Mục Tiêu: - Củng cố và khắc sâu kiến thức về các tính chất phép cộng các số nguyên - Biết áp dụng các tính chất của phép cọng trong Z vào giải các bài tập một cách hợp lý - Làm được các [r]
Trang 1Tuần: 21 Ngày soạn: 01/01/2010
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN
I Mục Tiêu:
- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân và phép cộng
- Biết tìm dấu và tích của nhiều số nguyên
- Vận dụng được các tính chất trong tính toán
- Làm được các bài tập trong SGK
- Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các tính chất phép nhân các số tự nhiên?
3 Nội dung bài dạy:
- GV giới thiệu tính chất 1
- GV lấy ví dụ minh hoạ
- GV giới thiệu tính chất 2
- GV lấy ví dụ minh hoạ
- GV đưa ra chú ý
- Yêu cầu HS làm ?1 và ?2
- GV giới thiệu tính chất 3
- Yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu hS làm ?4
? Bình nói có đúng không, lấy
ví dụ minh hoạ
- GV giới thiệu tính chất 4và
đưa ra chú ý
- HS lắng nghe và ghi vào vở
- HS quan sát
- HS lắng nghe và ghi vào vở
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS làm ?1và ?2
- HS lắng nghe và ghi vào vở
- HS làm ?3
- HS làm ?4 Bình nói đúng
- HS lắng nghe và ghi vào vở
1 Tính chất giao hoán
a.b = b.a
Ví dụ:
(-5).2 = 2.(-5) = -10 (-7).(-8) = (-8).(-7) = 56
2 Tính chất kết hợp
(a.b).c = a.(b.c)
Ví dụ:
(2.7).5 = 2.(7.5) = 70 Chú ý (SGK-94)
?1 Tích của một số chẵn các số nguyên âm cho ta số nguyên dương
?2 Tích của một số lẻ các số nguyên âm cho ta số nguyên âm
3 Nhân với số 1
a.1 = 1.a = a
?3 a.(-1) = (-1).a = -a
?4 Bình nói đúng VD: 2 -2
22 = (-2)2 = 4
4 Tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng
Lop6.net
Trang 2- Yêu cầu HS làm ?5 - HS làm ?5
a) (-8).(5+3) = (-8).8 = -64 (8).(5+3) = (8).5 + (8).3 =
-40 – 24 = -64 b) (-3 + 3).(-5) = 0.(-5) = 0 (-3 + 3).(-5) = (-3).(-5) + 3.(-5)
= 15 – 15 = 0
a(b – c) = a.b – a.c
?5
4 Củng cố:
- Bài tập 90, 92
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc tính chất
- Học thuộc chú ý
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Trang 3
Tuần: 21 Ngày soạn: 01/01/2010
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các tính chất phép cộng các số nguyên
- Biết áp dụng các tính chất của phép cọng trong Z vào giải các bài tập một cách hợp lý
- Làm được các bài tập trong SGK
- Cẩn thận, chính xác khoa học
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các tính chất của phép cộng trong Z
áp dụng:
a) -57.(10 + 1) = b) 25.(-7).4 =
3 Nội dung bài dạy:
- Yêu cầu HS làm bài 93
? Tính nhanh phép tính trên
làm thế nào
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- GV nhận xét và chốt lại
- GV yêu cầu HS làm bài 98
? Tính giá trị biểu thức ta làm
thế nào
- Gọi HS lên bảng thực hiện
? Tính giá trị biểu thức ta làm
thế nào
- Yêu cầu HS làm bài 99
- áp dụng tính chất
a(b – c) = a.b – a.c
+ Nhóm các thừa số thích hợp + Thực hiện phép tính
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS làm bài 98 Thay a = 8 vào biểu thức rồi tính
- 1 HS lên bảng thực hiện
Thay b = 20 vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
- HS làm bài 99/96
Bài 93/95 Tính nhanh
a) (4).(+125).(-25).(-6).(-8)
= [(-4).(-25)].[125.(-8)].(-6)
=100.(-1000).(-60 b) (-98)(1-246)-246.98
= -98 + 246.98 – 246.98
= -98
Bài 98/96 Tính giá trị biểu thức
a) 9-125).9-13).(-a) với a=8
Ta có:
(-125).(-13).(-8) = [(-125) (-8)].(-13) = 1000(-13)
= -13000 b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với
b = 20
Ta có:
(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
= (-120).20 = -240
Bài 99/96 Điền vào chỗ trống cho thích hợp
a) -7 (-13)+8(-13)=(-7+8).
Lop6.net
Trang 4- Yêu cầu HS làm bài 94
- Gọi 2 HS lên bảng viết
- HS làm bài 94
- 2 HS lên bảng viết
b)(-5) (-4)- -14 =(-5).(-4) -(-5).(-14)= -50
Bài 94/95 Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa
a) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5)
= (-5)5 b) (-2) (-2) (-2) (-3) (-3)
= (-2)3 (-3)2
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Trang 5
Tuần: 21 Ngày soạn: 01/01/2010
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I Mục Tiêu:
- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”
- Hiểu được ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
- Vận dụng thành thạo khái niệm ước và bội vào giải bài tập
- Làm được các bài tập trong SGK
- Cẩn thận, chính sác khi làm bài tập
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- a, b ∈ N, a ⋮ b, a và b có quan hệ gì với nhau?
3 Nội dung bài dạy:
- Yêu cầu HS làm ?1
? Viết các số 6, -6 thành tích
của hai số nguyên
- Yêu cầu HS làm ?2
? Cho a, b N, b 0 khi nào
thì a chia hết cho b
? Cho a, b Z, b 0 khi nào
thì a chia hết cho b
- Yêu cầu HS làm ?3
? Bội của 6 là số nào
? Ước của 6 là số nào
- GV đưa ra chú ý và ví
dụ minh hoạ
? 18 9 và 9 3 => 18 có 3
không
? a b và b c => điều gì
? 16 4 => 16.5 4 không
? a b => a.m b không
? 5 5, 10 5 => 5 + 10 5
không
? a c, b c => a + b c
không và a – b c không
- HS HĐ cá nhân làm ?1
q N: a = b.q => a chia hết
cho b a, b N, b 0
q Z: a = b.q => a chia hết
cho b a, b Z, b 0
- HS HĐ cá nhân làm ?3 Bội của 6 là 6; -6; 12…
Ước của 6 là 1, 2, 3, 6
- HS quan sát và ghi vào vở
18 9 và 9 3 => 18 3
a b và b c => a c
16 4 => 16.5 4
5 5, 10 5 => 5 + 10 5
1 Bội và ước của một số nguyên
?1
6 = 2.3 = (-2)(-3) = 1.6 =… -6 = (-2).3 = (2)(-3) = (-1).6
=…
?2
q N: a = b.q => a chia hết
cho b a, b N, b 0
* Khái niệm: (SGK-96)
a b khi a = b.q
a là bội của b
b là ước của a
?3 Bội của 6 là 6; -6; 12…
Ước của 6 là 1, 2, 3, 6
* Chú ý(SGK-96)
2 Tính chất
a)
a b và b c => a c a b và
b c => a c
b)
a b => a.m b
c)
a c, b c => a + b c
a – b c
?4
Lop6.net
Trang 6Các ước của 10 là: 1; 1; 2; -2; 5; -5; 10; -10
4 Củng cố:
- Bài tập 101, 102
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc bài
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: