CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN - Có thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các công thức và các bài tập - Cần tập trung vào việc rèn kĩ năng trình bày thực hiện phép tính nhân chia s[r]
Trang 1Ngày dạy : ………
Tiết 1 TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ
I MỤC TIÊU
Kiến thức :
- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q
Kĩ năng :
- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực
- Biết so sánh hai số hữu tỉ và trình bày được
Thái độ :
Bước đầu có ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài toán theo mẫu
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Đèn chiếu
- Bảng phụ ghi các lời giải mẫu và các đề bài luyện tập
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Số hữu tỉ ( 12 phút)
Biểu diễn các số sau dưới dạng
phân số: 2; -0,3; 0;
5
3 1
Các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng
một số Số đó được gọi là số
hữu tỉ
Giới thiệu về số hữu tỉ
Số viết được dưới dạng
b a
với a, b Z, b 0
Củng cố khái niệm
Trả lời ?1 , ?2.
? Cho biết tên và mối quan hệ
của các tập hợp N,Z,Q
3
6 2
4 1
2
2
20
4 10
3 3
10 10
3 3 ,
3
0 2
0 1
0
5
8 5
8 5
3
Phát biểu khái niệm
- Đọc trong SGK
- Nêu không nhìn SGK
?1 Vì viết được dưới dạng p/số
5
3 6 ,
0
4
5 25 ,
1
3
4 3
1
1
?2.+ a là số hữu tỉ vì:
2
2 1
a
a
* N Z Q
Tiết 1 TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ
1.Số hữu tỉ:
-Khái niệm:(Sgk)
-T quát: a, b Z,
b
a
b 0
-Kí hiệu: Q
Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số( 10 phút)
Trang 2- Thực hiện theo câu ?3
- Để biểu diễn số trên trục
4 5
số ta làm như thế nào?
- Giải thích khái niệm đơn vị
mới
3
2
Biểu diễn số đó như thế nào?
Vẽ trục số, biểu diễn trên giấy trong
3
2
3
2
2
- Chia đoạn 0 đến 1 thành 3 phần
- Điểm N cách 0 về bên trái 2 đơn vị là điểm biểu diễn số
3
2
2 Biểu diễn các số hữu
tỉ trên trục số:
VD 1: Biểu diễn số
4 5
4 5
VD 2:
Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ ( 12 phút)
- Hãy so sánh hai phân số
3
2
và
5
4
- Chốt lại: vớihai số hữu tỉ bất
kỳ xvà y ta luôn có: hoặc x=y
hoặc x>y hoặc x<y.
-Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta
có thể viết chúng dưới dạng
phân số rồi so sánh hai phân số
đó
? Thế nào là số hữu tỉ dương,
âm, không âm và không
dương
- Làm câu ?5
15
10 3
2
15
12 5
4
nên
15
12 15
10
5
4 3
2
-Số htỉ lớn hơn 0 là số htỉ duơng
Số htỉ nhỏ hơn 0 là số htỉ âm
Số 0 không phải là số htỉ âm, dương
3 So sánh hai số hữu tỉ
Ví dụ 1,2: Sgk/7
?5 Số hữu tỉ dương: ;
3 2
5
3
7
3
5
1
không phải số htỉ
2
0
âm, dương.
Hoạt động 4 Củng cố ( 10 phút) Chữa bài số 2 và bài số 3 trang
7/SGK
Gọi hs phát biểu câu a và lên
bảng trình bày câu b
Bài 3/8 (SGK) So sánh các số
7
2
3
Gọi HS đứng tại chỗ phát biểu
2a)Các phân số biểu diễn số
4
3
là
36
27
; 32
8
; 20
77
22 7
2 7
3
77
21 11
3
77
21 77
22
do đó x < y
77
21 77
22
4 Củng cố Bài 2 SGK/7
Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà ( 1 phút) Làm bài tập 1, 3b, c, 4, 5/ 8
(sgk)
Học sinh nhận công việc ở nhà
-1 0 1 2
0 1
3
2 0 1
4
3
0
-1
Trang 3Bài 7, 8, 9 (SBT)
Ôn tập các qui tắc cộng, trừ
phân số, qui tắc “chuyển vế”,
“dấu ngoặc” toán 6
IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
- Trường hợp chắc chắn có đèn chiếu để lên lớp có thể không dùng bảng phụ và chiếu tất cả những lời giải mẫu và đề bài luyện tập lên cho hs quan sát
- Nếu trường hợp không có đèn chiếu giáo viên có thể chủ động dùng bảng phụ để thay cho đèn chiếu
- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụ thể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh
TuÇn 1
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Tiết 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
Kiến thức: Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc về “chuyển vế” trong tập hợp
số hữu tỉ
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chính xác Có kỹ năng áp dụng
qui tắc “chuyển vế”
Thái độ : Có ý thức rèn luyện kĩ năng thực hành cộng trừ các số hữu tỉ theo quy tắc được
học
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ trang 8 SGK, quy tắc chuyển vế trang 9 SGK
và các bài tập luyện tập
- Giấy trong , bút dạ Bảng phụ hoạt động nhóm
Trang 4III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)
Gọi hai hs lên bảng thực
hiện hai bài tập sau :
1 Tính
5
3
7
2
5
2 7
3
4
3 5
2 5
1
7
1
21
x
2 Tìm x, biết:
7
3
21
x
7
1
Hai hs lªn b¶ng thùc hiÖn theo yªu cÇu
7
3 21
x
7 1
7
3 7
1 21
x
7
1
3
21
x
7
2 21
7
2 21
x
Hoạt động 2 Cộng trừ hai số hữu tỉ ( 15 phút)
Đặt vấn đề: Để cộng hay
trừ hai số hữu tỉ ta làm
như thế nào?
Nêu dạng tổng quát và viết
công thức lên bảng
Hướng dẫn HS Làm ví dụ
a) trong SGK tr 9
- Làm ?1:
Đọc sgk và trả lời:
Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số
có mẫu dương
cộng hay trừ các phân số đó
VD a)
21
37 21
12 49 21
12 21
49 7
4 3
7
0,6 =
15
9 5
3 10
6
0,6 +
15
1 15
10 15
9 3
10
4 3
1 4 , 0 3 1
=
15
11 30
22 30
12 30
10
Tiết 2 Cộng trừ hai số
hữu tỉ
1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ Tổng quát:
m
a m
b
Z
x + y = + =
m
a m
b
m
b
a
x - y = - =
m
a m
b
m
b
a
Ví dụ: a),b)SKG
Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vể ( 12 phút)
- Phát biểu quy tắc chuyển
vế trong Z
- Nêu VD
Gọi HS đọc VD và nêu
cách tìm x
Thực hiện tìm x qua các
bước như thế nào?
- Phát biểu qui tắc chuyển
vế trong Q
Làm ?2
Hs phát biểu quy tắc chuyển vế
7 3
Hs phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
2 Qui tắc chuyển vế
* Qui tắc (Sgk)
x, y, z Q
x + y = z x = y – z
Trang 5Nêu chú ý:
Khi gặp tổng của nhiều số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
a) x -
2
1 3
2 3
2 2
1 x
x =
6
1
b)
4
3 7
2 x
21
29 4
3 7
2
x
- Thực hiện nhóm hai hay nhiều số hạng
* VD (Sgk)
?2: Tìm x.
