1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 3 Tuần 32 - Trường Tiểu học Mai Thúc Loan

13 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 278,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Kiểm tra lại bằng máy tính Hoạt động 2: GV: Yêu cầu hs đọc đề và nghiên cứu bài 79SGK HS: Thực hiện GV: Gọi 1 HS tóm tắt đề bài 79 HS: Tóm tắt GV: Kết quả làm tròn đến hàng dơn vị nê[r]

Trang 1

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

Ngày soạn: 15/ 10/ 2011

 15 LÀM TRềN 

A  tiờu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yờu cầu tối thiểu sau:

1

2

3 Thỏi

B  phỏp   !"#:

- Nờu và  5 %&' 6 *7

C $% &' giỏo :

* Giỏo viờn:

* H sinh:  bài  xem +1 bài 1 

D  trỡnh !"# ,:

1 - ' / 0 (1’)

2 234 tra bài 7 Khụng

3 9 dung bài 4:

a

Ta cựng nhau * vào bài 1

b M E khai bài "':

;(" 9 75 <# và trũ 9 dung ? 0

;(" 9 1:

GV:

HS: Theo dừi

GV:Ta

Hóy

nguyờn nào

HS: 4,3 T 4 hXn so 1 5

GV: Khi */ ta   4,3 4; 

Z  4

HS: Theo dừi

GV:

sao?

HS: 4,9 T 5 hXn so 1 4

1 Vớ ! (15’)

Vớ ! : sgk 4,3  4;

4,9  5

Kớ hiờu: 

Z 

Trang 2

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

GV: Khi

HS: 4,9  5

GV: Kớ hiờu: 

<[ Z 

HS: Theo dừi

GV: ]& làm trũn 1 STP * hàng *Xn

_ ta làm ntn ?

HS: Ta

GV:

HS: T

GV: Tr

5

4, 5

4, 5

4

5





HS: Theo dừi

GV: Yờu T& HS nghiờn 0& vớ ! 2

HS:

GV: Làm "trũn nghỡn" cú

GV:

và 73000

nhiờu?

HS: T

GV: Yờu T& hs * vớ ! 3

HS: C vớ !

GV: Làm trũn

làm trũn

HS:

Chuyển ý:GV: Vậy cú quy ước nào để làm

trũn số hay khụng? Và quy ước đú nhưu

thế nào? Ta đi vào phần 2

;(" 9 2:

GV:

HS: C quy +1

C+ ra vớ !

?1

5,4  5; 5,8  6 4,5 4 

Vớ ! 2: sgk

72900  73000

Vớ ! 3: sgk 0,8134  0,813

2 Quy : làm trũn EF (15')

Tr

Vớ

9 5  7,8237,8

Trang 3

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

HS: C vớ !

GV:

HS: P 8

GV:

HS: P 2

GV:

*

HS: Theo dừi

9II' theo quy +1 trờn thỡ khi làm trũn

7,823

<6; <[ Z  bao nhiờu?

HS: M5 2

GV:

HS:

GV:

HS: C quy +1

GV:

phõn trờn là

HS: P 6

GV:

HS: P 5

GV:

*

HS: Theo dừi

9II' theo quy +1 trờn thỡ khi làm trũn

<6; <[ Z  bao nhiờu?

HS: M5 2

GV:

HS:

GV:

HS: M5 2

GV: ỏp

hoàn thành ?2

HS:

Vớ

9 5 

643640 Tr

Vớ 79,13651

9 5  79,13651 79,137

Vớ ! Làm trũn 8472 * hàng h

9 5 

8472  8500

?2

79,3826  79,383 79,3826  79,38 79,3826  79,4

IV $7 F (8')

- Nờu quy

- Bài ; 73 SGK #" *c  nhúm

Trang 4

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

Nhúm 1,3,5:

Bài 73/36( Sgk) Làm trũn đđn chđ sđ thđp phõn thđ hai:

7,923 

17,418 

79,1364 

Nhúm 2,4,6

Bài 73/36( Sgk) Làm trũn đđn chđ sđ thđp phõn thđ hai:

50,401 

0,155 

60,996 

@)L dũ: (5')

-

- BTVN 74, 75, 76, 77 SGK và 93, 94, 95, 96, 97 SBT

H+1  p

BT74: f6' HS1 x 1 + HS2 x 2 + HS3 x 3

sau khi tớnh

- M  sau &' ;

Trang 5

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

Ngày soạn: 18/ 10/ 2011

Tiết 16 MNO P

A  tiờu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yờu cầu tối thiểu sau:

1

2

- Thụng qua cỏc bài toỏn HS

trũn

B  phỏp   !"#:

- Nờu và  5 %&' 6 *7

C $% &' giỏo :

* Giỏo viờn: Mỏy tớnh Casio f(x)500MS ,

* H

D  trỡnh !"# ,:

1 - ' / 0 (1’)

f1; 7A Mo  sụ: I( 

f1; 7B Mo  sụ: I( 

2 234 tra bài 7 (6’)

Nờu quy

BT 74 SGK

3 9 dung bài 4:

a

b M E khai bài "'

;(" 9 75 <# và trũ 9 dung ? 0

;(" 9 1:

GV: Yờu

SGK

HS: C *7

GV: Làm

HS:

GV: 9 1 hS lờn 5 

HS: T

GV: H+1  dv HS dựng MTBT *E làm

trũn

1.Bài 78: SGK

1in  2,54 cm

21 in  ? cm

9 5 

21 x 2,54 = 53,43  53cm

Trang 6

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

y Mode Mode Mode Mode 1

Fix: sau

GV: Cho HS O E tra " O %&5 Z 

MTBT

HS: A E tra " Z  mỏy tớnh

;(" 9 2:

GV: Yờu T& hs * *7 và nghiờn 0&

bài 79SGK

HS:

GV: G 1 HS túm ( *7 bài 79

HS: Túm (

GV: A %&5 làm trũn * hàng X _

nờn

trũn

HS:

GV: 9 1 HS lờn 5 

HS T

GV: Ta cú cỏch nào khỏc *E  5 ?

HS: M5 2

GV: Cho HS dựng MTBT O E tra "

O %&5

HS:

;(" 9 3

GV: Yờu T& hs * *7 và nghiờn 0&

bài 80 SGK

HS:

GV: 1 HS

HS: Túm (

GV: N

*+, tớnh ntn ?

HS: M5 2

GV: G

HS: K E tra " Z  MTBT

;(" 9 4:

GV: Yờu T& hs * *7 và nghiờn 0&

bài 81 SGK

Bài 79: (SGK)

CD: 10,234 m CR: 4,7 m

9 5  Cỏch 1:

10,234 m  10,2 m

Chu vi HCN là:

2.(10,2 + 4,7) = 29,8  30 m {  tớch HCN là:

10,2 x 4,7 = 47,94  48 m2

Cỏch 2:

Chu vi HCN là:

(10,234 + 4,7).2 =14,934 2 =29,868

30 m

{  tớch HCN là:

10,234 4,7 =48,09998  48 m2

Bài 80: (SGK)

1lb  0,45 kg ? lb  1 kg (làm trũn

9 5 

1( ).1( )

2, (2)( )

0, 45( )

kg pound

kg

 

x  2,22 Pound

Bài 81:

14,61 -7,15 + 3,2 =10,66 11 14,61 -7,15 + 3,2  15-7+3 =11 73,95 : 14,2  74: 14 5

Trang 7

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

HS

GV: Trong hai cỏch thỡ cỏch nào cho

KQ

HS: Cỏch 2

7,56 5,173  8.5 = 40 7,56 5,173 = 39,10788  39

21, 73.0,815 22.1

3

7, 3  7 

21, 73.0,815 17, 7095

2, 426

7, 3  7, 3  2

IV $7 F (2')

-

Chỳ ý: khi

trũn ?

V )L dũ: (5')

- Xem " cỏc bài ; *V  5 

- BTVN 98 * 105 SBT

+1  p :

BT101:

21608.293  20000.300

Cỏc

BT104:

257+319 = 257 + (320 - 1) = ?

- Làm bài toỏn trang 40 cõu a

HD bài 1 

SABCD= ? SA ABF

SAEBF= ? SA ABF

SABCD= ? S AEBF

 A

SABEF = ? (m2)

M  sau mang theo MTBT Xem "  tớch hỡnh vuụng

-

Trang 8

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

Ngày soạn: 22/ 10/ 2011 Tiết 17:  Vễ Y KHÁI GO @[ C\N P$ HAI

A  tiờu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yờu cầu tối thiểu sau:

1 Kiến thức:

-

vụ [

-

hai ( )

2 Kỹ năng:

-

3 Thỏi độ:

- Rốn tớnh

B  phỏp   !"#:

- Nờu và  5 %&' 6 *7

C $% &' giỏo :

* Giỏo viờn: MTBT Casio f(x) 500MS,

* H

D  trỡnh !"# ,:

1 - ' / 0 (1’)

2 234 tra bài 7 (7’)

1,25 ; 2,12(34) ; 4,3765 ; 3,(52) ; 3,14519876

3 9 dung bài 4:

a CD 6 *7: (1’) :

b M E khai bài "':

;(" 9 75 <# và trũ 9 dung ? 0

;(" 9 1: F vụ ^

GV: Va hỡnh lờn 5 

HS: Quan sỏt

GV: {  tớch hỡnh vuụng ABCD *+,

1 P vụ [ (8’) Bài toỏn:

{  tớch AEBF là:

1 1 = 1 (m2)

Trang 9

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

tớnh ntn ?

HS: M5 2 

GV: 9 x là *c dài *+2  cao AB ta cú

* 7& O  gỡ ?

HS: x2 = 2(m2)

GV: I' x = ?

HS suy

GV +2 ta tỡm *-#

x = 1,41421356

GV: Cú

HS: x là

c chu kỡ nào 5

GV:

phõn vụ

hoàn

HS: Nờu

;(" 9 2: Khỏi _4 =` a 0

&b hai

GV: Cho vớ

HS: f6' vớ !

GV:

3 và –3 là cỏc

Ta núi 3 và –3 là cỏc h  2  9

5 và –5 

GV: Qua 2 vớ

là gỡ ?

HS: Nờu

GV:

?

HS vỡ khụng cú

GV: Cho HS làm ?1

GV: Trong

{  tớch hỡnh vuụng ABCD là:

2 1 = 2 m2

b) 9 x là *c dài

*+2  chộo AB ta cú:

x2 = 2 (m2)

x = 1,41421356 là khụng &T hoàn

* c' d5

phõn vụ

vụ

Vớ ! 1,23456789158

3,14351786

2 Khỏi _4 =` a &b 2: (15’)

Vớ ! 32 = 9 (-3)2 = 9

3 và –3 là cỏc h  hai  9

52 = 25 (-5)2 = 25

5 và –5 là cỏc h  hai  25

?1

Vỡ 22=4 và (-2)2=4 nờn 2 và –2 là cỏc h 

2  4

Ký 4=2 và - 4= -2

A & 

1m

C

D F

B E

A

Trang 10

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

& thay a=4 thỡ x = ?

HS: x=2

GV: Tỡm cỏc h  2  16;0

HS:

GV: Kh  2  –16= ?

HS:  h  2

GV: Qua cỏc vớ ! em hó cho  

GV: Cho HS làm ?2

HS:

GV Ta   16= 4  *u  hay sai?

HS: Sai, khụng *+,  

GV: Vỡ 16 là ký

+X   16

GV: g bài toỏn 1, x2 =2 thỡ x= ?

HS: x= 2 2 Vỡ

2

GV:

,

3 5 6 7

P a>0 cú 2 h  2 là a>0

và - a<0 P a<0 khụng cú h  2

?2 f+& ý:

Khụng *+,   16= 4 mà 

=4 và - = -4

16 16

4 $7 FHeK

-

- Bài ; 82,84(SGK)

5 )L dũ:(5’)

-Bài ; 83,85,86(SGK) + 106,107,108,109(SBT)

-Bài

1/ So sỏnh: 0,123(4) và 0,1235143…

-1,(35) và –1,2356…

2/ C 7 vào ụ   , ,   

x Q thỡ x  I

x I thỡ x  Q

N Z ; Z Q;

3/ Cỏc

2 ; 2 ; ; 1; ; - ; ?

3 ( 3)  3 25 25 6

Trang 11

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

Ngày soạn: 25/ 10/ 2011 Tiết 18:  ;h$

A  tiờu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yờu cầu tối thiểu sau:

1 Kiến thức:

- +, " 

2 Kỹ năng:

-hoàn

-3 Thỏi

B  phỏp   !"#:

- Nờu và  5 %&' 6 *7

C $% &' giỏo :

* Giỏo viờn:

* H

D  trỡnh !"# ,:

1 - ' / 0 (1’)

2 234 tra bài 7 (5’)

6; 0; 9 ; 3; 9

25

3 9 dung bài 4:

a CD 6 *7: (1’) :

Cỏc

b M E khai bài "':

;(" 9 75 <# và trũ 9 dung ? 0

;(" 9 1: F i

GV:

HS: M5 2

1/ F i (17’)

*Vớ ! 6; - 6; 0; ; - ;3 ; 3; -3 là

5

3

5 3

a/Khỏi

Trang 12

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

2

2

GV: Cỏch   x R cho ta   * 7& 

gỡ ?

HS: M5 2

GV: x R 

nào ?

HS:

GV: Cho vớ

HS nờu vớ !

GV:

chung

khụng

GV: Núi và ghi 5  

HS: Theo dừi

GV:

nhau ta làm

HS:

GV:

làm

HS:

GV:

sỏnh 2

+, " 

GV: Cho

HS: 2 HS lờn 5 

GV: 3& a,b R + , a>b thỡ  & a>

khụng ?

b

HS: M5 2

;(" 9 2: * EF i

khụng

HS: Suy

GV:

-Chỳ ý: Cỏch

Vớ !) R; 2,5 R;2,3(6) R;   2 R

*/ So sỏnh

Vớ ! 0,3192 < 0,32(5)

Vớ ! -1,2345 và –1,2346

Ta cú 1,2345 < 1,2346

-1,2345 > -1,2346

?2 2,(35) = 2,3535

2,3535 < 2,369121518

b/ - 7 = -0,(63)

11

Chỳ ý:

>

2/ * EF i: (10’)

O 1 -1 -0,5

-2 2 2,5

Trang 13

Trường THCS Tà Long Giáo án 7

HS: Theo dừi

GV: Quan sỏt hỡnh 6b ~ cho  

+2 ta  E& F 2

HS: M5 2 - vào SGK

GV: Qua bài toỏn này em rỳt ra

HS: Nờu

GV:

+2 ta †   E& F *+, ,3 5

, 7 trờn

* 7& gỡ ?

HS: Khụng

GV: Chớnh vỡ

: E& F 2 trờn

4 $7 F (6')

-Bài ; 87(SGK); 88,89 (SGK)

GV   

I R

RI = Q

QI = 

5 )L dũ: (5')

Bài ; 90,91,92 (SGK)

HD bài 90: C1:

C2:

-Dựng mỏy tớnh tớnh

Bài ra dành cho

Khụng dựng MTBT, hóy so sỏnh:

50 + 2 1 50 2 

HD: So sỏnh 50 1 49

2 1 1

50 2  1 64

M  sau &' ;

... 

x  2,22 Pound

Bài 81:

14,61 -7 ,15 + 3, 2 =10,66 11 14,61 -7 ,15 + 3, 2  1 5-7 +3 =11 73, 95 : 14,2  74: 14

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm