GV: Qua bài tập 5 : Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kì bao giờ cũng có ít nhất 1điểm hữu tỉ nữa .Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất kì c[r]
Trang 1Giáo án Đại số 7_Năm học 2009-2010
Giáo viên: Nguyễn Thị Khả Ái 1 T2 Trường THCS Triệu Vân
Ngày dạy: 27/08/2009
TIẾT 2: §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ
2 Kỹ năng:- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Có kĩ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”.
3 Thái độ : Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nhanh nhẹn, chính xác.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, trực quan, suy diễn.
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, bảng phụ
HS: Ôn lại các kiến thức cũ, kiến thức cũ, làm bài tập
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Hs1: Chữa bài tập 5 (SGK)
Hs2: Thế nàn là số hữu tỉ? chữa bài tập 3 (SGK)
GV: Qua bài tập 5 : Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kì bao giờ cũng có ít nhất 1điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất kì có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập hợp Z và Q
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:(1 phút)
Ở lớp 6, các em đã biết cách cộng,trừ hai số nguyên với nhau Với muốn cộng trừ hai số hữu tỉ với nhau ta làm thế nàn? Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời câu hỏi đó
2 Triển khai bài :
a-Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữư tỉ (12 phút)
Gv: Nêu quy tắc cộng trứ hai phân số cùng mẫu, hai
phân số không cùng mẫu ?
Gv: ở bài trước, ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số với a, b Z, b 0 Vởi để cộng,
b
trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Hs: … Viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng
quy tắc cộng, trừ phân số
m
b y m
a
x ; (a,b,m b Z, 0) thành công thức:
x + y = ?
x – y = ?
Gv:Em hãy nhắc lại các tính chất phép cộng phân số:
Hs: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
Gv: Hướng dẫn học sinh làm ví dụ:
Gọi học sinh đứng tại chỗ đọc cách làm
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
Gọi 2 học sinh lên bảng làm
1 Cộng trừ hai số hữư tỉ
m
b y m
a
m b a m
b m
a y x
m b a m
b m
a y x
Lop7.net
Trang 2Giáo án Đại số 7_Năm học 2009-2010
Giáo viên: Nguyễn Thị Khả Ái 2 T2 Trường THCS Triệu Vân
a)
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2
6
,
b)
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 )
4
,
0
(
3
Ví dụ a)
21
37 21
12 ) 49 ( 21
12 21
49 7
4 3
b)
4
9 4
) 3 ( ) 12 ( 4
3 4
12 ) 4
3 ( ) 3 (
b-Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế:(12 phút)
GV: Đưa bài toán:
? Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập Z đã học ?
Hs: ………
GV: Tương tự, trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế
Gọi h/sđọc quy tắc
GV: Đưa ví dụ: Tìm x, biết:
3
1 7
3
21
16
21
9 21
7
7
3 3
1
x
x
x
GV: Yêu cầu hs là ?2 Gọi 2 hs lên bảng làm
GV: Cho hs đọc phần chú ý ở Sgk
2 Quy tắc chuyển vế
Tìm số nguyên x, biết:
x + 5 =12
x = 12 - 5
x = 7
* Quy tắc: (Sgk)
x, y, z Q:
x + y = z x = z - y
?2 a)
6
1
x
b)
28
29
x
* Chú ý: (Sgk)
IV Luyện tập – Củng cố:(10 phút)
Gv: Muốn cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
GV:Cho học sinh làm bài tập 6a,b.Câu b: Hướng dẫn học sinh rút gọn phân số trước khi cộng
a) b)
12
1
1
GV: Cho học sinh làm bài tập 10 Mỗi dãy trong lớp làm mỗi cách
2
1 2 2
5
V Hướng dẫn về nhà:(2 phút)
- Học thuộc quy tắc, xem lại cách cộng, trừ 2 số hữu tỉ
- Làm bài tập 6c,d; 7,8,9(trang 10 SGK)
- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Lop7.net