KÜ n¨ng : Học sinh vận dụng được các tính chất cũng như các quy ứơc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính giá trị của các biểu thức một cách thành thạo.. Thái độ : Biết nhận xét [r]
Trang 1Tuần 5
Tiết 13
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
ẹũnh nghúa luừy thửứa , nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ vaứ quy ửụực a 1 = a
2 Kĩ năng :
Reứn luyeọn kyừ naờng vieỏt goùn tớch caực thửứa soỏ baống nhau , tớnh giaự trũ moọt luừy thửứa , nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
3 Thái độ :
Tớnh caồn thaọn khi tớnh giaự trũ moọt luừy thửứa ,tớnh chớnh xaực khi laứm baứi khoõng nhaàm laón giửừa luừy thửứa vaứ tớnh nhaõn.
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III Tiến trình tổ chức dạy - học:
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Hoùc sinh laứm baứi taọp veà nhaứ 57 b , c , d ; 60 b , c
Tỡm x bieỏt : x 2 = 81
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Baứi taọp 61 / 28
*GV:
- Nhaộc laùi luừy thửứa cuỷa moọt soỏ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập số 61, 62/28.
*HS: Học sinh 1 làm bài 61.
Học sinh 2 làm ý a bài 62.
Học sinh 3 làm ý b bài 62.
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 63,
64/28.
*HS:
Học sinh 1 tại chỗ làm bài 63.
Học sinh 2 làm ý a bài 64.
Baứi taọp 61 / 28
8 = 2 3 ; 16 = 4 2 = 2 4 ; 27 = 3 3
64 = 8 2 = 2 6 = 4 3 ; 81 = 9 2 = 3 4
100 = 10 2
Baứi taọp 62 / 28
a) 10 2 = 100 10 3 = 1 000
10 4 = 10 000 10 5 = 100 000
10 6 = 1 000 000 b) 1 000 = 10 3 ; 1 000 000 = 10 6
1 tổ = 10 9 = 10 12
0 soỏ chửừ 12
0 00
1
Baứi taọp 63 / 28
a) 2 3 2 2 = 2 6 x b) 2 3 2 2 = 2 5 x
c) 5 4 5 = 5 4 x
Trang 2Học sinh 3 làm ý b bài 64.
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2: Baứi taọp 65 ,66/ 29
*GV: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
làm bài tập số 65, 66/29.
*HS: - Hoạt động nhóm.
- Ghi kết quả lên bảng nhóm và trình
bày.
*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Baứi taọp 64 / 29
a) 2 3 2 2 2 4 = 2 9 b) 10 2 10 3 10 5 = 10 10 c) x x 5 = x 6
d) a 3 a 2 a 5 = a 10
Baứi taọp 65 / 29
a) 2 3 = 8 ; 3 2 = 9 2 3 < 3 2 b) 2 4 = 16 ; 4 2 = 16 2 4 = 4 2 c) 2 5 = 32 ; 5 2 = 25 2 5 > 5 2 d) 2 10 = 1024 ; 100 2 10 > 100
Baứi taọp 66/ 29
11 2 = 121 ; 111 2 = 12 321 Vaọy : 1111 2 = 1 234 321
4.Củng cố (1 phút)
- Nhaộc laùi coõng thửực nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
- Quy ửụực : a 1 = a
5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Xem baứi Chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
Tuần 5
Tiết 14
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
Hoùc sinh naộm ủửụùc coõng thửực chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ , quy ửụực a 0 = 1 (vụựi
a 0)
2 Kĩ năng :
Hoùc sinh bieỏt chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
3 Thái độ :
Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi vaọn duùng caực quy taộc nhaõn vaứ chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III Tiến trình tổ chức dạy - học:
1.ổn định tổ chức (1 phút)
Trang 32.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Tớnh : a 4 a 3 = ?
Tỡm x bieỏt : 5 4 x = 5 7
6 x = 18
3.Bài mới:
Hoạt động1 :Ví dụ:
*GV : Cùng học sinh vào ?1.
- Yêu cầu học sinh tính: 5 3 5 4 = ?
*HS : 5 3 5 4 =5 3+4 =5 7
*GV : Nếu ta biết 5 7 và một trong hia thừa số
thì có tìm được thừa số con lại không ?.
*HS :Thực hiện: 5 3 = 5 7 : 5 4 = 5 7 – 4
*GV : Với a 0 và m > n, nếu a m : a n = ?.
Hoạt động 2: Tổng quát.
*GV : Đưa ra tổng quát
a m : a n = a m – n (a 0 ; m n )
Nếu m=n thì a m – n = a 0
Ta quy ước: a 0 = 1
*Chú ý:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta
giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
*HS: Học sinh chú ý và tự lấy ví dụ minh
họa.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?:
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng
một lũy thừa :
a) 7 12 : 7 4 b) x 6 : x 3 (x 0) ; c)a 4 : a 4 (a 0).
*HS: thực hiện
a, 7 12 : 7 4 = 7 12-4 = 7 8 , x 6 : x 3 = x 6 -3 =3 (x
0) ;
c, a 4 : a 4 (a 0) = a 4 – 4 = a 0 = 1
*GV: -Nhận xét
Hoạt động 3 : Chú ý
Hãy viết số sau dưới dạng hệ thập phân :
2475
*HS : 2475 = 2000 + 400 + 70 + 5
= 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5
*GV : Vậy thì số 2475 có viết được dưới dạng
tổng các lũy thừa của 10 ?
*HS : 2475 = 2000 + 400 + 70 + 5
1 Ví dụ:
?1.
5 3 5 4 =5 3+4 =5 7 do Vậy 5 3 = 5 7 : 5 4 = 5 7 – 4
= 5 3
2.Tổng quát.
Với m > n ta có a m : a n = a m – n Với m = n t hì a m – n = a 0
Khi đó
a m : a n = a m – n (a 0 ; m n )
*Chú ý:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0 ), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
?2.
a, 7 12 : 7 4 = 7 12-4 = 7 8 , x 6 : x 3 = x 6 -3 =3 (x
0) ;
c, a 4 : a 4 (a 0) = a 4 – 4 = a 0 = 1.
3 Chú ý.
Ta có:
2475 = 2000 + 400 + 70 + 5 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 = 2.10 3 + 4.10 2 + 7.10 1 + 5.10 0 Vậy:
Bất kì một số tự nhiên nào ta luôn viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Trang 4= 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5
= 2.10 3 + 4.10 2 + 7.10 1 + 5.10 0
*GV : Nếu có một số tự nhiên bất kì ta có thể
viết chúng dưới dạng tổng của các lũy thừa
của 10 ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Viết các số 538 ; abcd dưới sạng tổng các
lũy thừa của 10.
*HS : Học sinh hoạt động theo 4 nhóm nhỏ.
Trình bày bài lên bảng nhóm
Các nhóm nhận xét chéo.
*GV: Nhận xét.
?3.
Viết các số 538 ; abcd dưới sạng tổng các lũy thừa của 10.
Ta có:
538 = 500 + 30 + 8 = 5.100 + 3.10 +8 = 5.10 2 + 3.10 1 + 8.10 0
= a.1000 + b.100 + c.10 + d
abcd
= a.10 3 + b.10 2 + c.10 1 + d.10 0
4.Củng cố (1 phút)
Cuỷng coỏ tửứng phaàn nhử treõn
5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Veà nhaứ laứm caực baứi taọp 69 ; 70 ; 71 ; 72 SGK trang 30 vaứ 31 Giaỷi thớch veà soỏ chớnh phửụng
Tuần 5
Tiết 15
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
Hoùc sinh naộm ủửụùc caực quy ửụực veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh
2 Kĩ năng :
Hoùc sinh bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực treõn ủeồ tớnh ủuựng giaự trũ cuỷa bieồu thửực
3 Thái độ :
Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh caồn thaọn ,chớnh xaực trong tớnh toaựn
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III Tiến trình tổ chức dạy - học:
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Laứm baứi taọp 69 SGK trang 30
- Laứm baứi taọp 70 SGK trang 30
- Laứm baứi taọp 71 SGK trang 30
3.Bài mới:
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức.
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại thế nào là
biểu thức.
*HS: Các số được nối với nhau bởi các
dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia)
làm một biểu thức.
*GV: Nếu các số nối với nhau bởi phép
tính nâng lũy thừa thì có làm thành biểu
thức không ? cho ví dụ
*HS: Trả lời.
*GV: Mỗi số các được gọi là một biểu thức
không ?
*HS: Mỗi số cũng được coi là một biểu
thức.
*GV: Đưa ra chú ý:
a, Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để
chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.
*HS: chú ý và ghi bài.
Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức.
*GV: Thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức có mấy dạng cơ bản
*HS: Có hai:
1 Đối với biểu thức không có dấu
ngoặc
2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc
*GV:Đưa ra ví dụ Yêu cầu 3 học sinh bảng
tính tính:
a, 48 – 32 + 8 = ?
b, 60 : 2 5 = ?
c, 4.3 2 – 5.6 = ?
*HS: 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24
60 : 2 5 = 30 : 5 = 150.
*GV: Nêu các bước làm.
*HS: -Biểu thức không chứa dấu ngoặc và
chỉ chứa phép toán cộng, trừ, hoặc chỉ có
phép nhân, chia, ta thực hiện từ trái sang
phải.
-Biểu thức không chứa dấu ngoặc ta
thực hiện phép nâng lũy thừa trước rồi
nhân chia đến cộng trừ
1 Nhắc lại về biểu thức.
Các số được nối với nhau bởi các dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm một biểu thức.
Ví dụ: 6 + 8 – 9 ; 6:2 3; 3 + 8.5
*Chú ý:
a, Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Ví dụ:
a, 48 – 32 + 8 = ?
b, 60 : 2 5 = ?
c, 4.3 2 – 5.6 = ?
Giải
a, 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24
b, 60 : 2 5 = 30 : 5 = 150.
c, 4.3 2 – 5.6 = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6
Vậy:
- Nếu chỉ có phép toán cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ
tự từ trái sang phải.
- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừ ta thực hiện phép tính nâng lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.
Trang 6*GV: -Nhận xét và khẳng định:
b, Đối với biểu thức không chứa dấu
ngoặc.
- Nếu chỉ có phép toán cộng, trừ hoặc chỉ
có phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính
theo thứ tự từ trái sang phải.
- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia, nâng lũy thừa ta thực hiện phép tính
nâng lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia,
cuối cùng đến cộng và trừ.
*HS: Chú ý và ghi bài.
*GV: Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm ví
dụ sau:
a, 100:2.52358 ?
b, 80-130-12-42 = ?
*HS: Học sinh thực hiện.
*GV:-Yêu cầu học sinh dưới lớp -Nhận xét.
-Yêu cầu hai học sinh trên bảng giải
thích cách làm.
*HS: Do biểu thức này có đủ các dấu
ngoặc lên ta thực hiện tính như sau:
Thực hiện dấu ngoặc trong trước rồi thực
hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối
cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc
nhọn.
*GV: Nhận xét và khẳng định:
b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc
tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { } ta
thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn,
rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc
vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong
dấu ngoặc nhọn.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tính a, 6 2 : 4.3 + 2.5 2 b, 2( 5.4 2 –
18)
*HS : Thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh nhận xét
*HS:Nhận xét.
b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Ví dụ:
a,100:2.52358 ?
b, 2 = ?
80- 130- 12-4
Giải:
225 100 50 2 100
27 35 52 2 100
:
:
27 -52 2
: 100
:
b,
130 64 80 66 12 80
8 130 80
4 -12 -130
-Nếu biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { } ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn.
?1.
