1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (Tiết 12)

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 430,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN - Có thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các công thức và các bài tập - Cần tập trung vào việc rèn kĩ năng trình bày thực hiện phép tính nhân chia s[r]

Trang 1

Ngày dạy : ………

Tiết 1 TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ

I MỤC TIÊU

Kiến thức :

- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số

- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q

Kĩ năng :

- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực

- Biết so sánh hai số hữu tỉ và trình bày được

Thái độ :

Bước đầu có ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài toán theo mẫu

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Đèn chiếu

- Bảng phụ ghi các lời giải mẫu và các đề bài luyện tập

- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Số hữu tỉ ( 12 phút)

Biểu diễn các số sau dưới dạng

phân số: 2; -0,3; 0;

5

3 1

Các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng

một số Số đó được gọi là số

hữu tỉ

Giới thiệu về số hữu tỉ

Số viết được dưới dạng

b a

với a, b Z, b 0 

Củng cố khái niệm

Trả lời ?1 , ?2.

? Cho biết tên và mối quan hệ

của các tập hợp N,Z,Q

3

6 2

4 1

2

2    

20

4 10

3 3

10 10

3 3 ,

3

0 2

0 1

0

5

8 5

8 5

3

Phát biểu khái niệm

- Đọc trong SGK

- Nêu không nhìn SGK

?1 Vì viết được dưới dạng p/số

5

3 6 ,

0 

4

5 25 ,

1  

3

4 3

1

1 

?2.+ a là số hữu tỉ vì:

2

2 1

a

a 

* NZQ

Tiết 1 TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ

1.Số hữu tỉ:

-Khái niệm:(Sgk)

-T quát: a, b Z,

b

a

b 0

-Kí hiệu: Q

Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số( 10 phút)

Trang 2

- Thực hiện theo câu ?3

- Để biểu diễn số trên trục

4 5

số ta làm như thế nào?

- Giải thích khái niệm đơn vị

mới

3

2

Biểu diễn số đó như thế nào?

Vẽ trục số, biểu diễn trên giấy trong

3

2

3

2

2

- Chia đoạn 0 đến 1 thành 3 phần

- Điểm N cách 0 về bên trái 2 đơn vị là điểm biểu diễn số

3

2

2 Biểu diễn các số hữu

tỉ trên trục số:

VD 1: Biểu diễn số

4 5

4 5

VD 2:

Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ ( 12 phút)

- Hãy so sánh hai phân số

3

2

5

4

- Chốt lại: vớihai số hữu tỉ bất

kỳ xvà y ta luôn có: hoặc x=y

hoặc x>y hoặc x<y.

-Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta

có thể viết chúng dưới dạng

phân số rồi so sánh hai phân số

đó

? Thế nào là số hữu tỉ dương,

âm, không âm và không

dương

- Làm câu ?5

15

10 3

2  

15

12 5

4  

nên

15

12 15

10  

5

4 3

2

-Số htỉ lớn hơn 0 là số htỉ duơng

Số htỉ nhỏ hơn 0 là số htỉ âm

Số 0 không phải là số htỉ âm, dương

3 So sánh hai số hữu tỉ

Ví dụ 1,2: Sgk/7

?5 Số hữu tỉ dương: ;

3 2

5

3

7

3

5

1

không phải số htỉ

2

0

âm, dương.

Hoạt động 4 Củng cố ( 10 phút) Chữa bài số 2 và bài số 3 trang

7/SGK

Gọi hs phát biểu câu a và lên

bảng trình bày câu b

Bài 3/8 (SGK) So sánh các số

7

2

3

Gọi HS đứng tại chỗ phát biểu

2a)Các phân số biểu diễn số

4

3

36

27

; 32

8

; 20

77

22 7

2 7

3

77

21 11

3 

77

21 77

22  

do đó x < y

77

21 77

22 

4 Củng cố Bài 2 SGK/7

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà ( 1 phút) Làm bài tập 1, 3b, c, 4, 5/ 8

(sgk)

Học sinh nhận công việc ở nhà

-1 0 1 2

0 1

3

2 0 1

4

3

0

-1

Trang 3

Bài 7, 8, 9 (SBT)

Ôn tập các qui tắc cộng, trừ

phân số, qui tắc “chuyển vế”,

“dấu ngoặc” toán 6

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Trường hợp chắc chắn có đèn chiếu để lên lớp có thể không dùng bảng phụ và chiếu tất cả những lời giải mẫu và đề bài luyện tập lên cho hs quan sát

- Nếu trường hợp không có đèn chiếu giáo viên có thể chủ động dùng bảng phụ để thay cho đèn chiếu

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụ thể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh

TuÇn 1

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ………

Tiết 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

 Kiến thức: Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc về “chuyển vế” trong tập hợp

số hữu tỉ

 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chính xác Có kỹ năng áp dụng

qui tắc “chuyển vế”

 Thái độ : Có ý thức rèn luyện kĩ năng thực hành cộng trừ các số hữu tỉ theo quy tắc được

học

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ trang 8 SGK, quy tắc chuyển vế trang 9 SGK

và các bài tập luyện tập

- Giấy trong , bút dạ Bảng phụ hoạt động nhóm

Trang 4

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)

Gọi hai hs lên bảng thực

hiện hai bài tập sau :

1 Tính

5

3

7

2 

5

2 7

3 

 

4

3 5

2 5

1

7

1

21 

x

2 Tìm x, biết:

7

3

21

x

7

1

Hai hs lªn b¶ng thùc hiÖn theo yªu cÇu

7

3 21

x

7 1

 7

3 7

1 21

x

 7

1

3 

21

x

 7

2 21

7

2 21

x

Hoạt động 2 Cộng trừ hai số hữu tỉ ( 15 phút)

Đặt vấn đề: Để cộng hay

trừ hai số hữu tỉ ta làm

như thế nào?

Nêu dạng tổng quát và viết

công thức lên bảng

Hướng dẫn HS Làm ví dụ

a) trong SGK tr 9

- Làm ?1:

Đọc sgk và trả lời:

Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số

có mẫu dương

cộng hay trừ các phân số đó

VD a)

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

7         

0,6 =

15

9 5

3 10

6  

0,6 +

15

1 15

10 15

9 3



10

4 3

1 4 , 0 3 1

=

15

11 30

22 30

12 30

10

 

Tiết 2 Cộng trừ hai số

hữu tỉ

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ Tổng quát:

m

a m

b

Z

x + y = + =

m

a m

b

m

b

a

x - y = - =

m

a m

b

m

b

a

Ví dụ: a),b)SKG

Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vể ( 12 phút)

- Phát biểu quy tắc chuyển

vế trong Z

- Nêu VD

Gọi HS đọc VD và nêu

cách tìm x

Thực hiện tìm x qua các

bước như thế nào?

- Phát biểu qui tắc chuyển

vế trong Q

Làm ?2

Hs phát biểu quy tắc chuyển vế

  7 3

Hs phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q

2 Qui tắc chuyển vế

* Qui tắc (Sgk)

x, y, z Q

x + y = z  x = y – z

Trang 5

Nêu chú ý:

Khi gặp tổng của nhiều số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

a) x -

2

1 3

2 3

2 2

1   x  

x =

6

1

b)

4

3 7

2 x 

21

29 4

3 7

2  

x

- Thực hiện nhóm hai hay nhiều số hạng

* VD (Sgk)

?2: Tìm x.

a)

2

1 3

2 3

2 2

1      

x

6

1 6

3 6

x

b)

4

3 7

2 4

3 7

2

28

29 28

21 28

Chú ý (Sgk)

Hoạt động 3 Củng cố và hướng dẫn về nhà ( 12 phút)

- Phát biểu qui tắc cộng,

trừ hai số hữu tỉ

- Phát biểu qui tắc “chuyển

vế”

Làm trên giấy trong bài

6SGK/10

Gọi 2 hs lên bảng thực

hiện bài 8a,bSGK/10

Thực hiện theo nhóm nhỏ

trên giấy trong bài 9

Làm các bài tập 6, 7, 8,

9,10/10(Sgk)18a/6(SBT)

Ôn tập qui tắc nhân, chia

phân số, tính chất của

phép nhân phân số

Hs phát biểu các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên

- Thực hiện độc lập

- Trình bày trên đèn chiếu

Hai hs lên bảng thực hiện bài 8 Sau

đó các hs khác nhận xét bài làm

Hs hoạt động nhóm làm bài 9 lên giấy trong

Hs nhận công việc về nhà

3 Luyện tập, củng cố

Bài 6/10 (Sgk) Bài 8/10 a, b (Sgk) Bài 9/10 (Sgk)