a)
2
1 3
2 3
2 2
1
x
6
1 6
3 6
x
b)
4
3 7
2 4
3 7
2
28
29 28
21 28
Chú ý (Sgk)
Hoạt động 3 Củng cố và hướng dẫn về nhà ( 12 phút)
- Phát biểu qui tắc cộng,
trừ hai số hữu tỉ
- Phát biểu qui tắc “chuyển
vế”
Làm trên giấy trong bài
6SGK/10
Gọi 2 hs lên bảng thực
hiện bài 8a,bSGK/10
Thực hiện theo nhóm nhỏ
trên giấy trong bài 9
Làm các bài tập 6, 7, 8,
9,10/10(Sgk)18a/6(SBT)
Ôn tập qui tắc nhân, chia
phân số, tính chất của
phép nhân phân số
Hs phát biểu các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên
- Thực hiện độc lập
- Trình bày trên đèn chiếu
Hai hs lên bảng thực hiện bài 8 Sau
đó các hs khác nhận xét bài làm
Hs hoạt động nhóm làm bài 9 lên giấy trong
Hs nhận công việc về nhà
3 Luyện tập, củng cố
Bài 6/10 (Sgk) Bài 8/10 a, b (Sgk) Bài 9/10 (Sgk)
IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
- Nếu có máy chiếu có thể thay cho các bảng phụ để ghi các công thức và các bài tập
- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụ thể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh
- Cần tập trung vào việc rèn luyện cho hs kĩ năng trình bày một phép tính cộng trừ số hữu tỉ
Trang 6Ngày dạy : ………
Tiết 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
Kiến thức : Nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỉ được học trong bài
Kĩ năng : Nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh và đúng
Thái độ : Tích học hỏi rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Bảng phụ hoặc giấy trong ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, các bài tập luyện tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Phát biểu qui tắc cộng(trừ)
hai số hữu tỉ
4
1 3
1 2
1
7
1
x
Hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu :
12
1 12
3 12
4 12
6 4
1 3
1 2
1
1
x 5 7
1 35 1 36
x 5
7 7 7 7
Tiết 3 Nhân chia hai số hữu
tỉ
Hoạt động 2 Qui tắc nhân hai số hữu tỉ ( 10 phút)
-Hãy phát biểu qui tắc nhân
phân số?
- Có áp dụng được cho phép
nhân hai số hữu tỉ không? Tại
sao?
-Phát biểu qui tắc nhân
hai số hữu tỉ?
- Thực hiện ví dụ trong SGK
-Nhân tử với tử,mẫu với mẫu -Dạng phân số
- Đứng tại chỗ thực hiện
2
( 3).5 15
1.Nhân hai số hữu tỉ:
Tổng quát:
d
c y b
a
x ;
d b
c a d
c b
a y x
.
.
Ví dụ (sgk)
2
( 3).5 15
Hoạt động 3 Chia hai số hữu tỉ ( 10 phút)
Chia số hữu tỉ x cho y như
thế nào? Viết dạng tổng
quát?
Ghi bảng giúp hs
Nhận xét, sửa lỗi và đóng Đứng tại chỗ trả lời.
2)Chia hai số hữu tỉ:
d
c y b a x
Trang 7khung công thức
3
2 : 4
.
0
-Hãy thực hiện phép tính bên
-Làm bài ?
-Nhận xét đề bài ? Nêu cách
làm
-Giới thiệu tỉ số của hai số
hữu tỉ x và y
Hãy viết tỉ số của hai số
-5,12 và 10,25
5
3 2
) 3 ( 5
) 2 (
3
2 : 10
4 ) 3
2 ( : ) 4 , 0 (
10
77 5
) 11 ( 10
35 ) 5
2 1 (
5 , 3
a
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 )
b
Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:
hay -5,12: 10,25
25 , 10
12 , 5
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
Ví dụ :(sgk)
5
3 2
) 3 ( 5
) 2 (
3
2 : 10
4 ) 3
2 ( : ) 4 , 0 (
Chú ý (sgk)
Tỉ số của x và y là:
y x hay y
x
:
Ví dụ (sgk)
Hoạt động 4 Luyện tập ( 16 phút)
Phát biểu qui tắc nhân hai số
hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ
Yêu cầu hs làm bài 11b
SGK/12
- Hãy viết (-5) dưới dạng tích
hai thừa số?
- Hãy viết 16 dưới dạng tích
hai thừa số thích hợp
Yêu cầu hs làm bài 12a
SGK/12
Hs phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
Hs làm bài 11SGK/12 (-5)=1.(-5)=(-1).(5)
(16)=2.8=4.4=
(-4).(4)=
Hs làm bài 12SGK/12
3) Luyện tập
Bài 11/12sgk
b)0,24
4
) 15 (
Bài 12/12sgk
a)
4
1 4 5
2
1 8
5 8
1 2
5 16 5
Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà ( 4 phút)
Giao việc về nhà cho HS :
- Làm các bài tập 11a, c, d,
12;13;14/12sgk
- Học qui tắc nhân chia số
hữu tỉ
Hướng dẫn HS:
Bài 14/12sgk : Thực hiện
theo qui tắc hàng ngang hàng
dọc Kết quả tìm được điền
vào ô trống
Bài 16/12sgk : Thứ tự thực
hiện vào ô trống
Ôn tập các kiến thức sau :
Gíá trị tuyệt đối của một số
nguyên là gì? Ví dụ?
Phân số thập phân là gì? Ví
dụ?
Hs nhận công việc về nhà
Nghe gv hướng dẫn về nhà
Trang 8Cỏc qui tắc cộng, trừ, nhõn số
nguyờn?
IV CHÚ í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
- Cú thể dựng mỏy chiếu để thay cho cỏc bảng phụ ghi cỏc cụng thức và cỏc bài tập
- Cần tập trung vào việc rốn kĩ năng trỡnh bày thực hiện phộp tớnh nhõn chia số hữu tỉ cho học sinh
- Thời gian cho cỏc đơn vị kiến thức giỏo viờn cú thể thờm bớt tựy theo những tỡnh huống cụ thể trờn lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được cỏc yờu cầu của phần kiến thức đú đối với học sinh
Ngày dạy : ………
Tiết 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng trừ nhân chia số thập phân
I MỤC TIấU
Kiến thức :
- Hiểu được khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Kĩ năng :
- Biết lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kỡ
- Cú kĩ năng cộng trừ nhõn chia số thập phõn
Thỏi độ :
- Tỡm hiểu cỏch lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, thấy được sự tương tự như với giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn
- Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lớ cỏc phộp tớnh một cỏch nhanh nhất
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Đốn chiếu và cỏc phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi bài tập, giải thớch cỏch cộng trừ nhõn chia
số thập phõn thụng qua phõn số thập phõn Hỡnh vẽ trục số để ụn lại giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phỳt)
Phát biểu và viết dạng tổng
quát của phép chia hai số hữu
tỉ Tính
Một hs lờn bảng trả lời cõu hỏi và thực hiện phộp tớnh
Tiết 4 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ Cộng trừ nhõn chia số
thập phõn
Trang 92 15 4
:
5 7 35
36
: 12
25
12
0,25 :
5
Hoạt động 2 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ ( 13 phỳt)
Nêu định nghĩa về giá trị
tuyệt đối của số nguyên a
Giới thiệu định nghĩa về giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Làm bài ?1
Nếu x > 0 , x < 0, x = 0 thì x
như thế nào ?
3
2
x
x=-5,75, x=0
Rút ra kết luận gì khix 0
với
0
Làm bài ?2
là khoảng cách từ điểm a
a
đến điểm O trên trục số
+ x =3,5 x 3,5
7
4 7
4
x x
7
4
x x
x ;0
x x
7
1 7
1 7
1
x
7
1 7
1 7
x
5
1 3 5
1 3 5
1
x
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
=
x x nê u x 0
-x nê u x <0
Ví dụ : (sgk)
Nhận xét : (sgk) Với mọi xQ ta có x0,
,
x
x xx
Hoạt động 3 Cộng trừ nhõn chia số thập phõn ( 14 phỳt).
Thế nào là phân số thập phân
?
Có áp dụng được các phép
cộng trừ nhân chia phân số
được không? Tại sao?
Nhận xét gì về các số hạng
của tổng bên? Tính bẳng cách
nào? Hãy thực hiện như cộng
với số nguyên
Thực hiện phép nhân số
nguyên
Nhận xét gì về số bị chia và
số chia?
Phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10
Đưa về phân số và cộng trừ (-1,13)+(-0,264)
=- (1,13+0,264)=-1,394 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889 (-5,2).3,14
=-(5,2.3,14) =-16,328 (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408:0,34) =1,2
2) Cộng trừ nhân chia số thập phân
Ví dụ 1:(sgk) (-1,13)+(-0,264)
=- (1,13+0,264)=-1,394 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889 (-5,2).3,14
=-(5,2.3,14) =-16,328
Ví dụ 2:(sgk) (-0,408) : (-0,34)
Trang 10=-(3,116-0,263)
=-2,853 (-3,7).(-2,16)
=3,7.2,16=7,992
= +(0,408:0,34) =1,2 -3,116+0,263
=-(3,116-0,263)
=-2,853 (-3,7).(-2,16)
=3,7.2,16=7,992
Hoạt động 4 Củng cố và hướng dẫn về nhà ( 13 phỳt)
Làm bài 17SGK/15
a, Nêu yêu cầu của bài toán?
5
1
x
_ Định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
_ Qui tắc cộng trừ nhân chia
số thập phân
Làm các bài tập 21, 22
SKG/15
Bài tập về nhà :
_ Làm bài 18,19,20/15 sgk _
_ Ôn tập luỹ thừa của một
tích , một thương ở lớp 6
Hướng dẫn về nhà :
Bài 19/15 sgk
_ Hãy giải thích cách làm của
mỗi bạn
_ Chọn cách nào hay nhất cho
bản thân
_ Thử lại bằng máy tính
Trả lời miệng a) và c) đúng
Trả lời cõu hỏi
Hs phát biểu đ nghĩa và quy tắc theo yêu cầu của giáo viên
Hs suy nghĩ làm bài
Hs nhận cụng việc về nhà
3) Luyện tập Bài 21/15 (sgk) Bài 22/15 (sgk)
IV CHÚ í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
- Cú thể dựng mỏy chiếu để thay cho cỏc bảng phụ ghi cỏc cụng thức và cỏc bài tập
- Cần tập trung vào việc rốn kĩ năng tỡm giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và trỡnh bày tốt dạng toỏn cộng trừ nhõn chia số thập phõn
- Thời gian cho cỏc đơn vị kiến thức giỏo viờn cú thể thờm bớt tựy theo những tỡnh huống cụ thể trờn lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được cỏc yờu cầu của phần kiến thức đú đối với học sinh
Ngày dạy : 8 / 9 / 2008
Tiết 5 LUYEÄN TAÄP
I/ Muùc tieõu :
Trang 11Kiến thức : Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị
tuyệt đối của số hữu tỷ
Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.
Thái độ : say mê yêu thích bộ mơn
II/ Phương tiện dạy học :
SGK, bài soạn, bảng phụ.
III/ Tiến trình tiết dạy :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ:
Viết quy tắc cộng , trừ,
nhân, chia số hữu tỷ ? Tính
14
5 9
7
?
12
5
8
Thế nào là giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỷ ? Tìm :
-1,3 ? ?
4
3
Hoạt động 2 :
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1: Thực hiện phép
tính:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs thực hiện các
bài tính theo nhóm.
Gv kiểm tra kết quả của
mỗi nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm giải thích cách giải?
Bài 2 : Tính nhanh
Gv nêu đề bài.
Thông thường trong bài
tập tính nhanh , ta thường
sử dụng các tính chất nào?
Xét bài tập 1, dùng tính
chất nào cho phù hợp ?
Thực hiện phép tính?
Xét bài tập 2 , dùng tính
chất nào?
Hs viết các quy tắc :
a b a b
x y
a b a b
x y
a c a.c
b d b.d
a c a d
x : y :
b d b c
Tính được :
18
5 14
5 9 7
24
1 12
5 8 3
Tìm được : -1,3 = 1,3;
4
3 4
3
Các nhóm tiến hành thảo luận và giải theo nhóm.
Vận dụng các công thức về các phép tính và quy tắc dấu để giải.
Trình bày bài giải của nhóm
Các nhóm nhận xét và cho
ý kiến
Trong bài tập tính nhanh ,
ta thường dùng các tính chất cơ bản của các phép tính.
Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1
=> dùng tính chất kết hợp
Bài 1: Thực hiện phép tính:
50
11 ) 5
4 4 , 0 ).(
2 , 0 4
3 /(
6
12
5 5 ) 2 , 2 (
12
1 1 11
3 2 / 5
3
1 3
1 3
2 ) 9
4 (
4
3 3
2 / 4
1 , 2 5
18 12
7 18
5 : 12
7 / 3
7
10 7
18 9
5 18
7 : 9
5 / 2
55
7 55
15 22 11
3 5
2 / 1
Bài 2 : Tính nhanh