Tính a, 6 2 : 4.3 + 2.5 2 b, 2( 5.4 2 – 18)
Giải:
a, 6 2 : 4.3 + 2.5 2 = 36 : 4 3 + 2 25 =
9 3 +50 = 77.
b, 2( 5.4 2 – 18) = 2.(5.16 – 18) =
Trang 7*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Tìm số tự nhiên x biết :
a, (6x – 39 ) : 3 =201 b, 23 + 3x = 5 6 : 5 3
*HS : Thực hiện
*GV: Nhận xét và đưa ra cách ghi nhớ:
- Thực hiện các phép tính đối với
biểu thức không có dấu ngoặc:
Cộng và trừ
- Thực hiện các phép tính đối với
biểu thức có dấu ngoặc:
2.(80 – 18 )= 2.62 = 124.
?2 Tìm số tự nhiên x biết :
a, (6x – 39 ) : 3 =201
b, 23 + 3x = 5 6 : 5 3
Giải:
a, (6x – 39 ) : 3 =201 (6x – 39) = 201 3
6x – 39 = 603 6x = 603 + 39
6x = 642 x = 642 :6 x = 107
b, 23 + 3x = 5 6 : 5 3
23 + 3x =5 6 – 3 23 + 3x = 5 3
23 + 3x = 125 – 23 3x =102
x = 102 : 3 x = 34
Ghi nhớ:
1 Thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
2 Thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
4.Củng cố (1 phút)
Hoùc sinh nhaộc laùi thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh ủoỏi vụựi bieồu thửực khoõng coự daỏu ngoaởc vaứ bieồu thửực coự daỏu ngoaởc
Cuỷng coỏ tửứng phaàn nhử treõn
5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Veà nhaứ laứm caực baứi taọp 73 c) d) ; 74 b) c) ; 75 ; 76 Saựch GK trang 32
Tuần 6
Tiết 16
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
Hoùc sinh bieỏt aựp duùng caực tớnh chaỏt cuỷa caực pheựp tớnh cuừng nhử caực quy ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh
2 Kĩ năng :
Hoùc sinh vaọn duùng ủửụùc caực tớnh chaỏt cuừng nhử caực quy ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh ủeồ tớnh giaự trũ cuỷa caực bieồu thửực moọt caựch thaứnh thaùo
Bieỏt tỡm x trong moọt ủaỳng thửực
3 Thái độ :
Trang 8 Bieỏt nhaọn xeựt ủeà baứi ,vaọn duùng caực tớnh chaỏt moọt caựch chớnh xaực , caồn thaọn khi tớnh toaựn
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III Tiến trình tổ chức dạy - học:
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
-Nhaộc laùi thửù tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực khoõng coự daỏu ngaởc vaứ trong bieồu thửực coự daỏu ngoaởc
-Laứm caực baứi taọp 73 , 74 SGK
-Hoỷi theõm : trong baứi 73 b , 73 c Taùi sao khoõng aựp duùng qui ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh ? Ta ủaừ aựp duùng tớnh chaỏt gỡ ?
3.Bài mới
Hoạt động 1: Baứi taọp 77 / 32
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 77,
78/32.
*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện và trình
bày bài giải.
*GV: áp dụng tính chất gì ?.
Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2: Baứi taọp 80 / 33
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 80/33
theo nhóm.
*HS: Hoạt động nhóm.
Ghi kết quả lên bảng phụ và trình bày
bài làm.