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Nếu có máy chiếu có thể thay cho các bảng phụ để ghi các công thức và các bài tập

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụ thể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh

- Cần tập trung vào việc rèn luyện cho hs kĩ năng trình bày một phép tính cộng trừ số hữu tỉ

Trang 6

Ngày dạy : ………

Tiết 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

Kiến thức : Nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỉ được học trong bài

Kĩ năng : Nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh và đúng

Thái độ : Tích học hỏi rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng phụ hoặc giấy trong ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, các bài tập luyện tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Phát biểu qui tắc cộng(trừ)

hai số hữu tỉ

4

1 3

1 2

1  

7

1  

x

Hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu :

12

1 12

3 12

4 12

6 4

1 3

1 2

1      

 1

x 5 7

1 35 1 36

x 5

7 7 7 7

  

     

Tiết 3 Nhân chia hai số hữu

tỉ

Hoạt động 2 Qui tắc nhân hai số hữu tỉ ( 10 phút)

-Hãy phát biểu qui tắc nhân

phân số?

- Có áp dụng được cho phép

nhân hai số hữu tỉ không? Tại

sao?

-Phát biểu qui tắc nhân

hai số hữu tỉ?

- Thực hiện ví dụ trong SGK

-Nhân tử với tử,mẫu với mẫu -Dạng phân số

- Đứng tại chỗ thực hiện

2

( 3).5 15

1.Nhân hai số hữu tỉ:

Tổng quát:

d

c y b

a

x ; 

d b

c a d

c b

a y x

.

.

Ví dụ (sgk)

2

( 3).5 15

Hoạt động 3 Chia hai số hữu tỉ ( 10 phút)

Chia số hữu tỉ x cho y như

thế nào? Viết dạng tổng

quát?

Ghi bảng giúp hs

Nhận xét, sửa lỗi và đóng Đứng tại chỗ trả lời.

2)Chia hai số hữu tỉ:

d

c y b a x

Trang 7

khung công thức

 

3

2 : 4

.

0

-Hãy thực hiện phép tính bên

-Làm bài ?

-Nhận xét đề bài ? Nêu cách

làm

-Giới thiệu tỉ số của hai số

hữu tỉ x và y

Hãy viết tỉ số của hai số

-5,12 và 10,25

5

3 2

) 3 ( 5

) 2 (

3

2 : 10

4 ) 3

2 ( : ) 4 , 0 (

10

77 5

) 11 ( 10

35 ) 5

2 1 (

5 , 3

a

46

5 2

1 23

5 ) 2 ( : 23

5 )     

b

Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:

hay -5,12: 10,25

25 , 10

12 , 5

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

Ví dụ :(sgk)

5

3 2

) 3 ( 5

) 2 (

3

2 : 10

4 ) 3

2 ( : ) 4 , 0 (

Chú ý (sgk)

Tỉ số của x và y là:

y x hay y

x

:

Ví dụ (sgk)

Hoạt động 4 Luyện tập ( 16 phút)

Phát biểu qui tắc nhân hai số

hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ

Yêu cầu hs làm bài 11b

SGK/12

- Hãy viết (-5) dưới dạng tích

hai thừa số?

- Hãy viết 16 dưới dạng tích

hai thừa số thích hợp

Yêu cầu hs làm bài 12a

SGK/12

Hs phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

Hs làm bài 11SGK/12 (-5)=1.(-5)=(-1).(5)

(16)=2.8=4.4=

(-4).(4)=

Hs làm bài 12SGK/12

3) Luyện tập

Bài 11/12sgk

b)0,24

4

) 15 (

Bài 12/12sgk

a)

4

1 4 5

2

1 8

5 8

1 2

5 16 5

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà ( 4 phút)

Giao việc về nhà cho HS :

- Làm các bài tập 11a, c, d,

12;13;14/12sgk

- Học qui tắc nhân chia số

hữu tỉ

Hướng dẫn HS:

Bài 14/12sgk : Thực hiện

theo qui tắc hàng ngang hàng

dọc Kết quả tìm được điền

vào ô trống

Bài 16/12sgk : Thứ tự thực

hiện vào ô trống

Ôn tập các kiến thức sau :

Gíá trị tuyệt đối của một số

nguyên là gì? Ví dụ?

