Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh A-.Bài cũTổ trưởng kiểm tra trong tổ GV kiểm tra vở bài tập của HS, Nhận xét -Nhận xét,bổ sung B.Bài mới a-Giới thiệu bài[r]
Trang 1TUẦN 18
Thø 3 ngµy 21 th¸ng 12 n¨m 2010
Luyện từ và câu :
¤n tËp cuèi häc k× 1 (TiÕt 2)
I-Mục tiêu:
-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1
-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ diểm Vì hạnh phúc của con người theo y/c BT2 Biết trình bày cảm nhận cái hay của một số câu thơ của BT3
II-Chuẩn bị : Bảng phụ lập bảng thống kê,phiếu ghi tên bài tập đọc để học sinh bốc thăm
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh
A-.Bài cũ-
GV kiểm tra vở bài tập của HS,
-Nhận xét,bổ sung
B.Bài mới
a-Giới thiệu bài
b.Ơn tập
HĐ 1: Kiểm tra kĩ năng đọc tiếng
-Hãy cho biết các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Vì
hạnh phúc con người
-Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng của Học sinh (8
em)
-Cho HS bốc thăm và đọc 1 đoạn trong bài đĩ kết
hợp trả lời câu hỏi
-Nhận xét đánh giá
HĐ2:Lập bảng thống kê các bài tập đọc đã học theo
mẫu… (Gọi Học sinh đọc yêu cầu 2 sgk)
-Lập bảng thống kê các bài tập đọc đã học thuộc chủ
điểm: Vì hạnh phúc con người ( tên bài,tác giả,thể
loại ,nội dung chính)
-Yêu cầu thảo luận theo nhĩm ,ghi kết quả vào phiếu
bài tập
-Nhận xét,bổ sung
HĐ3: Cảm nhận về cái hay của những câu thơ được
học (Gọi học sinh đọc yêu cầu 3)
-Trao đổi với bạn bên cạnh tìm hiểu yêu cầu 3
C Củng cố , dặn dị
-Nhắc lại các chủ điểm đã học…
Nhận xét tiết học
-Dặn về nhà học lại bài tiết sau kiểm tra tiếp
Tổ trưởng kiểm tra trong tổ Nhận xét
- Cá nhân nêu tên các bài tập đọc -Cá nhân đọc và trả lời câu hỏi
- Cả lớp nhận xét
-2 em
-Thảo luận theo nhĩm và ghi kết quả vào phiếu bài tập
-Theo dõi -1 em đọc yêu cầu -Nhĩm 2 thực hiện
- học sinh nêu các câu thơ mà em thích trong chủ điểm này ,và trình bày cái hay của nĩ
Cá nhân trả lời
To¸n:
LuyƯn tËp
I-Mục tiêu: Giúp HS biết :-Tính diện tích hình tam giác
-Tính diện tích hình tam giác vuông khi Giúp HS biết độ dài 2 cạnh góc vuông
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
II-Đồ dùng dạy học Các hình tam giác như SGK
Trang 2III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
A- Bài cũ
Gv nhận xét chữa bài
B- Bài mới
1-Giới thiệu bài
2-Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 HS đọc yêu cầu của bài thảo luận
nhóm bàn và làm bài Đại diện nhóm
báo cáo kết quả và cách làm bài
GV nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : GV yêu cầu HS đọc đề bài GV
vẽ hình lên bảng HS trao đổi theo
nhóm sau đó lên bảng chỉ vào hình tam
giác ABC và nêu : +Coi AC là đáy ,em
hãy tìm đường cao tương ứng với đáy
AC của tam giác ABC?
+Coi BA là đáy ,em hãy tìm đường cao
tương ứng với đáy BA của tam giác
ABC?
+GV yêu cầu HS tìm các đường cao
tương ứng với các đáy của hình tam giác
DEG?
+Hình tam giác ABC và DEG là hình
tam giác gì ?
GV kết luận : Trong hình tam giác
vuông hai cạnh góc vuông chính là
đường cao của tam giác
Bài 3
+Muốn tính diện tích hình tam giác
vuông ta làm như thế nào?
- GV nhận xét, chốt
Bài 4*
Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm phép
đo rồi tính diện tích cả hình tam giác
ABC
HS giải thích cách làm bài ( theo hình vẽ
tam giác ABC là hình tam giác vuông có
hai cạnh góc vuông trùng với hai cạnh
của hình chữ nhật)
C-Củng cố, dặn dò
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs làm bài ở VBT
-HS lên bảng thực hiện BT 2/88
-HS đọc đề và làm bài a)S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) b)16dm = 1,6m
S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)
- Lớp nhận xét -HS đọc đề và làm bài, chữa bài
- Đường cao tương ứng với đáy ac của hình tam giác chính là BA vuông góc với AB
- Đường cao tương ứng với đáy BA của hình tam giác chính là CA vì đi qua B và vuông góc với AC
- Đường cao tương ứng với đáy ED là GD, Đường cao tương ứng với đáy GD là ED
-Hình tam giác vuông
-HS đọc đề và làm bài, chữa bài
- lấy tích số đo hai cạnh góc vuông rồi chia cho
2 a)Diện tích hình tam giác vuộng ABC :
3 x 4 : 2 = 6 (cm2) b)Diện tích của hình tam giác vuông DEG là :
5 x 3 : 2 = 7,5(cm2) Đáp số : a)6cm2 ; b) 7cm2
- Lớp nhận xét -HS đọc đề và làm bài a)Thực hiện đo AB = DC = 4cm;
AD = BC = 3cm Diện tích của hình tam giác:4 x 3 : 2 = 6(cm2) b)Thực hiện đo :
MN = QP = 4cm ; MQ = NP = 3cm
ME = 1cm EN = 3cm Diện tích hình chữ nhật MNPQ :
4 x 3 = 12(cm2) Diện tích hình tam giác MQE: 3x1:2 =1,5(cm2) Diện tích hình tam giác NEP: 3 x 3:2= 4,5(cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và hình tam giác NEP : 1,5 + 4,5 = 6(cm2)
Diện tích hình tam giác EQP :12 – 6 = 6(cm2)
- Lớp nhận xét
Trang 3Lịch sử: KIỂM TRA HỌC KÌ I
( Đề khối ra) Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010 Tập đọc:: ¤n tËp cuèi häc k× 1 (TiÕt 3)
I-Mục tiêu:
-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1
-Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường HS khá, giỏi nhận biết được một số biẹn pháp
nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ bài văn
II-Chuẩn bị : - Sgk ,bảng phụ lập bảng thống kê,phiếu ghi tên bài tập đọc để HS bốc thăm
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A -Bài cũ: Kiểm tra vở bài tập
-Nhận xét,bổ sung
B-Bài mới
1.Giới thiệu bài :GV nêu mục tiêu và nhiệm vụ tiết học
2,Kiểm tra đọc :
Cho một lần 5- 7 HS đồng thời lên bảng bốc thăm và
về chỗ chuẩn bị bài khoảng 2 phút Sau đĩ GV yêu cầu
lần lượt từng em lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi về
nội dung bài đọc
Gọi HS dưới lớp nhận xét bài đọc và câu trả lời GV
nhận xét ghi điểm
3.Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài cho các em thảo
luận nhĩm ( 2 nhĩm một nội dung) Yêu cầu các nhĩm
làm bài vào giấy khổ to nhĩm nào xong trước lên bảng
.Đại diện nhĩm báo cáo các nhĩm cĩ cùng nội dung
nhận xét bổ sung GV nhận xét ghi điểm Gọi HS đọc lại
các từ trên bảng và viết các từ đúng vào vở
Tổ trưởng kiểm tra bài làm của các bạn
Nhận xét
- Cá nhân đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- 2 em đọc yêu cầu -Thảo luận theo nhĩm và ghi kết quả vào phiếu bài tập
Đính phiếu bài tập lên bảng
-Theo dõi ,nhận xét bổ sung -Lắng nghe
Sinh quyển (mơi trường ,động thực vật )
Thuỷ quyển (mơi trường nước)
Khí quyển ( MT khơng khí)
Các sự vật
trong mơi
trường
Rừng, con người, thú(hổ,báo, chồn, nai khỉ, vượn ,…chim(cị, vạc,sếu,đại bàng,…); cây lâu năm ( li , gụ, sến ,táu ,thơng ; cây ăn quả (ổi, mít, na, cam );
cây rau(cải bí đao, xà lách;cỏ )
Sơng, suối, ao, hồ, biển, đại dương, khe, thác, kênh, mương, ngịi, rạch,lạch
Bầu trời, vũ trụ, mây, khơng khí,
âm thanh, ánh sáng, khí hậu
Những
hành động
bảo vệ mơi
trường
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc, chống đốt nương, trồng rừng ngập mặn, chống đánh cá bằng điện ,bằng mìn, chống ăn bắt thú rừng, chống buơn bán động vật hoang dã,…
Giữ sạch nguồn nước xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải cơng nghiệp
Lọc khĩi cơng nghiệp, xử lí rác thải, chống ơ nhiễm bầu khơng khí …
C, Củng cố –dặn dị : ( 4’)
-Nhắc lại các chủ điểm đã học…
Nhận xét tiết học Dặn về nhà học lại bài tiết sau kiểm tra tiếp
Trang 4LuyƯn tËp chung
I-Mục tiêu: Giúp HS biết:-Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
-Tìm tỉ số phần trăm của 2 số
-Làm: các phép tính với số thập phân
-Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Bài tập cần làm: Phần 1, Phần 2: Bài 1,2 II-Các hoạt động dạy học chủ yếu
A-Bài cũ
-GV ghi điểm
B-Bài mới
1-Giới thiệu bài: Trong tiết học này chúng
ta sẽ tự làm một bài ơn luyện để chuẩn bị
cho bài kiểm tra cuối hki
2-Tổ chức HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
3-Chữa bài
Phần 1 (mỗi lần khoanh đúng được 1
điểm)
Phần 2
Bài 1: Y/c HS đọc đề, làm bài, chữa bài
Y/c 4 em lên bảng chữa bài
Gv nhận xét bổ sung nếu sai
Bài 2:Y/c HS đọc đề, làm bài, chữa bài
Y/c 2 em lên bảng chữa bài
Gv nhận xét bổ sung nếu sai
Bài 3*: Y/c HS đọc đề, làm bài, chữa bài
Y/c 1 em lên bảng chữa bài
Gv nhận xét bổ sung nếu sai
Bài 4*:Y/c HS đọc đề, làm bài, chữa bài
Y/c 2 em lên bảng chữa bài
Gv nhận xét bổ sung nếu sai
C-Củng cố, dặn dị: Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs tự ơn tập chuẩn bị kiểm tra cuối
hki
-HS lên bảng thực hiện bài tập 3,4 ở VBT -Cả lớp nhận xét
-HS làm bài vào VBT
HS chữa bài và tự chấm xem mình được bao nhiêu điểm
1.Khoanh vào B; 2.Khoanh vào C 3.Khoanh vào C
- HS đọc đề, làm bài, chữa bài a)39,72 + 46,18 = 85,9 b)95,64 – 27,35 = 68,29 c)31,05 x 2,6 = 80,73 d)77,5 : 2,5 = 31
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề, làm bài, chữa bài a)8m5dm = 8,5m b)8m25dm2 = 8,05m2
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề, làm bài, chữa bài Chiều rộng hình chữ nhật : 15 + 25 = 40 (cm) Chiếu dài hình chữ nhật :2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích hình tam giác MCD :
60 x 2 : 2 = 750 (cm2) Đáp số : 750 cm2
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề, làm bài, chữa bài
X = 4 ; X = 4,01
- Lớp nhận xét
Tập làm văn:
¤n tËp cuèi häc k× 1 (TiÕt 4)
I Mục tiêu:
-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1
Trang 5-Nghe viết đúng bài chính tả, viết đúng ten phiên âm tiếng nước ngoài và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta- sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lịng.
- GV kiểm tra kỹ năng học thuộc lịng của HS
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Học sinh nghe – viết bài.
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên đọc tồn bài chính tả
- GV nh¾c HS chĩ ý c¸ch viÕt tªn riªng (Ta –
sken), nĐp thªu, xĩng xÝnh, chên vên, thâng dµi, ve
vÈy,…)
Giáo viên giải thích từ Ta – sken
- Giáo viên đọc cho học sinh nghe – viết
- Giáo viên chấm chữa bài
C-Củng cố.dặn dị:
- Nhận xét bài làm
- Dặn HS tiếp tục ơn tập
-HS lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, khổ thơ, bài thơ khác nhau
-Học sinh chú ý lắng nghe
- HS viết từ ngữ khĩ
-Cả lớp nghe – viết
Khoa học : SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Phân biệt 3 thể của chất.
- Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
- Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí.
- Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
II Đồ dùng dạy – học:
- Hình trang 73 sgk.
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 61 Ổn định:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Sự chuyển thể của chất.
HĐ1: Trò chơi tiếp sức: “Phân biệt 3 thể
của chất”
- Kẻ sẵn trên bảng 2 bảng có nội dung
giống nhau như sau:
Hát
- Lắng nghe.
2 đội chơi
* Cách tiến hành.
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn.
- Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 6 HS chơi.
- 2 đoi xep hang doc trươc bang, canh moi
đoi co hop đưng cac tam phieu giong nhau.
- Khi GV hô “bắt đầu”: Người thứ nhất của
mỗi đội rút 1 phiếu bất kì, đọc rồi dán lên
cột tương ứng lên bảng Người thứ nhất
dán xong, đi xuống thì người thứ hai lại
làm tiếp các bước như thế.
- Đoi nao gan xong trươc va đung la thang
cuoc.
- Nghe GV hướng dẫn cách chơi.
Bước 2: Tiến hành chơi.
- Yêu cầu các đội cử đại diện lên chơi.
Bước 3: Cùng kiểm tra.
- GV cùng HS không tham gia chơi kiểm
tra kết quả của từng đội.
- Tuyên dương đội thắng cuộc
HĐ 2 : Trò chơi : “Ai nhanh, ai đúng”
* Mục tiêu: HS nhận biết được đặc điểm
của chất rắn, chất lỏng và chất khí.
* Chuẩn bị theo nhóm:
- 1 bảng con, phấn viết bảng.
- 1 cái chuông nhỏ.
- Cac đoi len chơi như đa hương dan.
- Nhận xét cùng GV.
Nhóm, lớp
Trang 7*Cách tiến hành.
Bước 1: GV phổ biến cách chơi và luật
chơi:
- GV đọc câu hỏi, các nhóm thảo luận và
ghi đáp án vào bảng Nhóm nào lắc
chuông trước được trả lời trước Trả lời
đúng là thắng cuộc.
Bước 2: Tổ chức cho HS chơi.
- Nhận xét, tuyên dương.
HĐ 3 : Quan sát và thảo luận.
* Cách tiến hành.
Bước 1: Yêu cầu HS quan sát các hình
trang 73 sgk và nói về sự chuyển thể của
nước.
Bước 2 : Yeu cau HS tìm them cac ví du
khac.
- GV kết luận.
- Yêu cầu HS đọc ví dụ ở mục Bạn cần biết
trang 73 sgk
- GV nhấn mạnh: Khi thay đổi nhiệt độ,
các chất có thể chuyển từ thể này sang
thể khác, sự chuyển thể này là một dạng
biến đổi lí học.
HĐ 4 : Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
* Mục tiêu: Giúp HS :
- Kể được tên 1 số chất ở thể rắn, thể lỏng,
thể khí
- Kể được tên 1 số chất có thể chuyển từ
thể này sang thể khác
* Cách tiến hành.
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn
- Chia lớp thành 4 nhóm và phát cho các
- Nghe GV phổ biến cách chơi.
- HS chơi như đã hướng dẫn Đáp án: 1 – b ; 2 – c ; 3 – a.
Cặp đôi
- HS quan sát, thảo luận cặp đôi để nêu được :
+ Hình 1: Nước ở thể lỏng
+Hình 2: Nước đá ở thể rắn chuyển sang thể lỏng trong điều kiện bình thường.
+Hình 3: Nươc boc hơi chuyen
tư the long sang the khí ơ nhiet
đo cao.
- HS thao luan cap đoi đe tìm ví
du sau đó trình bày Lớp nhận xét.
- HS tìm và nêu.
- Lắng nghe.
- 2 HS đọc.
- Nghe, ghi nhận.
Nhóm, lớp
- Nghe GV hướng dẫn.
Trang 8nhoựm moọt soỏ phieỏu traộng baống nhau.
- Trong cuứng moọt thụứi gian, nhoựm naứo vieỏt
ủửụùc nhieàu teõn caực chaỏt coự theồ chuyeồn tửứ
theồ naứy sang theồ khaực laứ thaộng.
Bửụực 2 : Tieỏn haứnh chụi.
- GV cuứng HS kieồm tra xem nhoựm naứo coự
nhieàu saỷn phaồm ủuựng laứ thaộng cuoọc.
- Tuyeõn dửụng nhoựm thaộng cuoọc.
4 Cuỷng coỏ – daởn doứ.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Daởn HS veà hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi sau.
- Caực nhoựm laứm vieọc nhử hửụựng daón Heỏt thụứi gian, caực nhoựm daựn phieỏu leõn baỷng.
- Cuứng GV nhaọn xeựt.
Thứ năm ngày 23 thỏng 12 năm 2010
Luyện từ và cõu:
Ôn tập cuối học kì 1 (Tiết 5)
I-Mục tiờu :
-Vieỏt ủửụùc laự thử gửỷi ngửụứi thaõn ủang ụỷ xa, keồ laùi ủửụùc keỏt quaỷ hoùc taọp reứn luyeọn cuỷa baỷn thaõn trong HK1, ủuỷ 3 phaàn ( Phaàn ủaàu thử, phaứn chớnh vaứ phaàn cuoỏi thử) , ủuỷ ND caàn thieỏt
II- Cỏc hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài : GV nờu mục tiờu của bài , dẫn dắt ghi đề bài lờn bảng.
2,Thực hành viết thư :
Yờu cầu 2HS đọc yờu cầu và gợi ý của bài
+ Hướng dẫn học sinh cỏch làm
-Nhớ lại cỏch viết thư đó học ở lớp 3
-Đọc kĩ cỏc gợi ý trong SGK
-Em viết thư cho ai ?
-Người ấy đang ở đõu ?
-Dũng đầu thư viết thế nào ?
-Em xưng hụ với người thõn như thế nào ?
-Phần nội dung thư nờn viết: Kể lại kết quả học tập và rốn luyện của mỡnh trong học kỡ I.Đầu thư thăm hỏi tỡnh hỡnh sức khoẻ, cuộc sống của người thõn, nội dung chớnh em kể về kết quả học tập, rốn luyện, sự tiến bộ của em trong học kỡ I và quyết tõm hoàn thành tốt nhiệm vụ trong học kỡ II
Cuối thư em viết lời chỳc người thõn mạnh khoẻ, lời hứa hẹn,chữ kớ và kớ tờn
Yờu cầu HS tự làm bài , 3-5 HS đọc bức thư của mỡnh
3, Củng cố –dặn dũ :
Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau Nhận xột tiết học
Toỏn : KIỂM TRA HỌC Kè I
(đề khối ra)
Đạo đức: Thực hành cuối học kì 1
I,Mục tiờu:
- HS thực hành cỏc kĩ năng về chuẩn mực hành vi đạo đức và phỏp luật phự hợp với lứa tuổi HS lớp
5 trong quan hệ của cỏc em với bạn bố, tổ tiờn, với những người xung quanh,với việc làm của chớnh bản thõn mỡnh
Trang 9- Biết nhận xét đánh giá các ý kiến quan niệm , hành vi, việc làm có liên quan đến các chuẩn mực đã học, biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong các tình huống và trong cuộc sống hàng ngày
II, Đồ dùng dạy học: Phiếu bài tập :
Bài 1 : Em sẽ làm gì ?
+Nếu bạn em làm việc sai trái ?
a) Mặc bạn không quan tâm
b) Tán thưởng việc làm của bạn
c) Bắt chước bạn
d) Bao che cho bạn
e) Mách thầy giáo cô giáo
f) Không chơi với bạn nữa
+Nếu trên đường đi học về : a) Thấy một em bé đang khóc vì lạc mẹ b) Thấy hai em nhỏ đang đánh nhau để tranh giành đồ chơi
c) Đang chơi cùng bạn thí có một bà cụ đến hỏi đường d) Một cụ già đang xách túi đồ rất nặng
e) Một phụ nữ tay xách đồ đạc tay bế em bé
Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Ngày ………là ngày quốc tế phụ nữ
b) Ngày thành lập Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam là ………
c) Ngày giành riêng cho người cao tuổi là ngày ………
d) Ngày ……….là ngày Quốc tế thiếu nhi
e) Học sinh lớp 5 là những em sinh năm …………
f) Việt Nam có một ngày Tết Thanh minh để con cháu về tảo mộ cho ông bà đó là ngày………
III,Các hoạt động dạy học :
A,Kiểm tra bài cũ :
+ Hợp tác với những người xung quanh có tác dụng gì?
- GV đánh giá chung
B,Dạy học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hoạt động 1: Thực hành
+ Theo em học sinh lớp 5 cần có những hành động việc
làm gì ? Vì sao ?
+ Nêu một vài biểu hiện của người sống có trách nhiệm ?
+ Tìm một câu chuyện về tấm gương vượt khó học tập ?
+Nêu một số việc làm thể hiện sự tôn trọng phụ nữ ?
+ Em cần đối xử với bạn bè như thế nào ? Vì sao ?
-HS thảo luận nhóm 4 mỗi nhóm hoàn thành 1 nhiệm vụ
-Gọi đại diện các nhóm báo cáo
-HS theo dõi nhận xét, đánh giá
-GV nhận xét bổ sung và đưa ra kết luận
Kết luận : Là một học sinh lớp 5 các em cần biết đánh
giá các ý kiến ,quan niệm hành vi việc làm có liên quan
đến các chuẩn mực đã học và lựa chọn cách ứng xử cho
phù hợp với tình huống cũng như vận dụng vào cuộc
sống hàng ngày
c.Hoạt động 2 : Vận dụng bài học.
- Y/c HS thảo luận cặp để hoàn thành bài tập ở phần
chuẩn bị (Phiếu bài tập)
Gọi đại diện các nhóm báo cáo
GV kết luận : Là học sinh lớp 5 các em không những
phải có nhận xét đánh giá về các việc làm mà còn cần
vận dụng các kiến thức ấy vào cuộc sống và có trách
nhiệm với những việc làm của mình
C,Củng cố –dặn dò : Vận dụng bài học vào cuộc sống
hàng ngày Luôn tu dưỡng rèn luyện để xứng đáng là
học sinh lớp 5, xứng đáng là con ngoan trò giỏi Chuẩn
bị bài sau : Em yêu quê hương
- 2 HS trả lời, lớp nhận xét
HS thảo luận nhóm 4 mỗi nhóm hoàn thành 1 nhiệm vụ, sau đó hoàn thành các câu hỏi và báo cáo trước lớp dưới hình thức biểu diễn tiểu phẩm
- HS thảo luận cặp để hoàn thành bài tập
- Đại diện các nhóm báo cáo
- Các nhóm khác bổ sung
Trang 10Chính tả: KIỂM TRA ĐỌC
( Đề khối ra)
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2010
TËp lµm v¨n:
Kiểm tra viết ( Đề khối ra)
To¸n:
H×nh thang
I-Mục tiêu: - Có biểu tương về hình thang
-Nhận Giúp HS biết được mọt số đặc điểm của hình thang, phân biệt được hình thang với các
hình đã học
-Nhận Giúp HS biết hình thang vuông Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 4
II, Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dung tốn 5
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A-Bài cũ : Nhận xét bài thi của học sinh
B- Bài mới :
a.Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu ,ghi đầu
bài lên bảng
b-Hình thành biểu tượng về hình thang
GV cho HS quan sát hình vẽ cái thang trong
SGK,nhận ra những đặc điểm của cái thang và
hình ảnh của hình thang Sau đĩ yêu cầu HS
quan sát hình vẽ trên bảng
- Nhận biết một số đặc điểm của hình thang
GV cho HS quan sát hình thang trên bảng,
yêu cầu các em trả lời các câu hỏi sau :
+ Hình thang abcd cĩ mấy cạnh ?
+Các cạnh này cĩ đặc điểm gì ?
+Hai cạnh đáy của hình thang cĩ đặc điểm gì?
GV nhận xét rút ra kết luận :
-GV: Hình thang cĩ một cặp cạnh đối diện
song song Hai cạnh song song gọi là hai đáy
( đáy lớn DC và đáy bé AB )hai cạnh kia gọi
là hai cạnh bên (BC và AD )
GV yêu cầu HS quan sát tiếp hình thang
trong SGK và giới thiệu đưịng cao AH
-Cho HS nêu nhận xét về đường cao ah và
quan hệ giữa đường cao ah và hai đáy
c.Luyện tập –Thực hành :
Bài 1 : Y/c HS làm bài vào vở sau đĩ đổi
chéo cho nhau để kiểm tra kết quả
GV nhận xét và nêu lời giải
Bài 2 : Y/c HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài GV cho các em thảo luận nhĩm bàn và
đưa ra kết luận của nhĩm Các nhĩm khác
nhận xét bổ sung.GV nhận xét sửa chữa và
A B
C H D
- 4 cạnh : ab, DC, ad, BC -Cạnh đáy ab ,DC Cạnh bên :ad,BC
-Hai cạnh đáy là hai cạnh đối diện ,song song )
Quan sát đường cao hình thang
-Đường cao AH vuơng gĩc với hai đáy của hình thang
- HS làm bài vào vở sau đĩ đổi chéo cho nhau để kiểm tra kết quả
Hình 1,3, 4 là hình thang Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu và nội dung của bài Làm bài
+ Hình 1: Cĩ 4cạnh, 4 gĩc, hai cặp cạnh đối diện song song, 4 gĩc vuơng