1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 57 - Ôn tập học kỳ I

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUAÅN BÒ GV : Baûng phuï ghi daáu hieäu chia heát; caùch tính UCLN vaø BCNN vaø baøi taäp Làm câu hỏi vào vở: 1 Neâu caùc daáu hieäu chia heát cho 2; 3; 5; 9.. Caùc tính chaát chia heát[r]

Trang 1

Ngày soạn :

Tiết 57

ÔN TẬP HỌC KỲ I

A MỤC TIÊU

 Kiến thức: : Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1 tổng; các dấu hiệu

chia hết cho2; cho 5; cho 3; cho 9; số nguyên tố và hợp số; ước chung và bội chung;ƯCLN;

BCNN

 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tìm các số hoặc tổng chia hết cho 2; 5; 3; 9 và kĩ năng tìm

UCLN; BCNN của 2 hay nhiều số Vận dụng vào bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ

GV : Bảng phụ ghi dấu hiệu chia hết; cách tính UCLN và BCNN và bài tập

Làm câu hỏi vào vở:

1) Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 Các tính chất chia hết của 1 tổng

2) Thế nào là số nguyên tố; hợp số? Số nguyên tố cùng nhau? Ví dụ

3) Nêu cách tìm UCLN và BCNN của 2 hay nhiều số

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC I/ Ổn định :

II/ Kiểm tra bài cũ :8ph

GV Nêu các câu hỏi kiểm tra: HS trả lời và lên

bảng chữa bài tập

HS1 Phát biểu quy tắc tìm GTTĐ của 1 số

nguyên;

Chữa bài tập 58 (T29_SBT)

Bài 29: a) –6––2= 6 – 2 = 4;

b) –5.– 4= 5.4 = 20

HS2 Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu; quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu

Chữa bài 57 (T60_SBT) Bài 57: a) 248 + (–12) + 2064 + (–236) = 248 + (–12) + (–236) + 2064 = 2064

b) (–298) + (–300) + (–302) =  (–298) + (–302) + (–300 ) = – 600 + (–300) = –900 c) 20:–5 = 20 : 5 = 4;

d) 247 -– 47= 294

III/ Ôn tập :36ph

15ph Hoạt động 1 :Ôn tập về tính chất

chia hết và dấu hiệu chia hết số

nguyên tố và hợp số

GV Treo bảng phụ nội dung bài

tập Cho các số 160; 534; 2511;

48309; 3825 trong các số đã cho;

số nào?

a) Chia hết cho 2

b) Chia hết cho 3

c) Chia hết cho 9

d) Chia hết cho 5

e) Chia hết cho (2; 5); (2; 3);

(2; 5; 3; 9)

HS Lên điền vào bảng phụ

a) 1755; 1350

1 ÔN TẬP VỀ TÍNH CHẤT CHIA HẾT VÀ DẤU HIỆU CHIA HẾT SỐ NGUYÊN TỐ VÀ HỢP SỐ:

Trang 2

GV Trong các số sau nào là số

nguyên tố; hợp.số

a) a= 717 ; b) 6.5 + 9.31

c) c = 3.8.5 – 9.13

? Nêu cách kiểm tra số nguyên tố;

hợp.Số

cần chú ý:

C1: Dùng dấu hiệu chia hết (Chú ý biểu thức hiệu)

C2: T/c chia hết của 1 tổng

C3: Chia cho số nguyên tố lớn dần và kiểm tra phương pháp

9ph Hoạt động2 : Ôn tập về ước

chung; bội chung; UCLN; BCNN

GV Treo bảng phụ: Cho 2 số 90;

252

– So sánh BCNN(90;225) và

UCLN(90; 252)

– Tìm ƯC (90; 252)

– Chỉ ra 3 bội chung của 90; 252

? Muốn so sánh BCNN với UCLN

làm?

? Nêu các bước tìm BCNN;

UCLN

GV Treo bảng phụ về cách tìm

UCLN; BCNN

? Muốn tìm tất cả các ước chung

của 90 và 252 ta phải làm như thế

nào

? Chỉ ra 3 bội chung của 90; 252

* Tìm UCLN; BCNN

HS phát biểu

1 HS đọc to

ƯC (90; 252) = Ư(18)

Tìm 0 x1260; 1260; 2 x1260

2 ÔN TẬP VỀ ƯỚC CHUNG; BỘI CHUNG; UCLN; BCNN.

12ph Hoạt động 3 : Luyện tập:

Tìm x biết: a) 3 (x + 8) = 18

 x + 8 = 6

 x = –2

d) Tìm x biết x < 8 và x > – 4

x< 8

 x  7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;

0

Mà x > – 4  x +7; +6; +5; + 4;

 3;  2;  1; 0

4 HS lên bảng b) (x+13) : 5 = 2

x + 13 = 10

x = – 3

c) 2.x + (–5) = 7  2 x = 12  x= 6  x =  6

Trang 3

IV/ Hướng dẫn về nhà : 1ph

Làm các bài tập : 209213 (SBT_T27)

C.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w