- §äc häc sinh viÕt - Häc sinh viÕt bµi - ChÊm, nhËn xÐt bµi viÕt c Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả Bài tập 2a: Yêu cầu đọc, nắm vững yêu cầu bài * Học sinh đọc y/c bài + Hoa lựu[r]
Trang 1TuÇn 5
LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ 2 Chào cờ
Tập đọc -KT Toán
Đạo đức
Sinh hoạt đầu tuần Người lính dũng cảm (GDBVMT) Nhân số có hai chữ số với số có một ….
Tự làm lấy việc của mình (t1)
Thứ 3 Toán
Aâm nhạc Tập viết
TN _XH Thể dục
Luyện tập Bài : Đếm sao Ôn chữ hoa C Phòng bệnh tim mạch (lồng ghép răng miệngbài1 ) Ôn đi vượt chướng ngại vật
Thứ 4 Tập đọc
Toán
M thuật Chính tả
Cuộc họp của chữ viết Bảng chia 6
Tập nặn dáng tự do
NV : người lính dũng cảm
Thứ 5 Toán
LTVC Thủ công TNXH Thể dục
Luyện tập
So sánh Gấp,cắt,dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ s/vàng( T1) Hoạt động bài tiết nước tiểu
Trò chơi : Mèo đuổi chuột
Thứ 6
Chính tả Toán TLV SHTT
Mùa thu của em Tìm một trong các thành phần bằng nhau Tập tổ chức cuộc họp
Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 14 tháng 09 năm 2009
Tập đọc - Kể chuyện: (Tiết 13)
Người lính dũng cảm I/ Mục đích, yêu cầu :
A Tập đọc:
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; *9 đầu biết đọc phân biệt lời $9< dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi là $9< dũng cảm (trả lời 9- các
CH trong SGK)
B Kể chuyện
- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
*HS khá, giỏi: kể lại 9- toàn bộ câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ truyện sgk
III/ Hoạt động dạy - học
1/ ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh đọc bài "Ông ngoại" và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu - Khai thác nội dung tranh
- >9 $ dẫn cách đọc
c) dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
- Đọc từng câu
- Đọc từng đọan &9 lớp
Giải nghĩa:"Thủ lĩnh, quả quyết "
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Học sinh đọc toàn bài
d) dẫn tìm hiểu bài
- Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò chơi gì?
ở đâu?
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây ra hậu
quả gì?
+ Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ
con hỏng 19 chân rào ?
- Phản ứng của chú lính 9 thế nào khi nghe
lệnh về thôi của viên 9 $ ?
- Thầy giáo chờ mong điều gì của học sinh
trong lớp ?
- Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe thầy giáo
hỏi ?
- Thái độ của các bạn ra sao &9 hành động
của chú lính nhỏ ?
- Ai là $9< lính dũng cảm trong truyện này ?
Vì sao ?
- 2 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu
- Học sinh nối tiếp nhau đọc câu
- 4 em đọc nối tiếp nhau 4 đoạn &9 lớp
- Học sinh đọc nối tiếp nhau trong nhóm
- 1 học sinh đọc toàn bài
* Học sinh đọc đoạn 1
đánh trận giả trong 49< &9<$!
hàng rào đổ, 9 $ sĩ ngã đè lên luống hoa (9< giờ, hàng rào đè lên chú lính nhỏ
Chú lính nhỏ sợ làm đổ hàng rào 49<
&9<$!
* Học sinh đọc đoạn 2
- Chỉ nói O9 vậy là hèn " rồi quả quyết bứoc
về phía 49< &9<$!
* Học sinh đọc đoạn 3
- Thầy mong học sinh dũng cảm nhận khuyết
điểm
- Vì sợ hãi ; Vì chú suy nghĩ rất căn thẳng; Vì chú quyết định nhận lỗi
* Học sinh đọc đoạn 4
- Mọi $9< sững sờ rồi nhìn chú rồi *9 nhanh theo chú 9 *9 theo $9< chỉ huy dũng cảm
- Chú bé chui qua lỗ hỏng dẫn đến hàng rào bị
Trang 3 >9 $ dẫn rút ra nội dung bài học ?
e) Luyện đọc lại
- Giáo viên chọn đoạn mẫu đã viết ở bảng phụ
9 $ dẫn học sinh luyện đọc
- >9 $ dẫn phân vai đọc
- Cho các nhóm thi đọc
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn bạn,
nhóm đọc hay - tuyên 19,$
đổ là $9< lính dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi
*Gdmt: Việc leo rào của các bạn nhỏ làm giập cả những cây hoa trong 67 /78 ý thức giữ gìn và bvmt,tránh những việc làm gây tác hại đến cảnh vật xq.
- "Viên 9 $ ……… dũng cảm"
- Tự phân vai và luyện đọc
- Các nhóm thi đọc
Kể chuyện
1/ GV nêu nhiệm vụ
- Giáo viên nêu một số câu hỏi ở trong SGK và
yêu cầu học sinh trả lời
2/ Hướng dẫn học sinh kể chuyện:
a/ Giáo viên giúp học sinh xác định yêu cầu.
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
b/ Thực hành kể chuyện.
*- Giáo viên kể toàn bộ câu chuyện một 9-!
- Gọi 4 học sinh kể nối tiếp &9 lớp, mỗi học
sinh kể 1 đoạn
- Tổ chức cho 2 nhóm thi kể chuyện
- Nhận xét và cho điểm học sinh
- Học sinh trả lời theo yêu cầu của giáo viên
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh lắng nghe giáo viên kể chuyện
- 4 học sinh nối tiếp kể &9 lớp
- 2 nhóm thi kể
4/ Củng cố
- Giáo viên chốt lại bài học
- Hỏi : Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ?
"Khi mắc lỗi phải biết nhận lỗi Q$9< dám nhận lỗi biết sửa lỗi của mình là $9< dũng cảm "
- Liên hệ giáo dục
5/ Nhận xét, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
Toán : (Tiết 21)
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) I.Mục tiêu:
1.KT:-Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
-Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
2.KN:-H/s thực hiện 9- tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- H/s thực hiện giải bài toán có một phép nhân
- H/s thực hiện 9- bài toán tìm số bị chia
3.TĐ:H/s có ý thức yêu thích môn học say mê giải toán
*H/s khá giỏi có thể làm bài 1c
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ ổn định
Trang 42/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bảng
nhân 6 Hỏi kết quả của một số phép nhân bất
kỳ trong bảng
- Gọi 2 học sinh lên bảng giải bài tập 2
- Nhận xét - Ghi điểm
3/ Dạy bài mới
b) Hướng dẫn phép nhân số có hai chữ sốvới
số có một chữ số (có nhớ)
* Nêu vd: 26 x 3
- Viết lên bảng phép nhân 26 x 3 = ?
- Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc
- Nêu lại cách thực hiện
- Yêu cầu học sinh nêu 9 sgk
* Nêu vd2: 54 x 6
- 9,$ tự vd trên
+ m9 ý: 54 x 6 kết quả là một số có ba chữ số
c) Luyện tập, thực hành
* Bài 1: (cột 1,2,4)Gqmt1
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu câu học sinh lần 9- lên bảng trình bày
cách tính mà mình thực hiện
- Nhận xét ghi điểm
* Bài 2: Gqmt2
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài toán
- Có tất cả mấy tấm vải ?
- Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét ?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét chữa bài - ghi điểm
* Bài 3: Gqmt3
- Yêu cầu học sinh cả lớp làm bảng con
- Yêu cầu học sinh nêu quy tắc"Muốn tìm số bị
chia khi biết 9,$ và số chia"
- Gọi 2 học sinh lên giải
- Nhận xét - Ghi điểm
4/ Củng cố, dặn dò
- Trò chơi nói nhanh phép tính với kết quả
- Nhận xét tiết học và yêu cầu học sinh về nhà
làm phần luyện tập thêm
- 2 học sinh lên bảng
- Học sinh nêu phép nhân
- 1 học sinh lên bảng đặt tính, cả lớp tính ra giấy nháp
-Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đó mới tính
đến hàng chục
54
X 6 (324 là số có ba chữ số) 324
- 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở nháp
- 1 học sinh đọc
- Có 2 tấm vải
- Mỗi tấm dài 35 m
- 1 học sinh lên bảng tính Tóm tắt:
1 tấm : 35 m
2 tấm : … m?
