1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp 4 (chuẩn kiến thức kĩ năng) - Tuần 11 năm 2009

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 354,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nối tiếp tìm : NguyễnHiền,Nghèo HS viết bài HS đổi chéo vỡ kiểm tra lỗi Bài 2:Viết lại các câu dưới đây sau khi đã chọn tiếng viết đúng chính tả ở trong ngoặc đơn Lành cho xạch/ sạch,[r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ 2 ngày 9 tháng 11 năm 2009

Chào cờ

Tiết 1 Chung toàn trường

nhân với 10,100,1000 chia cho 10,100,1000

I Muùc tieõu:

-Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp nhaõn 1 soỏ tửù nhieõn vụựi 10, 100, 1000,… vaứ chia soỏ troứn

chuùc, troứn traờm, troứn nghỡn,… cho 10, 100, 1000,…

- Yeõu moõn hoùc, caồn thaọn, chớnh xaực

* BTCL : Baứi 1a) coọt 1,2 , 1b)coọt 1,2 ; baứi 2 (3doứng ủaàu)

II Hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeõu :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

A.Kieồm tra :-Goùi hs leõn baỷng laứm BT 1

-NX-cho ủieồm

B.Baứi mụựi 17’

1 Giụựi thieọu baứi,ghi ủeà

H 1.Hửụựng daón hs nhaõn 1 soỏ tửù nhieõn vụựi

10,100,1000… hoaởc chia soỏ troứn chuùc cho

10,100,1000…

-Gv ghi 35 x 10 = ?

-Y/c hs neõu vaứ trao ủoồi caựch laứm

-Nh.xeựt +choỏt laùi

-Ghi baỷng : 35 10 = 350 Vaọy 350 : 10 = ?

-Y/c hs neõu vaứ trao ủoồi caựch laứm

- Nh.xeựt +choỏt laùi

-Cho hs laứm caực BT sau : 35 100 = ? 3500 : 100 

= ? ; 35 1000 = ? vaứ 35000 : 1000 = ?

-Nh.xeựt +choỏt laùi

H Đ 2 : Thửùc haứnh 20’

Baứi 1a,b(coọt 1,2) : -Goùi hs ủoùc y/c

-Y/c hs laứm baứi+ h.daón nh.xeựt, boồ sung

-Goùi hs neõu keỏt quaỷ

-Nh.xeựt, ủieồm,tuyeõn dửụng

- 2 hs laứm baỷng

- lụựp th.doừi, nh.xeựt

-ẹoùc laùi,neõu caựch tớnh

35 10 = 10 35 = 1 chuùc   nhaõn 35 = 35 chuùc = 350 ( gaỏp 1 chuùc leõn 35 laàn )

Vaọy 35 10 = 350 -Khi nhaõn 35 vụựi 10 ta chổ vieọc vieỏt theõm vaứo beõn phaỷi soỏ 35 một chửừ soỏ 0

(ủửụùc 350) -ẹoùc laùi,neõu caựch tớnh

- 35 10 = 350 Vaọy 350 : 10 = 35 -Laứm baứi+ neõu laàn lửụùt

-Theo doừi

HS nhẩm và nêu kết quả

Trang 2

*Y/caàu hs khaự,gioỷi laứm theõm BT1 coọt 3

Baứi 2(3doứng ủaàu) :-Goùi hs ủoùc y/c

-Hửụựng daón cho hs hieồu baứi maóu

-Y/c hs tửù laứm baứi

-Goùi hs sửỷa baứi

- Nh.xeựt, ủieồm,tuyeõn dửụng

*Y/caàu hs khaự,gioỷi laứm theõm caực doứng coứn laùi

H Đ 3:Cuỷng coỏ : 3’ Hoỷi + choỏt noọi dung baứi

-Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi baứi+ baứi ch.bũ/sgk,60

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Laứm baứi vaứo vụỷ nháp

-Neõu keỏt quaỷ-lụựp nh.xeựt, boồ sung

*HS khaự,gioỷi laứm theõm BT1 coọt 3 -ẹoùc y/caàu,

-Laứm baứi vaứo vụỷ -Neõu keỏt quaỷ-lụựp nh.xeựt, boồ sung -Theo doừi,nh.xeựt, bieồu dửụng

*HS khaự,gioỷi laứm theõm caực doứng coứn laùi

-Theo doừi, traỷ lụứi

TẬP ĐỌC

Ông Trạng thả diều

I MụC đích, yêu cầu :

1 Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

2 Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí

vợt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi ( Trả lời đợc các câu hỏi trong

sách)

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc

III hoạt động dạy và học :

1 Mở đầu :

- Cho HS quan sát tranh vẽ trang 103, nêu nội

dung của tranh

- GT chủ điểm : Có chí thì nên

2 Bài mới:

* GT bài : Ông Trạng thả diều là câu chuyện về

một chú bé thần đồng Nguyễn Hiền thích chơi

diều mà ham học, đã đỗ Trạng nguyên khi 13

tuổi, là vị Trạng nguyên trẻ nhất của nước ta

HĐ1:((10’) Luyện đọc

GV

ng

- Gọi 4 em đọc tiếp nối 4 đoạn, kết hợp sửa lỗi

phát âm, ngắt giọng

- Gọi HS đọc chú giải

- Quan sát, trình bày

- Lắng nghe, xem tranh minh họa

- 1 lợt :

 HS1: Từ đầu để chơi

 HS2: TT chơi diều

 HS3: TT của thầy

 HS4: Còn lại

- 1 em đọc

Trang 3

- Cho luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc cả bài

2: Tìm hiểu bài(12’)

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1, 2 và TLCH :

+ Cậu bé Hiền sống ở đời vua nào ? Hoàn cảnh

gia đình nh thế nào ?

+ Cậu bé ham thích trò chơi gì ?

+ Những chi tiết nào nói lên t/ chất thông minh

của Nguyễn Hiền ?

- Yêu cầu đọc đoạn 3 và TLCH :

+ Nguyễn Hiền ham học và chịu khó nh thế nào ?

- Yêu cầu đọc đoạn 4 và TLCH :

+ Vì sao chú bé Hiền đợc gọi là "Ông Trạng thả

diều" ?

+ Nêu câu hỏi 4 SGK

- KL : Cả 3 phơng án đều đúng, câu "Có chí thì

nên" đúng nhất

- Nội dung chính của câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại

HĐ3: (10’)Đọc diễn cảm

- Gọi 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn

- HD luyện đọc diễn cảm đoạn từ "Thầy phải kinh

ngạc đom đóm vào trong"

- GV tuyên dơng

3 Củng cố, dặn dò(3’)

- Truyện đọc này giúp em hiểu ra điều gì ?

- Nhận xét tiết học

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 2 em đọc

- Lắng nghe

- HS đọc thầm

 Nguyễn Hiền sống đời vua Trần Nhân Tông, gia đình rất nghèo

 thả diều

 ọc đến đâu hiểu đến đó và có trí nhớ lạ thờng, cậu có thể học thuộc hai mơi trang sách trong ngày mà vẫn có thì giờ chơi thả diều

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

 Nhà nghèo, phải bỏ học chăn trâu, cậu

đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ Tối đến chờ bạn học bài rồi mợn vở về học Sách là lng trâu, nền đất, bút là ngón tay, mảnh gạch, đèn là vỏ trứng thả

đom đóm vào Làm bài thi vào lá chuối nhờ thầy

- HS đọc thầm

 Vì Hiền đỗ Trạng ở tuổi 13, lúc vẫn còn là chú bé ham chơi diều

- HS suy nghĩ, trả lời

 Ca ngợi Nguyễn Hiền thông minh, có

ý chí vợt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi

- 4 em đọc

- Lớp theo dõi tìm giọng đọc hay

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 3 em thi đọc

- HS nhận xét

- HS tự trả lời

- Lắng nghe

Thứ 3 ngày 10 tháng 11 năm 2009 Tiết 1

TOÁN Tính chất kết hợp của phép nhân

I MụC tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân

- Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ kẻ bảng trong phần b) SGK

III hoạt động dạy và học :

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :(4’)

- Nêu cách nhân STN với 10, 100, 1000 và

chia STN tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn

cho 10, 100, 1000

- Gọi 2 em làm lại bài 1, 2 SGK

2 Bài mới :

HĐ1(5’) So sánh giá trị của hai biểu thức

- Viết lên bảng 2 biểu thức :

(2 x 3) x 4 và 2 x (3 x 4)

- Gọi 1 HS so sánh 2 kết quả để rút ra 2 BT có

giá trị bằng nhau

HĐ2: (10)Viết các giá trị của BT vào ô trống

- Treo bảng phụ lên bảng giới thiệu cấu tạo và

cách làm

- Cho lần lợt giá trị của a, b, c Gọi từng HS

tính giá trị của các BT rồi viết vào bảng

- Cho HS nhìn vào bảng, so sánh kết quả để rút

ra kết luận

- Gợi ý rút ra kết luận khái quát bằng lời

- GV ghi bảng :

a x b x c = (a x b) x c = a x (b x c)

HĐ3: Luyện tập (20)

Bài 1 a

- Cho HS đọc yêu cầu và mẫu

- Gợi ý HS phân biệt hai cách thực hiện phép

tính

- Cho HS tự làm VT, gọi 2 em lên bảng

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 2 a

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HDHS vận dụng tính chất kết hợp và giao

hoán để tính

- GV cùng HS nhận xét

3 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- CB : Bài 53

- 2 em nêu

- 2 em lên bảng

- 2 em lên bảng tính giá trị hai BT, cả lớp làm Vn

 ( 2 x 3) x 4 = 6 x 4 = 24

2 x (3 x 4) = 2 x 12 = 24 Vậy (2 x 3) x 4 = 2 x (3 x 4)

- Quan sát và lắng nghe

a (3 x 4) x 5 = 12 x 5 = 60

3 x (4 x 5) = 3 x 20 = 60

b (5 x 2) x 3 = 10 x 3 = 30

5 x (3 x 2) = 5 x 6 = 30

c (4 x 6) x 2 = 24 x 2 = 48

4 x (6 x 2) = 4 x 12 = 48

 (a x b) x c = a x (b x c)

 (a x b) x c : 1 tích nhân với 1 số

 a x (b x c) : 1 số nhân với 1 tích

 Khi nhân 1 tích 2 số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba

- 1 em đọc yêu cầu và mẫu

- Phân biệt 2 cách thực hiện phép tính

 C1 : 1 tích nhân với 1 số

 C2 : 1 số nhân với 1 tích

- 2 em lên bảng, HS làm VT

a) 60, 90 b) 70, 60

- 1 em đọc

- HS làm miệng

- Lắng nghe

Tiết 2

CHÍNH TẢ nhớ viết: Nếu chúng mình có phép lạ

I MụC ĐíCH, YêU CầU :

Trang 5

1 Nhớ và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 4 khổ đầu của bài thơ Nếu chúng mình

có phép lạ

2 Làm đúng bài tập3 ( Viết lại chữ sai CT trong các câu đã cho ) làm đ ược bài tập 2

(a,b)

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết BT 2b, 3

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :3

- Kiểm tra VBT, vở tập, bút chì, thớc kẻ

2 Bài mới :

* GT bài : Nêu MĐ - YC của tiết học

HĐ1(20’) HD nhớ - viết

- Nêu yêu cầu của bài

- Gọi 2 em đọc thuộc lòng 4 khổ đầu bài thơ

Nếu chúng mình có phép lạ

- Yêu cầu đọc thầm, nêu cách trình bày và các

từ ngữ khó viết

- Yêu cầu HS gấp sách viết bài

- Chấm vở 1 tổ, nhận xét

HĐ2(15’) Làm BT chính tả

Bài 2b:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia nhóm thảo luận, phát phiếu cho 2 nhóm

- Gọi HS nhận xét

- Kết luận lời giải đúng :

 nổi tiếng - đỗ Trạng - ban thởng - rất đỗi -

chỉ xin - nồi nhỏ - thuở hàn vi - phải - hỏi mợn

- của - dùng bữa - đỗ đạt

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Gọi HS đọc lại câu đúng

a Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn

b Xấu ngời đẹp nết

c Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể

d Trăng mờ còn tỏ hơn sao

Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi

3 Dặn dò:2

- Nhận xét tiết học

- CB : Bài 12

- Nhóm 2 em kiểm tra chéo rồi báo cáo

- Lắng nghe

- 2 em đọc, cả lớp theo dõi SGK

 hạt giống, nảy mầm, đáy biển, lái máy bay

 đầu dòng lùi vào 3 ô, giữa 2 khổ thơ để cách 1 dòng

- HS tự nhớ - viết bài, tự sửa bài

- HS chữa lỗi

- 1 em đọc

- Nhóm 4 em thảo luận làm BT

- Dán phiếu lên bảng

- HS nhận xét

- 2 em đọc lại đoạn văn

- Làm VBT

- 1 em đọc

- 2 em làm trên phiếu, lớp làm VBT

- Nhận xét bài làm trên phiếu

- 1 em đọc

- 1 số em giải nghĩa từng câu

- Lắng nghe

Tiết 3

Đ ẠO ĐỨC

Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa học kì 1

Trang 6

I MụC tiêu :

- Củng cố hiểu biết về : sự trung thực trong học tập, ý chí vợt khó trong học tập, biết bày tỏ ý kiến và tiết kiệm tiền của, thời gian

- Biết đồng tình, ủng hộ các hành vi đúng và phê phán những hành vi cha đúng

II đồ dùng dạy học :

- Phiếu BT, thẻ màu

- Bảng phụ ghi ND 2 câu hỏi

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :5

- Gọi HS đọc bài học

- Em đã tiết kiệm thời giờ nh thế nào ?

2 Ôn tập :

HĐ1: Bày tỏ ý kiến 15

a) Em hãy bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến dới đây

:

A Trung thực trong học tập chỉ thiệt mình

B Thiếu trung thực trong học tập là giả dối

C Trung thực trong học tập thể hiện lòng tự trọng

b) Bạn Nam bị ốm phải nghỉ học nhiều ngày Theo em,

bạn Nam cần phải làm gì để theo kịp các bạn trong lớp ?

Nếu là bạn cùng lớp với Nam, em có thể làm gì để giúp

bạn ?

- GV kết luận

HĐ2: Đóng vai 15

- Tiểu phẩm : Một buổi tối ở nhà bạn Hoa

+ Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ Hoa, bố Hoa về

việc học tập của Hoa ?

+ ý kiến bạn Hoa có phù hợp không ?

+ Nếu là Hoa, em giải quyết nh thế nào ?

3 Dặn dò:3

- Nhận xét, dặn CB bài 6

- 2 em đọc

- 1 em trả lời

- Dùng thẻ màu để bày tỏ ý kiến

 A : sai

 B, C : đúng

- Nhóm 4 em thảo luận

- Một số nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi

- 3 em thể hiện

- HS trao đổi cả lớp rồi trả lời

- Lắng nghe

LUYệN TOáN

ễn luyện

I MụC đích, yêu cầu :

- Củng cố tính chất kết hợp của phép nhân

- Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán và giải một số bài toàn liên quan

II đồ dùng dạy học : Bảng phụ

III hoạt động dạy và học :

1 Giới thiệu bài: 3

Trang 7

Bài 1(15’)Tính bằng cách thuạn tiện nhất:

5 x 2 x 7 3 x 4 x 5

2 x 26 x 5 5 x 9 x 3 x 2

Bài 2(20’) HS làm bài ở VBT in

HS TB – yếu làm 1 cách

Chấm bài nhận xét

Củng cố – dặn dò 3

HD bài tạp 3/61 sgk về nhà làm

HS làm vào vở nháp – 2 em làm bài ở bảng phụ – chữa bài nhận xét

Bài giải : Mỗi kiện hàng có số SP:

8 x 10 = 80 ( SP)

5 kiện hàng có số SP:

80 x 5 = 400 (SP) Đáp số : 400 SP C2: 5 kiện hàng có số gói:

5 x 10 = 50 (gói)

50 gói có số SP:

8 x 50 = 400 ( SP) Đáp số : 400 SP

Chiều thứ 3 TIẾT 1

TOáN Nhân với số có tận cùng là chữ số 0

I MụC tiêu : Giúp HS :

- Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0

- Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ (5’)

- Gọi 2 em giải bài 2b/ 61

- Nêu tính chất kết hợp của phép nhân

2 Bài mới :

HĐ1:(10’)nhân với số có tận cùng là chữ số 0

- Ghi phép tính lên bảng : 1 324 x 20 = ?

- HDHS vận dụng tính chất kếp hợp để tính

- HD đặt tính theo hàng dọc và tính

1324 20 26480

- Cho HS nhắc lại cách nhân

HĐ2:( 7’) các số có tận cùng là chữ số 0

- Ghi lên bảng phép tính : 230 x 70 = ?

+ Có thể nhân 230 với 70 nh thế nào ?

- 2 em lên bảng

- 3 em nêu

- 1 em đọc phép tính

 1 324 x 20 = 1 324 x (2 x 10) = (1324 x 2) x 10

= 2 648 x 10 = 26 480

- 1 em làm miệng

 trớc tiên viết 0 vào hàng đơn vị của tích

 nhân 1 324 với 2

- 2 em nhắc lại

- 1 em đọc phép tính

 230 x 70 = (23 x 10) x (7 x 10)

= (23 x 7) x (10 x 10)

Trang 8

- HDHS đặt tính để tính : 230

70

16 100

- Gọi HS nhắc lại

HĐ3:(17’)Luyện tập

Bài 1

- Cho HS làm BC

- Gọi 3 em HS yếu tiếp nối lên bảng

- Gọi HS nhận xét

Bài 2:GV yờu   sinh làm bài

3 Dặn dò:2

- Nhận xét

- CB : Bài 54

= 161 x 100 = 16 100

- 1 em làm miệng

 viết 2 chữ số 0 vào hàng đơn vị - chục của tích

 nhân 23 với 7

- 2 em nêu quy trình nhân

- HS làm BC

1326 3450 1450

300 20 800

397800 69000 1160000

- HS nhận xé

- HS làm bài theo nhúm 2

- 1nhúm *+ bài , # - nhúm omHS

- Lắng nghe

Tiết 2

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

Luyện tập về động từ

I MụC đích, yêu cầu :

1 Nắm đ~4 1 số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ( đã, đang, sắp)

2 Nhận biết và biết sử dụng các từ đó qua các bài tập thực hành ( 1,2,3) trong SGK

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết ND bài 2, 3

- Bảng phụ viết ND bài 1

III hoạt động dạy và học :

1 Bài mới: 3

* GT bài: Nêu MĐ -YC của tiết học

* HD làm bài tập

Bài 1(7’)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS đọc thầm, gạch chân các

ĐT được bổ sung

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng phụ

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời

giải đúng

Đặt câu có tờ sắp , đã(HS khá)

Bài 2(12’) - Gọi HS đọc BT2

- Yêu cầu trao đổi và làm bài , VBT

- Lắng nghe

- 1 em đọc yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm các câu văn, gạch chân dứoi các

ĐT bằng bút chì mờ , VBT

- 2 em lên bảng

a Tết sắp đến

b đã trút hết lá

 sắp : cho biết sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất gần

 đã : cho biết sự việc đã hoàn thành rồi

HS lần A~4 nêu

- 2 em tiếp nối đọc yêu cầu và ND Cả lớp đọc thầm

Trang 9

- GV giúp các nhóm yếu 4u ý mỗi chỗ

chấm chỉ điền 1 từ và lưu ý đến nghĩa

sự việc của từ

Chấm bài tổ 1- chữa bài

- Kết luận lời giải đúng

Bài 3:(13)

- Gọi HS đọc BT3

Thaoe luận nhóm4 tìm từ để điền

- Gọi HS đọc các từ mình thay đổi hoặc

bỏ bớt

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

+ Câu chuyện đáng ~ời ở chỗ nào ?

2 Củng cố, dặn dò:5

- Những từ nào th~B bổ sung ý nghĩa

thời gian cho động từ ?

- Nhận xét

- Dặn HS kể lại chuyện vui cho

ng~B thân nghe và CB bài 22

- HS trao đổi, thảo luận nhóm 2 emlàm bài ở VBT ,1em làm ở bảng phụ

- Dán phiếu lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- 1 em đọc yêu cầu và 1 em đọc mẩu chuyện vui

- HS đọc và chữa bài

 đã : thay đang

 bỏ từ sẽ hoặc thay bằng đang

 Tên trộm lẻn vào th~ viện  ~ng nhà bác học lại hỏi : "Nó đang đọc sách gì ?"

- HS trả lời

- Lắng nghe

Tiết 3

Kể CHUYệN Bàn chân kì diệu

I MụC ĐíCH, YêU CầU :

- Nghe, quan sát tranh để kể lại ~ợc từng đoạn, kể nối tiếp đ~4 toàn bộ câu chuyện

- Hiểu ~ợc ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tấm g~N Nguyễn Ngọc Ký giàu nghị lực,

có ý chí

v~N lên trong học tập và rèn luyện

II đồ dùng dạy học : - Tranh minh họa

III hoạt động dạy và học :

HĐ1: GT truyện3

- Bạn nào còn nhớ tác giả bài thơ Em

thương học ở lớp 3 ?

- Câu chuyện cảm động về tác giả bài thơ Em

thương đã trở thành tấm g~N sáng cho bao

thế hệ ngời VN Câu chuyện đó kể về chuyện

gì ? Các em cùng nghe kể

HĐ2(5’) GV kể chuyện

- GV kể lần 1 : giọng kể chậm rãi, thong thả

Nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả hình ảnh,

hành động của Nguyễn Ngọc Ký

- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ tranh minh họa

HĐ3(28’) HD kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu

chuyện

- Nhà thơ Nguyễn Ngọc Ký

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Lắng nghe kết hợp quan sát tranh

Trang 10

- Gọi 3 em nối tiếp đọc 3 yêu cầu của BT

a KC theo nhóm :

- Chia nhóm 4 em

- Giao việc cho các nhóm

 Kể theo tranh : 4 em tiếp nối kể 1 - 2 tranh

 Kể toàn bộ câu chuyện

 Trao đổi về điều các em học đợc ở anh Ký

- Giúp đỡ từng nhóm

b Kể trước lớp :

- Tổ chức cho HS thi kể theo từng tranh trớc lớp

- GV cùng HS nhận xét

- Tổ chức thi kể toàn bộ câu chuyện

- Tổ chức cho HS chất vấn lẫn nhau

- GV cùng HS bình chọn bạn kể hay

HĐ4 : Củng cố, dặn dò :4

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà tập kể câu chuyện cho ngời thân

và CB bài 12 : Tập kể 1 câu chuyện nói về ngời

có nghị lực

- 3 em đọc, cả lớp theo dõi SGK

- HS tập kể trong nhóm

- HS giỏi : kể 2 tranh, các em khác: 1 tranh

- Mỗi em kể 1 lợt

- Các em lắng nghe, nhận xét và góp ý cho bạn

- Mỗi nhóm cử 1 bạn, mỗi em kể theo 1 tranh

- HS nhận xét cách kể của từng bạn

- 3 - 5 em thi kể

- Lớp theo dõi, đánh giá

- HS kể và cả lớp chất vấn nhau về các tình tiết trong câu chuyện và ý nghĩa câu chuyện

- HS nhận xét và bình chọn bạn kể hay nhất, ngời nhận xét hay nhất

- Lắng nghe

Thứ 4 ngày 11 thỏng 11 năm 2009 Tiết 1

TOáN

Đề - xi - mét vuông

I MụC tiêu :

Giúp HS :

- HS biết Đề – xi - mét vuông là đơn vị đo diện tích

- Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo đề-xi-mét vuông

- Biết ~ợc 1dm2 = 100cm2 và ~ợc lại

II đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng học toán,bảng phụ viết bài tập 2

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ : 5

- Gọi HS giải bài 4/ 62

2 Bài mới :

HĐ1:(12’) GT đề-xi-mét vuông

- GV giới thiệu : để đo diện tích ~ời ta

còn dùng đơn vị đề-xi-mét vuông

- Cho HS lấy hình vuông cạnh 1dm ra làm

việc theo yêu cầu của GV

- 1em lên bảng giải

- Lắng nghe

- Đo cạnh hình vuông 1dm

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w