1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Số học lớp 6 - Trường THCS Tân Khánh Hòa - Tiết 3: Ghi số tự nhiên

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí..  Thái độ: HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.[r]

Trang 1

Trường THCS Tân Khánh Hòa Giáo án: Số Học 6

GV: Trần Thị Thúy Phượng

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu:

HS

phân giá   ! "#   trong "$  thay &' theo  trí

HS

HS 3% &45 4 &"  !   phân trong  ghi  và tính toán

II Chuẩn Bị:

- GV, HS: SGK,

-

III Tiến Trình dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

 5 A các  F nhiên x mà

x  N*

HS2:

nhiên không quá 6 J  2 cách

Sau &L  MN các O P

 !  5 B trên tia  Q*

tên các &" R bên trái &" 3

trên tia 

3 Bài mới:

LT báo cáo ss

- 2 HS lên <  làm bài

Hoạt động 1: Phân biệt số và

chữ số:

- 7* HS &* ba  F nhiên 3

.T

- 7U  10   & ghi

các  F nhiên

+ Khi

W 5   R lên ta 4Y 

  W < sang trái ZO

phân  9  U  D 

[ U   hàng [

+ 7 là  có "$  

+ 312 là  có 3  

+ 15712314 + 235 = 200 + 30 + 5 + ab= 10a + b (a  0)

1 Số và chữ số

8U 10   0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,

7, 8, 9 ta ghi &45 "*  F nhiên

§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

Lop6.net

Trang 2

Trường THCS Tân Khánh Hòa Giáo án: Số Học 6

GV: Trần Thị Thúy Phượng

-2-Hãy 3 có ba  c  F nhiên U 3 có ba   khác nhau? Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thập phân: Hãy '   ! các c ab,abc thành '   ! các c Hoạt động 3: Giới thiệu kí hiệu số La Mã: - 7* HS &* 12  La Mã trên "A &d  d - 7U  các   I, V, X và IV, IX - Lưu ý: g  La Mã có     R  trí khác nhau 4  có giá  4 nhau 999 987 32 = 30 + 2 127 = 100 + 20 + 7 ab= a.10 + b (a0) abc=a.100 + b.10 + c IV = 4 IX = 9 VII = V + I + I = 7 VIII = ? 2 Hệ thập phân 32 = 30 + 2 127 = 100 + 20 + 7 = 1.100 + 2.10 + 7 ab= a.10 + b (a0) abc= a.100 + b.10 + c Các theo   phân 3 Chú ý: Cách ghi số La Mã: Các I II III IV V VI 1 2 3 4 5 6

VII VIII IX X 7 8 9 10

+ ,$   X ta &45 các + Hai   X ta &45 các 4 Củng Cố : - Q* các  La Mã sau: XIV; XXVII; XXIX - Mã: 26; 28 Bài 12:  !  2000 7* A là  5 các    !  2000 A = {0, 2} Bài 13a: 3 có 4  9 1000 5 Hướng dẫn về nhà: 8B nhà xem k các VD và làm bài  14; 15 IV/ Rút Kinh Nghiệm:

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w