Hỏi: Vị ngữ của câu nào trình bày cách hiểu về sự vật, hiện tượng, khái niệm nói ở chủ ngữ?. Hỏi: Vị ngữ của câu nào có tác dụng giới thiệu sự vật, hiện tượng, khái niệm nói ở chủ ngữ?[r]
Trang 1Tuần : 28
Tiết : 112
I YÊU CẦU : Giúp HS :
- Nắm được kiểu câu trần thuật đơn có từ là
- Biết đặt câu trần thuật đơn có từ là
II CHUẨN BỊ :
- GV : Sách GV, sách GK, thiết kế giáo án
- HS : Đọc – trả lời trước các câu hỏi SGK
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :
+ Hoạt động 1 : Khởi động : (5phút)
1/ Ổn định lớp
- Ổn định nề nếp – sỉ số
2/- Kiểm tra bài cũ.
Hỏi Thế nào là câu trần thuật đơn ?
3/ GV giới thiệu bài mới
- Báo cáo sỉ số
- HS trả lời cá nhân
- Nghe và ghi tựa
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm
câu trần thuật đơn (15 phút)
- Gọi HS đọc 4 ví dụ SGK
- Yêu cầu HS xác định vị ngữ
- Hỏi: Vị ngữ của các câu trên do những từ
hoặc cụm từ loại nào tạo thành?
- GV nhận xét
- Hỏi: Chọn những từ hoặc cụm từ phủ định
thích hợp cho sau đây điền vào trước vị ngữ
của các câu trên : không, không phải, chưa,
chưa phải
- GV nhận xét- chốt lại đặc điểm của câu
trần thuật đơn có từ là
- HS đọc
- HS xác định vị ngữ
+ Câu a, b, c: là + cụm danh từ; câu d : là + tính từ
-Nghe
- HS trả lời cá nhân: chỉ
điền được: không phải, chưa phải.
- Nghe
- HS đọc ghi nhớ
I Đặc điểm câu trần thuật đơn có từ là:
a Bà đỡ Trần / là người huyện Đông Triều
( là + cụm danh từ)
b Truyền thuyết / là loại truyện dân gian
………kì ảo
( là + cụm danh từ)
c Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô / là một ngày trong trẻo, sáng sủa
( là + cụm danh từ)
d Dế Mèn trêu chị Cốc / là dại
(là + tính từ)
Ghi nhớ SGK/ 114
CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN CÓ TỪ LÀ
Trang 2- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ.
- Gọi HS đọc các câu vừa phân tích ở phần 1
Hỏi: Vị ngữ của câu nào trình bày cách hiểu
về sự vật, hiện tượng, khái niệm nói ở chủ
ngữ?
Hỏi: Vị ngữ của câu nào có tác dụng giới
thiệu sự vật, hiện tượng, khái niệm nói ở chủ
ngữ?
Hỏi: Vị ngữ của câu nào miêu tả đặc điểm
trạng thái của sự vật, hiện tượng, khái niệm
nói ở chủ ngữ?
Hỏi: Vị ngữ của câu nào thể hiện sự đánh
giá đối với sự vật, hiện tượng, khái niệm nói
ở chủ ngữ?
- GV hướng dẫn HS trả lời từng câu hỏi rồi
rút ra bốn kiểu cvâu thường gặp
- Gọi HS đọc ghi nhớ
-HS đọc
- HS trả lời cá nhân
- HS trả lời cá nhân
- HS trả lời cá nhân
- HS trả lời cá nhân
- Đọc ghi nhớ
II Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là:
+ Câu định nghĩa: câu
b
+ Câu giới thiệu : câu a
+ Câu miêu tả (hoặc giới thiệu): câu c
+ Câu đánh giá: câu d
* Ghi nhớ : SGK/115.
+ Hoạt động 3 : Hướng dẫn luyện
tập (20 phút)
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập 1 –
Gọi HS trình bày
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập 2
- Gọi HS trình bày
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập 3
- Cho HS thảo luận
- Đọc
- HS trả lời cá nhân
- Đọc
- HS trả lời cá nhân
- Đọc
- HS thảo luận
Bài tập 1:
Các câu trần thuật đơn có từ là: Câu a, c, d, e
Bài tập 2:
a Hoán dụ / là gọi tên… cho sự diễn đạt
(câu định nghĩa)
c Tre / là cánh tay của người nông dân (Câu giới thiệu)
d Bồ các / là bác chim
ri (Câu giới thiệu)
e Khóc / là nhục
Rên / hèn
Van, / yếu đuối
… Dại khờ / là những lũ người câm…….(Câu đánh giá)
Bài tập 3 :
Đoạn văn tham khảo:
Trang 3- Goi đại diện nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình
bày Nam là bạn thân nhất của em Bạn Nam học
rất giỏi Năm nào, bạn ấy cũng là HS xuất sắc, là “Cháu ngoan Bác Hồ” Em rất thán phục bạn và hứa sẽ phấn đấu học giỏi như bạn Nam.
+ Hoạt động 4: củng cố – Dặn dò(5
phút)
4/Củng cố.
- Hỏi: Thế nào là câu trần thuật đơn có từ
là?
5/Dặn dò.
- Yêu cầu HS:
- Học bài: chú ý đến ghi nhớ
- Chuẩn bị: Lao xao
- Trả lời cá nhân
- Thực hiện theo yêu cầu
DUYỆT
Ngày …….…tháng … … năm 2008