Phân số thập phân là gì? Ví

dụ?

Hs nhận công việc về nhà

Nghe gv hướng dẫn về nhà

Trang 8

Cỏc qui tắc cộng, trừ, nhõn số

nguyờn?

IV CHÚ í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cú thể dựng mỏy chiếu để thay cho cỏc bảng phụ ghi cỏc cụng thức và cỏc bài tập

- Cần tập trung vào việc rốn kĩ năng trỡnh bày thực hiện phộp tớnh nhõn chia số hữu tỉ cho học sinh

- Thời gian cho cỏc đơn vị kiến thức giỏo viờn cú thể thờm bớt tựy theo những tỡnh huống cụ thể trờn lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được cỏc yờu cầu của phần kiến thức đú đối với học sinh

Ngày dạy : ………

Tiết 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng trừ nhân chia số thập phân

I MỤC TIấU

Kiến thức :

- Hiểu được khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Kĩ năng :

- Biết lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kỡ

- Cú kĩ năng cộng trừ nhõn chia số thập phõn

Thỏi độ :

- Tỡm hiểu cỏch lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, thấy được sự tương tự như với giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn

- Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lớ cỏc phộp tớnh một cỏch nhanh nhất

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Đốn chiếu và cỏc phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi bài tập, giải thớch cỏch cộng trừ nhõn chia

số thập phõn thụng qua phõn số thập phõn Hỡnh vẽ trục số để ụn lại giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phỳt)

Phát biểu và viết dạng tổng

quát của phép chia hai số hữu

tỉ Tính

Một hs lờn bảng trả lời cõu hỏi và thực hiện phộp tớnh

Tiết 4 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ Cộng trừ nhõn chia số

thập phõn

Trang 9

2 15 4

:

5 7 35

36

: 12

25

12

0,25 :

5

 

Hoạt động 2 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ ( 13 phỳt)

Nêu định nghĩa về giá trị

tuyệt đối của số nguyên a

Giới thiệu định nghĩa về giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Làm bài ?1

Nếu x > 0 , x < 0, x = 0 thì x

như thế nào ?

3

2

x

x=-5,75, x=0

Rút ra kết luận gì khix 0

với

0

Làm bài ?2

là khoảng cách từ điểm a

a

đến điểm O trên trục số

+ x =3,5  x 3,5



7

4 7

4

x x

7

4

x x

x  ;0  

x  x

7

1 7

1 7

1    

x

7

1 7

1 7

x

5

1 3 5

1 3 5

1

x

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

=

x x nê u x 0

-x nê u x <0

Ví dụ : (sgk)

Nhận xét : (sgk) Với mọi xQ ta có x0,

,

x

x   xx

Hoạt động 3 Cộng trừ nhõn chia số thập phõn ( 14 phỳt).

Thế nào là phân số thập phân

?

Có áp dụng được các phép

cộng trừ nhân chia phân số

được không? Tại sao?

Nhận xét gì về các số hạng

của tổng bên? Tính bẳng cách

nào? Hãy thực hiện như cộng

với số nguyên

Thực hiện phép nhân số

nguyên

Nhận xét gì về số bị chia và

số chia?

Phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10

Đưa về phân số và cộng trừ (-1,13)+(-0,264)

=- (1,13+0,264)=-1,394 0,245-2,134

=0,245+(-2,134)

=-(2,134-0,245)

=-1,889 (-5,2).3,14

=-(5,2.3,14) =-16,328 (-0,408) : (-0,34)

= +(0,408:0,34) =1,2

2) Cộng trừ nhân chia số thập phân

Ví dụ 1:(sgk) (-1,13)+(-0,264)

=- (1,13+0,264)=-1,394 0,245-2,134

=0,245+(-2,134)

=-(2,134-0,245)

=-1,889 (-5,2).3,14

=-(5,2.3,14) =-16,328

Ví dụ 2:(sgk) (-0,408) : (-0,34)

Trang 10

=-(3,116-0,263)

=-2,853 (-3,7).(-2,16)

=3,7.2,16=7,992

= +(0,408:0,34) =1,2 -3,116+0,263

=-(3,116-0,263)

=-2,853 (-3,7).(-2,16)

=3,7.2,16=7,992

Hoạt động 4 Củng cố và hướng dẫn về nhà ( 13 phỳt)

Làm bài 17SGK/15

a, Nêu yêu cầu của bài toán?