Bài giải:
Cả hai tấm vải dài số mét là:
35 x 2 = 70 (m)
Đáp số: 70 m vải.
- 2 học sinh giải
x : 6 = 12 x : 4 = 23
x = 12 x 6 x = 23 x 4
x = 72 x = 92
Đạo đức: Tiết 4
Tự làm lấy việc của mình
I Mục tiêu:
- Kể 9- một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu 9- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở &9<$!
*H/s KG: Hiểu 9- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hàng ngày
Trang 5II Chuẩn bị:
- Phiếu thảo luận nhóm
- Một số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Tiết 1
1/ ổn định:
2/ Bài cũ:
- Vì sao cần phải giữ lời hứa?
3/ Bài mới:
b/ Các hoạt động
* Hoạt động 1: Xử lí tình huống.
- Giáo viên nêu tình huống sau đó học sinh tìm
cách giải quyết
- Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng có công
việc của mình và mỗi $9< cần phải tự làm lấy
việc của mình
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- Giáo viên phát phiếu học tập và yêu cầu học
sinh thảo luận
- Kết luận: + Tự làm lấy việc của mình là sống
cố gắng làm lấy công việc của bản thân mà
không dựa dẫm vào $9< khác
- Tự làm lấy việc của mình giúp em mau tiến bộ
và không làm phiền $9< khác
* Hoạt động 3: Xử lí tình huống.
- Giáo viên nêu tình huống cho học sinh tự xử lí
- Kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn
cần phải tự làm lấy việc của mình
- 2 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu
- Một số học sinh nêu cách giải quyết của mình
- Các nhóm độc lập thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Học sinh suy nghĩ cách giải quyết Một vài em nêu cách giải quyết của mình
- Học sinh nhắc lại
4/ Củng cố:
- Giáo viên hệ thống bài học
- >9 $ dẫn học sinh về nhà thực hành
5/ Nhận xết tiết học
Chuẩn bị bài tiếp theo
-Thứ ba, ngày 15 tháng 09năm 2009
Toán: Tiết 22
Luyện tập
I Mục tiêu:
1.KT: -Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
-Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
2.KN:- H/s thực hiện 9- tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- H/s thực hiện xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
3.TĐ: -H/s có ý thức yêu thích môn học say mê giải toán
*H/s KG có thể làm BT2c,BT5
II Chuẩn bị:
- Mô hình đồng hồ có thể quay 9- kim chỉ giờ, kim chỉ phút
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ ổn định:
2/ Bài cũ:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2 tiết 21
- Nhận xét và cho điểm học sinh
3/ Bài mới
- 2 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu
Trang 6Bài 1: gqmt1
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài 2 học sinh lên
bảng nêu cách thực hiện
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh
Bài 2 :a,b: gqmt1
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?
- Thực hiện tính từ đâu?
- Yêu cầu học sinh cả lớp làm bài
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh
Bài 3 : : gqmt1
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tự suy nghĩ và tự làm bài
Nhận xét bài của bạn trên bảng
Bài 4 : : gqmt2
- Học sinh đọc từng giờ sau đó yêu cầu học sinh
sử dụng mặt đồng hồ của mình để quay kim đến
đúng giờ đó
* Nếu còn thời gian GV cho HS làm tiếp bài 5
Bài 5:*Cho học sinh khá giỏi làm
- 3 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh thực hiện 2 con tính Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
- Đặt tính rồi tính:
3 học sinh lên bảng làm, học sinh cả lớp làm bài vào VBT
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào VBT
TT: 1 ngày: 24 giờ
6 ngày: giờ Bài giải:
Cả 6 ngày có số giờ là:
24 x 6 = 144 (giờ)
Đáp số: 144 giờ.
- Học sinh lên thực hành
- Chơi trò chơi
4/ Củng cố:
- Giáo viên hệ thống bài học
- >9 $ dẫn học sinh làm bài tập về nhà
5/ Nhận xét tiết học: Chuẩn bị bài tiếp theo.
-âm nhạc
Baứi : ẹeỏm sao
I.Mục tiêu:
-H/s biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- H/s biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
-G/dục h/s tình cảm yêu thiên nhiên
II.Chuẩn bị :
-Hát đúng bài hát
III.Lên lớp:
2.Bài cũ: 4’
-Gọi 2 h/s hát bài" Bài ca đi học”
-Nhận xét đánh giá:
3.Bài mới:30’
b.Giảng bài:29’
Hđ thầy T/g Hđ trò
*HĐ 1:Dạy bài hát Đếm sao gqmt1
-G/v hát mẫu
-H/dẫn h/s đọc lời ca
-G/v dạy hát từng câu, nối tiếp nhau cho
đến hết bài
-Cần chú ý những tiếng ngân dài 3 phách
trong nhịp 3/4
+Cuối câu 1 với tiếng sao
+ Cuối câu 2 với tiếng vàng
+ Cuối câu 4 với tiếng sao và tiếng cao
20’
-H/s lắng nghe
-Đọc lời ca
-H/s tập hát
Trang 7-G/v đếm đủ phách ở tiếng ngân,cho các
em hát đều
-Chia nhóm luyện tập
-Cho h/s vừa hát vừa gõ đệm theo phách
*HĐ 2:Hát kết hợp vỗ tay gqmt1
-Động tác 1: Thực hiện trong 2 câu đầu
Hai tay mềm mại giơ cao rồi uốn cong cho
hai tay chạm nhau ở đầu ngón,lòng bàn tay
quay ra phía truớc Nghiêng $9< sang trái
rồi nghiêng sang phải nhịp nhàng theo giai
điệu
-Động tác 2: Giữ nguyên động tác tay,
quay tròn tại chỗ khi hát 2 câu cuối bài
4.Củng cố,dặn dò:
-Gọi 2 h/s hát lại bài hát
-G/v và h/s nx tiết học:
-Chuẩn bị : ôn bài Đếm sao
9’
4’
-Các nhóm luyện tập
-H/s hát và gõ đệm
-H/s hát kết hợp múa phụ hoạ
Tập viết: (Tiết 5)
Ôn chữ hoa C (Tiếp theo) I/ Mục đích, yêu cầu
- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng Ch), V, A (1 dòng); viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng)
và câu ứng dụng : Chim khôn ….dễ nghe (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Chữ viết rõ ràng, 9,$ đối đều nét và thẳng hàng; *9 đầu biết nối nét giữa chữ hoa với chữ viết 9<$ trong chữ ghi tiếng
- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (Tập viết trên lớp) trong trang vở tập viết 3
II/ Đồ dùng dạy - học
- Mẫu chữ hoa Ch
- Tên riêng và câu tục ngữ
III/ Hoạt động dạy - học
1/ ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên kiểm tra bài viết ở nhà - 2 học sinh
viết bảng lớp Cửu Long
- Nhận xét - Ghi điểm
3/ Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b) dẫn học sinh viết trên bảng con
- Luyện viết chữ hoa
+ Học sinh tìm chữ hoa có trong bài
+ Giáo viên viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
+ Y/c học sinh viết vào bảng con và bảng lớp
các chữ : Ch, V, A
- Luyện viết từ ứng dụng
+ Học sinh đọc từ ứng dụng
+ Giáo viên giới thiệu "Chu Văn An" là một nhà
giáo nổi tiếng đời Trần, sinh năm 1292, mất
1370 , ông có nhiều học trò giỏi
+ Học sinh tập viết trên bảng con, bảng lớp
- Luyện viết câu ứng dụng
+ Y/c học sinh đọc câu tục ngữ
+ Giảng học sinh hiểu lời khuyên câu tục
Học sinh luyện viết bảng con:
- Ch
- V, A
- Học sinh đọc tên riêng "Chu Văn An"
Viết bảng con và bảng lớp
"Chu Văn An"
Trang 8ngữ
+Học sinh viết "Chim, Q$9<O bảng con
c) >9 $ dẫn học sinh viết vào vở
- Nêu yêu cầu:
Ch: 1 dòng
V, A : 1 dòng
Chu Văn An : 2 dòng
Câu ứng dụng : 2 lần
- Giáo viên theo dõi uốn nắn, nhắc nhở học sinh
d) Chấm, chữa bài:
- Giáo viên chấm một số bài viết của học sinh
và nhận xét
* Học sinh đọc câu tục ngữ
" Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Y7 khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe"
- Viết bảng con "Chim, Q$9<O
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh nghe giáo viên nhận xét và chữa lỗi
4/ Củng cố
- Nhắc lại cách viết
- Liên hệ câu tục ngữ giáo dục học sinh
5/ Nhận xét, dặn dò
- Giáo viên nhận xét gìơ học
-Tự nhiên xã hội : Tiết 9 Phòng bệnh tim mạch
I Mục tiêu:
- Biết 9- tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em
- HS khá giỏi: Biết nguyên nhân của bệnh thấp tim
II Đồ dùng dạy học
- Giấy khổ lớn và bút dạ
- Phiếu thảo luận
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1/ ổn định:
2/ Bài cũ:
- Nên và không nên làm gì để bảo vệ tim mạch?
- Nhận xét và đánh giá câu trả lời của học sinh
3/ Bài mới:
b/ Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Kể tên một số bệnh về tim
mạch
- G9 1: Hoạt động cả lớp
+ Yêu cầu mỗi học sinh kể một bệnh về tim
mạch mà em biết?
+ Giáo viên ghi tên các bệnh đó lên bảng
+ Tổng hợp các ý kiến của học sinh
+ Giảng thêm cho học sinh một số kiến thức về
bệnh tim mạch
- G9 2: Giới thiệu về bệnh thấp tim
+ Là bệnh 9<$ gặp ở trẻ em, rất nguy hiểm
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về bệnh thấp tim
- G9 1: Thảo luận nhóm
+ Yêu cầu học sinh thảo luận theo 3 câu hỏi
SGK
+ Nhận xết câu trả lời của học sinh
- G9 2: Thảo luận cặp đôi
+ Yêu cầu học sinh quan sát các hình 4, 5, 6 và
- 3 học sinh trả lời
- Nhận xét bổ sung phần trả lời (nếu có)
- Nhắc lại tên bài học
- Mỗi học sinh kể tên về bệnh tim mạch:
+ Nhồi máu cơ tim + Thấp tim
- 1 học sinh đọc lại tên các bệnh
- 1 đến 2 học sinh đọc
- Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm thảo luận và trình bày:
Trang 9nêu các cách phòng chống bệnh tim mạch.
+ Nhận xét, tổng hợp ý kiến của học sinh
+ Kết luận: Để phòng bệnh tim mạch, chúng ta
cần: Giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ
chất, giữ vệ sinh cá nhân và rèn luyện thân thể
hàng ngày
* Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
+ Với $9< bị bệnh tim nên và không nên làm
gì?
+ Giáo viên ghi lên bảng các ý kiến của học
sinh
+ Tổng kết các ý kiến đúng của học sinh
4/ Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài đọc
- Liên hệ giáo dục ý thức
- Chuẩn bị bài "Hoạt động bài tiết 9 tiểu"
+ Bệnh tim mạch 9<$ gặp ở trẻ em là bệnh thấp thấp tim
+ Bệnh thấp tim rất nguy hiểm, để lại những di chứng rất nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim
+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a-mi- đan kéo dài hoặc do thấp khớp cấp không chữa trị kịp thời
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Tiến hành thảo luận cặp đôi
- Đại diện 3- 4 học sinh trả lời
+ Ăn uống đủ chất + Súc miệng 9 muối + Mặc áo ấm khi trời lạnh
- Học sinh đọc mục bạn cần biết
* Tiến hành thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời, trình bày &9 lớp + Nên: Ăn uống đủ chất, tập thể dục nhẹ nhàng,
… + Không nên : Chạy nhảy, làm việc quá sức, … + Học sinh đọc các ý kiến đúng
- Đọc mục bạn cần biết sgk
Thể dục: (Tiết 9)
Ôn đi vượt chướng ngại vật I/ Mục tiêu
- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái đúng cách
- Biết cách đi 49- 9 $ ngại vật thấp
- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi: Thi đua xếp hàng
II Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Vệ sinh sân bãi.
- [\ tiện: còi , kẻ sân, dụng cụ.
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
A/ Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Trò chơi "Có chúng em"
* Chạy chậm theo vòng tròn rộng.
B/ Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
quay phải, quay trái
- Ôn đi 49- 9 $ ngại vật
* Giáo viên cần chú ý một số lỗi sai học
sinh 9<$ mắc: Khi đi cúi đầu, mất
thăng bằng, đặt bàn chân không thẳng
9 $% đi lệch ra ngoài 9<$ kẻ sẵn, sợ
không dám *9 dài và nhảy qua
- Cách sửa: Giáo viên chỉ ra động tác mà
học sinh làm 90 đúng hoặc làm lại
động tác sai của học sinh, sau đó 9 $
1 - 2 phút
1 phút
1 - 2 phút
1 phút
5 - 7 phút
8 - 10 phút
6 - 8 phút
Đội hình 4 hàng ngang
- Chạy xung quanh sân &9<$!
- Đội hình hàng ngang sau đó mới chuyển qua đội hình 2 - 4 hàng dọc,
em nọ cách em kia 3 - 4 m
Trang 10dẫn lại động tác đồng thời làm mẫu đúng
cho học sinh cùng tập
- Trò chơi: "Thi đua xếp hàng"
C/ Phần kết thúc:
- Đi 9<$ theo nhịp và hát
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét giờ tập luyện
"Ôn luyện đi 49- 9 $ ngại vật"
2 phút
2 phút
1 phút
- Lớp thi xếp hàng theo hiệu lệnh
- Đội hình ban đầu
Thứ tư,ngày 16 thánh 09 năm 2009
Tập đọc tiết 15:
cuộc họp của chữ viết I/ Mục đích, yêu cầu.
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ,đọc đúng các kiểu câu; *9 đầu biết phân biệt lời $9< dẫn chuyện với các nhân vật
-Hiểu ND : Tầm quan trọng của dấu chấm núi riờng và cõu núi chung ( ( Trả lời được cỏc CH trong SGK
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh học bài đọc
- 6 tờ phiếu khổ A4 kẻ bảng, bút dạ để HS thực hiện yêu cầu 3
III/ Họat động dạy học: 35
Hoaùt ủoọng thaày Tg Hoaùt ủoọng troứ
2 Kiểm tra bài cũ:
-4 h/s lên kể lại 4 đoạn OQ$9< lính
dũng cảm”
-NX ghi điểm:
B/ Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu: Truyện vui này sẽ cho các em
biết dấu chấm nói riêng, các dấu nói chung
đóng vai trò quan trọng 9 thế nào? Đặc biệt
truyện còn giúp các em biết tổ chức một cuộc
họp
2/ Luyện đọc:
a, GV đọc mẫu toàn bài:
- Giọng $9< dẫn chuyện hóm hỉnh
- Giọng bác chữ A to, dõng dạc
- Giọng dấu chấm rõ ràng rành mạch
b, GV 9 $ dẫn HS luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ:
- Đọc câu: -(g/quyết MT1)GV theo dõi HS
đọc, 9 $ dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng
- Đọc từng đoạn: -(g/quyết MT3)GV chia
đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu lấm tấm mồ hôi
+ Đoạn 2: "Có tiếng mồ hôi"
+ Đoạn 3: "Tiếng 9<!! ẩu thế nhỉ"
+ Đoạn 4: Còn lại
- GV kết hợp nhắc nhở HS đọc đúng các kiểu
câu hỏi, câu cảm -(g/quyết ý 1MT2)
-Ngắt nghỉ hơi đúng
- Đọc từng đoạn trong nhóm:
3/ >9 $ dẫn tìm hiểu bài:
4p
29p 1p
20’
5’
-4 em kể chuyện
-H/s lắng nghe
-HS tiếp nối nhau đọc từng câu (2 9- -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (4
đoạn) đoạn đặt sai dấu chấm câu của Hoàng HS đọc theo cách ngắt câu của Hoàng
-4 nhóm nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
1 HS đọc cả bài
1 HS đọc đoạn 1, lớp theo dõi SGK và