Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài mới * Đặt vấn đề vào bài mới: 1’ GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng tiếp tục ôn tập lại nội toàn bộ nội dung kiến thức của chương I.. 2.Dạy nội d[r]
Trang 1Ngày soạn: 06/11/2010 Ngày dạy: 08/11/2010 Dạy lớp: 6A, 6B
Tiết 35
§18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT - LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN
2 Kỹ năng: - Vận dụng tìm bội chung và BCNN trong các bài tập thực tế đơn giản
3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, yêu thích môn học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập
- Giáo án, sgk, sgv
2 Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (8’)
a) Câu hỏi:
HS1: - Thế nào là BCNN của hai hay nhiều số? Nêu nhận xét và chú ý?
- Tìm BCNN (10; 12; 15)
HS2: - Nêu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ?
- Tìm BCNN (8; 9; 11); BCNN (25; 50); BCNN (24; 40; 168).
b) Đáp án:
HS1: - Nêu định nghĩa, nhận xét và chú ý
- BCNN (10; 12; 15) = 60
HS2: - Nêu quy tắc
- BCNN (8; 9; 11) = 792
BCNN (25; 50) = 50
BCNN (24; 40; 168) = 840
* Đặt vấn đề vào bài mới: (1’)
? Muốn tìm bội chung của hai hay nhiều số ta làm như thế nào?
HS: Ta tìm bội của các số đó rồi tìm bội chung của chúng
GV: Qua thực hiện tìm BCNN ta có thể tìm bội chung của hai hay nhiều số thong qua tìm BCNN
2.Dạy nội dung bài mới:
1 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN (10’)
GV
?
HS
?
HS
Nêu ví dụ
Số x là gì của 8; 18 và 30?
x là bội chung của 8; 18 và 30 và x < 100
BCNN(8; 18; 30) = ?
Trả lời căn cứ vào VD2 mục 2
BCNN(8; 18; 30) = 23 32.5 = 360
VD: Cho A = x N/ x 8; x 18;
x 30; x < 1000.
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
Trang 2HS
?
HS
GV
BCNN(8; 18; 30) có quan hệ gì với BC của
chúng? (HS K, G)
BC(8; 18; 30) là bội của BCNN(8; 18; 30)
Tìm B(360) như thế nào? (HS Y)
Lần lượt nhân 360 với 0; 1; 2; được
Nhận xét và ghi bảng
Giải
x 8
x 18 x BC (8; 18; 30)
x 30 và x < 1000.
BCNN (8; 18; 30) = 23 32.5 = 360 Lần lượt nhân 360 với 0; 1; 2 được 0; 360; 720
Vậy A = 0; 360; 720
? Ttìm BC của hai hay nhiều số thông qua tìm
BCNN là gì?
2 Luyện tập (25’)
GV
HS
Ghi bài tập 1
Yêu cầu 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
cùng làm và nhận xét
Thực hiện yêu cầu
Bài tâp 1:
Tìm số tự nhiên a, biết a < 1000;
a 60 và a 280.
Giải
Vì a 60 và a 280 nên
a BC(60; 280)
Mà BCNN (60; 280) = 840
vì a < 1000 vậy a = 840
GV
HS
GV
GV
Treo bảng phụ Bài 152 SGK
Y/c 2HS lên bảng làm bài bằng 2 cách
2HS lên bảng làm bài, cả lớp cùng làm và nx
Tổng hợp nhận xét và cho điểm
- Yêu cầu HS nêu hướng làm bài 153/SGK
- Gọi một em lên bảng trình bày
Thực hiên yêu cầu
Bài 2(Bài 152 – SGK/59)
Cách 1:
Vì a 15 và a 18
a BC (15; 18)
B(15) = 0; 15; 30; 45; 60; 75; 90; .
B(18) = 0; 18; 36; 54; 72; 90; Vậy BC (15; 18) = 0; 90;
Vì a nhỏ nhất khác 0 a = 90 Cách 2:
Vì a 15 và a 18
a BC (`5; 18)
Mà BCNN (15; 18) = 90 Nên BC(15; 18) = 0; 90;
Vì a nhỏ nhất khác 0 a = 90
Bài 3(Bài 153 – SGK/59)
Giải
BCNN (30; 35) = 90
Các bội chung nhỏ hơn 500 của 30
và 45 là: 90; 180; 270; 360; 450
Trang 33 Củng cố -Luyện tập:(Đã thực hiện trong bài)
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1’)
- Học bài
- Làm bài tập 155; 156; 157; 158 SGK; bài tập 188 SBT
GV
?
HS
?
Hướng dẫn HS làm bài 54/SGK
a có quan hệ như thế nào với 2 ; 3;
4; 8 ?
a là BC (2; 3; 4; 8)
Hãy tìm BC(2; 3; 4; 8)?
Bài 4(Bài 154 – SGK/59)
Giải
a 2
a 3
a 8
a 4
Nên a BC (2; 3; 4; 8)
và 35 a 60
Mà BCNN(2;3;4;8) = 24 Nên BC(2; 3; 4; 8) = 0; 48; 72;
a = 48
Trang 4Tiết 36 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN và BC thông qua BCNN
2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tính toán, biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể
- HS biết vận dụng tìm bội chung và BCNN trong các bài tập thực tế đơn giản
3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, yêu thích môn học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập
- Giáo án, sgk, sgv
2 Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (8’)
a) Câu hỏi:
HS1: ? Phát biểu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?
+ Chữa bài tập 189 (SBT).
HS2: ? So sánh quy tắc tìm BCNN và ƯCLN của hai hay nhiều số lớn
hơn 1?
+ Chữa bài tập 190 (SBT).
b) Đáp án:
HS1: - Phát biểu quy tắc
- Bài 189: ĐSố: a = 1386
HS2: - So sánh
- Bài 190: ĐS: 0; 75; 150; 225; 300; 375
* Đặt vấn đề vào bài mới: (1’)
GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng chữa một số bài tập để củng cố thêm về cách tìm BCNN và tìm BC thông qua tìm BCNN
2.Dạy nội dung bài mới:
GV
HS
Y/c 2 HS lên bảng làm bài tập
+ HS1: Làm bài 156 (SGK - 60)
+ HS2: Làm bài 193 (SBT - 25)
2HS lên bảng làm bài
Bài 156(SGK – 60) (7’)
Giải
Vì x 12 ; x 21 ; x 28.
x BC (12; 21; 28) BCNN (12; 21; 28) = 84
BC (12; 21; 84) = 0; 84;
Vì 150 < x < 300 x 168; 252
Bài 193(SBT – 25)
Tìm các bội chung có 3 chữ số của: 63; 35; và 105
Giải
Trang 5GV Cùng HS cả lớp nhận xét bài làm 2HS trên
bảng
63 = 32 7
35 = 5 7
105 = 3 5 7
BCNN (63; 35; 105) = 32 5 7 = 315
HS Đọc nội dung đề bài
? Nếu gọi a là số ngày ít nhất thì hai bạn lại
trực nhật cùng nhau, thì a là gì của 10 và 12? Giải
HS
GV
a là BCNN (10; 12)
Gọi 1HS lên bảng trình bày
1HS lên bảng, HS cả lớp cùng làm và nx
Sau a ngày hai bạn lại cùng trực nhật thì:
a là BCNN (10 ; 12)
10 = 2 5
12 = 22 3
BCNN (10; 12) = 22 3 5 = 60 Vậy sau ít nhất 60 ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật
GV
HS
?
HS
?
HS
GV
GV
?
HS
?
HS
Treo bảng phụ bài 58 (SGK - 60)
Đọc nội dung đề bài
Số cây mỗi đội phải trồng là gì của 8 và 9?
Là BC (8; 9)
Nếu gọi số cây mỗi đội phải trồng là a Hãy
tính a?
1HS lên bảng trình bày
Cùng HS cả lớp nhận xét, chữa bài
Treo bảng phụ bài 195/SBT
Nếu gọi số đội viên của lien đội đó là a thì
(a - 1) là gì của 2; 3; 4 và 5? (HS K, G)
(a - 1) BC (2; 3; 4; 5)
Hãy tìm BC của các số đó và tìm a?
1HS lên bảng làm bài
Bài 58 (SGK - 60) (8’)
Giải
Số cây mỗi đội phải trồng là bội chung của 8 và 9, số cây đó trong khoảng từ 100 200.
Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a,
ta có a BC (8, 9)
và 100 a 200.
Vì 8 và 9 là hai nguyên tố cùng nhau
BCNN (8; 9) = 8 9 = 72
Mà 100 a 200 a = 144.
Bài 195(SBT – 25) (10’)
Giải
Gọi số đội viên là a (100 a 150)
a - 1 phải chia hết cho 2; 3; 4; 5
(a - 1) BC (2; 3; 4; 5)
Trang 63 Củng cố -Luyện tập:(2’)
GV: Yêu cầu HS đọc có thể em chưa biết SGK
HS: 1HS đọc nội dung có thể em chưa biết
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1’)
- Ôn lại bài
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương, HS trả lời 10 câu hỏi ôn tập
- Làm bài tập 159; 160; 161 <SGK> và 196; 197 SBT
GV Tổng hợp nhận xét và cho điểm
BCNN (2; 3; 4; 5) = 60
Vì 100 a 150
99 a - 1 149
Có a - 1 = 120 a = 121 (TMĐK) Vậy số đội viên liên đội là 121 người
Trang 7Tiết 37
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa
- HS vân dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết
2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học
3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, yêu thích môn học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: - Bảng phụ ghi bảng 1(tổng hợp kiến thức) và ghi bài tập, phiếu học tập
- Giáo án, sgk, sgv
2 Học sinh: - Trả lời 10 câu hỏi phần ôn tập chương
- Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài mới)
* Đặt vấn đề vào bài mới: (1’)
GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng ôn tập lại nội toàn bộ nội dung kiến thức của chương I
2.Dạy nội dung bài mới:
GV
HS
Đưa bảng phụ, yêu cầu HS trả lời câu hỏi từ 1
đến 4 SGK
Lần lượt trả lời các câu hỏi
Câu 2: Điền cào dấu để được định nghĩa luỹ
thừa bậc n của a
- Luỹ thừa bậc n của a là của n mỗi
thừa số bằng an = (n 0)
a gọi là
n gọi là
- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là
Câu 3: Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số ?
- GV nhấn mạnh về cơ số và số mũ trong mỗi
công thức
Câu 4:
- Nêu điều kiện để a b.
- Nêu điều kiện để a trừ được b
1 Lý thuyết (8’)
Câu 1 (SGK) Câu 2 (SGK)
Câu 3
am an = am + n
am : an = am - n Câu 4
a = b k (k N ; b 0)
a b
GV
HS
Treo bảng phụ bài tập 159 (SGK - 63)
- 2HS lên bảng điền vào bảng phụ
(HS1: câu a, b, c, d; HS2: câu e, g, h)
- HS cả lớp làm bài trên phiếu học tập và nxét
2 Bài tập (35’) Bài tập 159 (SGK - 63)
a) n - n = 0
b) n : n (n 0) = 1
c) n + 0 = n d) n - 0 = n e) n 0 = 0 g) n 1 = n
Trang 8GV Tổng hợp nhận xét h) n : 1 = n
GV Hướng dẫn và yêu cầu 4HS lên bảng làm bài
tập 160(SGK - 63)
Bài tập 160(SGK - 63)
Giải
HS - 4HS lên bảng làm bài
- HS cả lớp cùng làm và tham ra nhận xét
chữa bài các HS trên bảng
a) 204 - 84 : 12 = 204 – 7 = 197 b) 15 23 + 4 32 - 5 7
= 15 8 + 4 9 - 35
= 120 + 36 - 35
= 121
c) 56 : 53 + 23 22
= 53 + 25 = 125 + 32 = 157
d) 164 53 + 47 164
= 164 (53 + 47)
= 164 100 = 16400
GV Nhận xét và chốt lại nội dung qua bài này
khắc sâu các kiến thức:
- Thứ tự thực hiện phép tính
- Thực hiện đúng quy tắc nhân và chia hai luỹ
thừa cùng cơ số
- Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất
phân phối của phép nhân và phép cộng
GV
HS
GV
GV
HS
?
HS
?
HS
GV
HS
Hướng dẫn và yêu cầu 2HS lên bảng làm bài
tập 161 (SGK - 63)
- 2HS lên bảng làm bài tập
- HS cả lớp cùng làm và tham ra nhận xét
Nhận xét và lưu ý HS những sai sót thường
gặp phải trong các bài toán dạng tìm x
Treo bảng phụ bài tập 162(SGK - 63)
Đọc và làm bài theo hướng dẫn của đề bài
Viết đẳng thức diễn tả theo yêu cẩu đề bài?
(HS K, G)
Tìm x biết: (3x - 8) : 4 = 7
Hãy tìm x
1HS lên bảng làm bài
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 164
Hoạt động nhóm làm bài tập 164
Bài tập 161 (SGK - 63)
Giải
a) 219 - 7(x + 1) = 100 7(x + 1) = 219 - 100 7(x + 1) = 119
x + 1 = 119 : 7
x + 1 = 17
x = 17 - 1
x = 16
b) (3x - 6) 3 = 34
3x - 6 = 34 : 3 = 27 3x = 27 + 6 = 33
x = 33 : 3 = 11
Bài tập 162(SGK - 63)
Giải
Tìm x biết: (3x - 8) : 4 = 7 Suy ra: x = 12
Bài tập 164(SGK - 63)
Đáp án
Trang 93 Củng cố -Luyện tập:(Đã thực hiện trong bài)
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1’)
- Ôn lý thuyết từ câu 5 đến câu 10
- Bài tập: 165 ; 166 ; 167 <SGK>
203 ; 204 ; 208 ; 210 <SBT>
GV
N1 làm câu a
N2 làm câu b
N3 làm câu c
N4 làm câu d
Chữa bài làm các nhóm và nhấn mạnh các nội
dung kiến thức cơ bảng đã áp dụng trong bài
a) = 1001 : 11 = 91 = 7 13
b) = 225 = 32 52 c) = 900 = 22 32 52 d) = 112 = 24 7
Trang 10Tiết 38
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ƯC
và BC, ƯCLN và BCNN
- HS vân dụng các kiến thức trên vào các bài tập thực tế
2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tính toán cho HS
3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, sự yêu thích môn học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: - Bảng phụ bảng 2, 3(tổng hợp kiến thức) và ghi bài tập, phiếu học tập
- Giáo án, sgk, sgv
2 Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài mới)
* Đặt vấn đề vào bài mới: (1’)
GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng tiếp tục ôn tập lại nội toàn bộ nội dung kiến thức của chương I
2.Dạy nội dung bài mới:
?
HS
GV
HS
?
HS
Hãy nêu tính chất chia hết của một tổng?
Trả lời
Dùng bảng phụ (bảng 2) để ôn tập các dấu
hiệu chia hết
Nhắc lại các dấu hiệu chia hết
Số nguyên tố và hợp số có điểm gì giống và
khác nhau? (HS Y)
So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của hai hay
nhiều số?(HS K, G)
- Lần lượt trả lời các câu từ câu 7 đến câu 10
- Theo dõi hai bảng để so sánh 2 quy tắc
1 Lý thuyết (10’)
Câu 5 (SGK) Câu 6 (SGK)
Câu 7 (SGK) Câu 8.(SGK) Câu 9 (SGK) Câu 10 (SGK) GV
HS
Treo bảng phụ bài tập 165 (SGK - 63)
- 4HS lên bảng điền vào bảng phụ (Mỗi HS
làm một câu)
- HS cả lớp làm bài trên phiếu học tập và nxét
2 Bài tập (30’) Bài tập 165 (SGK - 63)
Đáp án.
GV Tổng hợp nhận xét
a) 747 P Vì 747 9 (và > 9).
235 P Vì 235 5 (và > 5)
97 P b) a vì a 3 (a > 3).
c) b vì b là số chẵn (b là tổng của hai số lẻ) và b > 2
d) c P vì c = 2.
GV Hướng dẫn và yêu cầu 4HS lên bảng làm bài
tập 166(SGK - 63)
Bài tập 166(SGK - 63)
Trang 11HS
?
HS
GV
HS
Tập hợp A là tập hợp những số nào? (HS G)
Tập hợp A là tập hợp ƯC > 6 của (84; 180)
Tập hợp B là tập hợp những số nào?(HS G)
Tập hợp B là tập hợp BC lớn hơn 0 và nhỏ
hợn 300 của 12; 15 và 18
Hãy tìm tập hợp A và BS
Cả lơp làm bài vào vở
2HS lên bảng làm bài
Giải
a) x ƯC (84; 180) và x > 6 ƯCLN (84; 180) = 12
ƯC (84; 180) = 1;2;3;4;6;12
Do x > 6 nên A = 12
b) x BC (12; 15; 18)
và 0 < x < 300
BCNN (12; 15; 18) = 180
BC (12; 15; 187)=0; 180; 360;
Do 0 < x < 300 B = 180
GV Treo bảng phụ và hướng dẫn HS làm bài 167
?
HS
?
HS
GV
GV
HS
?
HS
?
HS
GV
Nếu gọi số sách đó là a thì a có quan hệ gì với
10; 12 và 15?
a chia hết cho 10; 12 và 15
hay a BC (10 ; 12 ; 15)
Tìm BC(10 ; 12 ; 15) và tìm a? (HS Tb)
Làm bài và 1HS lên bảng trình bày
Tổng hợp nhận xét
Treo bảng phụ bài tập 213 (SBT)
Đọc đề bài
Nếu gọi a là số phần thưởng thì a quan hệ
như thế nào với số vở, số bút, số tập giấy đã
chia ?
a là ƯC của số vở, số bút bi và số tập giấy đã
chia
Hãy tìm a?
HS cả lớp làm bài
1HS lên bảng trình bày
Tổng hợp nhận xét toàn bài
Bài tập 167 (SGK - 63)
Giải
Gọi số sách là a (100 a 150)
a 10 ; a 15 ; a 12.
a BC (10 ; 12 ; 15)
BCNN (10; 12; 15) = 60
BC (10; 12; 15) = 60; 120; 180
Do 100 a 150 a = 120 Vậy số sách là 120 quyển
Bài tập 213(SBT - 27)
Giải.
Gọi số phần thưởng là a
Số vở đã chia là : 133 - 13 = 120
Số bút đã chia là: 80 - 8 = 72
Số tập giấy đã chia là:170 - 2 =168
a là ước chung của 120 ; 72 ; 168 (a > 13)
ƯCLN (120;72;168) = 23 3 = 24
ƯC (120;72;168) = 1;2;3;6;12;24
Trang 123 Củng cố -Luyện tập:(3’)
GV giới thiệu: 1 Nếu a m và a n a BCNN của m và n.
2 Nếu a b c mà (b ; c) = 1 a c.
? Hãy lấy ví dụ minh hoạ?
HS: Lấy VD minh hoạ:
a 4 và a 6 a BCNN (4; 6) a 12; 24
a 3 4 và ƯCLN (3; 4) = 1 a 4.
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1’)
- Ôn lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 207; 208; 209; 210; 211 <SBT> Tiết sau kiểm tra 1 tiết
vì a > 13 a = 24 (Thoả mãn) Vậy có 24 phần thưởng
Trang 13Tiết 39:
KIỂM TRA MỘT TIẾT
1 Mục tiêu bài kiểm tra.
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của học sinh về : Tính chất chia hết của một tổng
cho một số; dấu hiệu chia hết chò;3;5;9; số nguyên tố, hợp số; BCNN, U7CLN
- Kiểm tra kỹ năng vận dụng tính nhanh, tính nhẩm, giải các bài toán tìm x, phân
tích một số ra thừa số nguyên tố , toán về tìm ƯCLN, BCNN
- Thái độ tự giác, trung thực, tự lập, tư duy sáng tạo, linh hoạt
2 Nội dung đề.
ĐỀ 1: LỚP 6A
* Ma trận đề kiểm tra.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Nội dung chính
Tổng
1 Dấu hiệu chia
hết
1.1
0,5
Bài 1b
1
2
1,5
2 Số nguyên tố
Hợp số
2.3;4
0,5
3
0,5
2 Thực hiện
phép tính
Bài 3
1
1
1
3 Tìm số tự
nhiên x
Bài 2
1
Bài 4
2
2
3
4 Toán về tìm
ước, ƯCLN,
BCNN
Bài1.2;3;
4
1,5
Bài 1a
1
Bài 5
1
5
3,5
5 Tính chất chia
hết của một tổng
cho một số
2.1;2
0,5
2
0,5
3
2
2
2
2
2
3
15
10
* Nội dung đề:
I PHÂN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)