5

1

x

_ Định nghĩa giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

_ Qui tắc cộng trừ nhân chia

số thập phân

Làm các bài tập 21, 22

SKG/15

Bài tập về nhà :

_ Làm bài 18,19,20/15 sgk _

_ Ôn tập luỹ thừa của một

tích , một thương ở lớp 6

Hướng dẫn về nhà :

Bài 19/15 sgk

_ Hãy giải thích cách làm của

mỗi bạn

_ Chọn cách nào hay nhất cho

bản thân

_ Thử lại bằng máy tính

Trả lời miệng a) và c) đúng

Trả lời cõu hỏi

Hs phát biểu đ nghĩa và quy tắc theo yêu cầu của giáo viên

Hs suy nghĩ làm bài

Hs nhận cụng việc về nhà

3) Luyện tập Bài 21/15 (sgk) Bài 22/15 (sgk)

IV CHÚ í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cú thể dựng mỏy chiếu để thay cho cỏc bảng phụ ghi cỏc cụng thức và cỏc bài tập

- Cần tập trung vào việc rốn kĩ năng tỡm giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và trỡnh bày tốt dạng toỏn cộng trừ nhõn chia số thập phõn

- Thời gian cho cỏc đơn vị kiến thức giỏo viờn cú thể thờm bớt tựy theo những tỡnh huống cụ thể trờn lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được cỏc yờu cầu của phần kiến thức đú đối với học sinh

Ngày dạy : 8 / 9 / 2008

Tiết 5 LUYEÄN TAÄP

I/ Muùc tieõu :

Trang 11

Kiến thức : Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị

tuyệt đối của số hữu tỷ

Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.

Thái độ : say mê yêu thích bộ mơn

II/ Phương tiện dạy học :

SGK, bài soạn, bảng phụ.

III/ Tiến trình tiết dạy :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

cũ:

Viết quy tắc cộng , trừ,

nhân, chia số hữu tỷ ? Tính

14

5 9

7

?

12

5

8

Thế nào là giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỷ ? Tìm :

 -1,3  ?   ?

4

3

Hoạt động 2 :

Giới thiệu bài luyện tập :

Bài 1: Thực hiện phép

tính:

Gv nêu đề bài.

Yêu cầu Hs thực hiện các

bài tính theo nhóm.

Gv kiểm tra kết quả của

mỗi nhóm, yêu cầu mỗi

nhóm giải thích cách giải?

Bài 2 : Tính nhanh

Gv nêu đề bài.

Thông thường trong bài

tập tính nhanh , ta thường

sử dụng các tính chất nào?

Xét bài tập 1, dùng tính

chất nào cho phù hợp ?

Thực hiện phép tính?

Xét bài tập 2 , dùng tính

chất nào?

Hs viết các quy tắc :

a b a b

x y

a b a b

x y

a c a.c

b d b.d

a c a d

x : y :

b d b c

   

   

Tính được :

18

5 14

5 9 7

24

1 12

5 8 3

Tìm được :  -1,3  = 1,3;

4

3 4

3  

Các nhóm tiến hành thảo luận và giải theo nhóm.

Vận dụng các công thức về các phép tính và quy tắc dấu để giải.

Trình bày bài giải của nhóm

Các nhóm nhận xét và cho

ý kiến

Trong bài tập tính nhanh ,

ta thường dùng các tính chất cơ bản của các phép tính.

Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kết hợp

Bài 1: Thực hiện phép tính:

50

11 ) 5

4 4 , 0 ).(

2 , 0 4

3 /(

6

12

5 5 ) 2 , 2 (

12

1 1 11

3 2 / 5

3

1 3

1 3

2 ) 9

4 (

4

3 3

2 / 4

1 , 2 5

18 12

7 18

5 : 12

7 / 3

7

10 7

18 9

5 18

7 : 9

5 / 2

55

7 55

15 22 11

3 5

2 / 1

Bài 2 : Tính nhanh

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm