1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập thi học kỳ II môn: Toán - Lớp 7 – Năm học: 2009 - 2010

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC cân tại A .Vẽ các đường cao BH và CK .Hai đường cao cắt nhau tại O.Chứng minh : a ABH  ACK b AO là phân giác của góc A.. Cho tam giác ABC cân tại A.[r]

Trang 1

Môn :Toán –  7 –  !"# : 2009-2010

I LÝ *+, 

A - / :

1- 0 1234 5!06 kê 6"2 là gì ? < =0 #>? @5 giá 5AB 6"2 là gì ?

2- Làm 5!C nào tính =0 trung bình #@6 #>? @5 FG4 !234 ? Nêu rõ các EI# tính ? Khi nào thì =0 trung bình #@6 khó có 5!K là LM2 F23 cho FG4 !234 LJ ?

3- 05 #>? FG4 !234 là gì ?

4- K tính giá 5AB #>? @5 E2K4 5!P# khi E2C5 giá 5AB #>? E2C trong E2K4 5!P# LQ cho , ta làm 5!C nào ?

5- T 5!P# là gì ? UV# #>? LT 5!P# LQ thu 6" là gì ? !C nào là hai LT 5!P# LW6 FM6 ?

6- Nêu qui 5Z# #@6 R5A[ LT 5!P# LW6 FM6 @6 R5A[ L? 5!P#(

B Hình !"#

1- Nêu LB! lý các 5AI]6 !^ E_6 nhau #>? tam giác 5!I]6R tam giác vuông

2- B! 6!a? và tính #!G5 #>? tam giác cân, tam giác Lc4

3- B! lý Pitago

4- Quan !3 62e? góc và #M! L02 F23 trong tam giác

5- Quan !3 62e? LI]6 vuông góc và LI]6 f28RLI]6 xiên và hình #!2C4(

6- Quan !3 62e? ba #M! #>? @5 tam giác UG5 Lg6 5!P# tam giác

7- Tính #!G5 ba LI]6 trung 54hCR52? phân giác #>? @5 góc,ba LI]6 phân giác, LI]6 trung 5Ai# #>? LM 5!g6RE? LI]6 trung 5Ai#R ba LI]6 cao #>? tam giác

II BÀI

A- - /

1- @5 giáo viên theo dõi 5!]2 gian làm bài 5V ( 5!]2 gian tính E_6 phút ) #>? 40 !"# sinh làm xong bài 5V !I sau :

a) pG4 !234 q Lbh là gì?

b) V Er6 5< =0 và !V xét

c) Tìm #>? FG4 !234 ?

d)Tính =0 trung bình và !V xét

d) tu E2K4 LW LM 5!g6(

2 Theo dõi LiKm k2K tra mi36 môn Toán c>a h"c sinh lp 7A tMi m@t 5AI]ng THCS sau m@t

n  h"c, ngI]i ta lV LI^c br6 sau:

2K

Trang 2

s 0

a) pG4 h234 L2c4 tra là gì ? Tìm m0t c>a dGu h234 ?

b) Tính L2K trung bình kiK tra m23ng c>a h"c sinh lp 7A.

c) !V xét `c kC5 qur 72K tra mi36 môn Toán c>a các bM lp 7A.

3 Tính giá 5AB các E2K4 5!P# sau :

A= 5x3 + 4x2 – 3x -12 5?B x = -2 ; x= 0

B= 3 2 4 5M2 x = 3 ; y = -1

4 5

x xy

x y

4.Trong các E2K4 5!P# sau, E2K4 5!P# nào là LT 5!P#

a) x2y; b) 9x2yz; c) 15,5; d) 1 – x3

5

2

9 5

5 Tìm EV# và !3 =0 #>? các LT 5!P# :

a) 5x2yz 3xy3( -4x2y2)

b) -12xy3( 2y2z )3( 2x2y)2

5 zC các LT 5!P# sau thành 5[6 nhóm các LT 5!P# LW6 FM6

x2y; xy2; x2y; –2xy2; x2y; xy2; x2y; xy

9

5

2

1

4

1

5

2

6 Tính 5{6

a) x2 + 5 x2 +(–3 x2); b) 5xy2 + xy2 + xy2 +( ) xy2

2

1

4

1

2

1

c) 3x2y2z2 + x2y2z2 d) x2– x2 – 2 x2

2 1 e) (x+y) + (x – y) f) (x+y) – (x – y)

7 Cho P = x2y + xy2 –xy + xy2 – 5xy – x2y

3

1

2

1

3 1

a) Thu 6" L? 5!P# P

b) Tìm EV# #>? L? 5!P# P

c) Tính giá 5AB #>? P 5M2 x = 0,5, y = 1

8 Tìm L? 5!P# P và L? 5!P# Q, E2C5

a) P + (x2 – 3y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1

b) – (5x2 – xyz) – Q = xy + 2x2 – 3xyz + 5

9 Cho hai L? 5!P# :

A = 3x2 – 4xy + 2y2 B = –2x2 + 4xy + 2y2 +3

Tính : a) A + B b) A – B

10 Cho L? 5!P# P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5

a) Thu 6" và =Z fC các !M6 5} #>? P(x) theo 1~h 5![? #>? E2C(

b) t2C5 các !3 =0 khác 0 #>? Q(x)

11 Cho ba L? 5!P#

P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3

Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1

H(x) = 6 – 2x + 3x3 + x4 – 3x5

a) Z fC các !M6 5} #>? 2 L? 5!P# theo 1~h 5![? 56 #>? E2C

b) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x); P(x) + Q(x) – H(x)

Trang 3

12 t2C5 L? 5!P# H(x) = 6 – 2x + 3x3 – 3x5FI2 FM6

a) {6 #>? hai L? 5!P# @5 E2C(

b) 234 #>? hai L? 5!P# @5 E2C(

c) UM Nam nờu !V xột: “ Ta cú 5!K `2C5 L? 5!P# LQ cho thành 5{6 #>? hai L? 5!P# EV# 6”

m6 hay sai ? Vỡ sao ?

13 Tỡm x E2C5

a) (2x – 3) – (x – 5) = (x +2) – (x – 1)

b) 2(x – 1) – 5(x + 2) = – 10

B HèNH  :

1 Cho tam giác nhọn ABC có AB > AC, vẽ đường cao AH

a) Chứng minh HB > HC

b) Chứng minh C > B

c) So sách BAH và CAH

2 Cho tam giác ABC có B = 90o, vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM Chứng minh rằng:

a) ABM = ECM

b) AC > CE

c) BAM > MAC

3.Cho điểm M nằm bên trong góc xOy Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A, cắt

Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B, cắt Ox tại D

a) Chứng minh OM  DC

b) Xác định trực tâm của MCD

c) Nếu M thuộc phân giác góc xOy thì tam giác OCD là tam giác gì? Vì sao? (vẽ hình minh họa trường hợp này)

4 Cho ABC vuụng 5M2 A và gúc C = 30 0 Trờn #M! BC 1Gh L2K D sao cho BD = BA

a !P6 minh : ABD Lc4 , tớnh gúc DAC

b tu DE AC (E AC) Cminh : ADE = CDE  

c Cho AB = 5cm Tớnh BC và AC.

d !P6 minh :EA + ED >

2

BC

5 Cho tam giỏc ABC cõn 5M2 A (tu cỏc LI]6 cao BH và CK Hai LI]6 cao #Z5 nhau 5M2

…(!P6 minh :

a) ABH  ACK

b) AO là phõn giỏc #>? gúc A

6 Cho tam giỏc ABC cõn 5M2 A Trờn tia L02 #>? tia BC 1Gh L2K M, trờn tia L02 #>? tia CB 1Gh L2K N sao cho BM = CN

a) !P6 minh A_6 tam giỏc AMN là tam giỏc cõn

b) † BH AM (H AM), 7† CK AN (K AN) !P6 minh A_6 BH = CK.   

c) !P6 minh A_6 AH = AK

7 Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A Tia phaõn giaực cuỷa goực B caột caùnh AC taùi D Keỷ DH vuoõng goực vụựi BC taùi H

a Chửựng minh : ABD BHD

b Hai ủửụứng thaỳng DH vaứ AB caột nhau taùi E Chửựng minh BC=BE.

Trang 4

c Chứng minh :AD < DC.

8 Cho ‡ ABC cân 5M2 A, cĩ AB = AC = 5cm, BC = 6cm † AH  BC ( H BC) 

a !P6 minh: HB = HC và BAH = CAH  

b Tính L@ dài AH.

c † HD  AB, HE  AC CMR: ‡ HDE cân.

“ Chúc các em thành cơng trong học tập ”

...

m6 hay sai ? Vỡ ?

13 Tỡm x E2C5

a) (2x – 3) – (x – 5) = (x +2) – (x – 1)

b) 2(x – 1) – 5(x + 2) = – 10

B HèNH  :

1 Cho tam giác nhọn ABC có AB >... (x2 – 3y2) = x2 – y2 + 3y2 –

b) – (5x2 – xyz) – Q = xy + 2x2 – 3xyz +

9 Cho... x2– x2 – x2

2 1 e) (x+y) + (x – y) f) (x+y) – (x – y)

7 Cho P = x2y + xy2 –xy +

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w