Mục tiêu: * Kiến thức: - Củng cố khắc sâu kiến thức về định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất cơ bản của hai tam giác đồng dạng - Vận dụng kiến thức đó vào giải bài tập : vẽ tam gi[r]
Trang 1; B’ AB
ABC
GT C’ AC ;
KL B’C” // BC
Tuần 22 Ngày soạn : 10/01/10 Tiết 38 Ngày dạy : 13 /01/10
ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet HS vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho Hiểu được cách chứng minh
hệ quả của định lý Talet, nắm đuợc các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ // BC
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh, qua mỗi hình vẽ, HS viết được các tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực khi làm
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu, com pa, êke
* Trò: Bảng nhóm, compa, êke
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Tên HS vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào bài mới)
3 Bài mới:
* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định lý Talet trong tam giác
- Làm bài tập 5 SGK
* HOẠT ĐỘNG 2 : Định lý đảo
- Thực hiện ? 1 SGK
- So sánh AB' và
AB
'
AC AC
B’C’ // BC tính B’C’
- Nhận xét gì về C và C’;
BC và B’C’?
- Đó là nội dung của định lý
Talet đảo
- Giáo viên nêu định lý
- Áp dụng định lý làm ? 2
-Treo bảng phụ vẽ hình 9
= ( = ) '
AB AB
'
AC AC
1 3 AC” = 3 cm
C’ C”
BC // B’C’
- Học sinh nhắc lại
- HS lên bảng làm ? 2
- Nhận xét
1 Định lý đảo :
* HOẠT ĐỘNG 3 : Hệ quả của định lý Talet
- GV nêu hệ quả, vẽ hình và
ghi GT, KL
- GV hướng dẫn chứng
minh
- HS đọc lại hệ quả
- HS ghi GT, KL 2 Hệ quả của định lý Talet : ( SGK )
Trang 2Vì B’C’// BC nên theo định
= '
AB AB
'
AC AC
lý Talet ta có điều gì ?
- Từ C kẻ C’D // AB ( D
thuộc BC ) theo định lý
Talet ta cũng có điều gì ?
- B’C’ như thế nào với BD ?
VÌ saoTừ đó suy ra điều gì ?
- Nếu trường hợp đường
thẳng a song song với 1
cạnh của tam giác và phần
kéo dài của 2 cạnh còn lại hệ
quả trên còn đúng nữa
không ?
- Giáo viên nêu phần chú ý -
SGK
'
B’C’ = BC
- HS trả lời
Vì B’C’ // BC nên : AB' = ( Định
AB
'
AC AC
Từ C kẻ C’D // AB ( D BC ) suy ra
( định lý Talet ) '
(2) B’C’DB là hình bình hành ( có các cạnh đối song song )
Từ (1) , (2) và (3) ta có :
Chú ý : SGK
Ta cũng có :
* HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố
- Nêu định lý đảo và hệ quả
của định lý Talet
- Làm ? 3
- làm bài tập 6
- HS trả lời
- 3 HS lên bảng làm
- HS hoạt động nhóm
a, x = 2,6
b, x = 9,4 : 3
c, x = 5,25
* HOẠT ĐỘNG 5 : Dặn dò
- Học thuộc lý thuyết
- Làm bài tập 7, 8, 9 SGK
- Chuẩn bị bài phần “Luyện tập”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3ABC; AH BC;
d // BC cắt AB, AC B’ AB ; C’ AC
GT H’ AH
KL a, AH' B C' '
b, Biết AH’ = AH, 1
3
Tuần 23 Ngày soạn :17 /01/10 Tiết 39 Ngày dạy : 19 /01/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố kiến thức về định lý Talet ( thuận và đảo ) hệ quả của định lý Talet, HSvận dụng kiến thức đó để giải một số bài tập
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tư duy lôgic, phân tích tổng hợp Rèn luyện kỹ năng tính toán
và chứng minh
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu
* Trò: Bảng nhóm, thước kẻ, làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định lý Talet trong tam giác (thuận và đảo )
- Hệ quả của địh ký Talet
HOẠT ĐỘNG 2 :Giải bài tập 7
- Do MN // EF theo hệ quả
của định lý Talet ta có điều
gì ?
x = ?
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
- Một HS lên bảng trình bầy
Bài tập 7 SGK – Tr62
MN // EF
37,5 x
8.37,5 31,58 9,5
x
HOẠT ĐỘNG 3 : Giải bài tập 10
- B’H’ // BH theo hệ quả
đ ị n h
lý Talet ta có điều gì?
- H’C’ // HC theo hệ quả
c ủ a định lý Talet ta có điều gì ?
- Từ (1) và (2) ta có điều gì
?
(1)
(2)
= B H H C' ' ' '
BH HC
= B C' '
BC
- Một HS lên bảng làm
Trang 4- áp dụng tính chất dãy tỉ số
bằng nhau ta có điều gì
để liên quan với B’C’, BC
- Yêu cầu một HS lên bảng
Trình bầy
- Vì AH' B C' ' ( câu a )
mà AH’ = AH 1 B’C’ =
?
BC = ?
SABC = ?
SAB’C’= ?
Hãy tính SAB’C’ theo
SABC
B’C’ = 1
3BC
SABC =1 .
SAB’C’= 1 ' ' '
- HS trả lời
Chứng minh :
a, B’C’ // BC ( gt )
=
AH' B H' ' H C' '
' ' ' '
B H H C
BH HC
= B C' '
BC
Vậy AH' B C' '
b, Từ gt AH’ = AH1 B’C’ =
1
3BC
- Cho một HS lên bảng trình
bầy
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét
- Tiếp thu
SABC =1 .
SAB’C’= 1 ' ' '
= 1 1. .1 =
2 3AH BC 1 13 9 2. AH BC.
= 1 SABC 9 nếu SABC = 67,5 thì SAB’C’= 1 67,5= 7,5 ( cm2)
9
HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố
- Làm bài tập 11 SGK
- Cho HS hoạt động nhóm ,
Giáo viên theo dõi bài làm
của từng nhóm
- Gọi đại diện mỗi nhóm
trình bày kết quả
- Nhận xét bài làm của các
nhóm
- Làm bài 11 theo nhóm
- HS hoạt động theo nhóm
- Đại diện nhóm mang bảng nhóm lên bảng
- Nhận xét bổ sung
- Tiếp thu
Theo Gt : MN // BC , EF // BC
1 3
1 3
115 5( ) 3
cm
2 3
BC AH
= 10 (cm )
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Xem lại lý thuyết và bài tập đã chữa
- Làm bài tập 12,13 SGK
- Xem trước bài “Tính chất đường phân giác của tam giác”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5
GT AD là tia phân giác BACA ; D BC
KL DB AB
Tuần 23 Ngày soạn :17/01/10
Tiết 40 Ngày dạy : 19/01/10
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác của tam giác,hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A
- Vận dụng định lý giải được các bài tập trong SGK
- Tính độ dài của 1 đoạn thẳng và chứng minh hình học
* Kĩ năng:
- Rèn luyện tư duy phân tích tổng hợp và tính toán
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu, compa, êke
* Trò: Thước kẻ, com pa, êke, đọc trước bài
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Dựng tia phân giác AD củaABC ( bằng thước và compa )
- Đo đoạn thẳng DB; DC rồi so sánh các tỉ số AB BD;
AC DC
HOẠT ĐỘNG 2 :Định lý
- Phần kiểm tra bài cũ là nội
dung ?1 Kết luận :
Kết quả đó đúng với tất cả
các tam giác nhờ định lý sau
: GV nêu định lý
- Sử dụng hệ quả của định lý
Talet để chứng minh
vậy ta phải kẻ
thêm đường thẳng song
song như thế nào ?
- Theo hệ quả ta có điều gì ?
- ta phải chứng minh BE = ?
- ABE có gì đặc biệt ?
- HS theo dõi
- HS nêu lại định lý
- HS trả lời qua B kẻ đường thẳng song song với AC cắt
AD tại E
1 Định lý :
Chứng minh : ( SGK )
Trang 6? 2
? 3
BE = AB
cân
ABE
HOẠT ĐỘNG 3 : Chú ý
- Định lý trên còn đúng nữa
không nếu AD’ là tia phân
giác ngoài ABC
- Giới thiệu chú ý
- HS trả lời
- Đọc chú ý
2 Chú ý : ( SGK)
Ta có : ' ( AB AC
'
HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố
- Cho HS chực hiện ? 2 theo
nhóm
- Theo dõi các nhóm làm
- Cho các nhóm trình bầy
kết quả
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Thực hiện ?3
- Yêu cầu một HS lên bảng
trình bầy
- Muốn tìm x trước hết ta
phải tìm độ dài đoạn thẳng
nào ?
- HS hoạt động theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bầy bài làm
- Nhận xét, bổ sung
- Tiếp thu
- Cả lớp thực hiện ?3
- Một HS lên bảng làm
- Trả lời
7,5 15
x
y
b, Khi y = 5 x = 5.7 7
15 3
8,5
HE ED
3.8,5 5,1 5
HF
Vậy x = 3 + 5,1 = 8,1
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Học thuộc lý thuyết
- Làm bài tập 15,16, 17 SGK
- Chuẩn bị bài tập phần Luện tập
IV Rút kinh nghiệm
Trang 7Tuần 24 Ngày soạn: 26/01/10 Tiết 41 Ngày dạy: 27/01/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố khắc sâu kiến thức về tính chất đường phân giác của tam giác
- HS vận dụng kiến thức đó để giải bài tập
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán và chứng minh
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong làm bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước đo góc, thước thẳng, phiếu học tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất đường phân giác của tam giác
- Làm bài tập 15b
* Hoạt động 2:Giải bài 18 – SGK
- Theo tính chất của đường
phân giác của tam giác đối
với góc A ta có điều gì ?
- Biết BC vậy ta phải sử
dụng tính chất nào của dãy
tỉ số ?
BE = ? CE = ?
- HS trả lời
BE = 3,18 cm
EC = 3,82 cm
Vì AE là tia phân giác của AA
EB
= 3,18 ( cm )
11
BE
EC = 7 – 3,18 = 3,82 ( cm )
* Hoạt động 3: Giải bài tập 19 SGK
- Vẽ hình, ghi GT, KL
- GVHD : Khi có a // AB //
DC ta phải làm như thế nào
để có thể áp dụng định lý
Talet trong tam giác
- HS vẽ hình và ghi GT, KL
- Kẻ đường chéo AC
Trang 8- Ta áp dụng định lý Talet
cho tam giác nào để suy ra
- Cho HS hoạt động nhóm
giải tiếp câu b, c
- GV cho mỗi nhóm nhận
xét chéo bài làm của từng
nhóm
và
ADC
- HS trả lời
- HS hoạt động nhóm giải câu b,c trên bảng nhóm
- HS nhận xét và sửa bài
Kẻ đườngchéo AC cắt EF ở O Ap dụng định lý Talet đối với từng ADC và
CAB
Ta có :
* Hoạt động 4 : Củng cố
- nhắc lại tính chất của
đường phân giác của tam
giác
- Làm bài tập 21a SGK
- Theo dõi HS làm
- HS trả lời
- HS làm bài tập 21a trên phiếu học tập cá nhân
Bài tập 21 a
m n
* Hoạt động 5 : Dặn dò
- xem kỹ các bài tập vừa giải
- làm bài tập 20, 21b
- Xem trước bài “ Khái niệm hai tam giác đồng dạng”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 9Tuần 24 Ngày soạn: 26/01/10 Tiết 42 Ngày dạy: 27/01/10
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
- Hiểu được các bước chứng minh định lý trong tiết học
* Kĩ năng:
- Rèn luyện khả năng tư duy phân tích tổng hợp chứng minh
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: - Bộ tranh vẽ hình đồng dạng ( h.28 SGK )
- Thước thẳng, thước đo góc, compa
* Trò: Thước thẳng, thước đo
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
- Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
* HOẠT ĐỘNG 2 :Hình đồng dạng
- GV treo tranh vẽ h28 SGK
cho HS tự nhận xét
- GV chốt lại vấn đề và đưa
đến định nghĩa
- HS nhận xét mỗi em một ý kiến
- Theo dõi, ghi bài
1 Hình đồng dạng :
- Những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác nhau được gọi là những hình đồng dạng
* HOẠT ĐỘNG 3: Tam giác đồng dạng
- HS trả lời ?1
- Hai tam giác có các góc
tương ứng bằng nhau và các
cạnh tương ứng tỉ lệ thì
đồng dạng
- vậy ABC A B C' ' '
khi nào ?
- GV giới thiệu kí hiệu,
cách đọc
- Cho HS làm ?2
- GV nêu tính chất cơ bản
của hai tam giác đồng dạng
- HS trả lời
A' A A; ' A A; ' A
- HS theo dõi
- Hs trả lời
- Theo dõi
- Làm ?2 => tính chất
- HS theo dõi và ghi bài
2 Tam giác đồng dạng
a, Định nghĩa :
ABC
nếu :
A' A A; ' A A; ' A
k : tỉ số đồng dạng
b, Tính chất : (SGK – Tr 7)
Trang 10* HOẠT ĐỘNG 4: Định lý
- Thực hiện ?3
- Hai tam giác AMN
vàABC có các cạnh tương
ứng như thế nào ? Vì sao ?
- Cho HS chứng minh rồi
phát biểu định lí
- Gọi 1 HS chứng minh lại
- GV cho HS nhắc lại định
lý
- Gv nêu chú ý ở SGK
- Làm ?3
- Trả lời: Các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ
- HS trả lời theo hướng dẫn của GV
- HS chứng minh
- HS nhắc lại định lý
- HS nêu lại Chú ý
3 Định lý :
Xét ABC có MN // BC Xét ABC và AMN có :
chung
AA
( đồng vị )
1
( đồng vị )
1
(hệ quả của dlý
Talet)
do đó : AMN ABC
* Chú ý : SGK – Tr 71
* HOẠT ĐỘNG 5: Củng cố
- Nêu định nghĩa, tính chất
hai tam giác bằng nhau
- Cho HS làm bài tập 23
- Cho HS làm bài tập 24
theo nhóm
- HS trả lời
- HS làm bài tập 23 vào phiếu học tập
- Bài 24 hoạt động nhóm
Bài tập 23:
a) Đúng b) Sai
Bài tập 24:
* HOẠT ĐỘNG 6: Dặn dò
a Học thuộc lý thuyết
b Làm bài tập 25, 26, 27 SGK
c Chuẩn bị bài tập phần “Luyện tập”
IV Rút kinh nghiệm:
, MN // BC
ABC
GT M AB; N AC
KL AMN ABC
Trang 11Tuần 25 Ngày soạn: 01/02/10 Tiết 43 Ngày dạy: 03/02/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố khắc sâu kiến thức về định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất cơ bản của hai tam giác đồng dạng
- Vận dụng kiến thức đó vào giải bài tập : vẽ tam giác đồng dạng, nhận dạng tam giác đồng dạng, tìm tỉ số chu vi 2 tam giác
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tư duy phân tích tổng hợp và vẽ hình chứng minh
* Thái độ:
- Cẩn thận chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước kẻ , com pa, bảng nhóm
* Trò: Thước kẻ, compa, làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào bài mới)
3 Bài mới:
* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
c Nêu định nghĩa, tính chất 2 tam giác đồng dạng
d Nêu định lý về tam giác đồng dạng
e Làm bài tập 25 SGK
* HOẠT ĐỘNG 2 :Giải bài tập 26 SGK
- Gọi HS đọc đề bài
- Để vẽ A’B’C’ ABC
đầu tiên ta dựng A 1B1C1
với tỉ số k = ; B2 1 AB, C1
sau đó dựng
AC
A’B’C’ = A 1B1C1
- Ta dựng A 1B1C1 như thế
nào ?
- Dựng A’B’C’ =
A1B1C1
như thế nào ?
- Cho một HS lên bảng
dựng hình
- Theo dõi hướng dẫn cho
HS
- Cho HS nhận xét
- Đọc đề bài
- HS theo dõi gợi ý của GV
- Trả lời
- Trả lời
- HS lên bảng dựng
A1B1C1 ABC
- HS trả lời và thực hiện
- Nhận xét
Lấy B1 AB : AB 1 = AB.2
3
Kẻ B1C1 // BC ta được A 1B1C1
ABC ( theo k = )2
3 Dựng A’B’C’ = A 1B1C1 ta được : A’B’C’ ABC ( tính chất bắc cầu )
* HOẠT ĐỘNG 3 : Giải bài 27
Trang 12- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Vẽ hình
- Nêu tất cả các cặp tam giác
đồng dạng
- Hãy viết các cặp góc bằng
nhau và tỉ số đồng dạng
tương ứng
- HS vẽ hình, ghi GT, KL
- HS trả lời
- HS trả lời và lên bảng ghi
a) MN // BC
ML // AC Các cặp tam giác đồng dạng :
b) AMN ABC với k1 = 1
3 với k2 =
2 với k3 = k1k2
= 1 3 1.
3 2 2 Các góc bằng nhau :
2
* HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố
- Nêu định nghĩa 2 tam giác
đồng dạng
- Làm bài tập 28 ( cho HS
hoạt động nhóm )
- Theo dõi các nhóm làm bài
- Cho đại diện các nhóm
mang bảng nhóm lên bảng
treo
- Cho các nhóm nhận xét, bổ
sung
- Nhận xét chung
- Trả lời
- HS hoạt động nhóm bài 28 (các nhóm làm ra bảng nhóm)
- Đại diện nhóm mang bảng nhóm lên bảng
- Nhận xét
- Tiếp thu
* HOẠT ĐỘNG 5 : Dặn dò
- Xem kỹ bài tập vừa giải
- BTVN: 25, 27 Tr 71 – SBT
- Xem trước bài: “ Trường hợp đồng dạng thứ nhất”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 13Tuần 25 Ngày soạn :01/02/10 Tiết 44 Ngày dạy : 03/02/10
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm chắc nội dung định lý, hiểu được cách chứng minh định lý gồm 2 bước cơ bản :
+ Dựng AMN ABC
+ Chứng minh : AMN A B C' ' '
- Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tư duy, tổng hợp
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước kẻ , com pa, bảng phụ
* Trò: Phiếu học tập, bảng nhóm, đọc trước bài
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa, tính chất 2 tam giác đồng dạng
- Nêu định lý về tam giác đồng dạng
- Minh họa bằng hình vẽ
* HOẠT ĐỘNG 2 :Định lí
- Cho HS thực hiện ? 1
trong trường hợp cụ thể
- GV treo bảng phụ hình vẽ
32 SGK
? Tính độ dài MN
? Có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tam giác
ABC, AMN vàa A’B’C”
- Trong trường hợp tổng
quát ta có định lý : GV nêu
định lý
- Dựa vào ? 1
hãy nghĩ cách chứng minh
định lý trên
- Ta phải tạo ra tam giác
nào, chứng minh điều gì ?
? AMN như thế nào với
ABC
? Nếu chứng minh được
= ta suy ra
AMN
điều gì
- Làm ?1
- HS quan sát hình vẽ
- Tính MN
- HS trả lời
- HS nêu lại định lý, vẽ hình, ghi GT, KL
có AM = A’B’
AMN
Chứng minh AMN = ' ' '
A B C
AMN
' ' '
A B C
1 Định lí:
Chứng minh : Trên AB lấy M : AM = A’B’
Vẽ MN // BC ; N AC
Vì MN // BC nên AMN ABC
(2)
Từ (1) và (2) và AM = A’B’ ta có ;
;
ABC
A B C' ' '
GT A B' ' A C' ' B C' ' (1)
KL A B C' ' ' ABC