*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
Baứi taọp 77 / 32
Thửùc hieọn caực pheựp tớnh : a) 27 75 + 25 27 – 150 = 27 ( 75 + 25 ) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550 b) 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]}
= 12 : {390 : [ 500 – ( 125 + 245)]} = 12 : {390 : [ 500 – 370]}
= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3 = 4
+ Baứi taọp 78 / 33
Tớnh giaự trũ bieồu thửực :
12 000 – (1500 2 + 1800 3 + 1800 2 : 3) = 12 000 – (3000 + 5400 + 1200)
= 12 000 – 9600 = 2400
Baứi taọp 80 / 33
1 2 = 1 1 3 = 1 2 – 0 2
2 2 1 + 3 2 3 = 3 2 – 1 2
3 2 = 1 + 3 + 5 3 3 = 6 2 - 3 2
4 3 = 10 2 - 6 2 (0 + 1) 2 = 0 2 + 1 2
(1 + 2) 2 > 1 2 + 2 2
Trang 9*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
(2 + 3) 2 > 2 2 + 3 2
4.Củng cố (1 phút)
Cuỷng coỏ tửứng phaàn nhử treõn
5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Veà nhaứ laứm caực baứi taọp 104 đến 108 Saựch Baứi taọp trang 15
Tuần 6
Tiết 17
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
Hoùc sinh bieỏt aựp duùng caực tớnh chaỏt cuỷa caực pheựp tớnh cuừng nhử caực quy ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh
2 Kĩ năng :
Hoùc sinh vaọn duùng ủửụùc caực tớnh chaỏt cuừng nhử caực quy ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh ủeồ tớnh giaự trũ cuỷa caực bieồu thửực moọt caựch thaứnh thaùo
Bieỏt tỡm x trong moọt ủaỳng thửực
3 Thái độ :
Bieỏt nhaọn xeựt ủeà baứi ,vaọn duùng caực tớnh chaỏt moọt caựch chớnh xaực , caồn thaọn khi tớnh toaựn
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III Tiến trình tổ chức dạy - học:
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Nhaộc laùi thửù tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực khoõng coự daỏu ngaởc vaứ trong bieồu thửực coự daỏu ngoaởc
3.Bài mới:
Trang 10Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : Baứi taọp 104 / 15
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 104
sách bài tập trang 15.
*HS: Năm học sinh lần lượt lên bảng thực
hiện.
*GV: - Lửu yự hoùc sinh coự theồ giaỷi theo quy
ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh.
- Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.
*HS: Nhận xét
*GV: Coự theồ giaỷi baống caựch khaực khoõng ?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét
So saựnh thụứi lửụùng laứm baứi cuỷa hai
phửụng phaựp ủeồ tỡm phửụng phaựp toỏt nhaỏt
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2: Baứi taọp 105,108 / 15
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
105/15.
Gợi ý:
- Tỡm soỏ trửứ laứ 5 (x – 3) trửụực ,tieỏp theo
tỡm thửứa soỏ chửa bieỏt laứ x – 3 cuoỏi cuứng tỡm
x laứ soỏ bũ trửứ
- Thửùc hieọn trửụực pheựp tớnh 4 5 : 4 3 roài tỡm soỏ
haùng chửa bieỏt cuỷa toồng laứ 2.x
cuoỏi cuứng tỡm x laứ moọt thửứa soỏ chửa bieỏt
*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện.
Học sinh dưới lớp chú ý và nhận xét.
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Saựch baứi taọp
Baứi taọp 104 / 15
Thửùc hieọn caực pheựp tớnh : a) 3 5 2 – 16 : 2 2 = 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71 b) 2 3 17 – 2 3 14 = 8 17 – 8 14 = 8 ( 17 – 14 ) = 8 3 = 24 c) 15 141 + 59 15 = 15 (141 + 59) = 15 200 = 3000 d) 17 85 + 15 17 – 120 = 17 ( 85 + 15 ) – 120 = 17 100 – 120 = 1700 – 120 = 1580 e) 20 – [ 30 – ( 5 – 1 ) 2 ] = 20 – [ 30 – 4 2 ] = 20 – [ 30 – 16 ] = 20 – 14 = 6
Baứi taọp 105 / 15
Tỡm soỏ tửù nhieõn x bieỏt : a) 70 – 5 (x – 3) = 45
5 (x – 3) = 70 – 45
5 (x – 3) = 25
x – 3 = 25 : 5
x – 3 = 5
x = 5 + 3 = 8 b) 10 + 2 x = 4 5 : 4 3
10 + 2 x = 4 2 = 16
2 x = 16 – 10
2 x = 6
x = 6 : 2 = 3
Baứi taọp 108 / 15
a) 2 x – 138 = 2 3 3 2