹ
năng trình bày các dạng bài tập
3 TháI độ
-HS có tháI độ yêu thích môn học
II phương tiện dạy học
3 Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
4 Học sinh: Ôn các kiến thức đã học
Iii tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Kiểm tra bài cũ
1 Học sinh 1: Làm bài 2b
2 Học sinh 2: Làm bài 3a
y, lớp x2 (6x – 3) – x(x2 + ) + (x +
2
1
2
1 2
1 4)
Tính giá trị với x = -1
(2a2 – 3b2) = -6a3b + 9ab3
A = ? để A 2x2y = 4x3y2 – 2x2y3
Hoạt động 1
Ta đã biết cách nhân đơn thức với đa
thức Một vấn đề đặt ra thế nhân 2 đa
thức thì sao?
Hãy xét ví dụ (x - 2) (6x2 - 5x + 1)
+ Hãy coi (6x2 - 5x + 1) = ….
áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa
thức tích
(x - 2) =
I/ Quy tắc
a) Ví dụ (x - 2) (6x2 - 5x + 1) =
x (6x2 - 5x + 1) - 2 (6x2 - 5x + 1)=
6x3 –5x2 + x–12x2 +10x– 2
=6x3 – 17x2 + 11x – 2
Trang 4+ * tự tính tiếp … x - 2
Sau khi đã thay … = (6x2 - 5x + 1)
+ Kết quả của phép nhân trên là:
…= 6x
2.x -5x x + 1.x -6x2 2 + 5x 2
-1.2 =…
Là tích của các hạng tử đa thức 1 nhân
với từng hạng tử của đa thức thứ 2
cộng các kết quả lại
- áp dụng cách làm trên tính
( xy – 1) (x3 – 2x – 6)
2
1
- Từ các ví dụ trên hãy nêu cách nhân 2
đa thức
* Chú ý:
1/ Giải thích và khắc sâu cụm từ “Mỗi
hạng tử của đa thức này” và “từng hạng
tử của đa thức kia” với học sinh
2/ “Lấy các hạng tử … Và cộng các kết
quả lại thì * tự $ ở trên Cộng kết
quả các tích này )R# viết , dạng
tổng đại số A,# trung gian )R# bỏ
đi khi trình bày
3/ Sau khi nhân kết quả là 1 đa thức
cần thu gọn (nếu )R#L
4/ Khi nhân phải xác định số hạng tử
của các đa thức và dấu của nó
Chia nhóm làm và so sánh kết quả
HS phát biểu
b) Quy tắc: Sgk 7 (A + B) (C - D) = AC - AD +
BC - BD c) Chú ý:
+ Tích 2 đa thức là 1 đa thức + Phép nhân … có tính chất giao hoán
+ Sau này A,# trung gian bỏ
+ Một cách trình bày khác của phép nhân hai đa thức( 1 biến
đã sắp xếp) 6x2 - 5x + 1
x - 2 6x3 - 5x2 + x -12x2 +10x - 2 6x3 - 17x2 + 11x - 2
Hoạt động 2
- Trên tập hợp số khi nhân 112 x 37 ta
có thể viết ……
Cũng * tự ta có thể trình bày
phép nhân đa thức (đã )R# sắp xếp
theo 1 thứ tự nhất định) theo cách đó
Giáo viên nêu cách trình bày ở sgk
- HS chia nhóm làm ?2 theo
2 cách trình bày đã nêu nêu kết quả và nhận xét
II/ áp dụng
a) HS luyện tập : ?2 và
?3 Bài 7b; 8a (Sgk 8); 9a (Sgk 8)
b) HS làm bài:
Hoạt động 3
* Củng cố:
1/ Sau từng phần
- HS nêu quy tắc nhân đa thức ? Những chú ý ? Làm
?3
- Chia nhóm làm bài tập 7b, 8a, 9a
Giải /$* trình (3x - 5)(2x-1)–(x+
2)(6x-1) =0 x
Trang 5Giáo án đại số 8 Năm học 2009-2010
2/ Chốt 1 số dạng bài tập
Hoạt động 4 (Mở rộng quy tắc)
* GV giới thiệu hằng đẳng thức
(x + a) (x + b) = x2 + (a + b) x + a.b
vào nhân nhẩm và ) các đẳng thức x2
+ 5x + 6 về dạng tích
- Học sinh chia nhóm làm
x2y2(2x+y)(2x– y) 2
1
(x–1) (x + 1) (x + 2)
Tính chất kết hợp của phép nhân các đa thức
x2y2 (2x + y) (2x – y) 2
1
(x – 1) (x + 1) (x + 2)
Việc mở rộng phép nhân nhiều đa thức *
tự $ mở rộng với phép nhân nhiều số (tính chất kết hợp của phép nhân các đa thức)
(x + a)(x+b)
=x2+(a+b)x+a.b
áp dụng nhẩm:
(x + 3) (x + 5) (x – 3) (x + 7) (x – 4) (x – 2)
Về nhà:
1/ Học quy tắc, chú ý, hằng đẳng thức )R# giới thiệu và ứng dụng của nó
2/ Bài tập 7, 8( sbt 7)
3/ Tính x (x + 2) + y (y -2) – 2xy – 65 = M biết x = y + 5 ( khuyến khích)
IV Lưu ý sau khi sử dụng giáo án
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố để học sinh nắm chắc các quy tắc phép nhân đơn thức, đa thức với đa thức
2 Kỹ Năng
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, thực hành phép nhân đơn – đa thức, kỹ năng trình bày, kỹ năng
vận dụng quy tắc đã học vào giải các dạng toán một cách linh hoạt và sáng tạo
3 TháI độ
-HS có tháI độ yêu thích môn học
II phương tiện dạy học
Trang 65 Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
6 Học sinh: Ôn các kiến thức đã học
iii Tiến trình lên lớp
Kiểm tra bài cũ
1 GV phát phiếu học tập cho học
sinh – Gọi 2 học sinh lên bảng
a Tính x (3x – 2) – x (x + 1) + 8 (x2
– 3)
b Tìm x 5x (x – 2) + x (3 + 5x) = 36
Phát biểu quy tắc nhân đơn - đa thức
2 Học sinh , lớp nhận xét – GV
chấm bài của 2 hs
Hoạt động 2
GV gọi 2 hs chữa bài 7+ 8 Sgk
* GV chốt: Để nhân (A + B) (C – D) ta
có thể nhân theo sơ đồ sau
(A + B) (C - D) =AC - AD + BC - BD
* Chú ý:
+ Phép nhân 2 đa thức có tính chất giao
hoán
+ Tích 2 đơn thức trái dấu mang dấu (-)
Tích 2 đơn thức cùng dấu mang dấu (+)
+ Sau khi nhân phải thu gọn đa thức
tích
* Mở rộng: Ai xung phong chữa bài tập
chép?
Nêu $, làm bài tập đó? Thay x =
y+5 ) bài tập về dạng bài quen thuộc
M = x (x + 2) + y (y -2) – 2xy – 65
M = (y + 5) (y + 7) + y (y -2) -2y (y +5)
-65
2 HS lên bảng chữa bài
Cả lớp đối chiếu kết quả Nhận xét
I/ Chữa bài về nhà
* Chữa bài 7 + 8 (Sgk) Bài 7:
a) ĐS: x3- x2- 2x2 +2x+ x -1 = x3 - 3x2 + 3x - 1 b) 5x3-10x2+5x-1- x4 + 2x3 - x2
+ x
= -x4 + 7x3 -11x2 + 6x -1
* Ghi nhớ:
(-A).B = -(AB) Bài 8
a) x3y2- x2y+2xy-2x2y3+xy2
-2
1 4y2
b) x3 + y3
M = (y+5)(y+7)+y(y-2)-2y(y+5)-65
M = y2+12y+35+y2-2y-2y2 -10y-65
M = -30
Hoạt động 3 l* tự lên bảng làm
bài 10(Sgk 8)
Từ bài tập trên suy ra ngay kết quả
của
2HS lên bảng làm y, lớp làm bài tập
và nhận xét
II/Luyện tập
Bài 10 (Sgk 8)
Trang 7Giáo án đại số 8 Năm học 2009-2010
(x2 - 2x + 3) (5 - x) và (x2 - 2xy + y2)(
2
1
y - x)
Nhắc lại ghi nhớ?
Hãy nêu $, làm của bài tập 12 Sgk
+ N,# 1: Làm tính Rút gọn biểu
thức
+ N,# 2: Thay số và tính giá trị biểu
thức ứng với giá trị x
* GV chốt: Các A,# làm – Chú ý sửa
cách trình bày cho hs
* Chú ý:
+ Cho một biểu thức đại số với biến x,
nếu cho x một giá trị ta có thể tính )R#
giá trị * ứng của biểu thức đại số
R# lại khi cho biết giá trị của biểu
thức đại số (với biến x)
Ta cũng có thể tìm )R# giá trị t/ứng
của x
+ Khi tính giá trị của biểu thức hay của
biến số cần phải rút gọn biểu thức về
dạng đơn giản nhất
HS nhắc lại
HS chia nhóm làm bài tập 12Sgk Mỗi nhóm cứ 1 hs trình bày kết quả
Hs lên bảng làm bài 13Sgk
(x2 - 2x + 3) (5 - x)
2 1
12
13 x x 2
(x2-2xy+ y2)( y - x)
=x3 -3x2y+3xy2+y3
Bài 12 (Sgk 8)
M = x3 +3x2 -5x -15+x2 -x3+4x -4x2
M = -x -15 Thay x= … vào M ta có
Bài 13Sgk (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-6x)=81
……… 83x - 2 = 81 83x = 83
x = 1
Hoạt động4
Trong n số chẵn )R# viết , dạng
nào? Các số chẵn liên tiếp có tính chất
gì?
Gọi 3 số chẵn cần tìm là ?
Theo bài ra ta có đẳng thức nào? Hãy
giải tìm?
* GV treo bảng phụ (đáp án) HS về
nhà tự hoàn thiện
* GV chốt: /$* pháp làm – cách
trình bày
Củng cố:
Hoàn thiện bài tập 14 Sgk
Nhắc lại các chú ý khi làm các dạng bài
tập
HS đọc đề bài 14Sgk
1 hs trình bày nhanh kết quả
Bài 14 (Sgk) Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp cần
tìm là: (a -2); a; (a + 2) Theo bài ra ta có:
a (a+ 2) - a (a -2) = 192
…… a = 192 : 4 = 48 …
Vậy 3 số đó là: 46; 48; 50
Về nhà: Làm bài tập 11, 15 (Sgk)
IV Lưu ý sau khi sử dụng giáo án
Trang 8Ngày soạn : Ngày dạy:
2 2 2 A 2 - B 2 = (A + B) (A - B)
B AB 2 A B
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng các công thức và phát biểu )R# bằng lời về các hằng đẳng
thức bình /$* của 1 tổng, hiệu 2 và hằng đẳng thức hiệu hai bình /$* A2 - B2
B
A
2 Kỹ Năng
- Rèn kỹ năng áp dụng các hằng đẳng thức trên vào tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý giá trị
của biểu thức đại số, rèn kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức vào giải các bài toán khác một cách
linh hoạt
3 TháI độ
-HS có tháI độ yêu thích môn học
II phương tiện dạy học
7 Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
8 Học sinh: Ôn các kiến thức đã học
Iii tiến trình bài dạy
Hoạt động 1
* Với 2 số bất kỳ a, b Hãy tính
(a+b).(a-b)
- GV ghi kết quả? Hãy phát biểu công
thức trên bằng lời
- GV treo bảng phụ hình 1 sgk: công
thức trên )R# minh hoạ bởi ví dụ sau:
Diện tích hình vuông cạnh (a+b) là
(a+b)2
Bao gồm:
+ Diện tích hình vuông cạnh a là a2
+ Diện tích 2 hcn (kích $,# a; b) là
2ab
+ Diện tích hình vuông cạnh b là b2
Và ta có: (a+b)2 = a2 + 2ab + b2
* * tự với A, B là 2 biểu thức ta
I/ Bình phương của một tổng
a Hằng đẳng thức:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
b áp dụng (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
512 = (50+1)2 = 2500+100+1=2601
3012 = 90000+ 600 + 1=90601
c Chú ý:
10 a 5 2 100 a2 100 a 25
= 100 (a) (a + 1) + 25
Trang 9Giáo án đại số 8 Năm học 2009-2010
cũng có công thức (A + B)2 = A2 + 2AB
+ B2
- Hãy phát biểu công thức trên bằng lời?
Đó là hằng đẳng thức bình /$*
một tổng (A + B)2
* áp dụng hằng đẳng thức làm ?2
* Chú ý:
x2 + 6x + 9 = (x)2 + 2 3.x+ (3)2 = (x +
3)2
Nhẩm 252
a 52 10 a 5 2 100 a2 100 a 25
* Luyện: Điền vào ô trống
x2 + 6xy + … = ( … + 3y)2
4x2 + … + 9 = ( … + ……)2
x2 + 3x + … = ( … + ……)2
4
1
HS phát biểu
HS làm ?2
HS điền vào chỗ chấm
252 = 2 300 + 25 = 625
Hoạt động 2
Hãy phát biểu bằng lời công thức (a -
b)2
* * tự A, B là các 2 biểu thức ta có
hằng đẳng thức (A - B)2 = A2 - 2AB +
B2
Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức trên
hằng đẳng thức bình /$* của một
hiệu
* áp dụng làm ?4
* Từ 2 mục trên ta có thể phối hợp 2
hằng đẳng thức lại GV giới thiệu chú
ý
* Luyện: Bài 16c, d; 18b (Sgk 11)
* Chia nhóm Nhóm 1: Tính (a+b) (a-b) Nhóm 2: Vận dụng hằng đẳng thức :
(a+b)2 tính [a + (-b)]2 (a - b)2
HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức
HS làm ?4
3HS lên bảng
II/ Bình phương của một hiệu
a Hằng đẳng thức (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
b áp dụng (x - )2 = x2 – x + 2
1
4 1
(2x–3y)2=4x2–12xy+9y2
992 = (100 – 1)2
= 10000 – 2 1000 + 1
=9801
c Chú ý
B AB 2 A B
(A + B)2 = (A - B)2 + 4AB (A - B)2 = (A + B)2 - 4AB (A + B)2+(A-B)2 = 2 (A2 + B2) (A2 + B2) = A B 2 2 AB
Hoạt động 3
Phát biểu bằng lời công thức trên
* HS tính (a+b) .(a-b)
HS phát biểu bằng
III/ Hiệu hai bình phương
Trang 10* * tự với A, B là 2 biểu thức ta
cũng có hằng đẳng thức sau? Diễn đạt
công thức trên bằng lời?
* Chú ý diễn tẩ đại số với học sinh:
Hiệu 2 bình /$* và bình /$* 1
hiệu
* áp dụng làm ?6, ?7
Ghi nhớ
lời hđt
HS làm ?6 ?7
a Hằng đẳng thức:
A2 - B2 = (A + B) (A - B)
b áp dụng (x + 1) (x -1) (x -2y) (x +2y)
54 66 = (60 - 6) (60 + 6)
* Ghi nhớ: (A - B)2 = (B - A)2
Hoạt động 4
* Củng cố:Sau từng phần chốt các hằng
đẳng thức, ghi nhớ, chú ý
* Học sinh luyện tập bài 16, 18, 17 (Sgk) phần còn lại
* Làm miệng bài 20Sgk
Về nhà: Học hằng đẳng thức Bài tập 13, 16a, 18 (sbt )
IV Lưu ý sau khi sử dụng giáo án
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Qua bài giúp học sinh củng cố, mở rộng ba hằng đẳng thức đã học
2 Kỹ Năng
- Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức đã học theo 2 chiều, áp dụng hằng đẳng thức vào tính
nhanh, tính nhẩm
3 TháI độ
-HS có tháI độ cẩn thận, yêu thích môn học
II phương tiện dạy học
1 Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Ôn các hằng đẳng thức đã học
Iii tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
GV phát phiếu học tập cho học sinh
1 Gạch chéo x vào ô thích hợp trong bảng sau
Trang 11Giáo án đại số 8 Năm học 2009-2010
a2 – b2 = (a + b) (a – b)
b2 – a2 = (b – a) 2
(a + b)2 = a2 + b2
(a+b)2 = a2 + 2ab + b2
(a – b)2 = (b – a)2
2 Dùng bút nối các biểu thức sao cho chúng là 2 vế của một hằng đẳng thức
3 Bài 21 (sgk 12)
Viết tổng về dạng tích J) đa thức sau về bình /$* tổng, hiệu)
Hoạt động 2
* Nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã học
* Ghi nhớ: (a – b)2 = (b – a)2
* Sửa sai: a2 + b2 = (a + b) (a -b) !!!
(a – b)2 = a2 – b2 !!!
(a + b)2 = a2 + b2 !!!
* áp dụng làm bài 21b (Sgk 12)
* Chú ý: Để kiểm tra xem 1 bài tập có ở dạng
hay không cần:
2
B
A
+ Chỉ ra A2 ; B2
+ Kiểm tra 2 lần AB (2AB)
HS nhắc lại 3 hđt
HS chữa bài về nhà: Bài 13 Sbt4
Hs chữa bài 16a
ứng dụng của hằng đẳng thức trong tính toán
I/ Chữa bài về nhà Bài 13 (Sbt 4)
x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
x2 + x + = (x + )2
4
1
2 1
2xy2 + x2y4 +1 = (xy2 + 1)2
(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1
=(2x+3y+1)2
Bài 16a (Sbt 4)
x2 - y2 = (x+y) (x - y) Thay x=87 và y=13 vào biểu thức ta có: x2 - y2 = (x+y) (x
- y) = (87+13) (87-13) = 7400
Hoạt động 2
Nêu cách nhẩm? Khi nhẩm đã dùng HĐT nào
GV chốt các hằng đẳng thức ghi ở góc bảng
- Nêu $, giải bài tập? ở bài tập này ta nên
* Chia nhóm tính nhẩm:
1012 ; 1992
952 ; 47 53
II/Luyện tập Tính nhẩm: 1012
1992 952
47 53
viết về HĐT