1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Hình học -Tiết 10 -16

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 100,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III\ TIEÁN TRÌNH BAØI DAÏY: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BAØI CŨ HS1: Phát biểu định lí và viết các hệ thức HS1: Phát biểu và viết các hệ thức veà[r]

Trang 1

Tiết 10 Luyện Tập

I\ MỤC TIÊU:

- Hs có kĩ năng tra bảng và dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi biết số

đo góc và ngược lại tìm được số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của góc đó

- Hs thấy được tính đồng biến của sin và tg, nghịch biến của cosin và cotg để so sánh các tỉ số lượng giác khi biết góc hoặc so sánh các góc khi biết tỉ số lượng giác

II\ CHUẨN BỊ:

Gv: bảng số, máy tính, bảng phụ

Hs: bảng số, máy tính

III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

HS1:

a\ Tính CN

b\ Tính góc ABN

c\ Tính góc CAN

HS2:Bài 21 sgk Tìm góc nhọn x biết:

a \ Sinx 0.3495

b \ Cosx 0,5427

c \ Tgx 1,5142

d \ Cotgx 3,163

HS3: Không dùng máy tính vàbảng số hãy so

sánh:

a\ Sin 200 và Sin 700

b\ Cos 250 và cos 63013’

c\ Tg 73020’ và Tg 450

d\ Cotg 20 và Cotg 37040’

Áp dụng định lí pitago trong tam giác vuông ACN ta có:

CA CN AN CN CA AN

=6.4 3.6 5.3

A

A

0

0

AN 3.6

b \ SinABN= 0.4

AB 9 ABN 24

AN 3.6

c \ CosCAN 0.5625

AC 6.4 CAN 56

0 '

0 '

0 '

0 '

a \ Sinx 0.3495 x 20 27

b \ Cosx 0,5427 x 57 7

c \ Tgx 1,5142 x 56 33

d \ Cotgx 3,163 x 17 32

Vì tăng thì sin và tg tăng còn cos và  cotg giảm nên ta có:

a\ Sin 200 < Sin 700

b\ Cos 250 > cos 63013’

c\ Tg 73020’ >Tg 450

d\ Cotg 20 > Cotg 37040’

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP

Dựa vào tính đồng biến của sin và tg , tính

nghịch biến của cos và cotg hãy làm các

bài tập sau:

Bài 22 sgk

a\ sin 380 và cos 380

b\ tg 270 và cotg 270

c\ Cos 500 và sin 500

Làm thế nào để biến đổi sin và cos ; tg và

cotg về cùng một tỉ số lượng giác

Bài 47 sbt

Cho x là một góc nhọn biểu thức sau đây

có giá trị âm hay dương? Vì sao?

a\ sin x – 1

b\ 1-cosx

c\sin x –cos x

d\ tg x- cotg x

gọi 4 hs

Bài 23 : Tính

0

0

Sin25

a \

cos65

b \ tg58  cot g32

Hướng dẫn HS làm bài 24

Sử dụng tỉ số lượng giác của hai góc nhọn phụ nhau

a\ sin 380 =cos 520 ; cos 520< cos 380

nên sin 380 < cos 380

b\ tg 270 =cotg630 ;cotg 630< cotg 270

nên tg 270 < cotg 270

c\ Cos 500 =sin400 ; sin 400< sin 500

nên cos 500 < sin 500

a\ sin x – 1<0 vì sin x<1 b\ 1-cosx>0 vì cosx<1 c\sin x –cos x=sin x- sin(900-x)

Do đó sin x- cosx >0 nếu x>450

Sinx-cos x<0 nếu x<450

d\ tg x- cotg x= tgx-tg(900-x)

Do đó tg x-cotg x> nếu x>450

Tgx-cotg x<0 nếu x<450

Sin25 Sin25

cos65 Sin25

b \ tg58 cot g32 tg58 tg58 0

HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ

GV nêu câu hỏi

- Trong các tỉ sồ lượng giác của góc

nhọn tỉ số lượng giác nào là đồng 

biến? Nghịch biến?

- Liên hệ về tỉ số lượng giác của hai

góc phụ nhau?

Sin và tg đồng biến Cos và cotg nghịch biến Đối với hai góc nhọn phụ nhau Sin góc này bằng cos góc kia; tg góc này bằng cotg góc kia và ngược lại

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Bài tập 48;49;50 sbt

Đọc trước bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 4

Tiết 11: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I\ MỤC TIÊU:

- HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Hs có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo trong việc sử dung máy tính và cách làm tròn số

- Hs thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

II\ CHUẨN BỊ:

- Gv: Máy tính bỏ túi, thước kẻ; êke; thước đo độ

- Hs: ôn công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, máy tính , dụng cụ học tập

III\ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

Yêu cầu kiểm tra:

Cho tam giác ABC vuông tại A có

AB=c

BC=a; AC= b Hãy viết các tỉ số lượng

giác của góc B và C

Hãy tính b và c qua các cạnh còn lại

Các hệ thức đó là nội dung của bài học

hôm nay

Một HS lên bảng vẽ hình và viết các tỉ số lượng giác

b sin B CosC b a.sin B a.cosC

a c CosB SinC c acosB asin C

a b tgB cot gC b c.tgB c.cot gC

c c tgC cot gB c b.tgC b.cot gB

b

HOẠT ĐỘNG 2: CÁC HỆ THỨC

Yêucầu học sinh viết lại các hệ thức b a.sin B a.cosC;b c.tgB c.cot gC

c acosB asin C;c b.tgC b.cot gB

Trang 5

Hãy diễn đạt các hệ thức trên bằng lời?

Gv: giải thích góc đối góc kề là với cạnh

đang tính

Gv: giới thiệu nội dung định lí về quan hệ

giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Áp dụng: Cho hình vẽ

a\ n=m.sinN

b\n=p.cotgN

c\n=m.cosP

d\ n=p.sinN

câu nào sai hãy sửa cho đúng

Ví dụ 1&2 sgk: cho HS đọc

Hs:

Trong tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông -Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc cos góc kề

-Cạnh góc vuông kia nhân với tg góc đối hoặc cotg góc kề

Hai học sinh nhắc lại định lí

a\ Đúng b\ sai (n=p.tgN hay n=pcotgP) c\Đúng

d\ Sai (n=msinN)

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ

Cho Hs hoạt động nhóm

Bài tập: Cho hình vẽ

Tính AC; BC; BD

AC=AB.cotgC=21.cotg40025,03 cm

0

sin C sin40

0

0

ABC 50

Trong ABD

AB cosABD

BD

cosABD cos25

A

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Bài tập 26 sgk

Bài 52, 54 sbt

Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Tiết 12: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG( tt)

I\ MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được thuật ngữ :” giải tam giác vuông là gì”

- Hs vận dụng được các hệ thức trên vào biệc giải tam giác vuông

- Hs thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

II\ CHUẨN BỊ:

- Gv: Thước kẻ, bảng phụ

- Hs: Ôn lại các định nghĩa, định lí, máy tính, dụng cụ học tập

III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ HS1: Phát biểu định lí và viết các hệ thức

về cạnh và góc trong tam giác vuông

HS2: Làm bài 26 sgk

Vẽ hình minh họa

GV đánh giá và cho điểm

HS1: Phát biểu và viết các hệ thức

HS2:

Tính AB và BC AB= AC.tgC=86.tg34056 m

0

BC cosC cos34

BC 104m

Hs nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: ÁP DỤNG GIẢI TAM GIÁC VUÔNG

Gv: Thế nào là giải tam giác vuông?

Gv chốt lại: vậy để giải tam giác vuông

cần mấy yếu tố ? trong đó số cạnh như thế

nào?

Lưu ý: góc làm tròn đến độ, độ dài làm

tròn đến chữ số thập phân thứ ba

HS: xem sách và trả lời Trong tam giác vuông nếu biết hai cạnh hoặc một cạnh một goác nhọn thì ta tìm được tất cả các cạnh và góc còn lại của nó Bài toán như thế gọi là giải tam giác

vuông Cần hai yếu tố trong đó ít nhất phải biết một cạnh

Trang 7

Giới thiệu ví dụ 3; sgk

Giải tam giác vuông ABC

Giải tam giác vuông ABC là ta tính những

cạnh góc nào?

Hãy nêu cách tính cạnh huyền BC?

Để tính góc B và C ta có thể tính tỉ số

lượng giác của góc nào?

Yêu cầu HS làm ?2 sgk

Trong ví dụ 3 Hãy tính BC mà không sử

dụng định lí pitago

Hướng dẫn Hs tìm hiểu VD4,5

Một HS đọc to đề bài

HS; cần tính cạnh BC, góc B và C

Áp dụng định lí pitago trong tam giác vuông ABC ta có

BC2=AB2+AC2=52+82=25+64=89 Suy ra BC= 89 9,434

A A

0

AC 8

AB 5

B 58

C 90 58 32

  

 

Sau khi tìm được góc B

0

BC sin B sin58

BC 9,434

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ

Gv yêu cầu Hs làm bài 27 sgk

Mỗi nhóm làm 1 câu

Giải tam giác vuông ABC tại A biết

a\ b=10 cm; góc C là 300

b\ c=10cm; góc C là 450

c\ a= 20 cm; góc B là 350

d\ c=21 cm; b=18 cm

Kết quả mỗi nhóm:

Nhóm 1:

A

A

A

0

0 0

a \ B 60

AB c 5,774cm

BC a 11,547cm

b \ B 45 ;AC AB 10

BC a 11,142

c \ C 55

AC b 11,472

AB c 16,383

b 6

d \ tgB B 41 C 49

c 7

BC 27,437

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông

Làm bài 28,29,30,31,32 sgk

Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Tiết 13+14 LUYỆN TẬP

I\ MỤC TIÊU:

- HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , sử dụng máy tính , làm tròn số

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng của tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

II\ CHUẨN BỊ:

- GV: Thước kẻ, bảng phụ, máy tính

- HS: Xem bài và làm bài tập, dụng cụ học tập

Iii\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HOẠT ĐỘNG 1:KIỂM TRA BÀI CŨ

Gv nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Phát biểu định lí về cạnh và góc trong

tam giác vuông?

Chữa bài tập 28 sgk

HS2: Thế nào là giải tam giác vuông?

Áp dụng: Tính diện tích tam giác ABC biết

AB 8cm;AC 5cm;BAC 20  

GV nhận xét và cho điểm

Hs phát biểu

AB 7

AC 4

C 60 15'

  HS2: Giải tam giác vuông là trong tam giác vuông nếu cho biết hai cạnh hoặc một cạnh một góc nhọn ta tìm các cạnh và góc còn lại

2 ABC

Kẻ CH AB CH=AC.sin20 5.sin 20 1,71cm

S AB.CH 8.1,71 6,84cm

Trang 9

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP

Bài 29 sgk

Gọi 1 hs đọc đề rồi vẽ hình

Muốn tính góc a các em phải làm thế nào?

Bài 30 sgk

Trong bài này để tính AB ta một ta một

tam giác vuông khác có AB là cạnh huyền

Tính số đo góc KBC ; KBA?

Độ dài cạnh KB; AB

Bài 32 sgk

Yêu cầu 1 hS đọc đề và vẽ hình

Chiều rộng của khúc sông , đường thuyền

đibiểu thị bằng đoạn thẳng nào?

Ta tính tỉ số cosa

Ta có:

0

AB 250

BC 320

a 39

 

Kẻ BK vuông góc với AC tại K A

A

0

0

Trong tam giác vuông KBC KB=BC.sin30 11.0.5 5.5cm Trong tam giác vuông KBA

AB 5.932cm

 AN=3,652cm AC=7,304cm

Chiều rộng khúc sông : AB Đường thuyền đi: AC Quãng đường thuyền đi trong 5 phút với vận tốc 2 km/h

AC=2.0.083=167m AB=AC.sinBAC=167.sin700=157m

Hướng dẫn về nhà: Làm bài 59,60,61 sbt

Tiết sau thựchành ngoài trời , đọc trước bài 5

Rút kinh nghiệm:

Tổ trưởng duyệt

Trang 10

Tiết 15 ỨNG DỤNG THỰC TẾ

CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I\ MỤC TIÊU:

- Hs biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của vật thể đó

- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không tới được

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II\ CHUẨN BỊ:

