- Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuËt ng÷ trong bµi.. - Thái độ: Có ý thức và biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống.[r]
Trang 1Gv: Ngô Văn Chuyển Ngày Soạn:3/10/2010 Ngày dạy:7/10/2010
Tiết 14 làm tròn số
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: HS có khái niệm làm tròn số, biết được ý nghĩa của việc làm tròn số
trong thực tiễn
- Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các
thuật ngữ trong bài
- Thái độ: Có ý thức và biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống
* Trọng Tâm: Nắm được khái niệm làm tròn số, vận dụng các quy ước làm tròn số
trong đời sống
II/ Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước thẳng HS: Bảng nhóm, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
7’ ? Phát biểu quan hệ giữa các số hữu tỉ và số thập phân
Chứng tỏ: 0,(37) + 0,(63) = 1
? Một trường có 425 HS Số HS khá giỏi
là 302 em Tìm tỉ số phần trăm HS khá,
giỏi của trường đó?
HS trả lời KL – SGK
0,(37) + 0,(63) = 0,(01) 37 + 0,(01) 62
1 99
99 99
62 37
99
62 99
37 62 99
1 37 99 1
HS2: Tỉ số phần trăm HS khá giỏi của trường đó là %
425
100 302
Hoạt động 2: Ví dụ
6’
6’
VD1: Làm tròn số 4,3 và 4,9 đến hàng
đơn vị
GV đưa ra hình vẽ trục số lên bảng
? Quan sát trên trục số xem số nguyên
nào gần với 4,3
GV giới thiệu cách làm tròn
GV cho HS làm BT 1 Điền số thích hợp
vào ô vuông khi đã làm tròn số đến hàng
đơn vị
5,4 …… ; 5,8 …… ; 4,5 …… ;
VD2: Làm tròn đến hàng nghìn
72900 73000;
12455 =
17500 =
4,3 4 4,9 5
Ký hiệu “” đọc là gần bằng hay xấp xỉ
HS thực hiện 5,4 5; 5,8 6; 4,5 5
12455 12000
17500 18000
Hoạtđộng 3: Quy ước làm tròn số
Lop7.net
Trang 26’
? Quy ước làm tròn được đưa ra thành
mấy trường hợp
+ Trường hợp 1: Chữ số đầu tiên trong
các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5
Trong trường hợp này ta làm như thế
nào?
? Số làm tròn là số nguyên thì ta làm gì?
VD: Làm tròn đến hàng trục
a) 1346
b) 54,637
c) 1503,735
+ Trường hợp 2: nếu chữ số phần bỏ đi
lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta làm gì
HS làm bài tập ?2 SGK Làm tròn các số:
a) 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba
b) 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai
c) 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất
Học sinh đọc SGK trả lời có 3 trường hợp
- Nếu chữ số đầu tiên phần bỏ đi nhỏ hơn
5 ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số bỏ đi là số nguyên thì ta thay bằng các số 0
Học sinh thực hiện
a) 1346 1350 b) 54,673 50 c) 1503,735 1500 HS: Nếu chữ số đầu tiên phần bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của phần còn lại
Trong trường hợp số nguyên ta thay bằng
số 0
* HS làm ?2 : Ba HS lên bảng thực hiện: HS1 a) 79,3826 79,383
HS2 b) 79,3826 79,38 HS3 c) 79,3826 79,4
Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố
5’
8’
Bài 73 (SGK.36) Làm tròn các số sau
đến chữ số thập phân thứ 2
7,923; 17,418; 79,1364; 50,401;
0,155; 60,996
Bài 74 (SGK.3)
GV đưa đề trên bảng phụ (máy chiếu)
Y/C HS hoạt động nhóm thực hiện bài
tập
Học sinh:
7,923 7,920 17,418 17,42 50,401 50,4 0,155 0,156 60,996 61
*HS hoạt động nhóm
Điểm trung bình của Cường là:
(7+8+6+10)+(7+6+5+9).2+8.3 7,3 15
1’
Hoạt động 5: Hướng dẫn
- Học bài làm bài tập 76, 77, 78, 79
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi
- Nắm vững các quy ước làm tròn số
Lop7.net