OÂN TAÄP VEÀ DAÁU CAÂU DAÁU CHAÁM, CHAÁM HOÛI, CHAÁM THAN Giuùp HS : - Hiểu được công dụng của 3 dấu kết thúc câu.. - Biết tự phát hiện ra và sửa các lỗi về dấu kết thúc câu.[r]
Trang 1Giáo án Ngữ văn 6 – Học kỳ II
Tr ường THCS Lương Hịa A GV: Nguyễn Thị Kim Giang
Tuần : 33
Tiết : 130
I YÊU CẦU : Giúp HS :
- Hiểu được công dụng của 3 dấu kết thúc câu
- Biết tự phát hiện ra và sửa các lỗi về dấu kết thúc câu
- Có ý thức nâng cao trong việc dùng dấu kết thúc câu
II CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, ví dụ mẫu
- HS : Đọc – trả lời trước các câu hỏi SGK
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :
+ Hoạt động 1 : Khởi động : (5phút)
- Ổn định lớp
- Ổn định nề nếp – sỉ số
- Kiểm tra bài cũ
Hỏi : Câu sau đây sai ở chỗ nào ? Vì sao?
Mỗi khi có dịp đi qua cầu Long Biên
- GV giới thiệu bài mới
- Báo cáo sỉ số
- HS trả lời cá nhân
- Nghe và ghi tựa
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu công dụng
của dấu chấm câu (15 phút)
- GV treo bảng phụ
- Cho HS đọc các ví dụ a, b, c, d
- Hãy đặt các dấu chấm câu thích hợp vào chỗ
trống ?
- Cho HS xem ví dụ ở phần 2
- Cách dùng các dấu chấm câu ở các trường
hợp trên có gì đặt biệt ?
- Qua các ví dụ, em hãy cho biết công dụng của
dấu chấm, chấm hỏi, chấm than?
- Xem
- Đọc
- Trả lời cá nhân : Câu a (!) ; b (?) ; c (!) (!) ; d (.) (.) (.)
- Trả lời cá nhân
- Trả lời cá nhân
I Công dụng:
- Dấu chấm (.) đặt ở cuối câu trần thuật
- Dấu chấm hỏi (?) đặt
ở cuối câu nghi vấn
- Dấu chấm than (!) đặt
ở cuối câu cầu khiến và câu cảm thán
* Chú ý : Cũng có khi người ta đặt dấu chấm ở cuối câu cầu khiến, dấu chấm hỏi, chấm than trong ngoặc đơn vào sau
ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU
(DẤU CHẤM, CHẤM HỎI, CHẤM THAN )
Lop6.net
Trang 2Giáo án Ngữ văn 6 – Học kỳ II
Tr ường THCS Lương Hịa A GV: Nguyễn Thị Kim Giang
- Cho HS xem các ví dụ a, b
- Hãy so sánh cách dùng dấu câu trong các
trường hợp trên ?
- Cho HS đọc các ví dụ a, b ở mục 2
- Cách dùng dấu chấm hỏi và dấu chấm than
trong 2 câu trên là đúng hay sai ? Hãy chữa lại
các câu ấy cho đúng ?
- Xem
- Trả lời cá nhân
- Trả lời cá nhân
một ý hay một từ ngữ nhất định để biểu thị thái độ nghi ngờ hoặc châm biếm đối với ý đó hay nội dung của các từ ngữ đó
II Chữa một số lỗi thường gặp :
Hướng dẫn luyện tập (20 phút)
- Gọi HS đọc bài tập
- Đề bài yêu cầu gì ?
- Cho HS trả lời cá nhân
- Gọi HS đọc bài tập 2, hướng dẫn HS cách làm
?
- Đọc
- Trả lời cá nhân
- Đọc, xác định yêu cầu, trình bày cá nhân
+ Hoạt động 3 : III Luyện tập :
Bài tập 1: Đặt dấu
chấm vào những chỗ thích hợp :
……… sông Lương ……… đen xám
……… đã đến
……… tỏa khói
……… trắng xóa
Bài tập 2 : Dấu hỏi đặt
vào các câu “chưa” ? ;
…… “như vậy ?” là không đúng vì đó là những câu trần thuật
+ Hoạt động 4: củng cố – Dặn dò(5
phút)
-Củng cố.
- Hãy nhắc lại công dụng của các dấu chấm,
chấm hỏi, chấm than ?
-Dặn dò.
- Học bài, xem trước bài “Ôn tập” tiếp theo
- Trả lời cá nhân
- Nghe
Lop6.net