- GV: giác kế, ê ke đạc, thước cuộn, bảng phụ

- Hs: thước cuộn, máy tính , giấy bút

III\ TIẾN TRÌNH THỰC HÀNH:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HOẠT ĐỘNG 1: HỨƠNG DẪN HỌC SINH ( trong lớp) 1\ Xác định chiều cao của vật

Đưa hình vẽ ( bảng phụ)

Nhiệm vụ của các em là xác định chiều

cao của tháp AD mà không leo lên đỉnh

tháp

OC là chiều cao của giác kế đứng

CD=OB là khoảng cách từ chân tháp

tới nơi đặt giác kế

Theo các em trên hình vẽ những yếu tố

nào ta xác định trực tiếp được

Vậy tính AD như thế nào?

Vì sao ta áp dụng được hệ thức giữa

cạnhvà góc trong tam giac vuông ?

Chú ý chiều cao của tháp cũng như

chiều cao của các vật thể khác ta cũng

tiến hành tương tự: cây, ngôi nhà

HS: Đo trực tiếp được gồm: CD, OC, góc AOB AD=AB+DB

AB=a.tgAOB DB=OB=b Vậy AD=b+atgAOB

Vì Tháp vuông góc với mặt đất

2\ Xác định khoảng cách

Hình vẽ bảng phụ

Nhiệm vụ các em xác định chiều rộng

khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành

tại một bờ sông

Ta coi hai bờ sông song song với nhau

Trang 11

Chọn một điểm B bên kia sông làm mốc

Bên này sông lấy điểm A sao cho AB

vuông góc với các bờ sông

Dùng êke đạc vẽ Ax vuông góc với AB

Trên Ax lấy C đo AC=a, đo góc ACB

Chiều rộng khúc sông là đoạn nào?

Làm thế nào tính được chiều rộngkhúc

sông?

GV: theo hướng dẫn trên các em sẽ tiến

hành ngoài trời

HS: AB AB=AC.tgACB=a.tgACB

HOẠT ĐỘNG 2: CHUẨN BỊ THỰC HÀNH

Yêu các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị

dụng cụ

Giao mẫu báo cáo thực hành cho từng tổ

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 13+14 MÔN HÌNH HỌC CỦA TỔ LỚP 1\ Xác định chiều cao:

Hình vẽ:

2\ Xác định khoảng cách

Hình vẽ:

a\ Kết quả đo : CD=a=

=

 OC=BD=b=

b\ Tính AD=AB+BD=b+atg = a\ Kết quả đo

A

Kẻ Ax AB Lấy C Ax

Đo AC=a=

b \ Tính AB=

  

ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ

Của tổ

Điểm chuẩn bị Dụng cụ(2)

Ý thức kỉ luật (3đ)

Kĩ năng thực hành ( 5đ)

Tổng số điểm Nhận xét chung: ( tổ tự đánh giá)

Trang 12

Tiết 16 ỨNG DỤNG THỰC TẾ

CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI ( tiếp teo)

HOẠT ĐỘNG 3: HỌC SINH THỰC HÀNH

GV đưa HS đến vị trí thực hành phân công

vị trí từng tổ ( 2 tổ 1 vị trí đối chiếu kết

quả)

Giáo viên kiểm tra kỹ năng thực hành và

hướng dẫn thêm cho HS

Có thể làm 2 lần để kiểm tra kết quả

Mỗi tổ cử một thư kí để ghi lại kết quả

HOẠT ĐỘNG 4: HOÀN THÀNH BÁO CÁO- NHẬN XÉT- ĐÁNH GIÁ

Yêu cầu các tổ hoàn thành mẫu báo cáo

Gv thu mẫu báo cáo của các tổ

Thông qua báo cáo và thực tế quan sát

kiểm tra nêu nhân xét đánh giá và cho

điểm từng tổ

Căn cứ vào điểm thực hnàh của tổ và đề

nghị của tổ HS, GV cho điểm thực hành

cho từng HS

Các tổ báo cáo thực hành theo nội dung

- Các thành viên trong tổ kiểm tra 1 lần nữa kết quả tính toán

- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân của tổ và đánh giá theo mẫu

- Nộp cho GV

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn lại các kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chương 1

Làm các bài tập 33,34,35,36,37 sgk

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w