1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 4 - Bài tổng hợp các môn (lần 23)

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 74,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- §Ò bµi cña c« gi¸o vµ c¸c c©u v¨n bạn học sinh có phải là lời đối thoại cña b¹n häc sinh kh«ng ph¶i lµ d¹ng trực tiếp giữa hai người không4. đối thoại trực tiếp, do đó không thể viết x[r]

Trang 1

Thứ năm ngày 26 tháng 10 năm 2006

Tiết 1: Thể dục:

$16: Động tác vuơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung

Trò chơi "nhanh lên bạn ơi"

I) Mục tiêu:

- Học hai động tác  ! thở và tay của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng ĐT

nhiệt tình

II) Địa điểm - phương tiện :

III) Các HĐ dạy và học :

Nội dung

1 Phần mở đầu:

- Nhận lớp, KT sĩ số, phổ

biến nội dung, yêu cầu

- Khởi động

- Trò chơi "diệt các con vật

có hại"

2 Phần cơ bản:

a Bài TD phát triển chung

- Động tác  ! thở

- Động tác tay

b.Trò chơi "Nhanh lên bạn

ơi"

3 Phần kết thúc:

- Hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học

- Ôn 2 ĐT vừa học

6'

22 '

4 lần 2x8N

4 lần 2x8N

6'

xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx

- Giáo viên điều khiển

- Lần 1: GV nêu tên ĐT, làm mẫu và phân tích

- Lần 2: GV hô chậm HS tập theo cô

- Lần 3: GV hô cho học sinh tập

- Lần 4: Cán sự hô lớp tập

- GV nêu tên ĐT, làm mẫu vừa làm mẫu và giải thích cho học sinh bắt

 A+

- 2 học sinh làm mẫu

- nhận xét, đánh giá

- GV nhắc lại cách chơi

- HS chơi thử một lần

- Chơi chính thức

- Tập một số động tác thả lỏng

Trang 2

Tiết 2: Luyện từ và câu:

$8: Dấu ngoặc kép

I) Mục tiêu :

- Nắm  S TD của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép

- Biết vận dụng những hiểu biết trên để dùng dấu ngoặc kép trong khi viết

II) Đồ dùng: Phiếu to viết BT1 phần nhận xét

3 tờ phiếu viết ND bài tập 1, 3 phần LT

III) Các HĐ dạy học :

- GV đọc học sinh viết nháp 2 học sinh lên bảng

Lu - i Pa-xtơ, Cri - xti - an An - đéc- xen, J- u - ri Ga - ga - rin, Quy - dăng - xơ, Xanh Pê - téc- bua

B Dạy bài mới:

1 GT bài :

2 Phần nhận xét:

Bài 1(T82) :

- Dán phiếu BT1 phần NX

? Những TN và câu nào  S đặt trong

dấu ngoặc kép?

? Những TN và câu đó là lời của ai?

? Nêu TD của dấu ngoặc kép?

Bài 2(T83) :

? Khi nào dấu " "  S dùng độc lập?

Khi nào dấu " "  S dùng phối hợp với

dấu hai chấm ?

Bài3(T83) :

?Tắc kè là một con vật nhỏ hình dáng

kè ?Từ" lầu" chỉ cái gì?

? Tắc kè hoa có xây  S "lầu" theo

nghĩa trên không?

? Từ "lầu" trong khổ thơ  S dùng với

nghĩa gì?

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Đọc thầm đoạn văn

tớ nhân dân"

- Câu: " Tôi chỉ có một sự học hành"

- Lời của Bác Hồ

- Dấu " " dùng để đánh dấu chỗ trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật đó có thể là:

"đầy tớ"

+ Một câu trọn vẹn hay đoạn văn: "Tôi chỉ muốn "

- 1 học sinh yêu cầu

- Suy nghĩ, TLCH

- Dấu " "  S dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp chỉ là một từ hay cụm từ

- Dấu " "  S dùng phối hợp với dấu hai chấm khi lời dẫn trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn

- Chỉ ngôi nhà tầng cao, to, sang trọng,

đẹp đẽ

- Tắc kè xây tổ trên cây - tổ tắc kè nhỏ

bé, không phải là cái "lầu" theo nghĩa

- Gọi cái tổ nhỏ của tắc kè bằng từ

"lầu" để đề cao giá trị của cái tổ đó

Trang 3

3 Phần ghi nhớ:

? Dấu ngoặc kép dùng để làm gì? Nêu

VD minh họa cho TD của dấu ngoặc

kép?

4 Phần luyện tập:

Bài1(T83) : ? Nêu yêu cầu?

- Chốt ý kiến đúng

Bài2(T83) : ? Nêu yêu cầu?

? Đề bài của cô giáo và các câu văn của

bạn học sinh có phải là lời đối thoại

Bài3(T83) : ? Nêu yêu cầu?

- GV gợi ý học sinh tìm TN có ý nghĩa

đặc biệt trong đoạn văn a và b đặt

những từ đó vào trong dấu " "

dùng để đánh dấu từ "lầu" là từ  S dùng với ý nghĩa đặc biệt

- 2 học sinh đọc ghi nhớ

- Cô giáo bảo em:"Con hãy cố gắng lên nhé"

- Bạn Bắc là một " cây " toán ở lớp em

- Gạch chân lời nói trực tiếp trong SGK, 3 học sinh làm phiếu

- Nhận xét

- Không phải lời đối thoại trực tiếp

- Đề bài của cô giáo và các câu văn của bạn học sinh không phải là dạng

đối thoại trực tiếp, do đó không thể viết xuống dòng, đặt sau dấu gạch đầu dòng

- 1 HS nêu

- Lớp ĐT, suy nghĩ yêu cầu của bài làm bài tập vào SGK

"đoản thọ"

- Nhận xét

5 Củng cố - dặn dò : ? Khi nào dấu " "  S dùng độc lập?

? Khi nào " "  S dùng phối hợp với dấu hai chấm?

- NX

Tiết 3: Toán:

$39: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

I) Mục tiêu : Giúp học sinh

- Biết dùng e ke để nhận dạng góc nào là góc nhọn, góc tù, góc bẹt

II) Đồ dùng : Êke, bảng phụ vẽ góc nhọn, góc tù, góc bẹt.

III) Các HĐ dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học sinh đã chuẩn bị

2.Giới thiệu góc nhọn, góc tù, góc bẹt.

a) Giới thiệu góc nhọn:

- Giáo viên chỉ vào góc nhọn trên bảng

nói "Đây là góc nhọn" đọc là góc nhọn

đỉnh o, cạnh 0A, 0B"

- Vẽ lên bảng 1 góc nhọn khác

-áp êke vào góc nhọn  hình vẽ

SGK

- Quan sát A

o

- Quan sát rồi đọc: B Góc nhọn đỉnh 0, cạnh 0P, 0Q

- Quan sát

Trang 4

? Em có nhận xét gì về góc nhọn so với

góc vuông?

b) Giới thiệu góc tù :

- Giáo viên chỉ vào góc tù vẽ trên bảng,

rồi nói "Đây là góc tù" Đọc là góc tù

0, cạnh 0M, 0N"

- giáo viên vẽ góc tù khác

- ạp ê-ke vào góc tù

? Em có nhận xét gì về góc tù so với

góc vuông?

c) Giới thiệu góc bẹt :

- Chỉ vào góc bẹt trên bảng và giới

thiệu đây là góc bẹt Đỉnh 0, cạnh 0C,

0D

- Giáo viên vẽ góc bẹt khác

- GV áp góc êke vào góc bẹt

? 1góc bẹt = ? góc vuông?

3 Thực hành :

Bài1(T49) : ? Nêu yêu cầu?

- Góc nhọn bé hơn góc vuông

- Quan sát

M

o N

- Quan sát, đọc:

góc tù O, cạnh ÔH, OK

- Góc tù lớn hơn góc vuông

- Quan sát:

C O D

- Quan sát và dọc góc bẹt 0, cạnh 0E, 0G

- Quan sát, nhận xét

- 1 góc bẹt = 2 góc vuông

- Dùng ê ke để nhận diện góc

- Học sinh làm vào vở

- Góc đỉnh A, cạnh AM, AN và góc đỉnh D, cạnh DV, DV là các góc nhọn

- Góc đỉnh B, cạnh BP, BQ và góc đỉnh 0, cạnh 0G, 0H là các góc tù

- Góc đỉnh C, cạnh CI, CK là góc vuông

- Góc đỉnh E, cạnh EX, EY là góc bẹt

Bài 2(T49) : ? Nêu yêu cầu? - Dùng ê ke để nhận diện góc

- Hình tam giác ABC có 3 góc nhọn

- Hình tam giác EDG có1 góc vuông

- Hình tam giác MNP có 1góc tù

4 Tổng kết - dặn dò :? Hôm nay học bài gì? Nêu đ2 góc nhọn, bẹt, tù?

- NX giờ học

Tiết 4: Khoa học:

$16: ăn uống khi bị bệnh

I) Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể biết:

- Nói về chế độ ăn uống khi bị một số bệnh

- Pha dung dịch ô - rê - dôn và chuẩn bị  A cháo muối

- Vận dụng những điều đã học vào cuộc sống

II) Đồ dùng: - Hình vẽ (T34 - 35) SGK.

Chuẩn bị một nắm gạo, 1 ít muối, 1 caí Bát ăn cơm, 1 gói ô - rê dôn, 1 cốc có vạch chia

Trang 5

III) Các HĐ dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ: ? Nêu những biểu hiện khi bị bệnh?

2 Bài mới: GT bài: ghi đầu bài:

- Ghi CH lên bảng

J A 2:

J A 3:

- T/c cho HSbốc thăm câu hỏi

cho ăn món ăn gì đặc hay loãng?

Tại sao?

ăn hoặc ăn quá ít nên cho ăn 

thế nào?

*GV kết luận:

- TL theo cặp QS H1, 2, 3

- Làm việc theo nhóm 2

- Làm việc cả lớp

- Đại diện nhóm báo cáo

- Cơm, cháo, hoa, quả thịt, cá

- Thức ăn loãng, dễ nuốt

- Cho ăn nhiều bữa trong ngày

HĐ2: Thực hành pha dung dich ô - rê - dôn và CB vật liệu để nấu cháo muối

- Học sinh biết cách pha dung dịch ô - rê - dôn và chuẩn bị  A cháo muối

J A 1:

chảy cần ăn uống  thế nào?

J A 2: Tổ chức và HĐ

- Đối với nhóm pha ô - rê - dôn đọc

kĩ HD ghi trên gói và làm theo HD

- Đối với nhóm CB vật liêu để nấu

cháo muối thì quan sát H7(T35) và

làm theo chỉ dẫn (không yêu cầu

nấu cháo)

J A 3: Các nhóm thực hiện

- GV quan sát giúp đỡ nhóm còn

lúng túng

J A 4:

- Mời một em lên bàn GV chuẩn bị

vật liệu để nấu cháo muối

*HĐ 3: Đóng vai

Mục tiêu: Vận dụng những điều đã

học vào cuộc sống

- Quan sát hình 4,5(T35) và đọc lời thoại

- 2 học sinh đọc lời thoại ở H4,5

- Cho uống dung dịch ô-rê-dôn hoặc

 A muối, cho ăn đủ chất

- 3 học sinh nhắc lại

- Nghe

- Thực hành

- Thực hành

Trang 6

- Yêu cầu các nhóm   ra tình

huống để vận dụng những điều đã

học vào cuộc sống

J A 2:

J A 3:

3 Tổng kết - dặn dò :

- Nghe

- TL nhóm 4

- Trình diễn

- 4 học sinh đọc mục d bóng đèn toả sáng

- Nhận xét giờ học: Học thuộc bài vận dụng KT vào cuộc sống

CB bài: 17

Tiết5: Kĩ thuật:

$9: Khâu đột thưa (T2)

I) Mục tiêu :

- HS biết cách khâu đột  a và ứng dụng của khâu đột th 

- Hình thành thói quen làm việc kiên trì, cẩn thận

II) Đồ dùng : - 1mảnh vải trắng kích thớc 20 x30 cm

- Kim, chỉ màu, kéo,  ớc, phấn vạch

III) Các HĐ dạy -học :

1.KT bài cũ : - KT đồ dùng HS đã CB

2.Bài mới :

*HĐ3 : HS thực hành khâu đột  a

- Y/c học sinh nhắc lại ghi nhớ và các

thao tác khâu đột  a

*Lưu ý : Không nên rút chỉ quá chặt

hoặc quá lỏng

- Quan sát, uốn nắn

* HĐ4 : Đánh giá kết quả của HS

- Nêu tiêu chuẩn đánh giá

+ 3 ờng dấu vạch thẳng, cách đều cạnh

dài của mảnh vải

+ Khâu  ợc các mũi khâu đột th  theo

dúm

đều nhau và cách đều nhau

+ Hoàn thành SP đúng thời gian quy

định

- GV nhận xét và đánh giá kết quả học

tập của HS

- 2 HS nêu B1 :Vạch dấu  ờng khâu -Thực hành khâu đột  a

- Nghe

- ) ng bầy SP

Tự đánh giá các SP theo tiêu chuẩn trên

3 Tổng kết - dặn dò : - NX sự CB của học sinh, tinh thần, kết quả học tập

- BTVN : Thực hành khâu đột th  CB bài : Khâu đột mau

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w