Hoạt động của học sinh Hs 1 : Những điểm nằmtrên đường phân giác của một góc thì cách đều hai cạnh của góc ấy Hs 2 : Điểm nằm bên trong góc và cách đều hai caïnh goùc aáy thì naèm treân [r]
Trang 1Tuần : 28
Tiết : 51
Ngày soạn : 26 – 3
Ngày dạy : 27 – 3
QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
BẤT ĐẴNG THỨC TAM GIÁC I.Mục tiêu :
1-Kiến thức :
Nắm vững quan hệ giữa độ dài của các cạnh của 1 tam giác
Biết được điều kiện cần để ba đoạn thẳng là 3 cạnh của tam giác
Nắm đuợc bất đẳng thức của tam giác
2-Kĩ năng :
Vận dụng bất đẳng thức tam giác để giải BT
3-Thái độ:
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Gv :
Bảng phụ + thước
Hs :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
Gv:
Cho tam giác ABC có AB = 5cm
AC = 4cm
BA = 3cm
Hãy so sánh AB + BC và AC
AB – BC và AC
Hs:
AB + BC = 5+3 = 8 > AC
AB – BC = 5 -3 = 2 < AC
B - Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15 1 - Bất đẳng thức tam giác
Gv:
Cho hs làm ?1 ( 3’)
Có em nào vẽ được không
Gv:
Hs:
Làm ? 1 Hs:
1 - Bất đẳng thức tam giác
Trang 2Vậy thì trong 1 tam giác
thì độ dài các cạnh nó như
thế nào ?
Ta có định lý sau :
Trong một tam giác tổng
độ dài hai cạnh bất kì bao
giờ cũng lớn hơn độ dài
cạnh còn lại
Gv:
Cho hs lên bảng vẽ hình
ghi giả thiết và kết luận
Gv:
Ta chứng minh bất đẳng
thức đầu tiên
Gv:
Treo bảng phụ trên tia
đối của tia AB lấy D sao :
AD = AC
Ta so sánh BD và BC
Gv:
CA nằm như thế nào ?
Gv:
điều gì ?
Gv :
BD = 2 đoạn nào cộng
lại?
Gv:
AD = ?
Gv:
gì?
Chú ý lắng nghe
Hs : A
B C
GT ABC
KL AB + AC > BC
AB + BC > AC
AC + BC > AB
Hs:
Chú ý lắng nghe
Hs : Chú ý theo dõi
Hs:
CA nằm giữa CB và CD Hs:
ACB < BCD
BC < BD
Hs :
BD = BA + AD
Hs :
AD = AC
Hs :
AB + AC = BD > BC
Định lý:
Trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại
A
B C
GT ABC
KL AB + AC > BC
AB + BC > AC
AC + BC > AB
Chứng minh Trên tia đối của tia AB lấy
D sao : AD = AC
CA nằm giữa CB và CD
ACB < BCD
BC < BD
BD = BA + AD
AD = AC
AB + AC = BD > BC
Trang 310 2 – H ệ quả
Gv :
Từ bất đẳng thức tam
giác ta suy ra các bất đẳng
thức sau ?
AB - AC < BC
AB - BC < AC
AC - BC < AB
Gv :
Em nào có hệ nêu hệ
quả ?
Gv :
Ta có nhận xét gì ?
Gv :
Vậy bài tập ? 1 ta có vẽ
được tam giác không ?
Hs : Trong một tam giác hiệu độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại
Hs :
AB – AC < BC < AB + AC
Hs : Không vẽ được
2 – H ệ quả
Trong một tam giác hiệu độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại
AB - AC < BC
AB - BC < AC
AC - BC < AB Nhận xét :
AB – AC < BC < AB + AC
C - Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu bất đẳng thức tam giác ?
Gv :
Treo bảng phụ cho hs hoạt động nhóm
Trong các trường hợp sau trường hợp nào
vẽ đựơc tam giác
a) 2cm ; 3cm ; 6cm
b) 2cm ; 4cm ; 6cm
c) 3cm ; 4cm ; 6cm
Hs : Trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh bất
kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại và hiệu hai cạnh thì nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại
Hs : Trường hợp c vẽ được
D - Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 16 ; 17 SGK trang 63
Trang 4Tuần : 28
Tiết : 52
Ngày soạn : 28 – 3
Ngày dạy : 29 – 3
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
1-Kiến thức :
Nắm chắc hơn về bất d8ẳng thức tam giác
2-Kĩ năng :
Vận dụng bất đẳng thức tam giác để giải các bài toán
3-Thái độ:
Tính suy luận chính xác
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Gv :
Bảng phụ + thước
Hs :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15 Gv :
Nêu định lý bất đẳng thức tam giác
Các trường hợp sau trường hợp nào
không vẽ được tam giác
a) 2cm ; 3cm ; 4cm
b) 1cm ; 2cm ; 3cm
c) 3cm ; 4cm ; 6cm
Hs : Trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh bất
kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại và hiệu hai cạnh thì nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại Trường hợp ø b)
B - Bài mới:
Trang 5TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
15
Bài tập 19
Gv :
Gọi hs đọc 2 lần
Gv :
Tam giác cần tính chu vi
là tam giác gì ?
Gv :
Vậy ta có hai cạnh là
3,9cm và 7,9cm thì cạnh
cón lại là 1 trong hai cạnh
này
Gv :
Nếu cạnh còn lại là
3,9cm được không vì sao?
Gv :
Vậy cạnh cón lại phài là
bao nhiêu ?
Gv :
Gọi hs lên bảng tính chu
vi của tam giác
Bài tập 21
Gv :
Cho hs đọc bài hai lần
Gv :
Đặt điểm C ta có
dây điện cần dùng như thế
nào ?
Gv :
Xét tam giác ABC ta
có AC + CB như thế nào
với AB
Gv :
Vậy AC + CB nhỏ nhất
khi nào ?
Gv :
Lúc đó điểm C sẽ nằm
Hs : Đọc bài
Hs : Là tam giác cân
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs : Không vì 3,9cm+3,9cm = 7,8cm< 7,9cm
Hs : Vậy cạnh cón lại phài là 7,9cm
Hs :
P = 7,9cm + 7,9cm + 3,9cm = 19,7cm
Hs : Đọc bài Hs:
AC + CB
Hs :
AC + CB > AB
Hs : Khi AC + CB = AB
Hs : điểm C nằm giữa A , B
Bài tập 19
Vì tam giác ABC cân nên cạnh còn lại phải là 3,9cm hoặc 7,9cm
Nếu là 3,9cm thì ta có 3,9cm + 3,9cm < 7,9cm Điều này vô lý
Vậy cạnh còn lại phải là 7,9cm
Trang 6như thế nào đối với A,B
Gv :
Đó là điểm để dây
điện ngắn nhất
Bài tập 22
Gv :
Chia nhóm cho hs hoạt
động nhóm
Hs : Chú ý theo dõi
Hs : Hoạt động nhóm sau đó trình bài kết quả
Bài tập 22
a)Nếu đặt ờ C một hoạt động bán kính 60km ở B không nhận được tính hiệu vì
BC > 60cm b) Nếu đặt ờ C một hoạt động bán kính 120km ở B nhận được tính hiệu vì
60km < BC < 120km
D - Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 20 sgk
Xem trước bài tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Trang 7Tuần : 29
Tiết : 53
Ngày soạn : 2 – 4
Ngày dạy : 3 – 4
TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC
I.Mục tiêu :
1-Kiến thức :
Nắm được k/n đường trung tuyến của tam giác và t/c của nó
Biết được trong tâm và xđ trọng tâm của tam giác
2-Kĩ năng :
Vẽ đường trung tuyến, trọng tâm và bt
3-Thái độ:
Cẩn thận
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Gv :
Bảng phụ + thước
Hs :
Xem bài trước + SGK + giấy hình tam giác + mẫu hình 22 (sgk)
III Tiến trình dạy học:
B - Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1 - Đường trung tuyến của
tam giác
Gv :
Gọi hs lên vẽ tam giác
ABC trên BC lấy trung
điểm M
Gv:
Nối AM ta có :
AM là trung tuyến của tam
giác ABC
Gv :
Trung tuyến của tam
giác là gì ?
A
B M C
Hs :
1 - Đường trung tuyến của tam giác
: ba đừơng trung tuyến của tam giác cùng đi qua một điểm điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đi qua Đường trung tuyến là
Trang 8Gv :
Gọi hs lên vẽ hai trung
tuyến còn lại
2 – Tính chất ba đường
trung tuyến của tam giác
Gv :
Cho hs làm thực hành
Gv :
Hãy cho biết ba đường
trung tuyến đi như thế nào
?
