1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tiết 35 - Bài 18: Bội chung nhỏ nhất - Luyện tập

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài mới * Đặt vấn đề vào bài mới: 1’ GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng tiếp tục ôn tập lại nội toàn bộ nội dung kiến thức của chương I.. 2.Dạy nội d[r]

Trang 1

Ngày soạn: 06/11/2010 Ngày dạy: 08/11/2010 Dạy lớp: 6A, 6B

Tiết 35

§18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT - LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN

2 Kỹ năng: - Vận dụng tìm bội chung và BCNN trong các bài tập thực tế đơn giản

3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập

- Giáo án, sgk, sgv

2 Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

a) Câu hỏi:

HS1: - Thế nào là BCNN của hai hay nhiều số? Nêu nhận xét và chú ý?

- Tìm BCNN (10; 12; 15)

HS2: - Nêu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ?

- Tìm BCNN (8; 9; 11); BCNN (25; 50); BCNN (24; 40; 168).

b) Đáp án:

HS1: - Nêu định nghĩa, nhận xét và chú ý

- BCNN (10; 12; 15) = 60

HS2: - Nêu quy tắc

- BCNN (8; 9; 11) = 792

BCNN (25; 50) = 50

BCNN (24; 40; 168) = 840

* Đặt vấn đề vào bài mới: (1’)

? Muốn tìm bội chung của hai hay nhiều số ta làm như thế nào?

HS: Ta tìm bội của các số đó rồi tìm bội chung của chúng

GV: Qua thực hiện tìm BCNN ta có thể tìm bội chung của hai hay nhiều số thong qua tìm BCNN

2.Dạy nội dung bài mới:

1 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN (10’)

GV

?

HS

?

HS

Nêu ví dụ

Số x là gì của 8; 18 và 30?

x là bội chung của 8; 18 và 30 và x < 100

BCNN(8; 18; 30) = ?

Trả lời căn cứ vào VD2 mục 2

BCNN(8; 18; 30) = 23 32.5 = 360

VD: Cho A = x  N/ x 8; x 18; 

x 30; x < 1000.

Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử

Trang 2

HS

?

HS

GV

BCNN(8; 18; 30) có quan hệ gì với BC của

chúng? (HS K, G)

BC(8; 18; 30) là bội của BCNN(8; 18; 30)

Tìm B(360) như thế nào? (HS Y)

Lần lượt nhân 360 với 0; 1; 2; được

Nhận xét và ghi bảng

Giải

x 8

x 18  x  BC (8; 18; 30)

x 30 và x < 1000.

BCNN (8; 18; 30) = 23 32.5 = 360 Lần lượt nhân 360 với 0; 1; 2 được 0; 360; 720

Vậy A = 0; 360; 720

? Ttìm BC của hai hay nhiều số thông qua tìm

BCNN là gì?

2 Luyện tập (25’)

GV

HS

Ghi bài tập 1

Yêu cầu 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

cùng làm và nhận xét

Thực hiện yêu cầu

Bài tâp 1:

Tìm số tự nhiên a, biết a < 1000;

a 60 và a 280. 

Giải

Vì a 60 và a 280 nên  

a  BC(60; 280)

Mà BCNN (60; 280) = 840

vì a < 1000 vậy a = 840

GV

HS

GV

GV

Treo bảng phụ Bài 152 SGK

Y/c 2HS lên bảng làm bài bằng 2 cách

2HS lên bảng làm bài, cả lớp cùng làm và nx

Tổng hợp nhận xét và cho điểm

- Yêu cầu HS nêu hướng làm bài 153/SGK

- Gọi một em lên bảng trình bày

Thực hiên yêu cầu

Bài 2(Bài 152 – SGK/59)

Cách 1:

Vì a 15 và a 18 

 a  BC (15; 18)

B(15) = 0; 15; 30; 45; 60; 75; 90; .

B(18) = 0; 18; 36; 54; 72; 90;  Vậy BC (15; 18) = 0; 90; 

Vì a nhỏ nhất khác 0  a = 90 Cách 2:

Vì a 15 và a 18 

 a  BC (`5; 18)

Mà BCNN (15; 18) = 90 Nên BC(15; 18) = 0; 90; 

Vì a nhỏ nhất khác 0  a = 90

Bài 3(Bài 153 – SGK/59)

Giải

BCNN (30; 35) = 90

Các bội chung nhỏ hơn 500 của 30

và 45 là: 90; 180; 270; 360; 450

Trang 3

3 Củng cố -Luyện tập:(Đã thực hiện trong bài)

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1’)

- Học bài

- Làm bài tập 155; 156; 157; 158 SGK; bài tập 188 SBT

GV

?

HS

?

Hướng dẫn HS làm bài 54/SGK

a có quan hệ như thế nào với 2 ; 3;

4; 8 ?

a là BC (2; 3; 4; 8)

Hãy tìm BC(2; 3; 4; 8)?

Bài 4(Bài 154 – SGK/59)

Giải

a 2 

a 3 

a 8 

a 4 

Nên a  BC (2; 3; 4; 8)

và 35 a 60 

Mà BCNN(2;3;4;8) = 24 Nên BC(2; 3; 4; 8) = 0; 48; 72; 

 a = 48

Trang 4

Tiết 36 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN và BC thông qua BCNN

2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tính toán, biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể

- HS biết vận dụng tìm bội chung và BCNN trong các bài tập thực tế đơn giản

3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập

- Giáo án, sgk, sgv

2 Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

a) Câu hỏi:

HS1: ? Phát biểu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?

+ Chữa bài tập 189 (SBT).

HS2: ? So sánh quy tắc tìm BCNN và ƯCLN của hai hay nhiều số lớn

hơn 1?

+ Chữa bài tập 190 (SBT).

b) Đáp án:

HS1: - Phát biểu quy tắc

- Bài 189: ĐSố: a = 1386

HS2: - So sánh

- Bài 190: ĐS: 0; 75; 150; 225; 300; 375

* Đặt vấn đề vào bài mới: (1’)

GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng chữa một số bài tập để củng cố thêm về cách tìm BCNN và tìm BC thông qua tìm BCNN

2.Dạy nội dung bài mới:

GV

HS

Y/c 2 HS lên bảng làm bài tập

+ HS1: Làm bài 156 (SGK - 60)

+ HS2: Làm bài 193 (SBT - 25)

2HS lên bảng làm bài

Bài 156(SGK – 60) (7’)

Giải

Vì x 12 ; x 21 ; x 28.  

 x  BC (12; 21; 28) BCNN (12; 21; 28) = 84

 BC (12; 21; 84) = 0; 84; 

Vì 150 < x < 300  x 168; 252

Bài 193(SBT – 25)

Tìm các bội chung có 3 chữ số của: 63; 35; và 105

Giải

Trang 5

GV Cùng HS cả lớp nhận xét bài làm 2HS trên

bảng

63 = 32 7

35 = 5 7

105 = 3 5 7

 BCNN (63; 35; 105) = 32 5 7 = 315

HS Đọc nội dung đề bài

? Nếu gọi a là số ngày ít nhất thì hai bạn lại

trực nhật cùng nhau, thì a là gì của 10 và 12? Giải

HS

GV

a là BCNN (10; 12)

Gọi 1HS lên bảng trình bày

1HS lên bảng, HS cả lớp cùng làm và nx

Sau a ngày hai bạn lại cùng trực nhật thì:

a là BCNN (10 ; 12)

10 = 2 5

12 = 22 3

 BCNN (10; 12) = 22 3 5 = 60 Vậy sau ít nhất 60 ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật

GV

HS

?

HS

?

HS

GV

GV

?

HS

?

HS

Treo bảng phụ bài 58 (SGK - 60)

Đọc nội dung đề bài

Số cây mỗi đội phải trồng là gì của 8 và 9?

Là BC (8; 9)

Nếu gọi số cây mỗi đội phải trồng là a Hãy

tính a?

1HS lên bảng trình bày

Cùng HS cả lớp nhận xét, chữa bài

Treo bảng phụ bài 195/SBT

Nếu gọi số đội viên của lien đội đó là a thì

(a - 1) là gì của 2; 3; 4 và 5? (HS K, G)

(a - 1)  BC (2; 3; 4; 5)

Hãy tìm BC của các số đó và tìm a?

1HS lên bảng làm bài

Bài 58 (SGK - 60) (8’)

Giải

Số cây mỗi đội phải trồng là bội chung của 8 và 9, số cây đó trong khoảng từ 100 200.

Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a,

ta có a  BC (8, 9)

và 100 a 200. 

Vì 8 và 9 là hai nguyên tố cùng nhau

 BCNN (8; 9) = 8 9 = 72

Mà 100 a 200  a = 144. 

Bài 195(SBT – 25) (10’)

Giải

Gọi số đội viên là a (100 a 150) 

a - 1 phải chia hết cho 2; 3; 4; 5

 (a - 1)  BC (2; 3; 4; 5)

Trang 6

3 Củng cố -Luyện tập:(2’)

GV: Yêu cầu HS đọc có thể em chưa biết SGK

HS: 1HS đọc nội dung có thể em chưa biết

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1’)

- Ôn lại bài

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương, HS trả lời 10 câu hỏi ôn tập

- Làm bài tập 159; 160; 161 <SGK> và 196; 197 SBT

GV Tổng hợp nhận xét và cho điểm

BCNN (2; 3; 4; 5) = 60

Vì 100 a 150  

 99 a - 1 149 

Có a - 1 = 120  a = 121 (TMĐK) Vậy số đội viên liên đội là 121 người

Trang 7

Tiết 37

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa

- HS vân dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết

2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học

3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: - Bảng phụ ghi bảng 1(tổng hợp kiến thức) và ghi bài tập, phiếu học tập

- Giáo án, sgk, sgv

2 Học sinh: - Trả lời 10 câu hỏi phần ôn tập chương

- Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài mới)

* Đặt vấn đề vào bài mới: (1’)

GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng ôn tập lại nội toàn bộ nội dung kiến thức của chương I

2.Dạy nội dung bài mới:

GV

HS

Đưa bảng phụ, yêu cầu HS trả lời câu hỏi từ 1

đến 4 SGK

Lần lượt trả lời các câu hỏi

Câu 2: Điền cào dấu để được định nghĩa luỹ

thừa bậc n của a

- Luỹ thừa bậc n của a là của n mỗi

thừa số bằng an = (n  0)

a gọi là

n gọi là

- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là

Câu 3: Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số ?

- GV nhấn mạnh về cơ số và số mũ trong mỗi

công thức

Câu 4:

- Nêu điều kiện để a b.

- Nêu điều kiện để a trừ được b

1 Lý thuyết (8’)

Câu 1 (SGK) Câu 2 (SGK)

Câu 3

am an = am + n

am : an = am - n Câu 4

a = b k (k  N ; b  0)

a  b

GV

HS

Treo bảng phụ bài tập 159 (SGK - 63)

- 2HS lên bảng điền vào bảng phụ

(HS1: câu a, b, c, d; HS2: câu e, g, h)

- HS cả lớp làm bài trên phiếu học tập và nxét

2 Bài tập (35’) Bài tập 159 (SGK - 63)

a) n - n = 0

b) n : n (n  0) = 1

c) n + 0 = n d) n - 0 = n e) n 0 = 0 g) n 1 = n

Trang 8

GV Tổng hợp nhận xét h) n : 1 = n

GV Hướng dẫn và yêu cầu 4HS lên bảng làm bài

tập 160(SGK - 63)

Bài tập 160(SGK - 63)

Giải

HS - 4HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp cùng làm và tham ra nhận xét

chữa bài các HS trên bảng

a) 204 - 84 : 12 = 204 – 7 = 197 b) 15 23 + 4 32 - 5 7

= 15 8 + 4 9 - 35

= 120 + 36 - 35

= 121

c) 56 : 53 + 23 22

= 53 + 25 = 125 + 32 = 157

d) 164 53 + 47 164

= 164 (53 + 47)

= 164 100 = 16400

GV Nhận xét và chốt lại nội dung qua bài này

khắc sâu các kiến thức:

- Thứ tự thực hiện phép tính

- Thực hiện đúng quy tắc nhân và chia hai luỹ

thừa cùng cơ số

- Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất

phân phối của phép nhân và phép cộng

GV

HS

GV

GV

HS

?

HS

?

HS

GV

HS

Hướng dẫn và yêu cầu 2HS lên bảng làm bài

tập 161 (SGK - 63)

- 2HS lên bảng làm bài tập

- HS cả lớp cùng làm và tham ra nhận xét

Nhận xét và lưu ý HS những sai sót thường

gặp phải trong các bài toán dạng tìm x

Treo bảng phụ bài tập 162(SGK - 63)

Đọc và làm bài theo hướng dẫn của đề bài

Viết đẳng thức diễn tả theo yêu cẩu đề bài?

(HS K, G)

Tìm x biết: (3x - 8) : 4 = 7

Hãy tìm x

1HS lên bảng làm bài

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 164

Hoạt động nhóm làm bài tập 164

Bài tập 161 (SGK - 63)

Giải

a) 219 - 7(x + 1) = 100 7(x + 1) = 219 - 100 7(x + 1) = 119

x + 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 17 - 1

x = 16

b) (3x - 6) 3 = 34

3x - 6 = 34 : 3 = 27 3x = 27 + 6 = 33

x = 33 : 3 = 11

Bài tập 162(SGK - 63)

Giải

Tìm x biết: (3x - 8) : 4 = 7 Suy ra: x = 12

Bài tập 164(SGK - 63)

Đáp án

Trang 9

3 Củng cố -Luyện tập:(Đã thực hiện trong bài)

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1’)

- Ôn lý thuyết từ câu 5 đến câu 10

- Bài tập: 165 ; 166 ; 167 <SGK>

203 ; 204 ; 208 ; 210 <SBT>

GV

N1 làm câu a

N2 làm câu b

N3 làm câu c

N4 làm câu d

Chữa bài làm các nhóm và nhấn mạnh các nội

dung kiến thức cơ bảng đã áp dụng trong bài

a) = 1001 : 11 = 91 = 7 13

b) = 225 = 32 52 c) = 900 = 22 32 52 d) = 112 = 24 7

Trang 10

Tiết 38

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ƯC

và BC, ƯCLN và BCNN

- HS vân dụng các kiến thức trên vào các bài tập thực tế

2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tính toán cho HS

3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, sự yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: - Bảng phụ bảng 2, 3(tổng hợp kiến thức) và ghi bài tập, phiếu học tập

- Giáo án, sgk, sgv

2 Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài mới)

* Đặt vấn đề vào bài mới: (1’)

GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng tiếp tục ôn tập lại nội toàn bộ nội dung kiến thức của chương I

2.Dạy nội dung bài mới:

?

HS

GV

HS

?

HS

Hãy nêu tính chất chia hết của một tổng?

Trả lời

Dùng bảng phụ (bảng 2) để ôn tập các dấu

hiệu chia hết

Nhắc lại các dấu hiệu chia hết

Số nguyên tố và hợp số có điểm gì giống và

khác nhau? (HS Y)

So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của hai hay

nhiều số?(HS K, G)

- Lần lượt trả lời các câu từ câu 7 đến câu 10

- Theo dõi hai bảng để so sánh 2 quy tắc

1 Lý thuyết (10’)

Câu 5 (SGK) Câu 6 (SGK)

Câu 7 (SGK) Câu 8.(SGK) Câu 9 (SGK) Câu 10 (SGK) GV

HS

Treo bảng phụ bài tập 165 (SGK - 63)

- 4HS lên bảng điền vào bảng phụ (Mỗi HS

làm một câu)

- HS cả lớp làm bài trên phiếu học tập và nxét

2 Bài tập (30’) Bài tập 165 (SGK - 63)

Đáp án.

GV Tổng hợp nhận xét

a) 747 P Vì 747 9 (và > 9). 

235 P Vì 235 5 (và > 5) 

97 P b) a vì a 3 (a > 3). 

c) b vì b là số chẵn (b là tổng của  hai số lẻ) và b > 2

d) c P vì c = 2.

GV Hướng dẫn và yêu cầu 4HS lên bảng làm bài

tập 166(SGK - 63)

Bài tập 166(SGK - 63)

Trang 11

HS

?

HS

GV

HS

Tập hợp A là tập hợp những số nào? (HS G)

Tập hợp A là tập hợp ƯC > 6 của (84; 180)

Tập hợp B là tập hợp những số nào?(HS G)

Tập hợp B là tập hợp BC lớn hơn 0 và nhỏ

hợn 300 của 12; 15 và 18

Hãy tìm tập hợp A và BS

Cả lơp làm bài vào vở

2HS lên bảng làm bài

Giải

a) x  ƯC (84; 180) và x > 6 ƯCLN (84; 180) = 12

ƯC (84; 180) = 1;2;3;4;6;12

Do x > 6 nên A = 12

b) x  BC (12; 15; 18)

và 0 < x < 300

BCNN (12; 15; 18) = 180

BC (12; 15; 187)=0; 180; 360; 

Do 0 < x < 300  B = 180

GV Treo bảng phụ và hướng dẫn HS làm bài 167

?

HS

?

HS

GV

GV

HS

?

HS

?

HS

GV

Nếu gọi số sách đó là a thì a có quan hệ gì với

10; 12 và 15?

a chia hết cho 10; 12 và 15

hay a BC (10 ; 12 ; 15)

Tìm BC(10 ; 12 ; 15) và tìm a? (HS Tb)

Làm bài và 1HS lên bảng trình bày

Tổng hợp nhận xét

Treo bảng phụ bài tập 213 (SBT)

Đọc đề bài

Nếu gọi a là số phần thưởng thì a quan hệ

như thế nào với số vở, số bút, số tập giấy đã

chia ?

a là ƯC của số vở, số bút bi và số tập giấy đã

chia

Hãy tìm a?

HS cả lớp làm bài

1HS lên bảng trình bày

Tổng hợp nhận xét toàn bài

Bài tập 167 (SGK - 63)

Giải

Gọi số sách là a (100  a  150)

a 10 ; a 15 ; a 12.  

 a BC (10 ; 12 ; 15)

BCNN (10; 12; 15) = 60

BC (10; 12; 15) = 60; 120; 180 

Do 100  a  150  a = 120 Vậy số sách là 120 quyển

Bài tập 213(SBT - 27)

Giải.

Gọi số phần thưởng là a

Số vở đã chia là : 133 - 13 = 120

Số bút đã chia là: 80 - 8 = 72

Số tập giấy đã chia là:170 - 2 =168

a là ước chung của 120 ; 72 ; 168 (a > 13)

ƯCLN (120;72;168) = 23 3 = 24

ƯC (120;72;168) = 1;2;3;6;12;24

Trang 12

3 Củng cố -Luyện tập:(3’)

GV giới thiệu: 1 Nếu a m và a n  a BCNN của m và n.  

2 Nếu a b c mà (b ; c) = 1  a c. 

? Hãy lấy ví dụ minh hoạ?

HS: Lấy VD minh hoạ:

a 4 và a 6  a BCNN (4; 6)  a 12; 24    

a 3 4 và ƯCLN (3; 4) = 1  a 4. 

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1’)

- Ôn lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 207; 208; 209; 210; 211 <SBT> Tiết sau kiểm tra 1 tiết

vì a > 13  a = 24 (Thoả mãn) Vậy có 24 phần thưởng

Trang 13

Tiết 39:

KIỂM TRA MỘT TIẾT

1 Mục tiêu bài kiểm tra.

- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của học sinh về : Tính chất chia hết của một tổng

cho một số; dấu hiệu chia hết chò;3;5;9; số nguyên tố, hợp số; BCNN, U7CLN

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng tính nhanh, tính nhẩm, giải các bài toán tìm x, phân

tích một số ra thừa số nguyên tố , toán về tìm ƯCLN, BCNN

- Thái độ tự giác, trung thực, tự lập, tư duy sáng tạo, linh hoạt

2 Nội dung đề.

ĐỀ 1: LỚP 6A

* Ma trận đề kiểm tra.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Nội dung chính

Tổng

1 Dấu hiệu chia

hết

1.1

0,5

Bài 1b

1

2

1,5

2 Số nguyên tố

Hợp số

2.3;4

0,5

3

0,5

2 Thực hiện

phép tính

Bài 3

1

1

1

3 Tìm số tự

nhiên x

Bài 2

1

Bài 4

2

2

3

4 Toán về tìm

ước, ƯCLN,

BCNN

Bài1.2;3;

4

1,5

Bài 1a

1

Bài 5

1

5

3,5

5 Tính chất chia

hết của một tổng

cho một số

2.1;2

0,5

2

0,5

3

2

2

2

2

2

3

15

10

* Nội dung đề:

I PHÂN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w