III.TiÕn tr×nh d¹y häc: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1: ¤n tËp dÊu hiÖu - GV: Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2,cho - HS nêu lại các dấu hiệu đã học.. Yªu cÇu nh[r]
Trang 1Ngaỳ soạn: / /2011
Buổi 1:
Luyện tập- Số phần tử của một tập hợp- tập hợp con
I Mục tiêu:
- Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ,
- Xác định được số phần tử của một tập hợp
- Xác định tập hợp con
ii Nội dung:
- ổn định
- Kiểm tra, xen kẽ
- Luyện tập
Viết tập hợp A các số TN > 7 và < 12
HS: trình bày bài làm
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “Sông
Hồng”
A= 1; 2
B= 3; 4
Viết các tập hợp gồm 2 phần tử,
1 phần tử A
1 phần tử B
A= Cam, táo
B= ổi, chanh, cam
Dùng kí hiệu , để ghi các phần tử
Bài 1 SBT A= x N 7 < x < 12 hoặc A= 8; 9; 10; 11
9 A; 14 A Bài 2 SBT
S; Ô; N; G; H Bài 6 SBT:
C= 1; 3 D= 1; 4 E= 2; 3 H= 2; 4 Bài 7 SBT
a, A và B Cam A và cam B
b, A mà B Táo A mà B Bài 8 SBT:
Viết tập hợp các con đường đi từ A đến C qua B
a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2; a2b3 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập
hợp có bao nhiêu phần tử Bài 29 SBTa, Tập hợp A các số TN x mà x-5 =13
A = 18 => 1 phần tử
b, B = x N x + 8 = 8
B = 0 => 1 phần tử
c, C = x N x.0 = 0
C = 0; 1; 2; 3; ; n
A
a1
b2
b3
Trang 2a, Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá
50
b, Tập hợp các số TN > 8 nhưng < 9
Viết tập hợp A các số tự nhiên < 6 Tập hợp
B các số tự nhiên < 8
Dùng kí hiệu
Dạng 2 :Tính số phần tử của các tập hợp
Nêu tính chất đặc trưng của mỗi tập hợp =>
Cách tính số phần tử
Bài tập : Cho
C={12;14;16;18;20;22;24;26}.Tính số phần
tử của tập hợp đó
+GV kiến thức áp dụng: Tập hợp các
số tự nhiên chẵn từ m đến n có
(n-m):2+1 phần tử
+HS làm:
*Bài tập : Cho các tập hợp sau Tính số
phần tử của tập hợp đó
a) E = {22;24;26;28;30;32;34;36; ;146}
b) F = {1;2;3;4;5;6;7;8; ;2567}
c) G ={11;13;15;17; ;59999}
d) H =
{1012;185;245;968;759;8678;7878}
Dạng 3 Tập hợp con
Cho A = a; b; c; d
B = a; b
Bài tập 36
C = N
d, D = x N x.0 = 7
D = Bài 30 SBT
a, A = 0; 1; 2; 3; ; 50
Số phần tử: 50 – 0 + 1 = 51
b, B = x N 8 < x <9
B = Bài 32 SBT:
A = 0; 1; 2; 3; 4; 5
B = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7
A B Bài 33 SBT Cho A = 8; 10
8 A 10 A 8; 10 = A
Bài 34
a, A = 40; 41; 42; ; 100
Số phần tử: (100 – 40) + 1= 61
b, B = 10; 12; 14; ; 98
Số phần tử: (98 – 10)/ 2 + 1 = 45
c, C = 35; 37; 39; ; 105
Số phần tử: (105 – 35)/ 2 + 1 = 36
- Số phần tử của tập hợp A là: (26-12):2+1=8 phần tử
Bài tập
a): Số phần tử của tập hợp E là: (146-22):2 + 1 = 63 phần tử
b): Số phần tử của tập hợp F là: 2567 - 1 +
1 = 2567 phần tử
c): Số phần tử của tập hợp G là: (59999 - 11):2 + 1 =29995 phần tử
d: Số phần tử của tập hợp H là: 7 phần tử
Trang 3Cho A = 1; 2; 3
Cách viết nào đúng, sai
Bài 35
a, B A
b, Vẽ hình minh họa Bài 36
1 A đ 3 A s
1 A s 2; 3 A đ
IV Hướng dẫn về nhà:
- Hỏi củng cố : Nêu lại các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Dặn dò : Về nhà học bài
Ngày soạn: / /2011
c d
A B
. a
. b
Trang 4Buổi 2 : Các phép toán trong N
A Mục tiêu:
- Học sinh được ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân
- Học sinh được ôn lại phép trừ và phép chia
- áp dụng các tính chất trên để làm bài tập
- Rèn kỹ năng tính nhẩm
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài dạy:
1 Nhắc lại kiến thức:
Hãy cho biết: Phép cộng và phép nhân
có những tính chất gì? Tính chất của phép cộng:- Giao hoán: a+b=b+a
- Kết hợp: a+(b+c) = (a+b)+c
- Cộng với số 0: a+0 = 0+a = a Tính chất của phép nhân:
- Giao hoán: a.b = b.a
- Kết hợp: a.(b.c) = (a.b).c
- Nhân với số 1: a.1 = 1.a = a
- Phân phối đối với phép cộng:
a.(b+c) = a.b + a.c
3 Bài mới:
Dạng 1: Tính nhanh:
Bài tập 1:a) 81 + 243 + 19
b) 5.25.2.16.4
c) 32.47 + 32.53
Ba HS lên bảng, cả lớp làm vào vở a) = ( 81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343 b) = ( 5.2)( 25.4).16 = 10.100.16
=16000 c) = 32.( 47 + 53) = 32.100 = 3200
Bài tập 2: A = 26 + 27 + 28 + + 33
B = 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
HD: a) Có tất cả bao nhiêu cặp số? Nhận xét gì về
tổng của số đầu và số cuối; tổng của các cặp số
cách đều số đầu và số cuối
2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
A=(26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30) = 59.4 = 236
b) áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng
Bài 3: Tớnh nhanh một cỏch hợp lớ:
a/ 997 + 86
B = 36.(28+82)+64.(69+41) = 36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64) = 110.100 = 11000
Bài 3: a/ 997 + (3 + 83) = (997 + 3) +
83 = 1000 + 80 = 1083
Trang 5b/ 37 38 + 62 37
c/ 43 11; 67 101; 423 1001
d/ 67 99; 998 34
Hướng dẫn
Sử dụng tớnh chất kết hợp của phộp cộng
Nhận xột: 997 + 86 = (997 + 3) + (86 -3) =
1000 + 83 = 1083 Ta cú thể thờm vào số
hạng này đồng thời bớt đi số hạng kia với
cựng một số
Sử dụng tớnh chất phõn phối của phộp
nhõn đối với phộp cộng
Bai 4: Tớnh nhanh cỏc phộp tớnh:
a/ 37581 – 9999
b/ 7345 – 1998
c/ 485321 – 99999
d/ 7593 – 1997
Hướng dẫn:
(cộng cựng một số vào số bị trừ và số trừ
Dạng 2: Giới thiệu về giai thừa
Bài tập 5: Ta kí hiệu n! = 1.2.3 n.
Hãy tính: a) 6!
b) 5! – 3!
Ngoài cách làm câu b như trên ta còn có thể áp
dụng công thức sau:
n! – m! = m!.[(m+1)(m+2) n – 1]
Ta có: 5! – 3! = 3!.(5.4 - 1)
= 1.2.3.(5.4 - 1) = 6.19 = 114
b/ 37 38 + 62 37 = 37.(38 + 62) = 37.100 = 3700
c/ 43 11 = 43.(10 + 1) = 43.10 +
43 1 = 430 + 43 = 4373
67 101= 6767
423 1001 = 423 423 d/ 67 99 = 67.(100 – 1) = 67.100 –
67 = 6700 – 67 = 6633
998 34 = 34 (100 – 2) = 34.100 – 34.2 = 3400 – 68 = 33 932
Bai 4: Tớnh nhanh cỏc phộp tớnh
a/ 37581 – 9999 = (37581 + 1 ) – (9999 + 1) = 37582 – 10000 = 89999
b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998 + 2) = 7347 – 2000 = 5347
c/ ĐS: 385322 d/ ĐS: 5596 Bài tập 5:
a) 6! = 1.2.3.4.5.6 = 720
b) 5! – 3! = 1.2.3.4.5 – 1.2.3 = 120 – 6 = 114
Dạng 3: Bài toán rèn tư duy logic
Bài tập 6: Thay dấu * và các chữ bởi các chữ số
thích hợp:
a)
* 8 * 3
x 9
7 0 * 7 *
b)
a a a
x a
3 * * a
Bài tập 6: Thay dấu * và các chữ bởi
các chữ số thích hợp
HD a) 9 x 3 = bao nhiêu?
Vậy cần điền chữ số mấy vào dấu * ngoài cùng
bên phải của tích?
Ta đang nhớ 2 ở hàng chục Vậy cần nhân 9 với
mấy để có số cuối là 5, nhớ 2 là 7?
Bằng cách tư duy tương tự, em sẽ tìm được đáp số
a) b)
7 8 5 3
x 9
7 0 6 7 7
6 6 6
x 6
3 9 9 6
Trang 6b) Có những số nào bình phương có số tận cùng là
chính nó? ( số 1, 5, 6)
Em có thể thử từng số hoặc tư duy xem số nào
bình phương có số tận cùng là chính nó và số
hàng chục là 3 ( Không thể là 5 vì số nhớ ở hàng
chục là 2 thêm vào 25 không được 3 ở hàng tiếp
theo)?
4 Củng cố:
Bài 7 :Em có thể tính nhẩm 1 số nhân với
10, 100, 1000, bàng cách đếm chữ số 0 ở sau số
1 và thêm vào sau số đem nhân
VD: 27 100 = 2700 ( 2 chữ số 0 sau số 1-> ta
thêm 2 chữ số 0 vào sau số đem nhân là 27 được
kêt quả 2700)
Tương tự, em hãy làm các phép nhân sau: 294 10
; 375 1000; 1221.100000
Bài 7
294 10 = 2940
375 1000 = 375000
1221.100000 = 122100000
5 Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập 68,70,72,78 SBT
Ngaỳ soạn: /09/2011
Buổi 3 : nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 7A Mục tiêu:
- Học sinh được ôn lại phép tính luỹ thừa và quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Làm các bài tập liên quan
- Rèn tính cẩn thận và tư duy logic
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức
2 Nhắc lại kiến thức:
Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa; Công
thức nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ
số
Định nghĩa luỹ thừa: an =
n
a a
a .
( tích của n thừa số a) Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am.an = am+n Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an = am-n
3 Bài mới:
Dạng 1: Giá trị của luỹ thừa
Bài 1: Viết gọn các tích sau dưới dạng một
luỹ thừa:
a) 8 8 8 8 8
b) 7 3 21 21
c) 6 5 6 5 5
Bài 2: Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa:
a) a a a b b
b) m m m m + p p
Bài 94:
600 0 = … (Tấn)
(21 chữ số 0)
500 0 = ……(Tấn)
(15 chữ số 0)
Bài 1:
a) 8 8 8 8 8 = 85 b) 7 3 21 21 = 7 3 7 3 7 3 = 73 33 c) 6 5 6 5 5 = 62 53
Bài 2:
a) a a a b b = a3 b2 b) m m m m + p p = m4 + p2
Bai 3 (: Bài 94SBT):
600 0 = 6 1021 (Tấn) (21 chữ số 0)
500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)
Dạng 2: Giá trị của luỹ thừa
Bài 4: Tính giá trị các luỹ thừa sau:
a) 34 b) 53 c) 26
Bài 5: Số nào lớn hơn trong hai số sau:
Bài 4:
a) 34 = 3 3 3 3 = 81 b) 53 = 5 5 5 = 125 c) 26 = 2 2 2 2 2 2 =64
Bài 5:
Trang 8a) 72 và 27 b) 24 và 42 a) 72 = 7 7 = 49
27 = 2 2 2 2 2 2 2 = 128 Vậy 72 < 27
b) 24 = 2 2 2 2 = 16
42 = 4 4 = 16 Vậy 24 = 42 ( Bài 91SBT): So sánh
a, 26 và 82
b, 53 và 35
Dạng 3: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài tập7: Viết kết quả phép tính dưới
dạng một luỹ thừa:
a) 32 37 b) 53 52 c) 75 7
Bai 6 ( Bài 91SBT): So sánh
a, 26 và 82
26 = 2.2.2.2.2.2 = 64
82 = 8.8 = 64
=> 26 = 82
b, 53 và 35
53 = 5.5.5 = 125
35 = 3.3.3.3.3 = 243
125 < 243
=> 53 < 35
Bài tập7: Viết kết quả phép tính dưới dạng
một luỹ thừa:
a) 32 37 = 39 b) 53 52 = 55 c) 75 7 = 76
Dạng 4: Chia hai luỹ thừa cùng sơ số
Bài tập8: Viết kết quả phép tính dưới dạng
một luỹ thừa:
a) 319 : 311 b) 75 : 75
c) 165 : 42 d) 69 : 68
Bài tập 8: Viết kết quả phép tính dưới dạng
một luỹ thừa: Viết kết quả phép tính dưới
dạng một luỹ thừa a) 319 : 311 = 38 b) 75 : 75 = 1 c) 165 : 42 = 165 : 16 = 164 d) 69 : 68 = 6
4 Củng cố:
Em có thể tính nhanh bình phương của một
số có tận cùng bằng 5 bằng cách lấy số
hàng chục nhân với số hàng chục cộng 1
rồi viết thêm 25 vào sau tích nhận được
VD: 352 = 1225 ( lấy 3 4 = 12 rồi viết
thêm 25 vào sau tích nhận được)
Bằng cách tương tự, em hãy tính:
252 ; 552 ; 952 ; 752
5 Hướng dẫn về nhà:
Bài 87 , 88 , 90 , 94 , 100 SBT
Bài tập9
252 = 625
552 = 3025
952 = 9025
752 = 5625
Trang 9
Ngµy so¹n: /10/2011
Buæi 4: bµi to¸n t×m x
d trong phÐp chia
A Môc tiªu:
- Häc sinh luyÖn tËp c¸c d¹ng to¸n t×m x
Trang 10- Học sinh biết được a chia b sẽ có những khả năng dư nào.
- áp dụng làm các bài tập về tìm số dư và tìm số tự nhiên khi biết các số dư trong một số phép chia
- Rèn tính cẩn thận và tư duy logic
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài dạy:
I bài toán tìm x
Nhắc lại kiến thức:
Số hạng chưa biết = Tổng– Số hạng đã biết
Số bị trừ = Hiệu + Số trừ
Số trừ = Số bị trừ – Hiệu
Thừa số chưa biết = Tích : Thừa số đã biết
Số bị chia = Thương Số chia
Số chia = Số bị chia : thương
Bài tập1: Tìm x biết:
a) 6 x - 5 = 613
b) 12 (x - 1) = 0
c) (6x- 39):3 = 201
d) 23 + 3x = 56 : 53
e) 541 + (218 - x) = 735
f) 9x + 2 = 60 : 3
g) 71 + (26 - 3x) : 5 = 75
h) 2x = 32
i) (x - 6)2 = 9
k) 3( x + 3) = 81
l) (2x - 5)3 = 8
Hướng dẫn: Tất cả các số hạng liên quan đến
x bởi phép nhân, phép chia và dấu ngoặc ta
tạm coi là một số để tính toán
a) Coi 6.x là số bị trừ
b) Coi ( x - 1) là thừa số chưa biết
c) Coi ( 6x - 39) là số bị chia
d) Tính xem 56 : 53 bằng bao nhiêu rồi
coi 3x là số hạng chưa biết
e) Coi ( 218 - x) là số hạng chưa biết
f) Coi 9x là số hạng chưa biết
g) Coi ( 26 – 3x) : 5 là số hạng chưa
biết
Bài tập1: Tìm x biết a)6.x - 5 = 613 6.x = 613 + 5 6.x = 618
x = 618 : 6
x = 103 b) 12.( x -1) = 0 x– 1 = 0 : 12 x- 1 = 0
x = 0 + 1
x = 1 c) (6x- 39):3 = 201 6x- 39 = 201 3 6x = 603 + 39
x = 642 : 6
x = 107
d) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53 3x = 125 - 23
x = 102 : 3
x = 34
e) 541 + (218 - x) = 735
218 - x = 735 - 541
x = 218 - 194
Trang 11h) k) Ta cã 32=25 V× c¬ sè b»ng nhau
vµ hai vÕ b»ng nhau nªn sè mò còng
ph¶i b»ng nhau
i) l) 9 = 32 V× sè mò b»ng nhau vµ hai
vÕ b»ng nhau nªn c¬ sè còng ph¶i
b»ng nhau
x = 24
f) 9x + 2 = 60 : 3 9x + 2 = 20 9x = 20 - 2 9x = 18
x = 2
g) 71 + (26 - 3x) : 5 = 75 (26 - 3x) : 5 = 75 - 71
26 - 3x = 4 5 3x = 26 - 20 3x = 6
x = 2
h) 2x = 32
2x = 25
x = 5
i) (x - 6)2 = 9
x - 6 = 3
x = 3 + 6
x = 9 k) 3( x + 3) = 81
3( x + 3) = 34
x + 3 = 4
x = 4 – 3
x = 1 l) (2x - 5)3 = 8 (2x - 5)3 = 23 2x – 5 = 3 2x = 3 + 5 2x = 8
x = 8 : 2
x = 4
II d trong phÐp chia
Nh¾c l¹i kiÕn thøc:
Sè a chia hÕt cho sè b khi nµo?
ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t cho phÐp chia
Sè a chia hÕt cho sè b khi t×m ®îc mét sè q sao cho a = b.q
C«ng thøc tæng qu¸t cho phÐp chia:
a = b.q + r ( b 0, 0 r b )
Trang 12* Nếu r = 0 ta có phép chia hết.
* nếu r 0 ta có phép chia có dư.
Dạng 1:
Bài 1: Số dư trong phép chia một số
cho 4 có thể là bao nhiêu? Viết dạng
tổng quát của một số chia 4 dư 3
Bài 2: Viết dạng tổng quát của số tự
nhiên chia 3 dư 1; chia 7 dư 3; chia 9 dư
2; chia 11 dư 9
Bài 1: Số dư trong phép chia một số cho 4 có
thể là 0, 1, 2 , 3
Dạng tổng quát của một số chia 4 dư 3 là 4k + 3
Bài 2:
Dạng tổng quát của một số chia 3 dư 1 là
3k + 1 Dạng tổng quát của một số chia 7 dư 3 là
7k + 3 Dạng tổng quát của một số chia 9 dư 2 là
9k + 2 Dạng tổng quát của một số chia 11 dư 9 là
11k + 9
Dạng 2:
Bài 3: Tìm số tự nhiên có hai chữ số,
các chữ số giống nhau, biết rằng số đó
chia hết cho 2, còn chia 5 thì dư 4
Bài 4: Tỡm số tự nhiờn nhỏ nhất đồng
thời chia hết cho 2, 3, 5, 9
Bài 3: Số chia 5 dư 4 thì sẽ có tận cùng là 4
hoặc 9 Nhưng số đó lại chia hết cho 2 nên số đó
là 44
Bài 4:
Số cần tìm chia hết cho 2 và 5 nên có tận cùng là
0 Vậy số cần tìm phải có ít nhất hai chữ số
Số cần tìm phải có tổng các chữ số chia hết cho
9 nên số cần tìm là 90
Dạng 3:
Bài tập5: Tỡm số dư khi chia mỗi số
sau cho 9, cho 3:
8260, 1725, 7364, 1015
Hướng dẫn: mọi số đều có thể viết được
dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng
với một số chia hết cho 9 nên tổng các
chữ số của một số chia 9 dư bao nhiêu
thì số đó chia 9 cũng dư bấy nhiêu
Bài tập5:
8260 cú 8 + 2 + 6 + 0 = 16, 16 chia 9 dư 7 Vậy
8260 chia 9 dư 7
Tương tự ta cú:
1725 chia cho 9 dư 6
7364 chia cho 9 dư 2
105 chia cho 9 dư 1
Ta cũng được
8260 chia cho 3 dư 1
1725 chia cho 3 dư 0
7364 chia cho 3 dư 2
105 chia cho 3 dư 1
Trang 134 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập 138, 132 SBT Bài 44,
62, 64, 102, 108, 105 SBT
Ngày soạn: /10/2011
Buổi 5: ôn tập các dấu hiệu chia hết
cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
+Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện tư duy hs.