- Việc so sánh, tính toán trên các số thực thường được thực hiện trên các STP hữu hạn biểu diễn gần đúng c¸c sè thùc Êy... §µo ThÞ Thu Hµ.[r]
Trang 1Tuần 10 Ngày dạy: 25 / 10/ 2010
Tiết 19: Đ 12 số thực
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là
số vô tỉ
-Nhận biết - -. ứngs1-1 giữa tập hợp R các số thực và tập hợp các điểm trên trục số, thứ tự các số thực trên trục số.
-Thấy 4-1 sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R.
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng biểu diến một số thực trên trục số
II - Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi các BT, ví dụ ;-H kẻ, compa, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, -H kẻ, compa.
iii – phương pháp:
Vấn đáp, đặt vấn đề
vI - Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ổn định lớp.
Lớp 7-P báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.
3
; 3
; 25
9
; 16
;
- HS2: Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu số thực.
- Hãy kể tên các loại số đã học? với mỗi loại hãy nêu
vài ví dụ?
- Tất cả các loại số này -[ ta gọi chung là số thực
- Tập hợp các số thực kí hiệu là R
- Các tập hợp số trên có quan hệ ntn với nhau và với
tập hợp R Minh hoạ bằng giản đồ ven
1 Số thực:
*)Ví dụ: 3;0; ; -0,57; … là các số
3
2
2 thực
*)Khái niệm : SGK/ 43
Tập hợp số thực kí hiệu là R
- Cho học sinh làm ? 1
x là một số thực có thể biểu diễn ở dạng:
+ hoặc là số tự nhiên
+ hoặc là số nguyên
+ hoặc là số hữu tỉ: thập phân hữu hạn; thập phân vô
hạn tuần hoàn
+ hoặc là số vô tỉ: thập phân vô hạn không tuần hoàn
- GV chiếu bài tập 87 => HS quan sát, trả lời
*) áp dụng :
?1 SGk/43
+ Bài 87(sgk- tr 44) Điền dấu ; ; vào ô trống:
Q 53 , 2
I 3
R 3
Q 3
R Q
R I
Z N
I
) 35 ( 2 , 0
Hoạt động 4: Biểu diễn thập phân của số thực.
- Số vô tỉ 4-1 biểu diễn -H dạng STP nào?
- Số hữu tỉ 4-1 biểu diễn -H dạng STP nào?
- Số thực 4-1 biểu diễn -H dạng STP nào?
- Việc so sánh, tính toán trên các số thực -[ 4-1
thực hiện trên các STP hữu hạn biểu diễn gần đúng
các số thực ấy
- Khi so sánh 2 số thực x; y bất kỳ có các 7-[ hợp
nào xảy ra đối với 2 số x; y đó?
-Làm thế nào để so sánh 4-1 hai số thực?
- Qua đó rút ra:
+ Quy -H số thực -.9 số thực âm -. tự -
đối với số nguyên và số hữu tỉ
+ So sánh 2 số thực: -. tự - so sánh 2 số thập
phân
- Vận dụng: ?2
2 Biểu diễn thập phân của số thực:
*Kết luận:
+ Với x, y R thì x = y hoặc x > y hoặc x < y
+ Với a,b là 2 số thực -. nếu a >
b thì a b
R
Trang 3Hoạt động 5: Trục số thực.
- Đặt vấn đề: trong các tiết 7-H đã biết biểu diễn các
số N; Z; Q trên trục số→biểu diễn số thực trên trục số
- thế nào?
- Học sinh tự nghiên cứu sgk/43+44, sau đó yêu cầu:
biểu diễn số 2trên trục số
- - vậy trên trục số ngoài các điểm biểu diễn số
hữu tỉ thì còn có các điểm biểu diễn số nào?
Chốt : Trên trục số tồn tại điểm biểu diễn số 2
điều đó chứng tỏ nếu chỉ dùng số hữu tỉ thì không
biểu diễn hết các điểm trên trục số…
* Củng cố: quan sát H7/44: Ngoài số nguyên trục số
này còn biểu diễn số hữu tỉ nào? các số vô tỉ nào?
3 trục số thực
Nhận xét : Mỗi số thực 4-1 biểu diễn bởi một
điểm trên trục số
-1 lại mỗi điểm trên trục số biểu diễn một số thực
Vì thế trục số còn 4-1 gọi là trục
số thực
Hoạt động 6: Củng cố.
*Bài 88/Tr44 Điền vào chỗ (…) trong các phát biểu sau
- Nếu a là số thực thì a là số … hoặc số … (hữu tỉ; vô tỉ)
- Nếu b là số vô tỉ thì b viết 4-1 -H dạng ….(số thvhkth)
*Bài 89/Tr45 Điền đúng (Đ), sai (S)
a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực (Đ)
b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ -. và cũng không là số hữu tỉ âm (S)
(ngoài số 0 thì số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ -. và cũng không là số hữu tỉ âm) c) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ (Đ)
*Bài 91/Tr45 Điền chữ số thích hợp vào ô vuông
a) -3,02 < -3,1 b) -7,58 > -7,513
c) -0,4854 < - 0,49826 d) -1,0765 < -1,892
Hoạt động 7: 3 dẫn về nhà.
- Xem lại các phép toán và các tính chất trong Q
- Đọc lại Sgk nội dung của bài
- Làm bài 56, 58, 59, 60, 61/VBT-Tr44, 45
- Q-H dẫn :
Bài 56:
- Cần chú ý các phân số dã tối giản -
- Trong dãy tính nếu các phân số đều tối giản và mẫu không có -H nguyên tố khác 2
và 5 thì nên viết -H dạng số tphh rồi tính
- Thực hiện đúng thứ tự phép tính
Bài 57:
- O-$ ý trong 2 số âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ (lớn) hơn thì số ấy lớn (nhỏ) hơn
0 1 2 3 4 5 -1
-2
Trang 4Ngày dạy: 27/ 10/ 2010
nút dấu căn bậc hai :
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức: Thông hiểu thứ tự thực hiện phép tính.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ tính tóan.
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc
II - Chuẩn bị:
1 Giáo viên: máy tính cầm tay, Sile trình chiếu mô hình máy tính cầm tay.
2 Học sinh: máy tính cầm tay Ôn tập định nghĩa giao của 2 tập hợp; tính chất của
đẳng thức; của bất đẳng thức
iii – phương pháp: Thực hành,
III - Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ổn định lớp.
Lớp 7-P báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.
HS1: Phát biểu định nghĩa về số thực
- Chữa BT 117(20-SBT)
HS2: Nêu cách so sánh 2 số thực?
Chữa BT 91(20-SGK)
* GV: So sánh 2 số thực âm
+ So sánh 2 giá trị tuyệt đối của chúng
+ Số nào có GTTĐ lớn hơn thì số đó nhỏ hơn
- HS1: -2 Q ; 1 R ; 2 I Z ; N ; N R
5
1
- HS2: … a) -3,02 < -3,01 b) -7,508 > -7,513 ; c) -0,49854 < -0,49826 d) -1,90765 < -1,892
Hoạt động 3: Tổ chức thực hành.
A/ Hướng dẫn sử dụng máy tính casio fx-570MS:
- GV chiếu phần mềm máy tính casio lên màn hình và giới thiệu:
1 Tắt mở mỏy:
-Mở máy: ấn ON ; Tắt máy: ấn SHIFT OFF
-Xoá màn hình để thực hiện phép tính khác: ấn AC
-Xoá ký tự cuối vừa ghi: ấn DEL ; - Gọi kết quả dựng phớm Ans
Trang 52 Mặt phím:
-Các phím chữ trắng và DT : ấn trực tiếp
-Các phím chữ vàng: ấn sau SHIFT
- Mỏy sẽ tự động tắt sau khoảng 6 phỳt khụng sử dụng.
4 Chức năng của cỏc phớm.
a Phớm SHIFT: Đổi chức năng từ ghi bằng chữ trắng trờn mặt phớm, sang chức năng ghi bằng chữ vàng trờn nền mỏy phớa trờn phớm
b Phớm REPLAY: (chữ chỡm) Là tổ hợp phớm để di chuyển con trỏ nhập giỏ trị
d Phớm : tớnh căn bậc hai dương của một số khụng õm
B/ Thực hành :
- G V: em hãy nhắc lại định nghĩa căn
bậc hai của một số không âm
- Số không âm a có mấy căn bậc 2 ?
- Giới thiệu phím lấy căn bậc hai -.
của một số không âm : phím
- Để tính căn bậc hai -. của 36 ta
ấn 36
Kết quả : 6
- Hãy tính 225 , 2025 , 156,25?
3783025 , 1125,45 ,
, ,
9
4
49 25
1532 42:3 ,
,
7
,
0
2
,
1
3
,
0
2 , 1
4 , 6
Nêu cách nhập và đọc kết quả ?
Bài 1:
ấn 225 => Kết quả : 25
ấn 2025 => Kết quả: 45
ấn 156,25 => Kết quả: 12,5
ấn 3783025 => Kết quả: 1945
ấn 1125,45 => Kết quả: 33,5477272
ấn 4 ab/c 9 => Kết quả:
3 2
ấn 25 ab/c 49 => Kết quả:
7 5
ấn ( 15 ( 3 x2 + 4 x2 ) 3 ) =
=> Kết quả : 11,18033989
ấn ( ( 0,3 + 1,2 ) 0,7 ) =
=> kết quả: 1.463850109
ấn ( 6,4 ) 1,2 =
=> Kết quả: 2,108185107
Hoạt động 7: 3 dẫn về nhà.
- Về nhà dùng máy tính kiểm tra kết quả bài tập 83 (sgk - tr 41)
- Soạn đề -. ôn tập -. (sgk - tr 46)
Trang 6Tuần 11 Ngày dạy: 01 / 11/ 2010
Tiết 21: ôn tập chương i
i Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học Ôn tập các tính chất của
tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau; Khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tìm xác định giá trị tuyệt đối của một số hữ tỉ, quy tắc các
phép toán trong Q , tìm số - biết trong tỉ kệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau; Giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
3 Thái độ: HS thấy 4-1 sự phát triển của các hệ thống số N, Z, Q, R Giáo dục tính
cẩn thận chính xác
ii Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bảng tổng kết “Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R” và bảng các phép toán trong Q, bài tập, MTBT.
2 Học sinh: làm 10 câu hỏi ôn tập -. và làm BT, nghiên cứu 7-H bảng tổng kết (sgk)
iii phương pháp: Vấn đáp ; đặt vấn đề ; dạy học hợp tác nhóm nhỏ
iii Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ổn định lớp.
Lớp 7-P báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Tổ chức ôn tập lí thuyết.
- Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối
quan hệ giữa các tập hợp số đó?
- GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy VD về
số TN, số nguyên, số htỉ, số vô tỉ để minh
hoạ trong sơ đồ ?
- GV chỉ vào sơ đồ cho HS thấy: Số thực
gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Số hữu tỉ gồm số
nguyên và số hữu tỉ không nguyên Số
nguyên gồm số TN và số nguyên âm
- GV gọi HS đọc các bảng còn lại T47 sgk
A Lý thuyết
1 Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
Các tập hợp số đã học là: N; Z; Q; I; R
N ZQR ; IR ; QI
R
Trang 7- Phát biểu định nghĩa số hữu tỉ?
- Thế nào là sht -.9 sht âm? Cho VD?
- Số hữu tỉ nào không là số htỉ -.9 cũng
không là số htỉ âm?
- Nêu 3 cách viết của số htỉ và biểu
5 3
diễn nó trên trục số ( )
15
9 10
6 5
3
- Nêu q.tắc xác định GTTĐ của 1sht?
- Chữa BT 101 T49 sgk: Tìm x biết:
- HS lên bảng làm ?
- GV 4- bảng phụ trong đó đã viết vế trái
của các công thức, yêu cầu HS điền tiếp vế
phải ?
- Với x, y Q; m ,n N
+) xn =
+) xm xn =
+) xm : xn =
+) (xm)n =
+) (x.y)n =
+) : =
n
y
x
y
x
- Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ?
- Cho ví dụ?
- Tỉ lệ thức là gì?
- Viết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
- Viết các tính chất cơ bản của DTSBN?
- GV mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a- Mọi số vô tỉ đều là số thực Đ
b- Mọi số thực đều là số vô tỉ S
Giải thích đối với 7-[ hợp sai?
- Số vô tỉ có biểu diễn ở dạng nào? Lấy VD
?
- Số hữu tỉ có biểu diễn ở dạng nào?Lấy
VD?
- Phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một
số không âm ?
- Chú ý: cách viết và ký hiệu?
GV nhấn mạnh: Tất cả các tập hợp số đã
học N, Z, Q, I đều là tập con của tập số thực
(R) Tập hợp số thực mới lấp đầy trục số
nên trục số 4-1 gọi tên là trục số thực
2 Ôn tập số hữu tỉ
a Định nghĩa số hữu tỉ
Là số viết 4-1 -H dạng (a; b Z; b 0)
b a
b Giá trị tuyệt đối của số htỉ
0
0
x neu x
x neu x x
VD: Tìm x, biết +) x 2,5 ==> x = 2,5 hoặc x = -2,5 +) x 1,2==> Không có giá trị nào của x +) x 0,573 2
c Các phép toán trong Q
- Với a; b; c; d Z; m 0 +)
m
b m a
+)
m
b m a
+)
d
c b
a
+)
d
c b
a
:
3 Tỉ lệ thức:
ĐN: (a;b;c;d Q;b;d 0)
d
c b
TC 1: ad bc;
d
c b
TC2:
a
b c
d d
b c
a a
c b
d d
c b
a bc
4 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a f
e d
c b
a
5 Số vô tỉ; số thực:
I Q R
I Q = ; I R = I ; Q R = Q
6 Căn bậc hai:
CBH của số không âm a là số x sao cho x2= a Với a > 0 ; x > 0 thì a x x2a
Trang 8Hoạt động 3: Bài tập.
- Dạng 1: Tính nhanh: (áp dụng các
tính chất cơ bản của phép cộng;
phép nhân các số hữu tỉ)
a- Tổng đại số: áp dụng tính chất giao
hoán; kết hợp của phép cộng các số
hữu tỉ
b- áp dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng số hữu tỉ
c- áp dụng tính chất -1 một tổng
chia một số ( Hoặc ngoài cách đó ra
còn có cách khác )
14
5
70 10 5
7 4
1 25 4
1
15
5
7
5
7 4
1 25
5
7
4
1
15
Bài 96 (sgk - tr48): Thực hiện phép tính ( bằng
cách hợp lý nếu có thể
5
70 7
5 : 10
7
5 : 4
1 25 4
1 15 7
5 : 4
1 25 7
5 : 4
1 15 )
6 14 7
3 3
1 33 3
1 19 7
3 3
1 33 7
3 3
1 19 7
3 )
2
1 2 2
1 1 0 1 2
1 21
16 21
5 23
4 23
4 1
21
16 2
1 23
4 21
5 23
4 1
21
16 5 , 0 23
4 21
5 23
4 1 )
d b a
- Dạng 2: Tìm y biết
+ GV cho HS làm bài cá nhân
Tổ1: a ; Tổ 2: c ; Tổ 3: d ; Tổ 4: f
+ Kiểm tra một số học sinh qua đèn
chiếu
+ Chú ý: thứ tự thực hiện phép tính để
tìm đúng giá trị của y
11 7 12
11 : 12 7 4
1 6
5 12
11
6
5 4
1
12
11
6
5 25 ,
0
12
11
)
y y y y
y
d
- Dạng 3: Tỉ lệ thức, DTSBN
*Tìm a, b, c biết rằng:
4 5
; 3
2 b b c abc
a
- Bội chung NN của 3 và 5 là?
- Ta nhân vào 2 vế của với bao
3 2
b
a
nhiêu?
- Ta nhân vào 2 vế của với bao
4 5
c
b
nhiêu?
Bài 98 (sgk - tr49): Tìm y biết:
2 7 3
5 10 21
5
3 : 10 21 10
21 5
3 )
y y y
y a
49 43 5
7 : 35 43 35
43
5 7
7
3 5
4
5 7
5
4 7
3 5
2 1 )
y y y y
y c
3 3
1 4
1 3
1 1
4 3
1 ) x x x
f
=> hoặc 3 hoặc
3
1
3
1
x
3
1
x
3
1
3
x
3
8
x
3
1
x
3
10 3
1
3
Bài 81/SBT
=> ; =>
3 2
b
a
15
b
10a
4 5
c
b
12
c
15b
84 c
; 105 b
; 70 a
7 7
49 12
15 10
c b a 12
c 15
b 10 a
Trang 9- Gọi HS đọc đề bài?
- Hai tổ chia lãi với nhau theo tỉ lệ 3 : 5
nghĩa là - thế nào ?
- Gọi HS lên bẳng làm, cả lớp cùng làm
vào vở ?
- Yêu cầu HS chữa bài 102 (SGK - Tr 50)
- Có mấy cách giải? chỉ rõ cơ sở của từng
,-H giải
- GV giới thiệu cách 2
C2 :
= + 1 = + 1 (Tc đẳng thức)
b
a
d c
b
a
d c
b
b
b
a
d
d
b
b
a
d
d
c
- Nêu cách làm - thế nào?
= ? = ?
01
,
- Gọi 2 HS lên bảng làm?
Bài 103(sgk – tr 50):
Gọi số lãi của hai tổ lần *-1 là x, y (đồng) (x, y > 0)
Theo bài ra ta có: 12.800.000
5
3 y va x y
x
8
000 800 12 5 3
y x 5
y 3
x
=> x = 4.800.000đ
y = 8.000.000đ
Bài 102 (sgk – tr 50):
Gọi giá trị chung của các tỉ lệ thức là k ta có:
=k a= k.b và c = k.d (1)
d
c b
b
b
a
b
b b
k
b
) 1 k (
b
1
k
d
d
c
d
d d
k
d
k
d( 1)
1
k
Từ (1) và (2) suy ra =
b
b
a
d
d
c
Bài 105(sgk – tr 50):
Tính giá trị của biểu thức a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4
b)
2
1 4 2
1 5 2
1 10 5 , 0 4
1 100 5 ,
Hoạt động 4: Củng cố.
- GV củng cố theo bảng tổng kết lí thuyết ở trên
- Các dạng bài tập đã làm
Hoạt động5: Hướng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 99/49/sgk; 138+139/SBT/22+23
- Chuẩn bị kiến thức tiết sau kiểm tra 45’
Trang 10Ngày dạy: 06 / 11/ 2010
Tiết 22: kiểm tra chương i
i Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của HS thông qua các nội dung:
- Tính giá trị của biểu thức: Các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ, Căn bậc hai
- Tìm x thông qua các phép toán.
- Bài toán về chia tỉ lệ.
2 Kĩ năng:
- Biết diễn đạt các định nghĩa, tính chất (định lí) thông qua kí hiệu toán học.
- Biết vận dụng các định lí, tính chất để suy luận, tính toán.
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận, nhanh nhẹn và chính xác.
ii Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị 2 đề khác nhau theo cùng một ma trận
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức.
iii Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp
ma trận đề
So sánh các số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
L ũy thừa với số mũ tự nhiên của
m ột số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của
s ố hữu tỉ
1
0,25
1
0,25
2
2
4
3,5
8
6
T ỉ số, tỉ lệ thức
Tính chất của tỉ lệ thức
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1 0,25
1 0,25
2
2,5
4
3,0
Số thập phân hữu hạn, số thập
phân vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ
2 0.5
2 0,5
4
1,0
Tổng 4
1
6 3,0
6
6,0
16
10