1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Quang Trung

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 343,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kü n¨ng: - NhËn biÕt h×nh thang h×nh thang c©n, biÕt vÏ h×nh thang c©n, biÕt sö dông định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hi[r]

Trang 1

Trường THCS Quang Trung 1

-Ngày  / / 2010

Ngày

Ch ng I:  GIÁC

i- mục tiêu

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai

đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

+ Kỹ năng: HS tính 45 số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ 45 tứ giác khi

biết số đo 4 cạnh & 1 4<  chéo

+ Thái độ: Rèn 4 duy suy luận ra 45 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

- GV: com pa, 4E 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

- HS: -4E com pa, bảng nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

A)Ôn định tổ chức:

B) Kiểm tra bài cũ:- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ

học tập cần thiết: 4E kẻ, ê ke, com pa, 4E đo góc,

C) Bài mới :

GV: -

Nghiờn

tớnh

cỏc

? HS / 01 2 32 trang

135/SGK, và

: #$  I

- Cỏc > ? 1 9 @ hỡnh,

tớnh toỏn, 9 9 "0 hỡnh, 3%0

3%  minh

HS nghe

? HS quan sỏt hỡnh 1a, b, c và HS: Hỡnh 1a, b, c C 4

Trang 2

cho

9 G , H: tên các 9

G 9I,

?

9 G  AB, BC, CD, DA

GV:

1  giác

? O giác ABCD là hình 9P

9Q  >$  ' nào?

? HS

? HS *@ 1  giác vào */,

? Hình 2/SGK - 64 có là 

giác không? Vì sao?

GV:

#$  giác ABCD, 9T <

? HS làm ?1 ?

GV:

giác

?

GV: "  9Q  >$

nêu chú ý/SGK - 65

? HS làm ?2 ?

GV:

+ 2 9T cùng + 1  là

2 9T Y nhau

+ 2

2

+ 2

+ 2

2

9 G  AB, BC, CD, DA

HS: K" kì 2 9 G

nào \ không cùng ]

trên + 9^ G <

HS: O giác ABCD là hình C 4 9 G  AB,

BC, CD, DA trong 9I &"

kì 2 9 G nào \

không cùng ] trên 1 9^ G <

HS

 >$<

HS *@ 1  giác vào */<

HS: Hình 2 không là 

giác vì BC, CD ] trên cùng 1 9^ G <

HS: Hình 1a

HS: Nêu

 >$<

HS:

HS: Nghe

*

(SGK - 64) B

A C

D O giác ABCD:

+ A, B, C, D là các 9T<

+ AB, BC, CD, DA là các <

* " giác #$:

(SGK - 65)

Trang 3

Trường THCS Quang Trung 3

-?

gúc #$ 1 tam giỏc?

? Ob cỏc gúc trong  giỏc

&] bao nhiờu?

? HS làm ?3b ?

? Phỏt

gúc #$  giỏc?

?

HS: Ob cỏc gúc trong 1 tam giỏc &] 1800

HS làm ?3b : Ob cỏc gúc trong  giỏc &]

3600 Vỡ:

- @ 9^ chộo BD

ABC: Â +Bˆ1Dˆ1 = 1800

2

ˆ CD

B

2 1 2

ˆ

ˆ B B C D D

A    

= 3600

 Â + Bˆ Cˆ Dˆ = 3600

HS: Phỏt

HS:

lớ

*

B

1 2

A C

1 2

D

GT O giỏc ABCD

KL Â+Bˆ Cˆ Dˆ = 3600

Chứng minh:

(HS j  minh)

? HS 9: 9Y bài 1/SGK - 66

_K 02`,

? HS  9+ nhúm làm bài?

?

? 4 gúc #$  giỏc cú N 9Y

: M 9Y tự M 9Y

vuụng khụng?

? HS làm bài %0 sau:

HS 9: 9Y bài 1/SGK

HS  9+ nhúm:

Hỡnh 5:

a/ x = 500 ; b/ x = 900

c/ x = 1150 ; d/ x = 750

Hỡnh 6:

a/ x = 1000 ; b/ 10x = 3600

 x = 360

HS: 4 gúc #$  giỏc cú

N 9Y vuụng 

khụng N 9Y : M

9Y tự Vỡ:

- O giỏc cú 4 gúc : 

b Z 9 4 gúc 9I < 3600

- O giỏc cú 4 gúc tự 

b Z 9 4 gúc 9I > 3600

- O giỏc cú 4 gúc vuụng

Trang 4

Cho hỡnh *@

A B

65 0

117 0

1 71 0

D C

Tớnh

D?

? Bài toỏn cho

1 gỡ?

? HS nờu cỏch làm?

? 1 HS lờn & trỡnh bày bài?

? % xột bài làm?

b Z 9 4 gúc 9I =

3600

HS: Cho  giỏc ABCD cú:

 = 650; Bˆ = 1170; Cˆ =

710 Yờu 1 tớnh Z 9 gúc ngoài

HS: Dˆ 1800 Dˆ

Dˆ  3600  (Aˆ BˆC)

1 HS lờn & trỡnh bày bài

HS: % xột bài làm

Bài )*+,

A B

65 0

117 0

1 71 0

D C

- O giỏc ABCD cú:

 + Bˆ Cˆ Dˆ = 3600

_H3!`

 650 + 1170 + 710 +

Dˆ = 3600

0

0 0

107 ˆ

360 ˆ 253

D

D

ˆ  D

D

(2 gúc Y bự)

ˆ  D

D

D- Củng cố

- GV: cho HS làm bài tập trang 66 Hãy tính các góc còn lại

E- Hướng dẫn HS học tập ở nhà

- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?

- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)

* Chú ý : T/c các 4<  phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & 4E thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là

4<  chéo &4E rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại

(Gợi ý: Nối trung điểm 4<  chéo)

Trang 5

Trường THCS Quang Trung 5

-Ngày  / / 2010

Ngày

 2: HèNH THANG

i- mục tiêu

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái

niệm : cạnh bên, đáy , 4<  cao của hình thang

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính 45 các góc còn lại của hình

thang khi biết một số yếu tố về góc

+ Thái độ: Rèn 4 duy suy luận, sáng tạo

- GV: com pa, 4E tranh vẽ bảng phụ, 4E đo góc

- HS: -4E com pa, bảng nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

A) Ôn định tổ chức:

B) Kiểm tra bài cũ:- GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc 4 thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác

A

B 1 1 1 B

900

C

1 750 1200 1

C

A 1 D D 1

C Bài mới:

GV:

hụm nay

Ghi 

GV:

? O' nào là hỡnh thang?

? HS

 >$,

GV: @ hỡnh,  (r HS

cỏch *@<

HS nờu 9Q  >$<

HS

HS *@ hỡnh theo  (r

#$ giỏo viờn

*

(SGK - 69)

A B

Trang 6

GV:

hình thang _ SGK – 69)

? HS 9: và làm ?1 _&

02`,

? HS  9+ nhóm làm ?2?

- Nhóm 1, 3, 5 làm câu a

- Nhóm 2, 4, 6 làm câu b

A B

1 2

1

D 2 C

?

bài?

? HS làm bài %0 sau:

E (…):

- ' 1 hình thang có 2 

bên song song thì …………

- ' 1 hình thang có 2 

9F &] nhau thì …………

? HS

GV: HI chính là % xét mà

chúng ta 1 ghi  9N áp

các phép  minh sau này

HS 9: và làm ?1:

a/ O giác ABCD là hình thang, vì: BC // AD (2 góc so

le trong &] nhau)

O giác EHGF là hình thang, vì: FG // EH (2 góc trong cùng phía bù nhau)

b/ 2 góc Y 1  bên #$

hình thang bù nhau (2 góc trong cùng phía #$ 2 9^

G song song)

HS  9+ nhóm làm ?2:

a/ - Xét ADC và CBA có:

Â2 = Cˆ2 (Vì AB // DC)

AC chung

Â1 = Cˆ1 (vì AD // BC)

 ADC = CBA (g c g)

 AD = BC; BA = CD (2    ` b/ - Xét ADC và CBA có:

AB = DC (gt)

Â2 = Cˆ2 (Vì AB // DC)

AC chung

 ADC = CBA (c g c)

 AD = BC

và Â1 = Cˆ1  AD // BC

HS

“hai  bên &] nhau, hai

 9F &] nhau”

“hai  bên song song và

&] nhau”

HS:

D H C Hình thang ABCD (AB // CD) + AB, CD là  9F<

+ BC, AD là  bên

+ BH là 1 9^ cao

*

(SGK - 70)

Trang 7

Trường THCS Quang Trung 8

-GV: @ 1 hỡnh thang vuụng,

9M tờn

? Hỡnh thang trờn cú gỡ 9M

GV:

vuụng

? O' nào là hỡnh thang

vuụng?

? HN  minh 1  giỏc là

hỡnh thang, ta 1  minh

? HN  minh 1  giỏc là

hỡnh thang vuụng, ta 1

HS: Hỡnh thang cú 2 gúc vuụng

HS: Nờu 9Q  >$ hỡnh thang vuụng

HS: Ta  minh  giỏc 9I

cú 2

HS: Ta  minh  giỏc 9I

là hỡnh thang cú 1 gúc vuụng

*

(SGK - 70)

A B

D C ABCD cú:

AB // CD, Â = 900

 ABCD là hỡnh thang vuụng

? HS 9: 9Y bài 7a/SGK - 71?

? HS lờn & làm bài?

? % xột bài làm?

? HS 9: 9Y bài 12/SBT - 62?

? HS  9+ nhúm trỡnh

bày bài?

B

1

A C

1 2

D

?

bài?

HS 9: 9Y bài 7a/SGK

1 HS lờn & làm bài 7a

HS: % xột bài làm

HS 9: 9Y bài 12/SBT

HS  9+ nhúm:

Vỡ: BC = CD (gt)

 CBD cõn  Bˆ1 Dˆ2

Mà: Dˆ1  Dˆ2 (gt)

Bˆ1 Dˆ1 (2 gúc SLT)

 BC // AD

 ABCD là hỡnh thang

Bài 7a/SGK - 71:

- Vỡ ABCD là hỡnh thang  AB // CD

 x + 800 = 1800

và y + 400 = 1800

 x = 1000

và y = 1400

E Hướng dẫn HS học tập ở nhà:

- Học bài Làm các bài tập 6,8,9

- Trả lời các câu hỏi sau:

Trang 8

+ Khi nào một tứ giác 45 gọi là hình thang.

+ Khi nào một tứ giác 45 gọi là hình thang vuông

_

Ngày  / / 2010

Ngày

 3: HèNH THANG CÂN

+ Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng

định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

+ Thái độ: Rèn 4 duy suy luận, sáng tạo

- GV: com pa, 4E tranh vẽ bảng phụ, 4E đo góc

- HS: -4E com pa, bảng nhóm

Iii- Tiến trình bài dạy

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên,

4<  cao của hình thang

HS2 : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh 4 thế nào?

C- Bài mới:

? HS 9: và làm ?1 ?

GV:

 trờn là hỡnh thang cõn

? O' nào là hỡnh thang cõn?

? JZ *@ 1 hỡnh thang cõn,

ta *@  ' nào?

GV: - (r HS *@ hỡnh

thang cõn:

- @ 9 DC

HS làm ?1:

Hỡnh thang ABCD (AB //

CD) cú: Dˆ Cˆ

HS: Nờu

 >$<

HS: Ta *@ 1 hỡnh thang cú 2 gúc Y 1 9F &] nhau

*

(SGK - 72)

A B

D C O giỏc ABCD là hỡnh

Trang 9

Trường THCS Quang Trung 10

@ gúc xDC = gúc DCy

_^ *@ gúc D < 900)

- Trờn tia Dx

, *@ AB // DC (B

Cy)

? O giỏc ABCD là hỡnh

thang cõn khi nào?

? ' ABCD là hỡnh thang

cõn _9F AB, CD) thỡ cú N

' 3% gỡ *Y cỏc gúc #$

hỡnh thang cõn?

GV:

ý

? HS 9: và làm ?2 ?

?

HS: Khi AB // CD và Â =

Bˆ (Dˆ Cˆ)

HS: Â = Bˆ và Dˆ Cˆ

 + Cˆ = Bˆ Dˆ = 1800

HS a/ Hỡnh a, c, d là hỡnh thang cõn Hỡnh 24b khụng là hỡnh thang cõn

b/ Dˆ = 1000; = 1100

Nˆ = 700; = 900

c/ 2 gúc cõn bự nhau

thang cõn _9F AB, CD)

AB // CD

Dˆ Cˆ M Â = Bˆ

* Chỳ ý:

' ABCD là hỡnh thang cõn _9F AB, CD) thỡ Dˆ Cˆ và Â =

Bˆ

? Cú % xột gỡ *Y 2 

bờn #$ hỡnh thang cõn?

GV:

lớ

? HS

? HS ghi GT, KL #$ 9Q lớ?

? HS nờu   minh

9Q lớ trong 2 4^ P0,

HS: 2  bờn #$ hỡnh thang cõn &] nhau

HS

HS ghi GT, KL #$ 9Q lớ

HS nờu   minh:

- TH 1: DA  CB

AD = BC 

OD - OA = OC - OB 

OD = OC ; OA = OB  

*

GT ht ABCD cõn (AB // CD)

KL AD = BC

Chứng minh:

(SGK - 73)

- TH 1: AB < CD O

Trang 10

? Ngoài ra còn có cách 

minh nào khác ~$ không?

A B

D E C

? O giác ABCD sau có là

hình thang cân không? Vì

sao?

A B

D C

GV: -

ý/SGK – 73

- HQ lí 1 không có 9Q lí

9<

? @ 2 9^ chéo #$ hình

thang cân ABCD, 9 và so

sánh AC

GV:

? HS

 

Dˆ Cˆ; Â2 = Bˆ2

 

Â1 = Bˆ1

Hình thang ABCD cân (gt)

- TH 2:

AD // BC  AD = BC (hình thang có 2  bên song song thì &] nhau)

HS: 7 AE // BC

AD = BC 

AD = AE ; AE = BC  

 ADE ABCE là ht có 2 cân

 

Dˆ Eˆ1 AB // CE 

Ê1 = Cˆ; Dˆ Cˆ

HS: Không là hình thang cân vì 2 góc Y 1 9F không

&] nhau

HS: - @ 2 9^ chéo #$

hình thang cân ABCD

- H và so sánh: AC = BD

HS

A B

D C

- TH 2: AD // BC

A B

D C

*

A B

1

Trang 11

Trường THCS Quang Trung 12

-? Ghi GT, KL #$ 9Q lớ 2?

? Nờu   minh

9Q lớ 2?

? HS lờn & trỡnh bày bài?

? % xột bài làm?

? Qua 2

ABCD là hỡnh thang cõn, ta

suy ra

GV: Hỡnh thang cú 2 

bờn &] nhau thỡ $ a

9‚ là hỡnh thang cõn Hỡnh

thang cú 2 9^ chộo &]

nhau

thang cõn hay khụng?

HS: Ghi GT, KL #$ 9Q lớ 2

HS: Nờu   minh

AC = BD 

ADC = BCD (c.g.c)

HS lờn & trỡnh bày bài

HS: % xột bài làm

HS: Ta suy ra 9P 2 

bờn, 2 9^ chộo #$ hỡnh thang cõn &] nhau

D C

GT ht ABCD cõn (AB // CD)

KL AC = BD

Chứng minh:

(SGK - 73)

? HS  9+ nhúm làm ?3

?

?

bài?

? Qua bài %0 ?3, rỳt ra %

xột gỡ?

? Hóy nờu

9Q lớ 2 và 3?

? Nờu

? Nờu cỏc cỏch  minh 1

 giỏc là hỡnh thang cõn?

HS  9+ nhúm làm ?3:

- @ hỡnh thang ABCD cú 2 9^ chộo: AC = BD

- H và so sỏnh: Dˆ Cˆ

 Hỡnh thang ABCD cú 2 9^ chộo &] nhau, là hỡnh thang cõn

HS phỏt

lớ 3

HS: HQ lớ 3 là 9Q lớ 9

#$ 9Q lớ 2

HS: Nờu 2

HS: Cú 2 cỏch:

- = minh cho  giỏc 9I là hỡnh thang cú 2 gúc Y

1 9F &] nhau

- = minh cho  giỏc 9I là hỡnh thang cú 2 9^

chộo &] nhau

*

* hỡnh thang cõn:

(SGK - 74)

Trang 12

D) Củng cố:

GV: Dùng bảng phụ HS trả lời

a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?

b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?

c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

E) Hướng dẫn HS học tập ở nhà:

- Học bài.Xem lại chứng minh các định lí

- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)

* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; 4<  cao IK = 3cm

- _

Ngày  / / 2010

Ngày

 4: ?@AB CD

I- mục tiêu

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các

dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng

định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho

&4E, Rèn luyện cách phân tích xác định D4e  4E  chứng minh

+ Thái độ: Rèn 4 duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

- GV: com pa, 4E tranh vẽ bảng phụ, 4E đo góc

- HS: -4E com pa, bảng nhóm

Iii- Tiến trình bài dạy

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?

- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?

- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM 4 thế nào ?

C- Bài mới :

? Nờu tớnh

Trang 13

Trường THCS Quang Trung 14

-cõn?

? =~$ bài %0 15/SGK -

75?

? % xột bài? Nờu cỏc

trong bài?

thang cõn

HS 2: =~$ bài %0 15/SGK

HS: % xột bài Nờu cỏc

(2 <

A

GT ABC: AB = AC

AD = AE, Â = 500

D E

KL a/ BDEC là hỡnh thang cõn b/ Bˆ,Cˆ,Dˆ2,Eˆ2= ?

B C

Chứng minh:

a/

- Vỡ ABC cõn

2

ˆ 180 ˆ

ˆ C 0 A

B  

- Vỡ: AD = AE (gt)

 ADE cõn

2

ˆ 180 ˆ

1 1

A E

Dˆ Bˆ

1  (2 gúc SLT)

 DE // BC)

 BDEC là hỡnh thang, cú:

C

Bˆ  ˆ (Vỡ ABC cõn

 BDEC là hỡnh thang cõn

b/

- ' Â = 500  Bˆ Cˆ = 650

Dˆ2 Eˆ2 = 1150

? HS 9: 9Y bài 16/SGK

- 75?

? HS lờn & *@ hỡnh?

? HS ghi GT và KL?

? HS nờu  

HS 9: 9Y bài 16/SGK

HS lờn & *@ hỡnh

HS ghi GT và KL

HS:

Bài 16/SGK - 75:

GT ABC: AB = AC A cỏc 9^ p/giỏc

BD, CE (D  AC,

E  AB) E 2 D

2 2

... #$:

(SGK - 65)

Trang 3

Trường THCS Quang Trung< /b>

-?

gúc #$ tam... giác 3600

- GV: com pa, 4E tranh vẽ hình ( sgk ) Hình (sgk) bảng phụ

- HS: - 4E com pa, bảng nhóm

iii- Tiến trình dạy

...

D- Củng cố

- GV: cho HS làm tập trang 66 Hãy tính góc cịn lại

E- Hướng dẫn HS học tập nhà

- Nêu khác tứ giác lồi & tứ giác tứ giác lồi ?

- Làm

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w