1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tiết 22: Nhắc lại chuyển vế – nhân hai số nguyên

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 247,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: - Kiến thức: Hs hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức: Nếu a=b thì a+c =b+c và ngược lại NÕu a = b th× b = a - Tương tự như hai phép nhân số tự nhiên: thay phép nh[r]

Trang 1

Tuần :

Tiết ct : 22

Ngày soạn:

Bài dạy : NHẮC LẠI CHUYỂN VẾ – NHÂN HAI SỐ NGUYấN

I Mục Tiêu

1 Kiến thức:

- Kiến thức: Hs hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:

Nếu a = b thì b = a

- ($) tự $ hai phép nhân số tự nhiên: thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau

- HS hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cựng dấu, đặc biệt là dấu tích hai số âm

2 Kĩ năng :

- Hs hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyyển vế: khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia , ta phải đổi dấu của số hạng đó

- HS hiểu và tính đúng tích đúng hai số nguyên khác dấu

- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của các hiện $% của các số 3.Thái độ: rèn tính cẩn thận ,chính xác

4 GDMT :

II Chuẩn bị :

GV: + Chiếc cân bàn, hai quả cân 1kg và hai nhóm đồ vật có khối &$% bằng nhau

+ bảng phụ viết các tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế và bài tập

HS : Chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà trong sgk

III Kiểm tra bài cũ : 5’

HS1 :

HS2 : + Tìm x , biết: a)x + (- 2)=6

HS3 : b)x-(-3)=4

V Ti ến trỡnh tiết dạy

1 ổn định lớp

2 Cỏc hoạt động dạy học

15 Ho ạt động 1 : Quy tắc chuyển vế

Giới thiệu cho học sinh thực hiện

$ hình 50 SGK trang 85:

GV: $) tự $ đĩa cân, nếu ban

đầu ta có 2 số bằng nhau, ký hiệu:

đẳng thức có 2 vế, vế trái là biểu

thức ở bên trái dấu “=” , vế phải là

biểu thức ở bên phải dấu “=”

- từ phần thực hành trên đĩa cân

em có rút ra nhận xét gì về tình

chất của đẳng thức?

- GV nhắc lại các tính chất của

HS lắng nghe

HS Từ thực hành rút ra NX

I Quy tắc chuyển vế 1)Tính chất của đẳng thức

?1 (sgk/86)

*)T/c:

Nếu a=b thì a+c= b+c Nếu a+c=b+c thì a=b Nếu a=b thì b=a

Trang 2

áp dụng các tính chất của đẳng

thức vào ví dụ

Tìm số nguyên x biết:

x-2=-3

GV: làm thế nào để vế trái chỉ còn

x?

thu gọn các vế?

GV yêu cầu HS làm ?2

GV chỉ vào các phép biến đổi trên

và hỏi:

-Em có nhận xét gì khi chuyển một

số hạng từ một vế này sang vế kia

của một đẳng thức?

-GV giới thiệu qui tắc chuyển vế

SGK trang 86

-GV cho HS làm ví dụ SGK

Yêu cầu HS HĐ nhóm làm ?3

Nhận xét: GV ta đã học phép cộng

và phép trừ số các nguyên ta hãy

xét xem 2 phép toán này quan hệ

với nhau $ thế nào ?

HS Trả lời

HS Thực hiện theo

hd gv

HS trả lời

HS Lên bảng

HS NXét

HS đọc quy tắc 2hs lên bảng

HS NX

HS hoạt động nhóm làm ?3

2 Ví dụ : Tìm x Z , biết:  x-2= -3

x-2+2= -3+2 x+0=-1 x= -1 Vậy x= -1

?2 Tìm x , biết:

X+4=-2 X+4 -4= -2-4 X+0 = -6 X= -6

Vậy x=-6

3 Qui tắc chuyển vế( sgk/86)

Ví dụ: Tìm x Z , biết: a) b) x-(-4) =1 x- 2 = -6 x +4= 1 x= -6 + 2 x =1 -4

x = -4 x = -3

?3 Tìm x Z , biết: ,biết: X+8=(-5)+4

X+8=-1

X = -1-8

X = -9 Vậy x = -9 phép tính cộng

10 Hoạt động 2: Nhõn hai s ố nguyờn

khỏc dấu

Yêu cầu hs làm ?1 trên màn hình

Gọi hs trả lời

Gọi hs làm ?2

Gọi HS NX

Gọi hs trả lời ?3

II Nhõn hai s ố nguyờn khỏc dấu

1 Nhận xét mở đầu:

Trang 3

Qua đó hãy rút ra qtắc nhân hai số

nguyên khác dấu

2 Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

10 Ho ạt động 3 : Nhõn hai số nguyờn

cựng dấu

Y/ cầu HS làm ?1

Tích hai số nguyên $) là số $

thế nào?

GV cho hs làm ? 2

Trong 4 tích đầu giữ nguyên thừa số

HS làm ?1

HS trả lời

HS làm ?2

III.Nhõn hai s ố nguyờn cựng dấu :

1 Nhân hai số nguyên dương:

2 Nhân hai số nguyên âm

Trang 4

(-4) , còn thừa số thứ hai giảm dần 1

đơn vị Em thấy các tích $ thế nào?

Hãy dự đoán các tích

(-1).(-4)=?

(-2).(-4)=?

Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm

thế nào?

Quy tắc?

Cho hs làm vdụ

Đọc KQ: (-12).(-10)=?

Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta

làm ntn?

- Tích số nguyên với 0 là gì?

Cho biết QT về dấu?

- Khi đổi dấu một thừa số của

tích thì tích ntn?

Y/ C làm ?4

HS trả lời

Phát biểu Qt Pbiểu KL

HS làm ?3

Hs trả lời

Nêu chú ý

HS làm ?4

3 Kết luận:

V Củng cố : 3’

Trang 5

GV Hướng dẫn hs thực hiện cỏc bài tập

+Bài 64(sgk/87):

+Bài 65(sgk/87)

+ Bài 77 (SGK - 89)

+ Bài 83, 84 (SGK - 92)

VI Hướng dẫn học ở nhà : 2’

+ Bài 113 -> 117 (SBT - 68)

+ Bài 120 -> 125 (SBT - 69)

- làm lại BT

- Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w