MUÏC TIEÂU: HS được cũng cố kiến thức cơ bản và tìm hiểu một số kiến thức nâng cao về các quy tắc, các tính chất của bất dẳng thức Hiểu sâu và nắm chắc tính chất của bất dẳng thức là[r]
Trang 1Trường THCS Đông Bình GV: Lê Quang Minh
QUY TẮC “CHUYỂN VẾ” QUY TẮC “DẤU NGOẶC”
I MỤC TIÊU :
HS được cũng cố kiến thức cơ bản và tìm hiểu một số kiến thức nâng cao về các quy tắc, các tính chất của bất dẳng thức
Hiểu sâu và nắm chắc tính chất của bất dẳng thức làm cơ sở cho việc tiếp thu môn toán sau này
II CHUẨN BỊ :
GV: Soạn bài lên lớp, tài liệu tham khảo Bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Thước thẳng, bảng nhóm.
Phương pháp: Đàm thoại + Hợp tác nhóm.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1: (10 phút) Nêu vấn đề và ôn tập lý thuyết
GV: Khi thực hiện các phép toán, không ít lần ta gặp những
trường hợp khó khăn (-1 – b – c) khi tính toán Hôm nay ta sẽ
ôn tập lại các quy tắc mà cho phép làm một số bài toán dễ
dàng hơn, nhanh hơn
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra kiến thức đã học.
1) Phát biểu quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc Cho
ví dụ minh hoạ
2) Các em đã biết một tính chất nào của đẳng thức
HS: Lắng nghe và chuẩn bị vào
bài mới
HS: Trả lời
1) Phát biểu và nêu VD
2 Hoạt động 2: (10 phút) Bổ sung và mở rộng kiến thức
I LÝ THUYẾT: GV: Giới thiệu một số kiến thức
mới
HS: Tiếp thu kiến thức mới.
1) Tính chất của đẳng thức và hai quy tắc đã học vẫn đúng đối
với bất đẳng thức
a) a > b a + c > b + c
b) a – b + c > m a – b > m – c
3 Hoạt động 3: (38 phút) Bài tập ôn tập
II BÀI TẬP:
Bài 1: Tính nhanh các
tổng sau:
a) (5674 – 97) – 5674
b) (-1075) – (29 – 1075)
GV: Gọi HS lên bảng giải bài
- Theo dõi giúp dỡ HS yếu
HS: Lên bảng (hai HS)
a) (5674 – 97) – 5674
= (5674 – 5674) – 97 = 97 b) (-1075) – (29 – 1075) = -29
- HS khac nhận xét và sửa bài của bạn (nếu sai)
Bài 2: Bỏ dấu ngoặc rồi
tính:
a) (18+29)+(158-18-29)
b) (13-135+49)-(13+49)
GV: Gọi hai HS lên bảng HS: Lên bảng
- HS khác làm bài vào tập
- Nhận xét bài làm của bạn
Bài 3: Tìm số nguyên x,
biết:
GV: Cho HS hoạt động nhóm
- Theo dõi
HS: Làm việc nhóm
- Thảo luận, ghi bảng nhóm
Tuần: 20 Số tiết: 2
Ngày soạn: 12/01/2009
Ngày dạy: 14/01/2009
/11/2008
Lop6.net
Trang 2Trường THCS Đông Bình GV: Lê Quang Minh
a) 11 – (15 + 11) = x – (25
– 9)
- Nhận xét
b) 2 – x = 17 – (-15) c) x – 12 = (-9) – 15
Bài 4: Tìm a,b Z Tìm số nguyên x, biết:
a) a + x = 7 b) a – x = 25
- Hoạt động nhóm
- Thảo luận, đại diện lên bảng điền vào ô trống
- Nhận xét bổ sung
Bài 5: Hãy chứng tỏ rằng
với x, y Z:
a) Nếu x – y > 0 thì x > y
b) Nếu x > y thì x – y > 0
GV: Gọi HS lên bảng làm bài HS: Làm bài ở bảng
HS1: a) Vì x – y > 0 nên x > 0 +
y hay x > y
HS2: Tương tự
3 Hoạt động 3: (20 phút) Bài tập nâng cao
Bài 1: Tìm x biết:
a) –(x + 84) + 213 = -16
Bài 2: Tính một cách hợp
lý nhất:
1152 – (374 + 1152) +
(-65 + 374)
Bài 3: Chứng minh đẳng
thức:
- (-a+b+c) + (b+c-1) =
(b-c+6) – (7-a+b) + c
- Hướng dẫn:
+ Hãy nêu cách giải bài toán trên
HS: Trả lời:
- Chuyển các số hạng không chứa
x về một vế; các số hạng chứa x về một vế
- Thu gọn từng vế
- Bỏ dấu ngoặc; dùng tính chất giao hoán và kết hợp để tính toán
- Bỏ dấu ngoặc, thu gọn các số đối nhau (có tổng bằng 0)
A = B m = n
4 Hoạt động 4: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà
- Xem lại các bài tập đã giải
- Tiếp tục ôn tập phép nhân các số nguyên
- Lắng nghe và ghi nhận
Lop6.net