1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Hình học 8 - Tiết 39-40 - Lê Thị Hồng Thắm

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 239,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác BDEF là hbh vì có các cạnh đối song Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của song một tam giác và song song với cạnh còn Thaûo luaän nhoùm ñoâi caâu lại thì nó tạo thành một tam giác[r]

Trang 1

Tuần 23-Tiết 39

§2 ĐLÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐLÍ TA-LÉT(tt)

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức :Củng cố đlí Talet thuận, đảo, nắm được hệ quả có 3 trường hợp

- Kĩ năng: Vận dụng được một cách linh hoạt hệ quả của định lý Ta-let trong những trường hợp khác nhau

- Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận trong tính toán

II/ Chuẩn bị:

-GV :Soạn bài tập

-HS : ôn tập đlí Talet thuận, đảo

-Phát hện và giải quyết vấn đề

-HS thảo luận hoạt động theo nhóm

IV/ Tiến trình lên lớp :

HĐ 1 : KTBC (7’) Gọi 2 HS lên bảng KT

Yêu cầu nửa lớp làm vào

vở BT của HS1

Nửa lớp làm bài của HS2

HS1 : Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định

ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

DI//BC, theo đ/lí Talét:

=

𝐴𝐷 𝐷𝐵

𝐴𝐼 𝐼𝐶

Suy ra = 𝑥

4

7,5 5

 x = 7,5.4 = 6

5

HS2 : -Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn

HS1 : -Phát biểu đ/lí Ta-lét -Tính độ dài x trên hình vẽ (DI//BC)

7,5 x

4

C B

A

5

I D

HS2:

-Phát biểu đ/lí đảo Ta-lét -Trong hình vẽ sau có bao nhiêu cặp đường thẳng song song với nhau?

6

14 7

5 3

E D

10

C B

A

F

Trang 2

Gọi HS nhận xét

thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

-có hai cặp đường thẳng song song :

DE // BC (do 𝐴𝐷 =

𝐷𝐵

𝐴𝐸 𝐸𝐶

= ) 1 2

EF // AB (do 𝐸𝐶 = =

𝐸𝐴

𝐶𝐹 𝐹𝐵 )

2 Nhận xét

HĐ 2: HỆ QUẢ ĐỊNH LÍ TALÉT (20’)

HĐTP1 :TIẾP CẬN HỆ

QUẢ

Cho HS làm ?2 b, c

Gọi HS trả lời câu b)

Yêu cầu HS thảo luận

nhóm đôi câu c)

Gọi đại diện trả lời

Gọi nhóm khác nhận xét

Vậy KL gì về các cặp

cạnh tương ứng của ADE

và ABC?

HĐTP2 :HÌNH THÀNH

HỆ QUẢ

Từ KQ của ?2

GT cho DE// BC ta được

HS trả lời câu b) Tứ giác BDEF là hbh vì có các cạnh đối song song

Thảo luận nhóm đôi câu c)

Đại diện trả lời = =

𝐴𝐷 𝐴𝐵

3 9

1 3

= =

𝐴𝐸 𝐴𝐶

5 15

1 3

= = =

𝐷𝐸 𝐵𝐶

𝐵𝐹 𝐵𝐶

7 21

1 3

Vậy 𝐴𝐷 = =

𝐴𝐵

𝐴𝐸 𝐴𝐶

𝐷𝐸 𝐵𝐶

các cặp cạnh tương ứng

của ADE và ABC

tương ứng tỉ lệ với nhau

2 Hệ quả của định lí Talét.

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có

ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

C B

A

D

GT

ABC, B’C’// BC (B’AB, C’ AC)

Trang 3

ADE có ba canh tỉ lệ với

ba cạnh của ABC

Trường hợp tổng quát ta

có : giới thiệu hệ quả

Gọi 1 HS đọc lại hệ quả

HĐTP3 :CH/M HỆ QUẢ

Vẽ hình

Gọi HS nêu GT, KL

Hãy ch/m hệ quả ?

Gợi ý : từ B’C’// BC ta có

TLT nào ?

ta cần ch/m thêm điều gì ?

dựa vào ?2 ta cần vẽ thêm

đường phụ nào?