Gv :
Cho hs làm thực hành 2
Và ? 3
Gv :
Người ta đã chứng minh
được định lý sau : ba
đừơng trung tuyến của tam
giác cùng đi qua một điểm
điểm đó cách mỗi đỉnh
một khoảng bằng 2/3 độ
dài đường trung tuyến đi
qua
Gv :
Điểm đó gọi là trọng
tậm của tam giác
Đường trung tuyến là đoạn thẳng từ đỉnh của tam giác xưống trung điểm cạnh đối diện
Hs : Lên bảng vẽ hình
Hs : Làm thực hành
Hs :
Ba đường trung tuyến cùng
đi qua một điểm
Hs :
AD là đường trung tuyến
Hs : Chú ý lắng nghe sau đó ghi bài vào vở
đoạn thẳng từ đỉnh của tam giác xưống trung điểm cạnh đối diện
2 – Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Định lý :
Ba đừơng trung tuyến của tam giác cùng đi qua một điểm điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đi qua A
F G E
B D C
3
2
FC
GC EB
GB DA GA
G gọi là trọng tậm của tam giác
C - Củng cố:
Trang 9TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15
Gv :
Cho hs làm tại lớp bài tập 23
Gv :
Treo bảng phụ bài tập 24 cho hs hoạt
động nhóm
Cho G là trọng tâm của tam giác
a) MG = ……… MR
GR = ………MR
GR = ………MG
b) NS = ………NG
NS = ………GS
NG = ………GS
Hs :
MG = 2/3 MR
GR = 1/3 MR
GR = 1/2 MG
NS = 3/2 NG
NS = 3/1 GS
NG = 2/2 GS
D - Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 25 ; 26 ; 27 SGK trang 67
Trang 10Tuần : 29
Tiết : 54
Ngày soạn : 4 – 4
Ngày dạy : 5 – 4
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
1-Kiến thức :
Cũng cố kiến thức về trọng tâm của tam giác
2-Kĩ năng :
Vận dụng để giải BT
3-Thái độ:
Chính xác
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Gv :
Bảng phụ + thước
Hs :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10 Gv: cho tam giác ABC trung tuyến AM,
BN, CQ gọi G là trung tâm
Hãy viết các tỉ số
=
AM
AG
=
GM
BG
=
CQ
GQ
Hs:
Lên bảng vẽ
3
2
AM AG
2
GM BG
2
1
CQ GQ
B - Bài mới:
Trang 11TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
20
Bài tập 26
Gv:
Cho hs đọc đl hai lần
Gv:
Gọi hs lên bảng vẽ hình
và ghi gt, kl
Gv:
Để cm
BN = CQ ta cần chứng
minh điều gì ?
Gv:
Hai tam giác này có
yếu tố nào bằng nhau
Gv:
Còn AQ và AN thì như thế
nào
Gv:
Tại sao AQ = AN
Gv:
Ta kết luận gì
Gv:
Suy ra gì ?
Bài tập 28
Gv:
Hs:
Đọc định lý A
Q N
B C
GT ABC cân tại A
BN ; CQ là trung tuyến
KL BN = CQ
Hs :
Ta cần chứng minh ABN = ACQ
Hs :
AB = AC
 là góc chung
Hs :
AQ = ½ AB
AN = ½ AC Mà AB = AC Suy ra AQ = AN
Hs ABN = ACQ
Hs : Suy ra BN = CQ
Hs :
Bài tập 26
A
Q N
B C
GT ABC cân tại A
BN ; CQ là trung tuyến
KL BN = CQ
Chứng minh Xét ABN và ACQ Có
AB = AC
 là góc chung
AQ = ½ AB
AN = ½ AC Mà AB = AC Suy ra AQ = AN ABN = ACQ Suy ra BN = CQ
Bài tập 28
Trang 12Cho hs đọc bài 2 lần
Gọi hs vẽ hình ghi gt và kl
Gv:
Tam giác DEI và tam
giác DFT có gì bằng nhau
Gv:
Ta có kết luận gì? gì?
Gv:
Mà DIF vaØ DIF bù nhau
Gv:
Cho tính EI = ?
Gv:
Aùp dụng pitago gọi hs tính
D
E I F
GT DE = DF ; IE = IF
KL a) DEI = DFI
b) DIE = DIF c) DE = DF = 13cm
EF = 10cm tính DI
Hs :
DE = DF
IE = IF
DI là cạnh chung
Hs : DEI = DFI Suy ra
DIE = DIF = 1V
Hs:
Ta có
EI = EF :2 = 10 : 2 = 5cm
DI2 = DF2 – EI2 = 132 - 52 = 169 – 25 = 144 Vậy DI = 12cm
D
E I F
GT DE = DF ; IE = IF
KL a) DEI = DFI
b) DIE = DIF c) DE = DF = 13cm
EF = 10cm tính DI Giải
a) xét DEI và DFI có DEI = DFI
DE = DF
IE = IF
DI là cạnh chung Vậy
DEI = DFI Suy ra
DIE = DIF = 1V
Ta có
EI = EF :2 = 10 : 2 = 5cm
DI2 = DF2 – EI2 = 132 - 52 = 169 – 25 = 144 Vậy DI = 12cm
D - Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập còn lại xem trước bài t/c tia phân giác
Trang 13Tuần : 30
Tiết : 55
Ngày soạn : 9 – 4
Ngày dạy : 10 – 4
TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC
I.Mục tiêu :
1-Kiến thức :
Nắm được tính chất tia phân giác của một góc
Cách vẽ tia phân giác
2-Kĩ năng :
Biết vẽ tia phân giác và vận dụng để giải bài tập
3-Thái độ:
Cẩn thận chính xác
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Gv :
Bảng phụ + thước + compa
Hs :
Xem bài trước + SGK + giấy bìa hình tam giác
III Tiến trình dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi hs vẽ tia phân giác của góc 600
Trên tia phân giác lấy điểm M
Từ M vẽ hai đoạn thẳng vuông góc với
hai cạnh Ox và Oy
Hs :
O M
B - Bài mới:
Trang 14TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
10
1 – Định lí về tính chất các
điểm thuộc tia phân giác
Gv :
Cho hs thực hành
Gv :
Hãy so sánh khoảng
cách từ M đến hai cạnh Ox
và Oy
Gv :
Vậy điểm M nằm trên
tia phân giác thì như thế
nào với hai cạnh
Gv :
Cho hs đọc định lí rồi
ghi vào tập
Gv :
Gọi học vẽ hình ghi GT
và KL
Gv :
Để chứng minh
MA = MB ta cần chứng
minh điều gì ?
Gv :
Em nào có thể chứng
minh được
Gv :
Nếu MA = MB
2 – Định lí đảo
Gv :
Gv : Học sinh thực hành
Hs : Hai khoảng cách này bằng nhau
Hs : Thì cách đều hai cạnh ấy
Hs : Đọc định lí A
1
O 2 M
B
GT OM là tia phân giác
MA MB
KL MA = MB
Hs : Xét hai tam giác vuông MOA và MOB có
OM là cạnh chung
Ô1= Ô2 ( OM là tia phân giác Vậy :
MOA = MOB Suy ra MA = MB
Hs :
1 – Định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác
Định lí Những điểm nằmtrên đường phân giác của một góc thì cách đều hai cạnh của góc ấy
A
1
O 2 M
B
GT OM là tia phân giác
MA MB
KL MA = MB
Chứng minh Xét hai tam giác vuông MOA và MOB có
OM là cạnh chung
Ô1= Ô2 ( OM là tia phân giác Vậy :
MOA = MOB Suy ra MA = MB
2 – Định lí đảo Điểm nằm bên trong góc
Trang 15Cho hs đọc bài toán
Gv :
Điểm nằm bên trong
góc và cách đều hai cạnh
góc ấy thì nằm trên tia
phân giác của góc đó
Gv :
Từ định lí 1 và địmh lí 2
ta có nhận xét sau :
Tập hợp các điểm
nằm bên trong một góc và
cách đều hai cạnh của góc
ấy là tia phân giác của góc
đó
Đọc bài toán
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs : Theo dõi chú ý
và cách đều hai cạnh góc ấy thì nằm trên tia phân giác của góc đó
nhận xét : Tập hợp các điểm nằm bên trong một góc và cách đều hai cạnh của góc ấy là tia phân giác của góc đó
C - Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15
Gv :
Gọi hai hs nhắc lại hai định lý
Gv :
Cho hs hoạt động nhóm bài tpậ 31
Hs 1 : Những điểm nằmtrên đường phân giác của một góc thì cách đều hai cạnh của góc ấy
Hs 2 : Điểm nằm bên trong góc và cách đều hai cạnh góc ấy thì nằm trên tia phân giác của góc đó
D - Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 32 ; 33 ; 34 trang 70 SGK
Trang 16Tuần : 30
Tiết : 56
Ngày soạn : 10 – 4
Ngày dạy : 11 – 4
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
1-Kiến thức :
Vận dụng tính chất của hai định lí về tia phân giác của góc để giải bài tập
2-Kĩ năng :
Vẽ hình thành thạo tia phân giác
3-Thái độ:
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Gv :
Bảng phụ + thước + êke + compa
Hs :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10 Gv :
Phát biểu tính chất tia phân giác Vẽ tia
phân giác của một góc
Hs : Những điểm nằmtrên đường phân giác của một góc thì cách đều hai cạnh của góc ấy
B - Bài mới: