Gv: Cho bieát 2 tam giaùc vuoâng naøy coù goùc naøo baèng nhau caùc caïnh naøy laø caïnh gì cuûa tam giaùc vuoâng Gv: Cho hs đọc hệ quả sau đó giaûi thích hệ quả sinh ra từ 1 định lý hay[r]
Trang 1Tuần : 11 Ngày soạn:
LUYỆN TẬP
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Oân tập lại ĐN 2 tam giác bằng nhau và viết kí hiệu
2-Kĩ năng :
Nhận biết 2 tam giác bằng nhau suy ra các cạnh các góc bằng nhau
3-Thái độ:
II, Chuẩn bị :
GV:
Bảng phụ + thước + SGK
HS :
Xem bài trước + SGK + làm bài tập ở nhà
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
Gv;
Thế nào là 2 tam giác bằng nhau ?
Cho:
CKL = MPQ
Viết các các cạnh bằng nhau
Hs : Trả lời
C = M K = P
L = Q
CK = MP
KL = PQ
CL = MQ
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
10’
Bài tập 11 :
Cho tam giác ABC = tam
giác HIK
a) tìm cạnh tương
ứng với BC góc tương ứng với H b) viết các góc bằng
HS :
a) BC tương ứng IK và H tương ứng A
b)
AB = HI
Bài tập 11 :
Cho tam giác ABC = tam giác HIK
c) tìm cạnh tương ứng với BC góc tương ứng với H
b) viết các góc bằng nhau các cạnh tương ứng
Trang 2Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
10
15
nhau các cạnh tương ứng bằng nhau
Bài tập 12
Gv:
Treo bảng phụ hỏi
tam giác ABC = tam giác
HIK
?
Bài tập 13
Gv:
Gọi hs đọc bài ?
Gv :
Gọi hs lên bảng vẽ
hình
BC = IK
AC = HK
 = H
B = I
C = K
Hs :
AB = HI = 2 cm
BC = IK = 4 cm
B = I = 400
HS : Đọc bài
Hs : Lên bảng vẽ hình A 4
B 6 C
D 5
E F
a) BC tương ứng IK và H tương ứng Â
b)
AB = HI
BC = IK
AC = HK
 = H
B = I
C = K
Bài tập 12
AB = HI = 2 cm
BC = IK = 4 cm
B = I = 400
Bài tập 13
A 4
B 6 C
D 5
E F
Trang 3Tính chu vi của tam
giác tức là tính cái gì
Gv:
Ba cạnh của tam giác có
chưa?
Bao nhiêu ?
Gv:
Vậy AC của tam giác
ABC là bao nhiêu ?
Gv:
Gọi 1 hs lên bảng
tính chu vi của tam giác
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs : Tính tổng ba cạnh của tam giác
Hs : Có AB = 4 cm
BC = 6 cm
DF = 5 cm
Hs :
AC = DF = 5 cm
Hs :
AB + BC + AC =
4 + 6 + 5 = 15cm
Có AB = 4 cm
BC = 6 cm
DF = 5 cm
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi hs nhắc lại 2 tam giác bằng nhau cách ghi
các kí hiệu
Hs : Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương úng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau
AB = A’B’
BC = B’C’
AC = A’C’
 = ’
B =B’
C = C ‘
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học , xem bài trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh - cạnh
-Làm bài tập : 14 SGK trang 112
Trang 4Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
§ 3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CANH - CẠNH - CẠNH
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Hs nắm được trường hợp bằng nhau c c c của 2 tam giác
Biết cách vẽ 1 tam giác biết 3 cạnh của nó
Biết sử dụng trường hợp bằng nhau c c c để cm 2 tam giác bằng nhau
2-Kĩ năng :
Sử dụng dụng cụ đo đạt
3-Thái độ:
Cẩn thận chính xác
II, Chuẩn bị :
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
Gv:
Thế nào là 2 tam giác bằng
nhau cho tam giác MNQ = tam giác
BCD
Hãy ghi các cạnh bằng nhau
và các bằng nhau tương ứng
Hs:
Trả lời SGK
MN = BC
NQ = CD
MQ = BD
M = B
N = C
Q = D
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1-Vẽ tam giác biết 3 cạnh
Bài toán
1-Vẽ tam giác biết 3 cạnh
Bài toán
Trang 55’
Gọi hs đọc bài toán
Gv:
Gọi hs lên vẽ cạnh BC = 4 cm
của tam giác trước ?
Gv:
Gọi hs vẽ đường tròn tâm B
bán kính là 2 cm
Gv :
Gọi hs vẽ đường tròn tâm C
bán kính là 3 cm
Hướng dẫn hs xđ điểm A bằng
compa
2-Trường hợp bằng nhau
Gv;
Cho hs làm ? 1
Gv;
Treo bảng phụ gọi hs đo các
cạnh của tam giác ABC và
tam giác A’ B’ C’
Gọi hs nhận xét về tam giác
đó
Hãy phát biểu trường hợp
bằng nhau của tam giác này
Gv:
Cho lớp làm ? 2 ( bảng phụ )
Gv :
Hs : đọc bài toán
Hs : lên vẽ cạnh BC = 4 cm của tam giác
Hs : vẽ đường tròn tâm B bán kính là 2 cm
Hs : vẽ đường tròn tâm C bán kính là 3 cm
A
B C
Hs : Chú ý quan sát theo dõi
Hs :
Đo các cạnh của tam giác ABC và tam giác A’B’C’
Hs : Hai tam giác này bằng nhau
Hs : Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Hs : Chú ý lắng nghe
-Vẽ BC = 4 cm -Vẽ đường trong tâm B bán kính là 2 cm
- vẽ đường tròn tâm C bán kính là 3 cm
A
B C
2-Trường hợp bằng nhau
A
B C A’
B’ C’ Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau ABC = A’B’C’
Bài tập ? 2
Trang 6
Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
A
1200
C D
B
Gv :
Ta có 2 tam giác nào bằng
nhau ?
Gv:
Ta B = ?
Hs : ACD = BCD
Vì AC = BC
AD = BD
CD là cạnh chung
 = B = 120 0
A
1200
C D
B
Ta có ACD = BCD
Vì AC = BC
AD = BD
CD là cạnh chung
 = B = 120 0
C.Củng cố
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hai tam giác như thế nào thì chúng
bằng nhau ?
Gv:
Cho hs làm bài tập 17 bằng cách chia
nhóm
Hs : Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Hs : Hoạt động nhóm rồi trình bày kết quả của nhóm mình
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
- tiết sau luyện tập
-Làm bài tập 18 ; 19 ;20 SGK trang 114
Trang 7Tuần : 12 Ngày soạn:
LUYỆN TẬP
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Nắm được trường hợp bằng nhau c c c Của 2 tam giác
2-Kĩ năng :
Nhận biết được 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp C.C.C Dùng compa đễ vẽ tia phân
giác của góc
3-Thái độ:
II, Chuẩn bị :
GV:
Bảng phụ + thước + compa
HS :
Xem bài trước + SGK + compa
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
Gv :
Nêu trường hợp bằng nhau c- c- c
của 2 tam giác
Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’
Có AB = A’B’ AC = A’C’
BC = B’C’ có nhận xét gì ?
Hs:
Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
Tam giác ABC = tam giác A’B’C’
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
Bài tập : 16
Gv :
Gọi hs đọc bài tập
Gv :
Gọi hs vẽ hình
Hs : Đọc bài
Hs A
B C
Bài tập : 16
A
B C :
Trang 8Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
15
Gv :
Gọi hs lên bảng đo các
góc của tam giác
Gv:
Gọi hs nhận xét sửa sai
nếu có
Bài tập 18
Gv :
Gọi hs đọc bài tập 18
Gv :
Gọi hs lên bảng GT và KL
Gv :
Tại sao tam giác ADE = tam
giác BDE
DAE = DBE
Hướng dẫn hs cách vẽ là tia
phân giác của XOY ta cần
cm điều gì ?
Hs :
 = 860
B = 640
C = 300
Hs : Đọc baì
Hs : M
N
A B
Hs :
GT MA = MB NA = NB
KL AMN = BMN
Hs :
Do AMN = BMN
MN là cạnh chung
MA = MB ( gt )
NA = NB ( gt ) AMN = BMN
Hs : AMN = BMN
Vì có ba cạnh bằng nhau
 = 860
B = 640
C = 300
Bài tập 18
M
N
A B
GT MA = MB
NA = NB
KL AMN = BMN
Do AMN = BMN
MN là cạnh chung
MA = MB ( gt )
NA = NB ( gt ) AMN = BMN
AMN = BMN
Vì có ba cạnh bằng nhau
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 915’ Làm KT 15’
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học, xem trường hợp bằng nhau 2 tam giác c g c
-Làm bài tập : làm các bài tập còn lại
Trang 10Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
LUYỆN TẬP
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Nắm được trường hợp bằng nhau c c c Của 2 tam giác
Nhận biết được 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp C.C.C
Dùng compa đễ vẽ tia phân giác của góc
2-Kĩ năng :
3-Thái độ:
II, Chuẩn bị :
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
Gv :
Nêu trường hợp bằng nhau c c c của 2
tam giác
Cho tam giác ABC và tam giác A’ B’ C’
Có AB = A’ B’ AC = A’ C’
BC = B’ C’ có nhận xét gì ?
Hs:
Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
Tam giác ABC = tam giác A’ B’ C’
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 11Gv :
Gọi hs vẽ cung tròn tâm O
bán kính r cắt Ox và Oy tại A
và B
Gv :
Gọi hs vẽ cung tròn tâm A
bán kính r cắt Am ở D
GV :
Gọi hs vẽ cung tròn tâm D
bán kính BC cắt cung tròn tâm
A ở E
Gv :
Bài toán yêu cầu chúng ta
điều gì ?
Gv :
Để chứng minh
DAE = xOy ta cần chứng
minh điều gì ?
Gv :
Em nào có thể chứng minh
được
Gv :
Gọi hs chứng minh
Bài tập 23
Gv :
Gọi hs đọc bài toán
Gv :
Gọi hs lên bảng vẽ hình
Hs : y C
O x B
E
A D m
Hs : Bài toán yêu cầu chứng minh ADE = xOy
Hs :
Ta chứng minh tam giác OBC bằng tam giác ADE
Hs : Xét OBC và ADE có
OC = AE ( = r )
OB = AD ( = r )
DE = BC ( theo cách vẽ )
Vậy OBC =ø ADE Suy ra
ADE = EDA = xOy
Hs : Đọc bài toán
y C
O x B
E
A D m
Chứng minh ADE = xOy Xét OBC và ADE có
OC = AE ( = r )
OB = AD ( = r )
DE = BC ( theo cách vẽ ) Vậy
OBC =ø ADE Suy ra
ADE = EDA = xOy
Bài tập 23
Trang 12Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
Gv :
Bài toán cho ta điều gì ?
Gv :
Bài toán yêu cầu ta làm gì ?
Gv :
Gọi hs ghi giả thuyết và kết
luận
GV :
Gọi học sinh lên bảng CM
Hs : C
A B
D
Hs :
AC = AD = 2 cm
BC = BD = 3 cm
Hs :
AB là tia phân giác góc CAB
Hs
GT AC = AD = 2 cm
BC = BD = 3 cm
AB = 4cm
LK CAB = DAB
Hs :
Ta có
AC = AD ( gt )
BC = BD ( gt )
AD là cạnh chung Vậy ACD = ABD Suy ra
CAB = DAB
C
A B
D
GT AC = AD = 2 cm
BC = BD = 3 cm
AB = 4cm
LK CAB = DAB
Chứng minh
Ta có
AC = AD ( gt )
BC = BD ( gt )
AD là cạnh chung Vậy ACD = ABD Suy ra
CAB = DAB
C.Củng cố:
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Xem trước bài trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh
-Làm bài tập còn lại
Trang 13Tuần : 13 Ngày soạn:
§ 4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THƯ Ù HAI CỦA TAM GIÁC
CẠNH – GÓC - CẠNH
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
- Nắm được trường hợp bằng nhau c.g.c của 2 tam giác
- Biết cách vẽ 1 tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa 2 cạnh đó
- Biết cm 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp c g c
2-Kĩ năng :
- Sử dụng dụng cụ, tìm cách giải
3-Thái độ:
II, Chuẩn bị :
GV:
Bảng phụ + thước đo góc + phiếu học tập
HS :
Xem bài trước + SGK + thước đo góc
III Tiến trình dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
Gv :
Cho 2 tan giác có :
CM = BN
CA = BQ
AM = NQ
Có kết luận gì ?
