-Kn: +/ Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của h×nh thang c©n trong tÝnh to¸n vµ chøng minh, biÕt chøng minh 1 tø gi¸c lµ h×nh thang c©n.. +/ RÌn luyÖn tÝnh chÝ[r]
Trang 1Tuần 1- Tiết 1 Ngày dạy : 12 – 9 - 2007
Chương I: Tứ giác
Đ1 tứ giác
A Mục tiêu :
giác lồi
- Kn: + Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một
tứ giác lồi.
+ Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tính huống thực tiến đơn giản.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập.
B Chuẩn bị:
góc trong tam giác.
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: giới thiệu chương trình toán 8 ( 5 phút )
- GV giới thiệu sơ
HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi.
(HS 1 ) : ? Nêu định nghĩa về tam giác.
(HS 2 ): ? Nêu các yếu tố và tính chất về góc của một tam giác.
HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1-định nghĩa ( 13 phút )
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trên
bảng phụ (hình 1 – Sgk.64).
? Qua hình 1 nêu cấu tạo chung của
các hình a, b,c.
GV giới thiệu đó là các tứ giác.
? Theo trên hình 2 có là tứ giác
HS quan sát hình 1 SGK , đọc thôg tin trong SGK
HS trả lời:
+hình gồm 4 đoạn thẳng.
+ Bất kỳ hai đọn thẳng nào không cùng nằm
C A
B
D
Trang 2? Em hiểu thế nào là một tứ giác.
- Gv nhận xét và giới thiệu định
nghĩa, gọi tên và các yếu tố trong tứ
giác.
? Yêu cầu HS thảo luận trả lời ?1
Gv giới thiệu hình 1a là tứ giác lồi.
? Theo em thế nào là tứ giác lồi.
- Gv giới thiệu chú ý và treo bảng
phụ ?2
? Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm
?2
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng
điền vào bảng phụ HS khác nhận
xét, bổ sung.
? Vẽ tứ giác ABCD, lấy điểm E nằm
trong, F nàm ngoài tứ giác, K nằm
trên cạnh AB của tứ giác đó.
trên 1 M thẳng.
HS: Hình 2 không là tứ giác là tứ giác.
HS nêu định nghĩa: SGK tr 64.
HS nêu các yếu tố của tứ giác: đỉnh
và cạnh.
HS thảo luận , dùng
HS nêu đ/n tứ giác lồi: SGK tr 65.
HS thảo luận câu ?2 , sau 2 phút báo cáo trên bảng.
HS lên bảng thực hành vẽ hình.
Hoạt động 3: 2- tổng các góc của một tứ giác ( 23 phút )
Trang 3GV nêu các câu hỏi gợi ý để HS thảo
luận nhóm câu ?3.
? Nhắc lại định lý về tổng 3 góc của 1
? Để tính tổng các góc trong của
ABCD ta làm nh thế nào (Gv
hớng dẫn).
? Hãy nêu ph ơng án để chia tứ
giác thành hai tam giác.
? Nêu kết luận về tổng các góc của 1
tứ giác.
GV chốt lại kiến thức.
Cho HS làm bài 1: SGK tr 66 Hình
vẽ đ a lên bảng phụ.
? Vận dụng kiến thức nào để làm bài
tập trên.
Cho HS 1 - 2 Làm với hình 5 ab.
HS 3 - 4 Làm với hình 5 ab.
GV chốt lại định lí tổng 4 góc trong
tứ giác.
Cho HS làm bài tập 3: SGK tr 66.
? Thế nào là góc ngoài của tứ giác, tứ
giác có mấy góc ngoài.
? Muốn tìm góc ngoài của tứ giác cần
dựa vào kiến thức nào đã học.
? Hãy tìm góc ngoài tại các đỉnh A,
B, C, D.
? Muốn tìm góc ngoài tại đỉnh D làm
thế nào.
GV chốt lại về tổng các góc ngoài của
tứ giác.
HS thảo luận nhóm, sau của Gv.
Sau 2 phút báo cáo kết quả.
?3 a/ Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 180 0
b/ Kẻ M chéo tính góc 2
Do đó A A A A 0
A B C D 360
HS nêu định lí: SGK tr 65.
Tổng các góc của một tứ giác bằng
360 0
HS làm bài tập 1: SGK tr 66.
x 110 120 80 360 0
x 50
H.5b: A A 0
H E F 90
.
x 3 90 360 x 90
H 5d: A 0
K 120 0 A 0 0
I 90 ;M 75 x 75
x 3x 2x 4x 360 x 36
HS: nêu đ/n ở bài 2.
HS: tổng hai góc kề bù bằng 180 0 HS: tìm góc trong D
HS suy nghĩ làm bài và 1 HS trình bày trên bảng HS khác suy nghĩ trả lời phần c.
HS: ghi nhớ.
Hoạt động 4: củng cố ( 2 phút )
Trang 4? Qua bài học hôm nay các em đã
GV chốt lại kiến thức trọng tâm.
HS trả lời:- Đ/n tứ giác, các yếu tố của nó.
- Định lí tổng các góc của tứ giác -Tổng các góc ngoài của tứ giác Hoạt động 5: hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm chắc các kiến thức trên Làm các BT 3 đến 5 (SGK tr 67), bài 2
đến 8 SBT tr 61.
- HD BT 3b (SGK tr 67): Tính: B D ?A A ; c/m
A A A A CBA CDA B D B;D ?
- Tiết 2 “Hình thang”
Tuần 1 - Tiết 2 Ngày dạy: 12 – 9 - 2007
Đ2 hình thang.
A Mục tiêu :
-Kt: HS nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
-Kn:+/ Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
+/Biết vẽ và biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông Biết sử dụng dụng cụ và nhận dạng hình thang và hình thang vuông Linh hoạt nhận dạng hình thang ở nhữ vị trí khấc nhau và các dạng đặc biệt.
-Tđ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.
B Chuẩn bị:
song.
C Các hoạt động dạy học :
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng (HS 1 ) : ? Phát biểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, vẽ hình minh hoạ.
(HS 2 ): ? Phát biểu định lý tổng các góc của tứ giác và tìm x trong
hình bên.
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
? Cộng tổng các góc trong cùng phía và cho biết tứ giác trên có đặc điểm gì.
Hoạt động 2: 1- định nghĩa ( 20 phút ) -GV bổ xung các đỉnh A, B, C, D
vào tứ giác trên.
? Nêu nhận xét gì về vị trí 2 cạnh đối
AB và CD của ABCD.
Gv giới thiệu đó là hình thang
? Vậy theo em thế nào là hình thang
- Gv giới thiệu các yêu tố của hình
thang
- Gv treo bảng phụ bài tập ?1 ( hình
AG lên bảng phụ)
- Cho HS thảo luận trả lời các câu
hỏi.
? Để nhận biết
thang ta làm
? Muốn có nhận xét về 2 góc kề
một cạnh bên của hình thang ta
làm thế nào.
GV cho HS thực hành bài tập 6:
SGK tr 70.
? Nêu cách vẽ một hình thang.
GV chốt lại đ/n hình thang.
HS: AB // CD
HS trả lời (nêu đ/n SGK-69)
- HS theo dõi – ghi bài.
HS thảo luận trả lời các câu hỏi ?1 : HS: có cặp cạnh đối diện song song
a/ Các ở hình a và hình b là hình thang, ở hình c không là hình
thang.
b/ Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau.
HS cả lớp làm bài 6.
HS nêu cách vẽ hình thang( dựa vào bài 6)
HS đọc đề bài ?2 , thảo luận nêu cách giải
2 HS trình bày trên bảng hai phần a,
65 0
55 0
x 115 0
A cạnh đáy B
cạnh bên
cạnh bên cạnh đáy
Trang 6- Gv treo bảng phụ bài tập ?2
- Cho HS thảo luận nhóm trả lời
các câu hỏi trong bài.
? Để c/m: AD = BC, AB = CD ta
làm ntn
? Để c/m: ABC = CDA (g.c.g)
Nối A với C, c/m: 2 cặp góc slt
bằng nhau.
? T.tự HS nêu cách chứng minh
câu b
- Gv và HS , 9 lớp nhận xét, sửa
sai
? Qua bài tập trên em có nhận xét
gì …
b theo sơ đồ.
a/ Kẻ M chéo AC.
Do AD // BC DACA BCAA ( slt)
Do ABCD là hình thang AB //
CD BACA DCBA ( slt) Xét ABC và CDA có: DACA BCAA
;AC chung ; DACA BCAA ABC =
CDA (g.c.g) AD = BC, AB = CD
HS chứng minh 2 tự phần b.
HS nêu nhận xét ( SGK)
Hoạt động 3: 2- hình thang vuông ( 13 phút)
GV vẽ hình 18 trên bảng.
? Hình thang trên có đặc điểm gì
đặc biệt Gv giới thiệu đó là hình
thang vuông
? Thế nào gọi là hình thang vuông
? Chỉ ra hình thang vuông trong
bài 7
HS: A 0.
A 90
HS trả lời( đ/n SGK tr 70)
HS làm bài 7: SGK tr 71.
a / x = 120 0 ; y = 140 0
b/ x = 70 0 ; y = 50 0 c/ x = 90 0 ; y = 115 0 Hình thang vuông
Hoạt động 4: củng cố ( 5 phút )
? Nêu kiến thức cơ bản đã học trong
bài.
- GV chốt lại toàn bài và cho HS
làm bài 10 SGK tr 71.
HS trả lời: đ/n hình thang, hình thang vuông 2 nhận xét rút ra từ câu ?1 và ?2
HS thảo luận làm bài 7 và bài 9.
Bài 10: 6 hình thang
Trang 7Hoạt động 5: hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm vững các kiến thức cơ bản về hình thang và hình thang vuông Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp Làm các BT 8, 9 (SGK tr71) và
BT 11, 12, 13, 14, 16 (SBTtr 62)
- HD Bài 8 (SGK tr 71) : ABCD là hình thang AB//CD
A A 0 A A 0
A D 180 ;B C 180
kết hợp tìm
cân "
Tuần 2- Tiết 3 Ngày dạy : 17 - 9 - 2007
Đ3 Hình thang cân
A Mục tiêu :
thang cân.
-Kn: +/ Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác
là hình thang cân.
+/ Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc , tích cực trong học tập và hoạt động nhóm.
B Chuẩn bị:
cân.
HS : Ôn về các / M hợp bằng nhau của hai tam giác.
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 6 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên
bảng
Trang 8(HS 1 ) : ? Phát biểu định nghĩa hình thang và hình thang vuông? Vẽ hình minh hoạ.
(HS 2 ): ? Làm bài 8 SGK tr 71.
(HS 3 ): ? Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang hoặc ht vuông ta làm
HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1- định nghĩa ( 9 phút )
GV vẽ hình 23 lên bảng
? Trả lời câu hỏi ?1
Gv giới thiệu đó là hình thang
cân
? Vậy thế nào là hình thang cân
? Từ định nghĩa htc, muốn biết 1
tứ giác có là htc không ta cần điều
kiện gì.
? Nếu 1 tứ giác là htc thì ta có điều
gì.
Gv giới thiệu chú ý.
- Gv treo bảng phụ bài tập ?2
- Cho HS thảo luận theo nhóm trả
lời các câu hỏi trong bài.( 4 nhóm
làm 4 phần).
Gọi đại diện các nhóm trình bày
lời giải.
- Gv và HS , 9 lớp nhận xét, sửa
sai.
HS quan sát hình 23 và nêu nhận xét.
?1 Hình thang ABCD (AB // CD) có
2 góc kề một đáy bằng nhau.
- HS phát biểu định nghĩa hình thang cân
A A A A
AB // CD
C D hoặc A B
ABCD là htc CA D và AA A BA
( đáy AB, CD)
HS thảo luận nhóm 2 phút, và đại diện báo cáo kết quả.( giải thích đầy
đủ, chặt chẽ).
?2 Hình 24 – Sgk.72:a/ hình a, c, d
là htc.
b/ Hình a-A 0, Hình d-
A 100 0
S 90
Hình c- 0 A 0.
I 110 và N 70
c/ Hai góc đối của htcân thì bù nhau.
C D
Trang 9Hoạt động 3: 2- tính chất ( 15 phút )
- Gv ra mô hình htc.
Gv giới thiệu định lí 1.
- Gv gợi ý HS lập sơ đồ chứng
minh đ/l 1.
? Kéo dài AD và BC.
? Còn / M hợp nào nữa của AD
và BC không.
*/ T/h 1: AD cắt BC tại O.
? Các tam giác OAB và OCD là
các tam giác gì? Từ đó suy ra điều
gì.
? Để c/m AD = CB ta làm ntn.
*/ T/h 2: AD // BC.
? Hình thang ABCD có hai cạnh
bên song song thì ta có kết luận gì.
? Nếu hình thang có 2 cạnh bên
bằng nhau có là htc không chú
ý.
GV nêu câu hỏi:? Quan sát hình vẽ
xem còn những đoạn thẳng nào
bằng nhau nữa.
Gv giới thiệu đ/l 2.
? Muốn c/m : AC = BD ta làm ntn.
? C/m: ADC = BCD ntn.
2 HS đo trên mô hình hai cạnh bên của hình thang cân và nêu nhận xét */ Định lí 1: SGK tr 72 Hình 25, 26.
- HS vẽ hình, nêu gt - kl của đ/l 1 HS: / M hợp AD //BC.
HS: OAB và OCD là các tam giác cân( có giải thích cụ thể).
OA OB;OC OD
HS: AD = OD - OA, BD = OC - OB
AD = BC.
HS: .bằng nhau Hình thang cân ABCD có AD//BC AD = BC.
2 HS trình bày trên bảng
HS trả lời và lấy ví dụ Ghi nhớ chú ý: tr73.
1 HS lên bảng vẽ htc ABCD có đáy
AB , CD HS dự đoán, thực hành đo trên hình vẽ
*/ Định lí 2: SGK tr 73
HS nêu gt, kl Suy nghĩ chứng minh HS: c/m ADC = BCD
HS chứng minh ADC = BCD tại chỗ.
C D
Trang 10- Gv cho HS nhận xét, sửa sai
Chốt lại đ/l.
Hoạt động 4: 2- dấu hiệu nhận biết ( 7 phút )
? Nêu cách vẽ điểm A và B trên đt
m theo yêu cầu câu ?3
? Khi em có dự đoán gì về dạng
của hình thang ABCD.
? Qua bài tập trên em có dự đoán
gì về ht có 2 M chéo bằng nhau
ĐL3
HS thảo luận nêu
định A và B trong câu ?3
HS đo các góc C và D của hình thang đó.
Từ đó dự đoán ht có 2 M chéo
bn là htc.
HS đọc nội dung định lí 3 Về nhàu
tự c/m.
? Qua định nghĩa hình thang cân
để hình thang là hình thang cân
cần đ/k gì.
? Qua các tính chất của hình thang
cân để hình thang là hình thang
cân cần đ/k gì.
- Gv chốt lại hai dấu hiệu nhận
biết.
HS: 2 góc kề một đáy bằng nhau HS: có 2 M chéo bằng nhau
*/ Dấu hiệu nhận biết ht cân( SGK
tr 74)
Hoạt động 5: củng cố ( 6 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã
? Muốn c/m một hình thang là
hình thang cân ta làm nt.
Bài tập trắc nghiệm:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
HS trả lời.
HS : ( 2 dấu hiệu nhận biết)
HS làm bài tập trắc nghiệm bên HS: A - Đ; B - S; C - S; D - Đ; E - S.
HS vẽ hình và làm bài tập 12.
Trang 11A/ trong htc , hai cạnh bên bằng
nhau.
B/ Ht có hai cạnh bên bằng nhau là
htc.
C/ Ht có hai cạnh bên song song là
htc.
D/ Ht có hai M chéo bằng nhau
là htc.
E/ Ht có hai góc kề 1 cạnh bên
bằng nhau là htc.
GV chốt lại kiến thức trọng tâm.
Cho HS làm bài tập 12 SGK tr 74.
Sau đó nêu tóm tắt cách giải.
Dựa vào / M
hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
Hoạt động 6: hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Học thuộc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang
cân.
- Vận dụng làm các BT 11, 13, 15, 18 (Sgk – 74, 75).
- HD bài 11 SGK tr 74: tìm AD ta dựa vào đ/l Pytago trong tam
giác vuông có hai cạnh góc vuông là 1 và 3.
- Tiết 4 “Luyện tập”.
C
Trang 12Tuần 2 - Tiết 4 Ngày dạy;19 - 9 - 2007
Luyên tập
A Mục tiêu :
hình thang cân.
-Kn: Biết áp dụng các dấu hiệu, tích chất, định nghĩa đó vào làm các bài tập c/m.
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái phát biểu xây dựng bài.
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 9 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng (HS 1 ) : ? Nêu tính chất của hình thang cân? Làm bài 11 SGK tr 74.
(HS 2 ): ? Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân ? Làm bài 15a SGK tr 75 ( Đ/a: ADEA ABCA ( đồng vị) DE // BC BDEC là hình thang.
Có ABC cân tại A B = CA A nên BDEC là hình thang cân.
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: luyện tập ( 30 phút ) Bài 18: SGK tr 75.
? Bài toán yêu cầu gì.
? Tứ giác BEDC có đặc điểm gì
đặc biệt rồi.
? Để c/m BDE cân tại B cần c/m
điều gì.
HS đọc đề bài 18, vẽ hình.
HS nêu 3 yêu cầu a, b, c.
HS: BD = BE HS: c/m BE = AC.
C
E D
B
A
1 1
C
Trang 13? C/m BD = BE làm ntn ( có BD
= AC)
? C/m BE = AC ntn ( có BE //
AC)
? C/m ABEC là hình bình hành
ntn.
Cho HS nhận xét, bổ xung.
? Để c/m ACD BDC làm ntn.
(? Có những yếu tố nào đã bằng
nhau)
( ? Để ACD BDC cần c/m thêm
gì)
? Hãy c/m AD1 AC1
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời
giải.
? Từ ACD BDC suy ra điều gì.
? Vậy tứ giác ABCD là hình gì? Vì
sao.
GV chốt lại nội dung đ/l 3
Bài 17: SGK tr 75.
? Để c/m hình thang là hình thang
cân ta áp dụng kiến thức gì.
? Muốn c/m h.t ABCD là ht cân
làm ntn.
? Để c/m AC = BD làm ntn.
(? ACDA BDCA ta suy ra điều gì )
? Có EC = ED để c/m AC = BD
HS: C/m ABEC là hình bình hành.
HS suy nghĩ c/m 1 HS trình bày trên bảng.
CM: Do ABCD là hình thang
AB//CD AB//CE Lại có AC//BE
Nên ABEC là hình bình hành AC
= BE.
Lại có: AC = BD ( gt) BD = BE
BDE cân tại B.
HS c/m tóm tắt: Do BDE cân tại B
.
AD1 AE1
Lại có AC//BE AE1 AC1
( c.g.c)
ACD BDC
HS c/m phần c Rút ra kết luận.
HS đọc đề và
vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của bài.
HS: c/m AC = BD HS: DEC cân tại E DE = CE
HS: c/m EA = EB.
HS: c/m EAB cân tại E.
Lớp thực hành theo sơ đồ, 1 HS trình bày trên bảng.
CM: Gọi E là giao điểm của AC và BD
Có A A ECD cân ở E EC =
1 1
ED
C D
E
1
1