1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Tuần 9 - Tiết 17: Số thực

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá: 7' - Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đưa các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân - Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng như trê[r]

Trang 1

Ngày soạn: 12/10/2010

Tuần 9.Tiết 17 SỐ THỰC

A MỤC TIÊU

- Học sinh biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

B CHUẨN BỊ

- Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

I.Ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ:(6') HĐ1

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,

Tính: 81, 64, 49 , 0,09

100

- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân?

III Bài mới: 30’

Hoạt động của thày và trò Nội dung

HĐ2 1 Số thực.

? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên

âm, phân số, số thập phân hữu hạn, vô

hạn, số vô tỉ

- 3 học sinh lấy ví dụ

? Chỉ ra các số hữu tỉ , số vô tỉ

- Học sinh: số hữu tỉ 2; -5; 3

5; -0,234;

1,(45); số vô tỉ 2; 3

- Giáo viên:Các số trên đều gọi chung là

số thực

? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với

R

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? x có thể là những số nào

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên

bảng làm

? Cho 2 số thực x và y, có những trường

hợp nào xảy ra

- Học sinh suy nghĩ trả lời

1 Số thực.

Các số: 2; -5; 3

5; -0,234; 1,(45); 2;

3

- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R

?1 Cách viết xR cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3Q 3R 3I -2,53Q 0,2(35)I NZ IR

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có

Trang 2

- Giáo viên đưa ra: Việc so sánh 2 số

thực tương tự như so sánh 2 số hữu tỉ viết

dưới dạng số thập phân

? Nhận xét phần nguyên, phần thập phân

 so sánh

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học

sinh lên bảng làm

HĐ 3.Trục số thực.

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu

tỉ trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ

ta làm như thế nào Ta xét ví dụ :

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

- Giáo viên hướng dẫn học sinh biểu

diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 số a) 0,3192 với 0,32(5) b) 1,24598 với 1,24596

Bg a) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)

b) 1,24598 > 1,24596

?2 a) 2,(35) < 2,369121518

b) -0,(63) và 7

11

Ta có 7 0,(63) 0,(63) 7



2 Trục số thực.

Ví dụ: Biểu diễn số 2 trên trục số

- Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực

- Trục số gọi là trục số thực

* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong tập hợp các số hữu tỉ

HĐ 4.Củng cố-HDVN

IV Củng cố: (7')

- Học sinh làm các bài 88, 89, 90 (tr45-SGK)

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 88, 89 Học sinh lên bảng làm

Bài tập 88

a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

Trang 3

V Hướng dẫn học ở nhà:(1')

- Học theo SGK, nắm được số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Làm bài tập 117; 118 (tr20-SBT)

Ngày soạn: 14/10/2010

Tuần 9.Tiết 18

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)

- Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

B CHUẨN BỊ

- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)

C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

I.Ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')HĐ 1

- Học sinh 1: Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:

-2  Q; 1  R; 2  I; 31

5

- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ

III Bài mới : 30’

Hoạt động của thày và trò Nội dung

HĐ 2 Luyện Tập

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

Bài tập 91 (tr45-SGK) a) -3,02 < -3,01

b) -7,508 > -7,513 c) -0,49854 < -0,49826

d) -1,90765 < -1,892 Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

2



Trang 4

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

- Cả lớp làm bài ít phút

- Hai học sinh lên bảng làm

? Tính giá trị các biểu thức

? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

- Học sinh: Thực hiện phép tính trong

ngoặc trước,

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh tình bày trên bảng

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối

2



Bài tập 93 (tr45-SGK) ) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7

2 7,6 3,8

x x x









) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8

b x x

( 5,6 2,9)  x 9,8 3,86 2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2

x x x





Bài tập 95 (tr45-SGK)

145 85 79 5,3 :

a A 







 



) 3 1,9 19,5 : 4

19 13 13. . 65 12

19 169 53

.

545 53. 5777

b B 

















HĐ 3 Củng cố-HDVN

IV Củng cố: (7')

- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đưa các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân

- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng như trên tập hợp số hữu tỉ

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Tiết sau mang máy tính ca si ô để thực hành

- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chương

- Làm bài tập 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w