Hs:
Tam giác CAM = tam giác BQN
B.Bài mới
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10’
1-Vẽ tam giác biết 2 cạnh
và góc xen giữa
Gv :
gọi hs vẽ tam giác ABC biết
AB = 2 cm
BC = 3cm
B = 70o
HS :
1-Vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa
Trang 14Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
10’
8’
3’
10’
Gv :
Ta nói góc B là góc xen giữa
hai cạnh BA và BC
2-Trường hợp bằng nhau
cạnh góc cạnh
Gv:
cho hs làm ? 1 ( vẽ A’B’C’ )
A’B’ = 2 cm
B’C’ = 3 cm
B’ = 70O
Gv:
vậy 2 tam giác có đặc điểm gì
thì chúng bằng nhau
Gv :
Vậy hai tam giác ABC và
A’B’C’ bằng nhau theo trường
hợp cạnh góc cạnh
Gv:
cho hs làm ? 2
Treo bảng phụ
Gv :
Bằng nhau theo trường hợp
nào ?
3-Hệ quả
Gv:
Vẽ hình x A
2
700
B 3 C y
HS : Vẽ hình A’
2
700
B’ 3 C’
Hs : Có hai cạnh bằng nhau và một góc xen giữa hai cạnh bằng nhau
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs : Có vì
CB = CD
AC là cạnh chung ACB = ACD
Hs : Cạnh góc cạnh
x
A
2
700
B 3 C y
2-Trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh vàgóc xen giửa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
A
B C
A’
B’ C’
AB = A’B’
BC = B’C’
B = B’
Vậy ABC = A’B’C’
3-Hệ quả
Trang 15cho hs làm ? 3 hình 81
gv :treo bảng phụ
Gv:
Cho biết 2 tam giác vuông
này có góc nào bằng nhau các
cạnh này là cạnh gì của tam
giác vuông
Gv:
Cho hs đọc hệ quả sau đó
giải thích
hệ quả sinh ra từ 1 định lý hay
tính chất
Hs : B
A C
E
D F
Hs : Hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau
Hs : Đọc hệ quả
Nếu hai cạnh của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đóù bằng nhau
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho hs làm bài tập 25
Vẽ hình 82,83,84 treo bảng phụ cho hs
làm theo nhóm và trả lời kết quả
HS : Hoạt động nhóm sau đó trình bày kết quả Hình 82 : ABD = AED
Hình 83 : KGH = GKI Hình 84 : MPQ không bằng MPN
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học, học bài và làm
-Làm bài tập : 24,26,27,28, SGK trang 118
Trang 16Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
LUYỆN TẬP 1
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
- Nắm vững trường hợp bằng nhau c g c của tam giác
2-Kĩ năng :
- Nhận biết 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp c g c
- Vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa
3-Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
II, Chuẩn bị :
GV:
Bảng phụ + thước thẳng + thước đo góc
HS :
Xem bài trước + SGK + dụng cụ học tập + làm thước BT
III Tiến trình dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
Gv:
Phát biểu trường hợp bằng nhau c g c và
hệ quả
Vẽ ABC biết :
 = 45o
AC = 3 dm
AB = 4 dm
Hs:
Phát biểu theo SGK
C
3
45o
A 4 B
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 1710’
15’
Bài tập 26
Gọi hs lên bảng vẽ hình
Gv :
Gọi hs ghi GT và KL
Gv:
Tam giác ABM và tam giác
ECM có yếu tố nào bằng nhau
Gv :
Tam giác ABM và tam
giác ECM như thế nào
Gv :
Ta suy ra điều gì ?
Gv :
AB như thế nào với CE
Bài tập : 27
Gv :
Hs : Lên bảng vẽ hình
A
B M C
E
Hs :
GT MB = MC
MA = ME
KL AB // CE
Hs : Tam giác ABM và tam giác ECM có :
MB = MC
MA = ME AMB = EMC
Hs : ABM = ECM
Hs : BAM = CEM
Hs :
AB // CE
Bài tập 26
A
B M C
E
GT MB = MC
MA = ME
KL AB // CE Bài làm
Tam giác ABM và tam giác ECM có :
MB = MC
MA = ME AMB = EMC ABM = ECM
BAM = CEM
AB // CE
Bài tập 27