Nêu cách ch/m

Yêu cầu HS đọc ch/m

SGK

Đưa hình vẽ 11và nêu chú

ý

HĐTP4:CỦNG CỐ HỆ

QUẢ

Cho HS làm ?3

Gọi đại diện 2 nhóm trình

bày

1 HS đọc lại hệ quả Nêu GT, KL

Thảo luận nhóm đôi 2’

tìm cách ch/m Từ B’C’// BC ta có:

=

𝐴𝐵' 𝐴𝐵

𝐴𝐶' 𝐴𝐶

Cần ch/m thêm

=

𝐴𝐶' 𝐴𝐶

𝐵'𝐶' 𝐵𝐶

Suy nghĩ tìm cách vẽ đường phụ :Vẽ B’D//AB Khi đó 𝐴𝐶' = =

𝐴𝐶

𝐵𝐷 𝐵𝐶

𝐵'𝐶' 𝐵𝐶 (do B’C’DB là hbh) Đọc ch/m SGK Về nhà tự ch/m

Quan sát hình vẽ, nêu các tỉ số bằng nhau

Thảo luận nhóm ?3 N1 –N2 : a)(5’) N3 – N4 : b) Đại diện 2 nhóm trình bày

a) do DE//BC, theo hệ

KL

= =

𝐴𝐵' 𝐴𝐵

𝐴𝐶' 𝐴𝐶

𝐵'𝐶' 𝐵𝐶

Chứng minh:

Vì B’C’// BC nên theo đ/lí Talet, ta có:

= (1)

𝐴𝐵' 𝐴𝐵

𝐴𝐶' 𝐴𝐶

Từ C’ kẻ C’D //AB(D  BC ), theo đ/lí Talet ta có:

= (2)

𝐴𝐶' 𝐴𝐶

𝐵𝐷 𝐵𝐶

Mặt khác tứ giác B’C’DB là hbh (các cạnh đối song song) nên

B’C’ = BD (3) Từ (1), (2), (3) suy ra:

= =

𝐴𝐵' 𝐴𝐵

𝐴𝐶' 𝐴𝐶

𝐵'𝐶' 𝐵𝐶

Chú ý :

Hệ quả trên vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài hai cạnh còn lại

C B

A

a

a) DE// BC 6,5

x 2

C B

A

3

E D

B' C'

C B

A a

Trang 4

Gọi nhóm khác nhận xét

GV kết luận

Vậy áp dụng của hệ quả

là gì?

Chốt lại : để tính độ dài

đoạn thẳng ta có thể dùng

đlí Talet hoặc hệ quả, khi

nào dùng hệ quả ?

quả đlí Talet:

=

𝐴𝐷 𝐴𝐵

𝐷𝐸 𝐵𝐶

2 = 5

𝑥 6,5

 x = 2.6,5 = 2,6

5 b)do MN//PQ, theo hệ quả đlí Talet:

=

𝑂𝑁 𝑂𝑃

𝑀𝑁 𝑃𝑄

2 = 𝑥

3 5,2

 x = 3 2 = 3,5

5,2 Nhóm khác nhận xét Dùng để tính độ dài đoạn thẳng

Khi độ dài đoạn thẳng là

1 trong 2 đoạn thẳng song song ta dùng hệ quả, các trường hợp còn lại dùng đlí Talet

b) NM// PQ 5,2

x

Q P

N M

2 3

O

HĐ 3: CỦNG CỐ (15’) Gọi HS nhắc lại đlí Talet,

hệ quả

Gọi HS lên bảng điền vào

chỗ (… )

Gọi HS nhận xét

GV kết luận

Cho HS làm bài 9

Nhắc lại đlí Talet, hệ quả Lên bảng điền vào chỗ (… )

Cả lớp làm vào vở Nhận xét

Đọc đề bài

BÀI TẬP

Điền vào chỗ (…) để được các đẳng thức đúng:

NM// AC N

M

C B

A

= ; = ; =

𝐵𝑀 𝐴𝐵

𝑀𝐴 𝐴𝐵

𝐵𝑀 𝑀𝐴

… = =

𝐵𝑀

……

𝐵𝑁

𝑀𝑁

Bài 9 tr 63

Trang 5

Gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu nhắc lại cách vẽ

khoảng cách từ B và D

đến AC

Cần tính tỉ số nào ?

Cho HS thảo luận nhóm

đôi cách tính

Gọi đại diện nêu cách tính

Cho cả lớp làm vào vở và

1 HS lên bảng giải

Nhắc lại cách vẽ khoảng cách từ B và D đến AC:

Từ B và D kẻ các đường vuông góc đến AC, độ dài đoạn vuông góc là khoảng cách …

1 HS lên bảng vẽ hình Tính 𝐷𝐼

𝐵𝐻 Thảo luận nhóm đôi cách tính

Nêu cách tính Cả lớp làm vào vở

1 HS lên bảng giải Nhận xét

H

4,5 13,5

C B

A I

D

Kẻ DI  AC và BH  AC

Ta có : DI// BH ( cùng  AC) Theo hệ quả đlí Talet ; =

𝐴𝐷 𝐴𝐵

𝐷𝐼 𝐵𝐻

 13,5 = 13,5 + 4,5

𝐷𝐼 𝐵𝐻 Vậy 𝐷𝐼 = = = 𝐵𝐻

13,5 13,5 + 4,5

13,5 18

3 4

HĐ 4: HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’) Nêu BTVN

*Hướng dẫn :

Bài 10

Đưa hình vẽ lên bảng

Gọi HS đọc đề bài

Gợi ý : Áp dụng hệ quả

đlí Talet để suy ra các tỉ

số bằng nhau

Đọc đề bài Suy nghĩ cách ch/m -Ôn tập đlí Talet, đlí đảo Talet, hệ quả

-Ch/m hệ quả vào vở -LaØm bài tập 7, 8, 10 SGK tr 62, 63 -Xem trước §3

Bài 10

d

H'

H

C'

C B

A

B'

a)ch/m : 𝐴𝐻' =

𝐴𝐻

𝐵'𝐶' 𝐵𝐶

*Hướng dẫn : Trong ABC :B’C’ // BC, theo hệ quả đlí Talet :

……

Trong ABH: B’H’ // BH , theo đlí

Trang 6

……

V/RÚT KINH NGHIỆM :

-

Tiết 40

CỦA TAM GIÁC

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức :- Trên cơ sở một bài toán cụ thể: cho HS vẽ hình, đo, tính toán, dự đoán, chứng minh, tìm tòi và phát hiện kiến thức mới

- Kĩ năng: - Bước đầu HS biết vận dụng định lí trên để tính toán những độ dài liên quan đến phân giác trong và phân giác ngoài của một tam giác

- Thái độ: Rèn khả năng tư duy,tính cẩn thận , trí tưởng tượng không gian

II/ Chuẩn bị:

-GV :Bảng phụ, hình vẽ 20, 21, 23, 25

-HS : + Thước có chia khoảng, compa, bảng nhóm

+ôn tập đlí Talet thuận, đảo

-Phát hện và giải quyết vấn đề

-HS thảo luận hoạt động theo nhóm

IV/ Tiến trình lên lớp :

Trang 7

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG

HĐ 1 : KTBC (5’) Gọi 1 HS lên KT

Yêu cầu cả lớp theo dõi,

nhận xét

GV kết luận

Chỉ vào hình vẽ : Nếu AD

là tia phân giác của góc

thì ta có được điều

𝐵𝐴𝐶

gì, qua bài học hôm nay

sẽ biết?

1 HS lên bảng KT

Ta có : = (gt)

𝐴1 𝐸 Mà 2 góc này ở vị trí slt nên AC// BE

Theo hệ quả của đ/lí Talét :

=

𝐷𝐵 𝐷𝐶

𝐸𝐵 𝐴𝐶 Cả lớp theo dõi, nhận xét

-Phát biểu hệ quả đ/lí Talét -Cho hình vẽ sau Hãy so sánh tỉ số và

𝐷𝐵 𝐷𝐶

𝐸𝐵 𝐴𝐶

1

C B

A

E D

HĐ 2:ĐỊNH LÍ (20’)

HĐTP 1:TIẾP CẬN Đ/LÍ

Cho HS làm ?1

Treo bảng phụ hình 20

Gọi 1 HS lên bảng vẽ tia

phân giác AD ,sau đó đo

độ dài DB, DC và so sánh

các tỉ số 𝐴𝐵 và

𝐴𝐶

𝐷𝐵 𝐷𝐶

GV kiểm tra vở 1 vài HS

HĐTP2 :PHÁT HIỆN

Đ/LÍ

Vậy đường phân giác AD

có t/chất gì?

Kết luận :Đường phân

giác AD chia cạnh đối

diện thành hai đoạn tỉ lệ

với hai cạnh kề hai đoạn

ấy Kết quả trên đúng với

mọi tam giác

Gọi HS đọc đlí SGK và

nêu GT, KL

Cả lớp làm vào vở 1HS lên bảng

BD = 2,5

DC = 5 = =

𝐷𝐵 𝐷𝐶

2,5 5

1 2 = =

𝐴𝐵 𝐴𝐶

3 6

1 2

Vậy 𝐷𝐵 = 𝐷𝐶

𝐴𝐵 𝐴𝐶 Nêu t/chất đường phân giác AD

1 HS đọc lại đlí Nêu GT, KL

1.Định lí :

Trong một tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.

C B

A

E D

GT

ABC, AD là tia phân giác của 𝐵𝐴𝐶 ( D  BC)

6 3

C B

A

D

Trang 8

Đưa lại hình vẽ phần

KTBC và hỏi nếu AD là

tia phân giác của góc A ,

hãy so sánh BE và AB Từ

đó suy ra điều gì?

HĐTP3 :CH/M ĐLÍ

Hãy nêu cách vẽ đường

phụ?

GV nêu chú ý :Trường

hợp tia phân giác của góc

ngoài của tam giác

Yêu cầu HS về nhà ch/m

HĐTP4 :CỦNG CỐ Đ/LÍ

Cho HS thảo luận nhóm

(5’)

N1 – N2: ?2

N3- N4: ?3

Gọi đại diện 2 nhóm trình

bày

Gọi nhóm khác nhận xét

GV kết luận

Nếu AD là tia phân giác của góc A thì

= ( = ) 𝐵𝐸𝐴 𝐵𝐴𝐸 𝐷𝐴𝐶

ABE cân tại B

 AB = BE Mà 𝐷𝐵 = 𝐷𝐶

𝐸𝐵 𝐴𝐶 Suy ra 𝐷𝐵 =

𝐷𝐶

𝐴𝐵 𝐴𝐶 Nêu cách vẽ đường phụ D’B , D’C

Ch/m miệng Về nhà trình bày vào vở

Nêu cách vẽ đường phụ : BE’// AC

Về nhà ch/m

Thảo luận nhóm (5’) N1 – N2: ?2

N3- N4: ?3 Đại diện 2 nhóm trình bày

?2: Do AD là phân giác của B AC:

*

15

7 5 , 7

5 ,

3 

AC

AB y

x

KL 𝐷𝐵 = 𝐷𝐶

𝐴𝐵 𝐴𝐶

Chứng minh :

Qua B vẽ đường thẳng song song với

AC cắt AD tại E

Ta có : = 𝐸 𝐷𝐴𝐶 (slt) Mà 𝐵𝐴𝐷 𝐷𝐴𝐶 = (gt) Suy ra =𝐸 𝐵𝐴𝐷

ABE cân tại B

 AB = BE (1) Mặt khác :AC//BE, theo hệ quả của đ/lí Talét :

= (2)

𝐷𝐵 𝐷𝐶

𝐸𝐵 𝐴𝐶 Từ (1) và (2) suy ra 𝐷𝐵 =

𝐷𝐶

𝐴𝐵 𝐴𝐶

2.Chú ý :

Định lí vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác Ta có:

=

D’B D’C

𝐴𝐵 𝐴𝐶

E'

B A

?2

7,5 3,5

B

A

D

Trang 9

* Nếu y =5 thì

x = 5.7:15 =

3 7

?3: Do DH là phân giác của 𝐸𝐷𝐹 nên:

3

3 5 , 8

5

x HF

EH DF DE

suy ra x – 3 = (3.8,5) : 5

x = 5,1 + 3 = 8,1 Nhóm khác nhận xét

8,5

F E

5

x H 3

D

HĐ 3: CỦNG CỐ (15’) Đưa hình vẽ, gọi 2HS lên

bảng điền

GV kiểm tra vở 1 số HS

Gọi HS nhận xét

Cho HS làm bài 15

Yêu cầu nửa lớp giải câu

a) và nửa lớp giải câu b)

vài phút

Lưu ý : Kết quả làm tròn

đến chữ số thập phân thứ

2 HS lên bảng điền a)𝐴𝐸 =

𝐸𝐶

𝐴𝐵 𝐵𝐶

b) = 𝐼𝐴 𝐼𝐵

𝐶𝐴 𝐶𝐵

Cả lớp cùng làm Nhận xét

Nửa lớp giải câu a) Nửa lớp giải câu b) vài phút

2 HS lên bảng sửa bài

Cho hình vẽ :

a)

C B

A

E

*BE là tia phân giác của góc B nên ……

*CI là tia phân giác của góc C nên ……

b)

I

C B

A

Bài 15:

a)

7,2

3,5

4,5

B

A

D

b)

Trang 10

Gọi 2 HS lên bảng sửa bài

Gọi HS nhận xét

Gọi HS nêu thêm cách

khác

Cho HS thảo luận nhóm

đôi cách ch/m bài 16

Gọi đại diện nêu cách

ch/m

Gọi 1 HS lên bảng trình

bày

Yêu cầu cả lớp ch/m vào

vở

a)AD là tia phân giác của góc A nên :

=

𝐷𝐵 𝐷𝐶

𝐴𝐵 𝐴𝐶

3,5 = 𝑥

4,5 7,2

 x = 3,5.7,2 5,6

4,5 ≈ b)PQ là tia phân giác của góc P nên :

=

𝑄𝑀 𝑄𝑁

𝑃𝑀 𝑃𝑁

 12,5 ‒ 𝑥 =

𝑥

6,2 8,7

6,2 x = (12,5 – x).8,7

6,2x = 8,7.12,5 -8,7 x

6,2x +8,7x = 8,7 12,5

14,9x = 8,7,12,5

x =8,7,12,5

14,9

 x 7,3≈ Nhận xét

Đọc đề bài Nêu GT, KL

Thảo luận nhóm đôi cách ch/m bài 16

Nêu cách ch/m

1 HS lên bảng trình bày Cả lớp ch/m vào vở Nhận xét

12,5

8,7 6,2

P

N

Bài 16:

B

A

D

GT ABC, AD là tia phân giác của 𝐵𝐴𝐶 ( D  BC); AB = m,

AC =n , AH  BC KL

=

𝑆𝐴𝐵𝐷

𝑆𝐴𝐷𝐶

𝑚 𝑛

Chứng minh :

Ta có :

S ABD = AH.BD1

2

SADC = AH DC1

2

Suy ra :𝑆𝐴𝐵𝐷 = =

𝑆𝐴𝐷𝐶

1

2 AH.BD 1

2 AH DC

𝐷𝐵 𝐷𝐶

Mặt khác : 𝐷𝐵 = = (T/chất

𝐷𝐶

𝐴𝐵 𝐴𝐶

𝑚 𝑛 đường phân giác trong tam giác ABC) Vậy 𝑆𝐴𝐵𝐷 =

𝑆𝐴𝐷𝐶

𝑚 𝑛 HĐ4 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (5’)

Trang 11

Nêu BTVN

*Hướng dẫn:

Gọi HS đọc đề bài

Đưa hình vẽ lên bảng

Ghi vào vở

HS đọc đề bài Nêu cách ch/m

-Học thuộc đ/lí -Làm bài tập17, 17,19 SGK tr 68 -Chuẩn bị tiết sau luyện tập

*Hướng dẫn:

Bài 17 Áp dụng tính chất phân giác trong tam giác ABM ;AMC và đlí đảo Talét

GT

ABC, BM = MC; MD , ME lần lượt là tia phân giác của của 𝐴𝑀𝐵 và 𝐴𝑀𝐶

KL DE // BC

V/RÚT KINH NGHIỆM :

A

E

C

B

M D

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w