1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn học Đại số - Tuần 18 - Tiết 55 - Ôn tập học kỳ I

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết hợp trong lúc ôn tập * Đặt vấn đề vào bài mới 1’ Trong chương III chúng ta đã được học về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác.. Đây là nội dung kiến thức quan trọng, vận dụng nhi[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19.04.2011 Ngày giảng: 22.04.2011 Lớp ,7A4

Ngày giảng: 23.04.2011 Lớp 7A1,A2, ,A3

Tiết 65

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 (tiết 1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức của quan hệ giữa các yếu tố, cạnh, góc trong tam giác

- Vận dụng kiến thức đã học để giải một số toán và một số bài toán thực tế

2 Kĩ năng - Rèn kĩ năng tổng hợp.

3 Thái độ - Học sinh yêu thích học hình

II Chuẩn bị của GV $ HS

1 Chuẩn bị của GV - Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

2 Chuẩn bị của HS - Học bài cũ, ôn tập bài 1, 2, 3 của chương Làm câu hỏi ôn

tập 1, 2, 3 và làm bài 63, 64, 65 (SGK - 78), đồ dùng học hình

III Tiến trình bài dạy

1.Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong lúc ôn tập)

hệ giữa cạnh và góc trong tam giác Đây là nội dung kiến thức quan trọng, vận dụng nhiều trong giải toán và trong các bài tập thực tế Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ

ôn tập lại nội dụng đó.

2.Dạy nội dung bài mới

1 Ôn tập quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác(15')

TB? Phát biểu các định lí về quan hệ giữa

góc và cạnh đối diện trong một tam

giác?

HS Trong một tam giác, góc đối diện với

cạnh lớn hơn là góc lớn hơn, cạnh đối

diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn

GV Đưa đề bài lên bảng phụ có thêm hình

vẽ

Câu 1 (SGK - 86)

GT AB > AC AB C A

KL C BA  A AC < AB

GV Bài tập: Cho tam giác ABC có:

a AB = 5cm; AC = 7cm; BC = 8cm

Hãy so sánh các góc của tam giác

b A A  100 ; 0   A 30 0 Hãy so sánh độ dài

ba cạnh của tam giác

Bài tập:

a ABC có:

AB < AC < BC (5 < 7 < 8)

(theo định lí: trong

A A A

C

    A

tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn)

Trang 2

b ABC có:

(vì tổng

A 100 ; 0 A 30 0

A     CA 50 0

3 góc của tam giác bằng 1800)

Có A    A CA A (1000 > 500 > 300)

GV Đưa đề bài lên bảng phụ BC > AB > AC (theo định lí:

trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn)

GV Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình và

ghi giả thiết, kết luận của bài toán

Bài 63 (SGK - 87)

GV Hướng dẫn học sinh phân tích bài toán: GT ABC: AC < AB

BD = BA

CE = CA

KL a So sánh AADCAAEB

b So sánh AD và AE

TB? Có nhận xét gì về AADC và AAEB ? Chứng minh

cạnh và góc đối diện trong ).

HS Có ABD cân do AB = BD

A A

1 D

 A 

AABC = A A (góc ngoài tam giác)

1 D

A 

2

ABC ADB

Xét ABD có AB = BD (GT)

ABD (t/c cân)

  A A

1 D

 A  

AABC = A A (góc ngoài tam

1 D

A 

giác)

(2)

1

2

ABC D

  A 

K? So sánh AABC và AACB ? Chứng minh tương tự:

HS

Tương tự A A có <

2

ACB AECAABC AACB

do AC < AB

(3)

 A 2

ACB

  

Từ (1), (2), (3)  D EA A

GV Vậy ta có AADB AEC A b ADE có D EA A (c/m trên)

GV Gọi 1 học sinh lên trình bày bài toán AE < AD (quan hệ giữa cạnh và

góc đối diện trong tam giác)

K? Có D EA  A Hãy so sánh AD và AE?

2 Ôn tập quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu (15')

GV Đưa đề bài câu 2 (SGK - 86)

GV Yêu cầu học sinh vẽ hình và điền dấu (>,

<) vào các chỗ trống ( ) cho đúng

A

E C

B D

1

Trang 3

HS Một em lên bảng vẽ hình và điền vào ô

trống

Câu 2 (SGK - 86)

GV Lưu ý vẽ bằng thước kẻ, eke

GV Yêu cầu học sinh giải thích cơ sở của bài

làm (Câu b và c học sinh điền vào chỗ

trống phải phù hợp với hình vẽ có thể

AB < AC hoặc AB > AC)

a AB > AH; AC > AH

b Nếu HB < HC thì AB < AC

c Nếu AB < AC thì HB < HC

K? Hãy phát biểu định lí quan hệ giữa

đường xiên, giữa đường xiên và hình

chiếu.

GV Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm

bài 64 (SGK - 87)

Bài 64 (SGK - 87)

Nhóm 1: xét trường hợp góc N nhọn

Nhóm 2: Xét trường hợp góc N tù a Trường hợp nhọn:

A

Có MN < MP (GT)

HN < HP (quan hệ giữa đường

xiên và hình chiếu) Trong MNP có MN < MP (GT)

(quan hệ giữa cạnh và góc

 A

   

đối diện trong tam giác)

GV Cho các nhóm hoạt động trong khoảng 7

phút Mời một đại diện các nhóm trình

bày bài toán trong trường hợp góc N

nhọn

Trong tam giác vuông MHN có:

A A 0

1 90

   

Trong tam giác vuông MHP có:

 A 0

2 90

   

Mà     A (c/m trên)

A A

A A

2 1

Hay

   

  

HS Nhận xét, góp ý Sáu đó mời đại diện

học sinh khác trình bày bài toán trong

trường hợp góc N tù

b Trường hợp tù.A 

A

B d

M

N

1 2

M

N

Trang 4

GV Chốt lại bài toán đúng trong cả hai

A

 

MNP

N nằm giữa H và P

HN + NP = HP HN < HP

Có N nằm giữa H và P nên tia Mn nằm giữa tia MH và MP

A A A

A A

     

   

3 Ôn tập về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác.(8')

GV Yêu cầu học sinh làm câu 3 (SGK - 86) Câu 3 (SGK - 86)

TB? Câu 3 cho gì và yêu cầu gì?

HS Cho DEF.

Yêu cầu: Hãy viết các bất đẳng thức về

quan hệ giữa các cạnh của tam giác này?

DE - DF < EF < DE + DF

DF - DE < EF < DE + DF

DE - EF < DF < DE + EF K?

K?

Lên bảng vẽ hình và viết.

Có tam giác nào mà ba cạnh có độ dài

như sau không?

EF - DE < DF < DE + EF

EF - DF < DE < EF + DF

DF - EF < DE < EF + DF

a 3cm; 6cm; 7cm

b 4cm; 8cm; 8cm

c 6cm; 6cm; 12cm

HS a Có vì 6 - 3 < 7 < 6 + 3

b Có vì 8 - 4 < 8 < 8 + 4

c Không vì 12 = 6 + 6

3 Củng cố - Luyện tập

Kiểm tra học sinh qua phiếu học tập (5').

Đề bài: Xét xem các câu sau đúng hay sai? (Đánh dấu (x) vào ô đúng hoặc sai

a Trong tam giác vuông, cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh

b Trong tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là cạnh lớn

c Trong tam giác bất kì, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc

d Có tam giác mà ba cạnh có độ dài là: 4cm; 5cm; 9cm x

e Trong tam giác cân, có góc ở đáy bằng 700 thì cạnh đáy lớn

GV: Sau 3 phút thu bài, kiểm tra kết quả trên phiếu

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1')

- Tiết sau ôn tập chương III (tiết 2)

- Ôn tập các đường đồng quy trong tam giác (định nghĩa, tính chất) Tính chất

và cách chứng minh tam giác cân

- Làm các câu hỏi ôn tập từ câu 4 đến câu 8 và các bài tập 67 đến 70 (SGK -

86, 87, 88)

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm